1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 52: Giá trị của một biểu thức đại số

16 488 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 653 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ1... GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ1.. Giá trị của một biểu thức đại số a, Ví dụ: b, Cách tính: B2: Thực hiện các phép tính 2 bước B1: Thay các giá trị

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Hãy viết biểu thức đại số biểu thị

chu vi của hình chữ nhật có chiều

dài a(cm) và chiều rộng b(cm)

2.(a+b)

Giả sử cho a = 7(cm), b = 4(cm) Hãy tính chu vi hình chữ nhật?

2.(a+b)

Thay a = 7(cm), b = 4(cm) vào biểu thức ta được:

2.(7+4)

,

= 22 (cm)

22 là giá trị của biểu thức

2(a+b) tại a = 7 và b = 4

Trang 2

Giáo viên: NGUYỄN THỊ MINH THÙY

Trường: THCS T.T Đồng Mỏ

Trang 3

Tiết 52 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

1 Giá trị của một biểu thức đại số

a, Ví dụ:

Nội dung

* Ví dụ 1: Cho biểu thức 3m + 2n - 1 Hãy thay m = 5 và n = 1 vào biểu

thức đó rồi thực hiện phép tính

Giải

Thay m = 5 và n = 1 vào biểu thức 3m+2n-1, ta được:

- 1 2.1 16 3.5 + =

Vậy giá trị của biểu thức 3m + 2n - 1 tại m=5 và n=1 là

(Hay: Tại m=5 và n=1 thì giá trị của biểu thức 3m+2n-1 là 16)

* Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức x2   x 2 tại x = -2

Thay x = -2 vào biểu thức x2   x 2

Giải

, ta được:

2

( 2)   ( 2)   2  0

Vậy giá trị của biểu thức x2   x 2 tại x = -2 là

Hay: Tại x = -2 thì giá trị của biểu thức x2   x 2 là 0

4  2  2 

16

0

Trang 4

* Ví dụ 3:

Giải

Vậy giá trị của biểu thức

Tính giá trị của biểu thức 4 x2  3 x  1 tại x  1 và 1

2

x 

tại

- Thayx  1vào biểu thức , ta được:

2

( 1) 

4  3.( 1)   1  4   1  1 3 6

2

4 x  3 x  1 tại x  1 là 6

- Thay vào biểu thức , ta được:

2

1 2

 

 

 

4  3 1

2  1 

1 4

4  1  1

1 2

x 

 3

3

2  

3 2

Vậy giá trị của biểu thức 4 x2  3 x  1 1 là

2

x 

tại  1

1 2

(*)

(*) (*)

 1

1 2

=

Thay các giá trị cho trước của biến vào biểu thức

Thực hiện các phép tính

Slide 6

Trang 5

Tiết 52 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

1 Giá trị của một biểu thức đại số

a, Ví dụ:

b, Cách tính:

B2: Thực hiện các phép tính

2 bước B1: Thay các giá trị cho trước của biến vào biểu thức

Khi trình bày lời giải bài toán tính giá trị của một biểu thức đại số tại những

giá trị cho trước của các biến, ta cần

thêm một bước nào?

B2: Thực hiện các phép tính B1: Thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức

Slide 4

Trang 6

b, Cách tính:

B2: Thực hiện các phép tính

2 bước B1: Thay các giá trị cho trước của biến vào biểu thức

B2: Thực hiện các phép tính

3 bước B1: Thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức

B3: Trả lời

* Cách trình bày

Trang 7

Tiết 52 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

1 Giá trị của một biểu thức đại số

a, Ví dụ:

b, Cách tính:

B1: Thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức

B2: Thực hiện các phép tính

2 bước

2 Áp dụng

?1 Tính giá trị của biểu thức 3 x2  9 x tại x  1 và 1

3

x 

tại

(*)

, ta có:

Thay x  1vào biểu thức (*)

2

3.1  9.1 3 9 ( 6)    

Vậy giá trị của biểu thức 3 x2  9 x

tại x  1 là  6

Thay vào biểu thức (*)

2

 

 

 

Vậy giá trị của biểu thức 3 x2  9 x

tại là 8

9

1 3

x  , ta có:

1 3

x 

Trang 8

b, Cách tính:

B1: Thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức

B2: Thực hiện các phép tính

2 bước

2 Áp dụng

?1

Em hãy chọn đáp án đúng:

?2

2

x y

Giá trị của biểu thức tại x = -4 và y = 3 là

-48 144 -24 48

Violet

Trang 9

KiẾN THỨC CẦN NHỚ

* Cách tính giá trị của một biểu thức đại số:

