Dẫn dắt: Chương trình viết bằng ngôn ngữ máy sẽ thực hiện được ngay, còn chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao thì phải chuyển đổi thành chương trình trên ngôn ngữ máy mới có thể thực
Trang 1• Hiểu được khả năng của ngôn ngữ lập trình bậc cao, phân biệt được với ngôn ngữ máy và hợp ngữ.
• Hiểu ý nghĩa và nhiệm vụ của chương trình dịch Phân biệt được thông dịch và biên dịch
• Biết các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình: bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
• Hiểu và phân biệt được các thành phần này
II Phương pháp giảng dạy:
Sử dụng phươn pháp đặt vấn đề, hướng dẫn, gợi ý
III Chuẩn bị
1-Chuẩn bị của giáo viên:- Bảng viết, sách giáo khoa, sách giáo viên, phiếu học tập.
2-Chuẩn bị của học sinh:- Sách giáo khoa, vở ghi chép và các đồ dùng học tập
III Nội dung lên lớp:
1 Ổn định tình hình lớp.
• Giới thiệu làm quen với HS của lớp
• Tạo tâm lý và quan hệ tốt với HS trước khi bắt đầu tiết học đầu tiên
ĐVĐ: Về lập trình các em chỉ mới được tìm hiểu qua
bài các bước để giải bài toán trên máy tính chta chưa
có khái niệm cụ thể Còn ngôn ngữ lập trình chúng ta
cũng đã tìm hiểu tất cả ở lớp 10
- HS chú ý
Trang 2Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
- GV đưa ra ví dụ: Giải PT bậc nhất 1 ẩn:
ax + b=0
H?: Em hãy xác định Input, Output và viết thuật toán
để giải bài toán trên?
- GV giải thích:
Việc sử dụng một ngôn ngữ lập trình để diễn đạt
thuật toán đưa vào máy tính giải gọi là lập trình
H?: Lập trình là gì?
H?: Vậy có những loại ngôn ngữ lập trình nào?
H?: Hãy phân biệt ngôn ngữ bậc cao với các loại
ngôn ngữ khác?
Phân biệt ngôn ngữ bậc cao: Chương trình viết bằng
ngôn ngữ bậc cao không phụ thuộc vào loại máy và
phải dùng chương trình dịch để chuyển về ngôn ngữ
máy.
Dẫn dắt: Chương trình viết bằng ngôn ngữ máy sẽ thực
hiện được ngay, còn chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc
cao thì phải chuyển đổi thành chương trình trên ngôn ngữ
máy mới có thể thực hiện được Công cụ thực hiện chuyển
đổi đó gọi là chương trình dịch
H?: Input, Output của chương trình dịch là gì?
- HS lên bảng:
+ Input: a, b+ Output: nghiệm x
Trang 3H?: Phõn biệt hai cỏch dịch trong vớ dụ trờn?
H?: Phõn biệt thông dịch và biờn dịch?
- GV cũng cố lại vấn đề:
- HS: Dịch cỏc chương trỡnh viết bằng ngụnngữ bậc cao sang chương trỡnh viết bằng ngụnngữ mỏy
- HS thực hiện yờu cầu của GV
- HS trả lời
- HS trả lời
3 Củng cố:
* Ba lớp của ngụn ngữ lập trỡnh và cỏc mức của nú
* Vai trũ của chươngtrỡnh dịch
* Khỏi niệm biờn dịch và thụng dịch
* Lỗi cỳ phỏp, lỗi ngữ nghĩa
4 Về nhà:
* Đọc Bài đọc thờm 1 để tỡm hiểu sơ về 1 số ng2 lập trỡnh
* Soạn trước phần cũn lại của bài 2 Trong đú chỳ ý cỏc khỏi niệm mới: tờn, hằng, biến Cỏch sửdụng nú trong lập trỡnh
Ngày soạn: 24/08/2010
Tên bài giảng: Các thành phần của ngôn ngữ lập trìnH
Tiết 2
I Mục tiêu:
Trang 4Giỏo ỏn tin học 11: 2013 - 2014
1 Kiến thức:
- Nắm đợc các thành phần của một ngôn ngữ lập trình nói chung
- Biết đợc một số khái niệm nh: tên, tên chuẩn, tên dành riêng
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, SGK, sách giáo viên, sách bài tập,
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, sách giáo khoa, sách bài tập , đồ dùng học tập
III Nội dung lên lớp
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi: Em hãy phân biệt thông dịch và biên dịch?
HS lên bảng trả lời
3 Nội dung bài mới
1 Hoạt động1
- Mục tiêu:
Giới thiệu các thành phần của NNLT
- Cách tiến hành:
Đặt vấn đề : Có những yếu tố nào dùng để
xây dựng nên ngôn ngữ tiếng Việt?
* Diễn giải : Trong ngôn ngữ lập trình
cũng tơng tự nh vậy, nó gồm có các thành
phần : Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa
* Chia lớp thành 3 nhóm, phát bìa trong
và bút cho mỗi nhóm và yêu cầu mỗi
nhóm thực hiện một nhiệm vụ :
- H?: Hãy nêu các chữ cái của bảng chữ
cái tiếng Anh?
