1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án đại số lớp 7 - Tiết 52: Giá trị của một biểu thức đại số pps

7 846 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 206,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh hiểu được thế nào là một biểu thức đại số.. - Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số.. Biết tìm các giá trị của biến để biểu thức đại số luôn tính được giá

Trang 1

Giáo án đại số lớp 7 - Tiết 52: Giá trị của một biểu

thức đại số

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được thế nào là một biểu thức đại số

- Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số Biết tìm các giá trị của biến để biểu thức đại số luôn tính được giá trị

- Rèn kĩ năng thay số và tính toán

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Thước thẳng, phấn mầu, bảng phụ

Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’-7’)

- Chữa bài tập 5 (Tr 27 - SGK)

- Một học sinh lên bảng trả lời, cả lớp theo dõi nhận xét

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của Ghi bảng

Trang 2

trò

Hoạt động 1: Giá trị của một biểu thức đại số (3’ – 5’)

 Cho học sinh làm ví

dụ 1

 Theo dõi nhận xét

cho điểm học sinh

 Cho học sinh làm ví

dụ 1

 Một học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

 Một học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

1 Giá trị của một biểu thức đại số

Ví dụ 1:

Tính giá trị của biểu thức: 2x2 + 3x – 5

với x = -1 Thay x = -1 vào biểu thức trên ta có:

2.(-1)2 + 3.(-1) -5 = -6

-6 được gọi là giá trị của biểu thức 2x2 +3x-5

Trang 3

tại x = -1

Ví dụ 2:

Tính giá trị của biểu thức: 3x + 2y

với x = 5; y =

-2 Thay x = 5 và

y = -2 vào biểu thức trên ta có: 3.5 + 2.(-2) = 9

9 được gọi là giá trị của biểu thức 3x + 2y tại x = 5 và y = -2

 Muốn tính giá trị của  Trả lời miệng Quy tắc tính giá

Trang 4

biểu thức đại số ta

làm ntn? hình thành

quy tắc

trị của một biểu thức đại số:

SGK/28

Hoạt động 2: áp dụng (30’ – 32’)

 Cho học sinh làm ?1

 Cho học sinh làm ?2

 Một học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

 Một học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm

2 áp dụng

?1 Thay x = 1

vào biểu thức ta có:

3 12 9 1 =

-6

x =

3 1

 3

3

1 9 3

1 2

= - 2

3 1

?2 Kết quả đúng

là 48

Trang 5

vào vở

Hoạt động 2: Luyện tập (30’ – 32’)

 Làm theo nhóm: thi

giải toán nhanh

 Các nhóm hoạt động, cử đại diện trình bày kết quả

3 Luyện tập

Bài 6 (tr 28 -

SGK)

N x2 = 32 = 9

T y2 = 42 = 16

Ă

2

1(xy + z)

= 0,5 (3.4 + 5) = 8,5

L x2 - y2 = 32 -

42 = -7

M 2 2

y

Ê 2z2 + 1 = 2.52 +1

= 51

H x2 + y2 = 32 + 42 = 25

Trang 6

V z2 - 1 = 52 -

1 = 25 - 1 =

24

I 2 (y + z ) =

2 (4 + 5) = 18 -7 51 24 8,

5

9 16 25 18 51 5

L Ê V Ă N T H I Ê M

3 Luyện tập và củng cố bài học: (Lồng vào phần luyện tập)

4 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (1’)

- Bài tập 7 đến 9 (SGK - Tr 29)

-

Ngày đăng: 26/07/2014, 02:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w