B2: Thực hiện các phép tính

2 bước B1: Thay các giá trị cho trước của biến vào biểu thức

B2: Thực hiện các phép tính

3 bước B1: Thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức

B3: Trả lời

* Cách trình bày

Trang 10

b, Cách tính:

B1: Thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức

B2: Thực hiện các phép tính

2 bước

2 Áp dụng

Tính giá trị của các biểu thức sau tại m = -1 và n = 2

Bài tập 7 (SGK-Tr29):

a, 3m – 2n b, 7m + 2n - 6

Giải

a, Thay m = -1 và n = 2 vào biểu

thức 3m – 2n, ta có:

3.(-1) – 2.2 = -3 - 4 = -7

Vậy, giá trị của biểu thức 3m – 2n

tại m = -1 và n = 2 là -7

b, Thay m = -1 và n = 2 vào biểu thức 7m + 2n - 6, ta có:

7.(-1) + 2.2 – 6 = -7 + 4 -6 = -9 Vậy, giá trị của biểu thức 7m+2n-6 tại m = -1 và n = 2 là -9

Trang 11

KHAI THÁC BÀI TOÁN

Từ ý b: Tính giá trị của biểu thức 7m + 2n - 6 tại m = -1 và n = 2

Thêm vào biểu thức 7m + 2n – 6 (ý b) các thành phần (– m) và (+ 10) vào

đúng vị trí để được biểu thức: 7m - m + 2n -6 +10

Trang 12

L

M

H

V

I

Ê

(xy+z)

1

2

x2 – y2

Biểu thức biểu thị cạnh huyền

của tam giác vuông có hai

cạnh góc vuông là x, y

2z2 +1

x2 + y2

z2 - 1

Biểu thức biểu thị chu vi của hình

chữ nhật có các cạnh là y, z

-7 51 24 8,5 9 16 25 18 51 5

Hình

2

x 

2(y + z)

Hãy tính các giá trị của các biểu thức sau tại x = 3, y = 4 và z = 5

rồi viết các chữ tương ứng với các số tìm được vào các ô trống dưới đây, em sẽ trả lời được câu hỏi đó

Trang 13

0 1 10

30

Trang 14

-7 51 24 8,5 9 16 25 18 51 5

N

x2

T

y2

Ă

(xy+z)

1 2

I

2(y + z)

M

2

x 

Ê

2z2 +1

H

x2 + y2

V

z2 - 1

L

x2 – y2

2

3 42 1 3.4 5 

8,5

2(4+5)

9

3  4 5

2

2.5 1

51

3  4 25

2

5  1 24

3  4

7



1 Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5 Nhóm 6 Nhóm 7 Nhóm 8

Trang 15

Giáo sư Lê Văn Thiêm

Giáo sư Lê Văn Thiêm (1918 - 1991)

quê ở làng Trung Lễ, huyện Đức Thọ,

tỉnh Hà Tĩnh, một miền đất hiếu học Ông

là người Việt Nam đầu tiên nhận bằng

tiến sĩ quốc gia về toán học của nước

Pháp(1948) và cũng là người Việt Nam

đầu tiên trở thành giáo sư toán học tại

một trường đại học ở châu Âu - Đại học

Zurich (Thụy Sĩ, 1949) Giáo sư là người

thầy của nhiều nhà toán học Việt Nam

như: Giáo sư Viện sĩ Nguyễn Văn Hiệu,

GS Nguyễn Văn Đạo, NGND Nguyễn

Đình Trí,… Hiện nay tên thầy được đặt

cho giải thưởng toán học Việt Nam “Giải

thưởng Lê Văn Thiêm”

GS Lê Văn Thiêm

Trang 16

- Bài tập về nhà: 8, 9 (SGK-Tr 29) và bài 8, 9, 10 (SBT-Tr 10)

- Đọc phần có thể em ch a biết “Toán học với sức khoẻ con ng ời ”

Công thức ớc tính dung tích chuẩn phổi của mỗi ng ời :

Nam: P = 0,057h – 0,022a – 4,23

Nữ: Q = 0,041h – 0,018a – 2,69 Trong đó:

h: chiều cao (cm) a: Tuổi (năm)

Bạn Sơn 13 tuổi cao 150cm thì dung tích chuẩn phổi của bạn Sơn là:

P = 0,057.150 – 0,023 13 – 4,23 = 4,034 (lít)

Ngày đăng: 18/10/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w