Hãy nhân tử và mẫu của phân thức này với x + 2 rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho ?3/ Cho phân thức.. Hãy chia tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh phân
Trang 1GIÁO ÁN DỰ THI GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Giáo viên dự thi: Hoàng Bá Trung
Trang 2KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ
CÁC EM HỌC SINH
GIÁO VIÊN: HOÀNG BÁ TRUNG Phong An, tháng 11 năm 2008
Trang 32) Cho ba đa thức: Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong
đẳng thức dưới đây:
x x
x x
x2 4 , 2 4 , 2 4
4 16
2
x
x x
) 4 )(
4 (
) 16
Bài làm:
4 16
2
x
x
x Hay ( ).( x – 4)
Nên ( ) = ( x 4 ) x x2 4 x
1) Nêu định nghĩa hai phân thức bằng nhau?
Trang 4TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
3
x
3
2
6
3
xy
y x
1) Tính chất cơ bản của phân thức
?2/ Cho phân thức Hãy nhân tử và mẫu của phân thức này với x + 2 rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho
?3/ Cho phân thức Hãy chia tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho
Trang 51) Tính chất cơ bản của phân thức
Bài làm:
?2/ Phân thức mới là:
Ta có: vì x.3.(x + 2) = 3.x.(x + 2)3 3.(.( 22))
x
x x x
) 2 (
3
) 2 (
x
x x
2 3
2
2 3
: 6
3 :
3
y
x xy
xy
xy y
x
?3/ Phân thức mới là:
Ta có: vì
3
2
2 6
3
2 xy
y
x y
x
x 6 xy3 6 x2 y3 2 y2 3 x2 y
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Trang 61) Tính chất cơ bản của phân thức
N B
N
A B
A
:
:
*
( M là một đa thức khác đa thức 0)
(N là nhân tử chung của A và B)
M B
M
A B
A
.
.
*
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Trang 7?4/ Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết:
1
2 )1
)(
1 (
)1 (
2 )
x
x x
x
x
x a
B
A B
A b
)
B
A B
A
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
2) Quy tắc đổi dấu:
Vì đã chia cả tử và mẫu cho x - 1 Vì đã nhân cả tử và mẫu cho -1
1
2 )1
)(
1 (
)1 (
2
)
x
x x
x
x
x
a
B
A B
A b
)
Đáp án:
Trang 82) Quy tắc đổi dấu:
?5/ Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:
4
x
x
y
11
11
5
x x
x
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
4
x
Trang 9Bài toán: Cô giáo yêu cầu mỗi bạn cho một ví dụ về hai phân thức
bằng nhau Dưới đây là những ví dụ mà các bạn Lan, Hùng, Giang, Huy đã cho:
(Lan) (Hùng)
(Giang) (Huy)
Em hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu để giải thích ai viết đúng, ai viết sai Nếu có chỗ nào sai em hãy sửa lại cho đúng
x x
x
x x
x
5 2
3 5
2
3
2
2
1
1 )
1
(
2
2
x x
x
x
x x
x
3
4 3
2
) 9
( ) 9
( 2
) 9
( 3 x 2
x
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Trang 10Bạn Hùng sai, sửa lại:
Bạn Huy sai, sửa lại:
x
x x
x
(
2
2
2
) 9
( )
9 ( 2
) 9
( )
9 ( 2
) 9
x
x x
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Trang 111/ Chọn câu trả lời đúng:
Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đa thức là
25 3
5 2
x x
x x
a ) 3 2
5 3
) x 2
b
x x
c ) 3 2 15
x x
d ) 3 2 15
Trang 121 9
6
2
x
3 ) x c
3 ) x
a
x
3
9
15
8
2
2
x x
x x
5 ) x
5 ) x
2/ Chọn câu trả lời đúng:
Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đa thức là
3/ Chọn câu trả lời đúng:
Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đa thức là
Trang 131) Tính chất cơ bản của phân thức
M B
M
A B
A
.
.
N B
N
A B
A
:
:
*
( M là một đa thức khác đa thức 0)
(N là nhân tử chung của A và B)
2) Quy tắc đổi dấu:
B
A B
A
TIẾT: 23 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Trang 14Hướng dẫn học ở nhà:
1/ Học thuộc các tính chất cơ bản của phân thức, quy tắc đổi dấu 2/ Làm bài tập 5, 6 sách giáo khoa trang 38
Bài5/Trang38: Điền đa thức thích hợp vào mỗi chỗ trống trong các đẳng thức sau:
1
) 1 )(
1 (
)
2 3
x x
x
x
x a
5
5 2
) (
5 )
2
2 y x
y
x
b
Bài 6/Trang 38: Đố Hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức để điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống:
1
1
1
2
5
x x
x