Trang 5Giỏo ỏn tin học 11: 2013 - 2014
-H?: Nêu các kí số trong hệ đếm thập
phân?
-H?: Nêu một số kí hiệu đặc biệt khác?
- Thu phiếu trả lời, chiếu kết quả lên bảng,
gọi đại diện nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Treo tranh giáo viên đã chuẩn bị để tiểu
H?: Hãy nghiên cứu sách giáo khoa, trang
10, để nêu quy cách đặt tên trong Turbo
* Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK (trang
10 – 11 ) để biết các khái niệm về tên
giành riêng, tên chuẩn và tên do ngời lập
- Tập trung xem tranh và ghi nhớ
* Nghiên cứu sách giáo khoa và trả lời
- Gồm chữ số, chữ cái, dấu gách dới
- Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dới
- Độ dài không quá 127
* HS quan sát tranh và trả lời A
R12 45
* HS nghiên cứu sách giáo khoa để trả lời
- HS thảo luận theo nhóm và điền phiếu học tập
+ Tên dành riêng : Là những tên đợc ngôn ngữ lập trình
quy định dùng với nghĩa xác định, ngời lập trình không
đ-ợc dùng với ý nghĩa khác
+ Tên chuẩn : Là những tên đợc ngôn ngữ lập trình quy
định dùng với một ý nghĩa nào đó, ngời lập trình có thể
định nghĩa lại để dùng nó với ý nghĩa khác
+ Tên do ngời lập trình đặt : Là tên đợc dùng theo ý
Trang 6Giỏo ỏn tin học 11: 2013 - 2014
- Treo tranh chứa một số tên trong ngôn
ngữ lập trình Pascal đã đợc chuẩn bị sẵn :
Program Abs Interger Type
Xyx Byte tong
- Phát bìa trong và bút cho mỗi nhóm và
yêu cầu học sinh mỗi nhóm thực hiện :
+ Xác định tên giành riêng
+ Xác định tên chuẩn
+ Xác định tên tự đặt
- Thu phiếu học tập của ba nhóm, chiếu
kết quả lên bảng, gọi học sinh nhóm khác
nhận xét bổ sung
- Tiểu kết cho vấn đề này bằng cách bổ
sung thêm cho mỗi nhóm để đa ra trả lời
- HS quan sát tranh và điền phiếu học tập
Tên dành riêng : Program type Tên chuẩn : Abs Interger Byte Tên tự đặt : Xyx Tong
- HS quan sát kết quả của nhóm khác và nhận xét, đánhgiá và bổ sung
- Theo dõi bổ sung của giáo viên để hoàn thiện kiến thức
- Hằng xâu : Là chuỗi kí tự trong bộ mã ASCII, đợc đặt
trong cặp dấu nháy
- Hằng logic : Là giá trị đúng (true) Hoặc sai ( False)
Trang 7Giỏo ỏn tin học 11: 2013 - 2014
1.5E+2
* Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách giáo
khoa, cho biết khái niệm biến
-H?: Cho ví dụ một biến
* Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách giáo
khoa và hco biết chức năng của chú thích
- Biến là đại lợng đợc đặt tên dùng để lu trữ giá trị Giá trị
này có thể đợc thay đổi trong quá trình thực hiện chơngtrình đều phải đợc khai báo
- Ví dụ hai tên biến là : Tong, xyz
* Độc lập tham khảo sách giáo khoa để trả lời
- Cú thích đợc đặt giữa cặp dấu { } hoặc (* *) dùng
để giải thích cho chơng trình rõ ràng dễ hiểu
- {Lenh xuat du lieu}
HS: Là tên do ngời lập trình đặt HS: Không Vì đó là dòng chú thích
IV Tổng kết bài học
1 Những nội dung đã học
- Thành phần của ngôn ngữ lập trình : Bảng chữ, cú pháp và ngữ nghĩa
- Khái niệm : Tên, tên chuẩn, tên dành riêng, tên do ngời lập trình đặt, hằng, biến và chú thích
2 Câu hỏi và bài tập về nhà
- Làm bài tập 4, 5, 6, sách giáo khoa, trang 13
- Xem bài đọc thêm : Ngôn ngữ Pascal, sách giáo khoa, trang 14, 15, 16
- Xem trớc bài : Cấu trúc chơng trình, sách giáo khoa, trang 18
- Xem nội dung phụ lục B, sách giáo khoa trang 128 : Một số tên giành riêng
Trang 8- Biết vai trò của chương trình dịch.
- Biết khái niệm biên dịch và thông dịch
- Biết các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình: bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.
- Biết các thành phần cơ sở của Pascal: bảng chữ cái, tên, tên chuẩn, tên riêng (từ khóa), hằng và
biến.
