Tất cả các hợp chất của halogen với hiđro đều là những chất khí ở điều kiện thường.. -Nếu cho dung dịch B tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì sau phản ứng thu được 114,8 g kết tủa.. Tất
Trang 1Chọn các câu theo mức độ nhận thức từ thư viện câu hỏi a) Chủ đề 1:
Mức độ biết:
1 Có mấy chất điện li mạnh trong số : HCl, H2O, Ca3(PO4)2, NaOH, Al(OH)3, H3PO4
2 Trong số các chất sau, những chất nào là chất điện li : NaCl, C2H5OH, HF, Ca(OH)2, C6H12O6,
A NaCl, HF, Ca(OH)2, CH3COOH, HClO, CH3COONa B NaCl, HF, Ca(OH)2, HClO, C2H5OH
C NaCl, Ca(OH)2, CH3COONa, C6H12O6 D C2H5OH, C6H12O6, CH3COOH, CH3COONa
2 Cần bao nhiêu gam dd NaOH 2M (d=1,2 gam/ ml) để trung hoà hoàn toàn 2 lít dd HCl có pH=1.
-6 Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn khi cho dd HCl dư, dd NaOH dư lần lượt tác
dụng với dd Ca(HCO3)2 Nhận xét về vai trò của ion HCO3 trong các phản ứng trên (1,5 điểm)
c) Chủ đề 3:
Mức độ biết:
Trang 21 Cho các dd sau : Ba(NO3)2, Na2CO3, MgCl2, K2SO4, Na3PO4 trộn lẫn từng cặp dd, có mấy phản ứng
3.Phương trình ion : Ca2+ + CO32–→ CaCO3↓ không ứng với phương trình phân tử nào
A CaCl2 + Na2CO3→ CaCO3↓ + 2NaCl
B Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3→ CaCO3↓ + 2NH4NO3
C Ca(HCO3)2 + Na2CO3→ CaCO3↓ + 2NaHCO3
D Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2→ 2CaCO3 ↓ + 2H2O
4 Phương trình ion Fe2+ + 2OH–→ Fe (OH)2↓ ứng với phương trình phân tử nào
5 Cho 200 ml dung dịch A chứa hốn hợp 2 axit HCl 0,4 M và HNO3 0,6M Để làm kết tủa hết ion Cl– trong
A cần cho vào bao nhiêu ml dd AgNO3 0,5M? (1,0 điểm)
6 Giải thích môi trường của dd sau.
2 Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl, vừa tác dụng với dd NaOH.
A Mg(OH)2, ZnO, Al(OH)3 B Cr(OH)3, NaHCO3, Al2O3
3 Có 4 dd mất nhãn, nêu cách nhận biết, viết đầy đủ các phương trình hoá học : Na2CO3, NaOH,Ba(OH)2, NaCl (1,5 điểm)
4 Tính thể tích dung dịch hỗn hợp Y chứa BaCl2 0,02 M, Ba(NO3)2 0,05 M tác dụng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch X chứa kali hiđroxit và kali sunfat Nồng độ của ion kali bằng 0,650 M và của ion OH- bằng 0,400 M? (1,5 điểm)
Trang 3Lắp ráp các câu hỏi theo ma trận thành 2 đề thi:
ĐỀ SỐ 1
A Phần trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào mỗi phương án chọn đúng
1.Trong số các chất sau, những chất nào là chất điện li : NaCl, C2H5OH, HF, Ca(OH)2, C6H12O6,