2 Kĩ năng: Biết viết hằng và tên đúng trong một ngôn ngữ lập trình cụ thể.
3 Về tư duy và thái độ:
Nhận thức được quá trình phát triển của ngôn ngữ lập trình gắn liền với quá trình phát triển của tinhọc nhằm giải các bài toán thực tiễn ngày càng phức tạp
Ham muốn học một ngôn ngữ lập trình cụ thể để có khả năng giải các bài toán bằng máy tính điệntử
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: chuẩn bị nội dung để giải bài tập cuối chương và một số câu hỏi trắc nghiệm của chương
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức của chương, chuẩn bị bài tập cuối chương
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
SD phương pháp nêu vấn đề, hướng dẫn, gợi mở
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Nội dung bài mới
Hoạt động 1:
ĐVĐ: Trước khi giải bài tập trong SGK,
các em tự ôn lại một số kiến thức mà
chúng ta đã học ở các bài trước dựa trên
- Đọc yêu cầu của câu hỏi và bài tập cuối chương trang 13SGK
Trang 9Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
yêu cầu của câu hỏi trang 13 SGK
H?: Tại sao người ta phải xây dựng các
ngôn ngữ lập trình bậc cao?
- Nhận xét, đánh giá và bổ sung hướng
dẫn cho học sinh trả lời câu hỏi số 1:
H?: Biên dịch và thông dịch khác nhau
như thế nào?
Phân tích câu trả lời của học sinh
- Suy nghĩ để đưa ra phương án trả lời
- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Hoạt động 2:
H?: Hãy cho biết các điểm khác nhau giữa
tên dành riêng và tên chuẩn? Viết 3 tên
đúng quy tắctrong Pascal?
- Gọi hs trả lời và cho ví dụ
- Phân tích câu trả lời của học sinh
H?: Nêu lại quy tắc đặt tên trong Pascal?
- Gọi 3 học sinh lên bảng cho ví dụ về tên
Hoạt động 3:
H?: Hãy cho biết những biểu diễn nào
dưới đây không phải là biểu diễn hằng
trong Pascal và chỉ rõ trong từng trường
hợp:
- Nhận xét, giải thích
Trả lời giải thích từng câu một
Trang 10Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI
Câu hỏi, bài tập về nhà
Xem trước Chương 3 gồm các bài: Cấu trúc chương trình và Một số kiểu dữ liệu chuẩn Xem trướcnội dung phụ lục B phần 3: Một số kiểu dữ liệu chuẩn (trang 129 Sgk)
Bài tập kiểm tra trắc nghiệm cuối chương
Câu 1:Chương trình viết bằng hợp ngữ không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
A Ngắn gọn hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao
B Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao
C Diễn đạt gần với ngôn ngữ tự nhiên
D Sử dụng trọn vẹn các khả năng của máy tính
Câu 2: Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
A Không phụ thuộc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy
B Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp
C Kiểu dữ liệu cà cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán
D Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này
Câu 3: Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?
A Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa C Phát hiện được lỗi cú pháp
B Thông báo lỗi cú pháp D Tạo được chương trình dịch
Câu 4: Nhận biết đúng/sai trong Pascal?
Trang 11Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
(2) Thông dịch (B) dịch và thực hiện từng câu lệnh, nếu còn câu lệnh tiếp theo thì
quá trình này còn tiếp tục
(4) Biến (d) dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích
có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cầnthiết
(5) Hằng (E) phải được chuyển đổi thành chương trình trên ngôn ngữ máy
mới có thể thực hiện được
Trang 12Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
Ngày soạn: 04/09/2010
CHƯƠNG II: CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN
Tªn bµi gi¶ng: CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
Tiết 4
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Hiểu chương trình là sự mô tả của thuật toán bằng một NNLT
Biết cấu trúc của một chương trình đơn giản: cấu trúc chung và các thành phần
2 Kĩ năng:
Nhận biết được thành phần của một chương trình đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên
Máy tính, máy chiếu projector
Một số chương trình mẫu viết sẵn
2 Học sinh: Sách giáo khoa
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
SD phương pháp nêu vấn đề, hướng dẫn, gợi mở
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H?: Phân biệt tên chuẩn và từ khóa? Tên
hằng, tên biến thuộc loại tên nào?
H?: Cho một số tên biến, hằng đúng qui
cách?
Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 hs
Hs1: Trả lời trước lớp
Hs2: Trình bày trên bảngHs3: Nhận xét phần trả lời của Hs2
2 Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu trúc chung của chương trình
Mục tiêu: Hs biết được cấu trúc chương trình có 2 phần: phần khai báo, phần thân Cách tiến hành:
1 Câu hỏi gợi ý: Một bài tập làm văn 1 Suy nghĩ và trả lời.
Trang 13Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
thường viết có mấy phần? Các phần có thứ
tự không?
H? Tại sao phải chia ra như vậy?
2 Y/cầu Hs n/cứu Sgk và trả lời các câu
GV: Chương trình trên chỉ là chương trình
đơn giản Để có thể nhận biết các thành
- Dễ viết, dễ đọc và dễ hiểu nội dung
2 N/cứu sgk, thảo luận và trả lời:
Có 2 phần:
[<phần khai báo>]
<phần thân chương trình>
3 Quan sát và trả lời
- Phần bôi đen là phần thân Còn lại là phần khai báo
3 Hoạt động 3: Tìm hiểu các thành phần của chương trình.
Mục tiêu: Hs biết được nội dung của các thành phần trong chương trình:
* Phần khai báo: khai báo tên chương trình, khai báo các thư viện, khai báo hằng, khai báo biến, khai báo chương trình con,
* Phần thân: Bao gồm dãy lệnh được đặt trong cặp dấu hiệu mở đầu và kết thúc
Cách tiến hành:
1 Yªu cầu Hs nghiªn cứu Sgk v trà ả lời:
- Trong phần khai báo có những khai báo
1 N/cứu sgk, thảo luận Trả lời:
Trang 14Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
nào?
Dẫn dắt: Cách khai báo các đối tượng này
trong chương trình như thế nào?
2 Y/cầu Hs tiếp tục n/cứu Sgk và lấy ví dụ
cho từng loại khai báo
* Khai b¸o tªn ch¬ng trinh?
* Khai b¸o th viÖn?
* Khai b¸o h»ng?
* khai b¸o biÕn?
GV: gäi hs kh¸c cho vÝ dô tiÕp
GV: Cách khai báo biến sẽ được tìm hiểu
riêng trong tiết sau
* Khai báo và sử dụng CTC được trình bày ở
chươngVI
3 Y/cầu Hs cho biết cấu trúc của phần thân
chương trình
GV: còng cè vµ bæ sung
- Khai báo tên chương trình
- Khai báo thư viện CTC
- Khai báo hằng
- Khai báo biến
- Khai báo CTC
2 N/cứu sgk, thảo luận và cho ví dụ:
- Khai báo tên chương trìnhProgram tim_uscln;
- Khai báo thư viện CTCUses crt;
- Khai báo hằngConst max = 1000;
End
4 Hoạt động 4: Xét một vài ví dụ về những chương trình đơn giản
Mục tiêu: Hs nhận biết được từng phần của một chương trình đơn giản.
Các bước tiến hành:
1 Chiếu lên bảng một chương trình đơn giản 1 Quan sát và trả lời
Trang 15H?: Phần khai báo của chương trình?
H?: Phần thân của chương trình,
+ lệnh z:=x+y có ý nghĩa gì?
+ lệnh writeln có chức năng gì?
2 Có thể bỏ bớt các phần nào trong chương
trình trên, nhưng kết quả chương trình không
+ 2 nhóm còn lại chương trình không có
phần khai báo biến
* Đính bìa các nhóm lên bảng, cho các nhóm
2 Suy nghĩ, thảo luận và trả lời
Dòng khai báo tên Dòng khai báo thư viện.
3 Thảo luận và trả lờiTrình bày trên bìa trắng
IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI
1 Nội dung đã học
Một chương trình gồm có 2 phần: phần khai báo và phần thân
2 Câu hỏi, bài tập về nhà
Xem trước bài: Một số kiểu dữ liệu chuẩn Khai báo biến (trang 21-23 sgk)
Xem trước nội dung phụ lục B phần 3: Một số kiểu dữ liệu chuẩn (trang 129 Sgk)
Trang 16Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
Ngày soạn: 10/09/2010
MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN
KHAI BÁO BIẾN
Tiết 5
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, logic
Hiểu cách khai báo biến
2 Kĩ năng
Xác định được kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản
Biết khai báo biến đúng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu projector, một số ví dụ minh hoạ.
Bảng treo chứa một số khai báo biến cho Hs chọn Đúng - Sai
2.Học sinh: SGK
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
SD phương pháp nêu vấn đề, hướng dẫn, gợi mở
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H?: Nêu cấu trúc chung của một chương trình?
H?: Nêu cấu trúc của các phần khai báo: tên
chương trình, hằng, thư viện?
Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 hs
Hs: trả lời trước lớp
Hs: trình bày trên bảngHs: nhận xét phần trả lời của Hs2
2 Hoạt động 2: Một số kiểu dữ liệu chuẩn.
a Mục tiêu: Biết được tên và giới hạn biểu diễn của một số kiểu dữ liệu: Kiểu số nguyên: Byte, Integer,
Word, Longint Kiểu số thực: Real, Extended Kiểu kí tự: là kí tự thuộc bảng mã ASCII (char)
Kiểu logic: là tập hợp gồm 2 giá trị True và False, là kết quả của phép so sánh
Cách tiến hành:
Trang 17Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
1 Kiểu dữ liệu chuẩn là một tập hữu
hạn các giá trị, mỗi kiểu dữ liệu cần một
dung lượng bộ nhớ cần thiết đẻ lưu trữ
H?: Trong ngôn ngữ Pascal, có những
kiểu nguyên nào thường dùng, phạm vi
biểu diễn của mỗi loại?
H?: Trong ngôn ngữ Pascal, có những
kiểu thực nào thường dùng, phạm vi
biểu diễn của mỗi loại?
H?: Trong ngôn ngữ Pascal, có bao
nhiêu kiểu kí tự?
H?: Trong ngôn ngữ Pascal, có bao
nhiêu kiểu logic, gồm các giá trị nào?
4 Ứng dụng: Muốn tính toán các giá trị:
5, 8, 9.05 ta phải sử dụng kiểu dữ liệu
HS: Có 4 kiểu: nguyên, thực, kí tự, lôgic
HS: Có 4 loại: byte, integer, word, longint
HS: Có 2 loại: Real, Extended
4 Hoạt động 4:Tìm hiểu cách khai báo biến
Trang 18Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
Mục tiêu:
- Hs biết được rằng mọi biến trong chương trình đều phải được khai báo tên và kiểu dữ liệu
- Hs biết được cấu trúc chung của khai báo biến trong NNLT Pascal, khai báo được biến khi lập trình
Cách tiến hành:
1 Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách GK
H? cho biết vì sao phải khai báo biến ?
H? Cấu trúc chung của khai báo biến
bằng Pascal?
H? Cho ví dụ: Cần một biến kiểu nguyên,
và một biến kiểu logic
2 Treo bảng có chứa một số khai báo và
yêu cầu Hs:
*chọn khai báo đúng trong Pascal?
H? h·y cho vÝ dô t¬ng tù
3 Treo bảng có chứa một số khai báo
trong Pascal
Hỏi: Có tất cả bao nhiêu biến, bộ nhớ
phải cấp phát là bao nhiêu?
GV Còng cè vµ bæ sung
1 Đọc s¸ch nghiªn cøu vµ tr¶ lêi
Mọi biến dùng trong chtrình đều phải được khai báo tênbiến và kiểu dữ liệu của biến Tên biến dùng để xác lậpquan hệ giữa biến với địa chỉ bộ nhớ nơi lưu giữ giá trị củabiến
Var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;
Trang 19Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
Cách khai báo biến
2 Câu hỏi, bài tập về nhà
Làm bài tập 1,2,3,4,5 sgk trang 35
Xem trước bài: Phép toán, biểu thức, lệnh gán sgk trang 24
Trang 20III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
SD phương pháp nêu vấn đề, hướng dẫn, gợi mở
3 Tư duy và thái độ :
• Phát triển tư duy lôgic, linh hoạt, có tính sáng tạo
• Biết thể hiện về tính cẩn thận chính xác trong tính toán cũng như lập luận
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Viết khai báo biến của bài toán:
Cho 2 số nguyên N, M Tính giá trị của biểu
thức p= (m+n)/(m*n)
Ghi đề bài và gọi tên 2 hs
- Hỏi thêm: Bộ nhớ cần cấp phát cho các
2 Hs lên bảng làm việc độc lập
Đ/a:
Var N, M: Integer;
P:real;
Trang 21Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
biến đó là bao nhiêu?
Nhận xét, đánh giá cho điểm.
Đ/a: 10Byte
2 Hoạt động 2: Tìm hiểu một số phép toán
a Mục tiêu: HS biết được tên và ký hiệu các phép toán, biết cách sử dụng các phép toán đối với mỗi kiểu
dữ liệu
b Các bước tiến hành:
1 ĐVĐ: Để mô tả các thao tác trong thuật
toán, mỗi NNLT đều xác định và sử dụng
một sô kháiniệm cơ bản: phép toán, biểu
H?: Kết quả của phép toán quan hệ thuộc
kiểu dữ liệu nào?
3 Hoạt động 3: Tìm hiểu về biểu thức
a Mục tiêu: Hs biết khái niệm về biểu thức số học, quan hệ, lôgic biết cách xây dựng các biểu thức đó.
Trang 22Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
Biết được một số hàm số học chuẩn trong lập trình
b Các bước tiến hành:
1 ĐVĐ: Trong toán học ta đã làm quen với
khái niệm biểu thức Hãy cho biết các yếu tổ
cơ bản xây dựng nên biểu thức?
- H? Nếu trong một bài toán mà toán hạng là
hằng số, biến, hoặc hàm số và toán tử là các
phép toán số học thì biểu thức có tên gọi là
gì?
2.GV treo bảng có chứa các biểu thức toán
học, yêu cầu: sử dụng phép toán số học để
biễu diễn biểu thức toán học đó thành biểu
- H? Từ việc xây dựng các biểu thức trên,
hãy nêu thứ tự thực hiện các phép toán?
3 Nêu vấn đề:Trong toán học ta đã làm quen
với một số hàm số học, hãy kể tên?
- H? Muốn tính ax2 + 1 ta viết thế nào?
Trang 23Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
GV: Tính các giá trị đó một cách đơn giản
người ta đã xây dựng sẵn một số đơn vị
chương trình trong các thư viện chương trình
giúp người lập trình tính toán nhanh hơn
- Treo tranh chứa bảng một số hàm chuẩn
H? Hãy biểu diễn biểu thức toán trong biểu
thức trong NNLT
4 Nêu vấn đề: Trong lập trình ta phải so
sánh 2 giá trị nào đó trước khi thực hiện lệnh
bằng cách sử dụng biểu thức quan hệ Biểu
thức quan hệ còn gọi là biểu thức so sánh
được dùng để so sánh 2 giá trị đúng hoặc sai
- H? Cho một ví dụ về biểu thức quan hệ?
- H? Thứ tự thực hiện của biểu thức quan hệ?
- H? Kết quả mà phép toán quan hệ thuộc
kiểu dữ liệu nào?
5 Biểu thức logic là biểu thức quan hệ được
liên kết với nhau bởi phép toán logic
- Hãy quan sát biểu thức trong toán học sau:
2< x ≤ 8 và biễu diễn bthức này trong NNLT
Pascal
- Thứ tự thực hiện của biêủ thức lôgic?
Nghiên cứu SGK - 26 và quan sát tranh vẽ, lên bảngđiền tranh
- Suy nghĩ và trả lời:
(abs(x) - sqrt(2*x+1)) / (sqr(x)-1)
4 Lắng nghe, suy nghĩ
- Trả lời: x + y < 2* x*y
+ Tính giá trị của các biểu thức
+ Thực hiện phép toán quan hệ
- Kiểu logic
5 Lắng nghe, theo dõi sự sự dẫn dắt của Gv để trả lời
- Kết hợp SGK, trả lời:
(x > 2)and(x <= 8)+ Thực hiện các bthức qhệ+ Thực hiện p/toán lôgic
Trang 24Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
- Kết quả mà biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ
liệu nào?
Treo tranh có chứa bảng chân trị của A và B,
y/cầu hs điền giá trị cho A and B, A or B, not
-GV trình bày mỗi NNLT có cách viết lệnh
gán khác nhau, chẳng hạn như trong Pascal
có lệnh gán sau: i : = 8 + 3
- GV giải thích: Lấy 8 cộng với 3, đem kết
quả đặt vào i , ta được i = 11
Hỏi: Hãy cho biết chức năng của lệnh gán?
- GV Y/cầu hs Sgk cho biết cấu trúc chung
của lệnh gán trong NNLT Pascal
<tên biến> := <biểu thức>;
- HS thảo luận và đưa ra ý kiến
Trang 25IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI
1 Nội dung đã học
•Khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ
• Câu lệnh gán
•Một số hàm thông dụng trong Pascal
2 Câu hỏi, bài tập về nhà
Xem trước bài: Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản
Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình
Trang 26Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
Ngày soạn: 20/09/2010
Tªn bµi gi¶ng CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO RA ĐƠN GIẢN
SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
Tiết 7
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết được ý nghĩa của các thủ tục vào/ ra chuẩn đối với lập trình
- Biết được các cấu trúc chung của thủ tục vào/ ra trong NNLT Pascal
- Biết được các bước để hoàn chỉnh một chtrình
- Biết được các file cơ bản của Turbo Pascal 7.0
2 Kĩ năng
- Viết đúng lệnh vào /ra dữ liệu
- Biết nhập đúng dữ liệu khi thực hiện chtrình
- Biết khởi đọng và thoát khỏi hệ soạn thảo Turbo Pascal 7.0
- Soạn được một chtrình vào máy Dịch được chtrình để phát hiện lỗi cú pháp
- Thực hiện được chtrình để nhập dữ liệu và thu kết quả, tìm lỗi thuật toán và sửa lỗi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên:
- Sgk, tranh chứa các biểu thức trong toán, Projector, máy vi tính, một số chtrình viết sẵn
- Máy vi tính có cài phần mềm Turbo Pascal 7.0, Projector
2 Học sinh: sgk
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
SD phương pháp nêu vấn đề, hướng dẫn, gợi mở
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
2 Hs lên bảng trả lời bằng cách ghi bảng
Đ/a: ((M mod 2 = 0) and (N mod 2 = 0)) Or ((M mod 2
Trang 27- GV nêu vấn đề: Khi giải quyết một bài
toán, ta phải đưa dữ liệu vào máy tính xữ lí,
việc đưa dữ liệu bằng lệnh gán sẽ làm cho
chtrình chỉ có tác dụng với một dữ liệu cố
định Để chương trình giải quyết được nhiều
bài toán hơn, ta phải sử dụng thủ tục nhập
dữ liệu
- GV Y/cầu Hs n/cứu Sgk cho biết cấu trúc
chung của thủ tục nhập dữ liệu trong NNLT
Pascal:
- GV Ghi bảng
Ví dụ: khi viết chtrình giải ptrình: Ax2 + Bx
+ C = 0, ta phải nhập vào các đại lượng
nào? viết lệnh nhập?
2 Treo bảng chứa chtrình Pascal đơn giản
có lệnh nhập giá trị cho 3 biến
- GV Mô phỏng kết quả ch trình cho hs
quan sát
H?: Khi nhập giá trị cho nhiều biến, ta phải
thực hiện như thế nào?
Trang 28Sau khi xữ lí xong, kết quả CT được lưu
trong bộ nhớ, để nhìn thấy được kết quả ta
phải dùng thủ tục xuất dữ liệu
- GV Y/cầu hs n/cứu Sgk
- H? cho biết cấu trúc chung của thủ tục
xuất dữ liệu trong NNLT Pascal?
Ví dụ: Khi viết CT giải pt: ax+b=0,
- H? ta phải đưa ra màn hình gía trị nghiệm
-b/a, ta phải viết lệnh như thế nào?
- GV để nhập giá trị cho 1 biến từ bàn phím,
ta thường đưa thêm câu dẫn dắt sau đó mới
- HS Quan sát kết quả chtrình và trả lời một số câu hỏi:
Nhap vao hai so:
5-6
-5 -6 11
Trang 29Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
H?: chức năng câu lệnh writeln();
GV: Khi các tham số trong lệnh write()
thuộc kiểu Char hoặc Real thì qui định vị trí
Vd: Đoạn CT cho kết quả thế nào?
Writeln(‘DAY THON VI DA’);
Writeln;
Writeln(‘<Han Mac Tu>’:20);
- HS trả lời:
Viết ra màn hình dòng chữ và đưa con trỏ xuống dòng
- Dành 6 vị trí trên màn hình để viết số x, 6 vị trí tiếp đểviết số y, …
5 N/cứu sgk, suy nghĩ và trả lời:
- Readln đặt cuối chtrình để tạm dừng chtrình cho ngườidùng thấy kết quả của chtrình đưa ra màn hình
- Writeln để đưa con trỏ xuống đầu dòng dưới
Để sử dụng được Pascal trên máy phải có
các file chtrình cần thiết Y/cầu hs tham khảo
1 Tham khảo sgk và trả lờiTurbo.exe Turbo.tplGraph.tpu egavga.bgi
-E -145
-54 24.700
7983.000
DAY THON VI DA -
- - - <Han Mac Tu>
_
Trang 30Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
Sgk và cho biết tên các file đó
- GV giới thiệu cách khởi động TP:
Bấm vào biểu tượng Turbo Pascal 7.0 trên
màn hình
- Giới thiệu màn hình soạn thảo CT: bảng
chọn, con trỏ, vùng soạn thảo,
Readln(x);
Y:= sqrt(x);
Write(y);
End
6 Hoạt động 6: Tập thực hiện chtrình và tìm lỗi thuật toán để hiệu chỉnh
Mục tiêu: Hs biết cách thực hiện một chtrình, nhập dữ liệu và tìm lỗi thuật toán để hiệu chỉnh.
Các bước tiến hành:
1 Thực hiện chtrình ở trên, nhập dữ liệu,
giới thiệu kết quả
Trang 31Hãy tìm test để chứng minh chtrình này Sai.
IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI
1 Nội dung đã học:
2 Câu hỏi, bài tập về nhà
- So sánh sự giống nhau và khác nhau của các cặp lệnh write()/writeln() và read()/readln()
- Viết chtrình nhập vào một số và tính bình phương của số đó
- Viết chtrình nhập độ dài bán kính và tính chu vi, diện tích hình tròn tương ứng
- Làm bài tập 9, 10 sgk trang 36
- Xem trước nội dung phần bài tập và thực hành số 1 sgk trang 34
* Xem phụ lục B sgk: Trang 122: Môi trường Turbo Pascal
Trang 136: Một số thông báo lỗi
Trang 321 Kiến thức: Biết phân biệt các loại biểu thức trong NNLT
2 Kĩ năng: Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: bài giải các bài tập sgk
2 Học sinh: sgk
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
SD phương pháp nêu vấn đề, hướng dẫn, gợi mở
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút
Phát đề cho hs
Thu bài làm của hs
Nhận đề và làm bàiNộp bài làm
2 Hoạt động 2: Bài tập 8/sgk/36
a Mục tiêu: Xây dựng được biểu thức logic làm điều kiện để giải một số bài toán đơn giản
b Nội dung: Viết biểu thức lôgic cho kết quả True khi tọa độ (x, y) là điểm nằm trong vùng gạch chéo kể
cả biên của hình 2.a và 2.b (trang 36/sgk)
- Giá trị của y trong vùng gạch chéo?
- Giá trị của x trong vùng gạch chéo?
- Điểm A(x,y) thì x, y có quan hệ thế nào?
- Y/cầu hs từ các biểu thức quan hệ viết ra
bthức lôgic theo yêu cầu của đề?
- Phân tích các giá trị x, y để đơn giản biểu
Quan sát hình và trả lời
0<=y<=1-1<=x<=1
|x|<=y(|x|<=y) and ((x>=-1)and (x<=1)) and
Trang 33- Y/cầu hs khác nhận xét bài làm trên bảng
(lỗi cú pháp, thuật toán,…)
Trang 34Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
1 Nội dung đã học
2 Câu hỏi, bài tập về nhà:
Hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK và SBT.Xem trước bài: Cấu trúc rẽ nhánh, sgk trang 38
Trang 35- Biết được một chương trình Pascal hoàn chỉnh.
- Làm quen các dịch vụ chủ yếu của Turbo Pascal trong việc soạn thảo, lưu, dịch, thực hiện chtrình
2 Kĩ năng
- Soạn thảo được chương trình, lưu lên đĩa, dịch lỗi cú pháp, thực hiện và tìm lỗi thuật toán và hiệu chỉnh
- Bước dầu biết phân tích và hoàn thành chương trình đơn giản trên Pascal
3 Thái độ: Tự giác, tích cực và chủ động trong thực hành.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Phòng máy vi tính được cài đầy đủ Turbo Pascal, projector để hướng dẫn
2 Học sinh: Sgk, sách bài tập và bài tập đã viết ở nhà.
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
SD phương pháp nêu vấn đề, hướng dẫn, gợi mở
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Viết chtrình nhập vào một số và tính bình
phương của số đó.
Cho 2 hs xung phong lên bảng
Nhận xét, đánh giá, cho điểm
Chtrình đạt yêu cầu:
Var x, y: integer;
BeginWrite(‘nhap vao một so ’);
readln(x);
Y:= sqr(y);
Write(y); readlnEnd
2 Hoạt động 2: Tìm hiểu một chtrình hoàn chỉnh.
a Nội dung: Cho chương trình sau:
Trang 361 Chiếu chương trình lên bảng Y/cầu hs thực
- Nhập dữ liệu 1 0 2 Thông báo kết quả
- Vì sao có lỗi xuất hiện?
1 Quan sát chương trình, tiến hành soạnvào máy
F2Alt+F9Ctrl+F9x1=1.00 x2=2.00
EnterCtrl+F9Thông báo lỗi
Do căn bậc hai của một số âm
3 Hoạt động 3: Rèn luyện kĩ năng lập chương trình.
a Mục tiêu: Hs soạn, lưu, dịch và thực hiện được chương trình.
b Nội dung: Viết chương trình nhập từ bàn phím 2 số thực a và b, tính và đưa ra màn hình trung bình
cộng các bình phương của hai số đó
c Các bước tiến hành:
1 Định hướng để hs phân tích bài toán 1 Phân tích theo yêu cầu của gv
Trang 37- F2, gõ tên file để lưu
- Alt+F9 : biên dịch lỗi
- Ctrl+F9: t/hiện chtrình3.Nhập dữ liệu theo y/cầu
- Với a=5, b=7 thì tb=37
- Với a=7, b=-5thì tb=37
IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI
1 Nội dung đã học
Các bước để hoàn thành một chương trình:
- Phân tích bài toán để xác định dữ liệu vào/ra
- Xác định thuật toán
- Soạn thảo chương trình vào máy
- Lưu trữ chương trình
- Biên dịch chương trình
- Thực hiện và hiệu chỉnh chương trình
2 Câu hỏi, bài tập về nhà
- Viết chương trình nhập vào độ dài 3 cạnh của một tam giác, tính chu vi, diện tích của tam giác đó
- Làm bài tập 7, 8, 9, 10 sgk trang 36
+ Soạn chương trình
+ Dịch lỗi và thực hiện
+ Nhập dữ liệu và kiểm tra kết quả
- Xem trước bài: Cấu trúc rẽ nhánh, sgk trang38
Trang 38Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
CHƯƠNG III: CẤU TRÚC RẼ NHÁNH VÀ LẶP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hiểu nhu cầu của cáu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán
- Học sinh nắm vững ý nghĩa và cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng khuyết và dạng đủ, hiểu đượccách sử dụng câu lệnh ghép
2 Kĩ năng
- Sử dụng cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán của một số bài toán đơn giản
- Viết được các lệnh rẽ nhánh khuyết, rẽ nhánh đầy đủ và áp dụng được để thể hiện thuật toán củamột số bài toán đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: + Soạn giáo án
+ Chuẩn bị bảng phụ sau
2 Học sinh: + SGK, vở ghi chép và các đồ dùng học tập
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
SD phương pháp nêu vấn đề, hướng dẫn, gợi mở
IV NỘI DUNG LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: GV nắm sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho 2 số nguyên a, b; tìm Max(a,b)
Yêu cầu: viết phần tên, phần khai báo, và
câu lệnh nhập a, b bằng Pascal Nêu thuật
Trang 39- Hãy mô tả thuật toán bằng NNLT Pascal?
- Hãy cho biết câu: Nếu …thì … là loại câu
gì?
Còn dạng nào khác không?
- Hãy cho ví dụ về các loại câu điều kiện
* Chọn hai câu làm ví dụ Từ đó phân tích
cho học sinh thấy cấu trúc rẽ nhánh thể hiện
trong ví dụ này
- So sánh:
+ Nếu a>b thì max: = a;
+ Nếu a<b thì max: = b;
- Chưa làm được
- Câu điều kiện
- Có, Nếu …thì … nếu không thì …
- Nếu có học bài thì đạt điểm 10
- Nếu là người lớn thì 5000đ nếu trẻ emthì 1000đ
2 Hoạt động 2: Câu lệnh If …then
1 Y/cầu hs n/cứu sgk và dựa vào các ví dụ
cấu trúc rẽ nhánh để đưa ra cấu trúc chung
của câu lệnh rẽ nhánh
2 Khi không đề cập đến việc gì xãy ra nếu
điều kiện không thõa mãn cấu trúc câu lậnh
rẽ nhánh như thế nào?
3.Gọi học sinh viết câu lệnh so sánh để tìm
Max(a, b) bằng 2 cách
1 N/cứu sgk và trả lờiIf<điều_kiện>Then<lệnh1>
Trang 40Giáo án tin học 11: 2013 - 2014
- Có thể chỉ dùng 1 câu lệnh khuyết?
max:=a; if a < b then max:=b;
Lưu ý: Trước từ khoá Else không có dấu ;
- Dạng nào thuận tiện hơn?
If a > b then max:=a Else max:=b;
Suy nghĩ và trả lời
-> tuỳ trường hợp cụ thể
3 Hoạt động 3: Câu lệnh ghép
1 Nêu vđ: Sau then, sau else phải có một
câu lệnh Nhưng thực tế trong các trường
hợp phức tạp đòi hỏi phải là nhiều câu lệnh
1 Nêu nội dung, mục đích yêu cầu của vd1
Chtrình này các em đã viết, hãy cho biết có
hạn chế nào trong chtrình của em không?
- Hãy nêu ra hướng giải quyết của các em
1 Chú ý dẫn dắt của gv
Khi nhập độ dài âm thì cho ra dtích, chu
vi âm Điều này không có trong thực tế
- Dùng câu lệnh rẽ nhánh để kiểm tra giá