A NaCl, HF, Ca(OH)2, CH3COOH, HClO, CH3COONa
B NaCl, HF, Ca(OH)2, HClO, C2H5OH
C NaCl, Ca(OH)2, CH3COONa, C6H12O6
D C2H5OH, C6H12O6, CH3COOH, CH3COONa
2 Có mấy axit một nấc trong số: HCl, CH3COOH, H2S, H2O, NaOH, HF, H3PO4, HI?
5 Cần bao nhiêu gam dd NaOH 2M (d=1,2 gam/ ml) để trung hoà hoàn toàn 2 lít dd HCl có pH=1.
6 Chỉ dùng thêm quỳ tím làm thuốc thử có thể nhận ra được mấy dd các chất sau mất nhãn H2SO4Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH
7 Cần trộn dd HCl 0,6M (A) với dd HCl 1,6M (B) theo tỉ lệ thể tích (VA/VB) thế nào để được dd HCl 1M
8 Phương trình ion : Ca2+ + CO32–→ CaCO3↓ không ứng với phương trình phân tử nào
A CaCl2 + Na2CO3→ CaCO3↓ + 2NaCl
B Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3→ CaCO3↓ + 2NH4NO3
C Ca(HCO3)2 + Na2CO3→ CaCO3↓ + 2NaHCO3
D Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2→ 2CaCO3 ↓ + 2H2O
9 Muối nào không thể hiện tính axit trong dung dịch ?
Trang 413 (1,5 điểm) Dung dịch X có chứa kali hiđroxit và kali sunfat Nồng độ của ion kali bằng 0,650 M và
của ion OH- bằng 0,400 M Tính thể tích dd HCl có pH = 1 tác dụng vừa đủ với 0,5 lít dung dịch X?
14 (1,5 điểm) Tính thể tích dung dịch hỗn hợp Y chứa BaCl2 0,02 M, Ba(NO3)2 0,05 M tác dụng vừa đủvới 0,4 lít dung dịch X ở câu 13? (Cho H=1 ; O= 16 ; Na= 40 ; Cl =35,5)
ĐỀ SỐ 2
A Phần trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào mỗi phương án chọn đúng
1 Phản ứng nào sau đây H2O đóng vai trò là 1 axít ?
A Na + H2O→ NaOH + 1/2 H2 B HCl + H2O→ H3O+ + Cl–
C NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH– D CuSO4 + 5H2O→ CuSO4 5H2O
2 Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl, vừa tác dụng với dd NaOH.
A Mg(OH)2, ZnO, Al(OH)3 B Cr(OH)3, NaHCO3, Al2O3
C CO2, Zn(OH)2, NaHCO3 D Sn(OH)2, K2SO4, ZnO
3 Có 10 lít dd axit HCl có pH = 2, cần cho thêm bao nhiêu lít H2O để được dd có pH = 3 ?
4 Phương trình ion Fe2+ + 2OH–→ Fe (OH)2↓ ứng với phương trình phân tử nào
5 Trộn 500ml dd HCl pH = 1 với 500 ml dd HCl pH = 3 thu được dung dịch có pH = ?
8 Có mấy chất (hay dd) tác dụng được với NaOH?
H2SO4, CuSO4, NaHCO3, K2CO3, Zn(OH)2, SO3, HF, BaCl2
12 ( 1,5 điểm) Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn khi cho dd HCl dư, dd NaOH dư
lần lượt tác dụng với dd Ca(HCO3)2 Nhận xét về vai trò của ion HCO3– trong các phản ứng trên
13 (1,0 điểm) Cho 200 ml dung dịch A chứa hốn hợp 2 axit HCl 0,4 M và HNO3 0,6M Để làm kết tủa hếtion Cl– trong A cần cho vào bao nhiêu ml dd AgNO3 0,5M?
14 (1,0 điểm) Cho 200 ml dung dịch A ở câu 13 vào 800 ml dd Ba(OH)2 0,125M Tính pH của dd sauphản ứng (Cho H = 1 ; Cl = 35,5 ; N =14 ; O =16 ; Ag = 108)
4.4 Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm
ĐỀ SỐ 1
Trang 52 (lít)
14 Dung dịch hỗn hợp Y chứa BaCl2 0,0200 M, Ba(NO3)2 0,050 M có
)(070,0050,0020
050,0
Trang 6MgCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Mg(OH)2↓
12 (1,5 điểm)
PTHH : Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑+ H2O
3
HCO− + H+→ CO2↑+ H2O ; HCO3− là bazơ
Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
Số mol AgNO3 = số mol Cl– = 0,08 mol => Vdd AgNO3 = 0,08/ 0,5 = 0,16 (lít) hay 160 ml
14 (1,0 điểm) Số mol OH– = 2 0,8 0,125 = 0,2 (mol)
PTHH : H+ + OH– → H2O
0,2 0,2
Dung dịch sau pư có môi trường trung tính nên pH = 7
Trang 7Nội dung 2.3: MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA CÓ MA TRẬN KÈM THEO
1 Đề kiểm tra 1 tiết chương 5 + 6 Hoá học 10 THPT
I Trắc nghiệm khách quan (12 câu * 0,25điểm = 3 điểm)
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 17 Nguyên tố X là
A 19K B 53I C 35Br D 17Cl
Câu 2 Hãy chỉ ra câu không chính xác.
A Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1
B Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy của chúng giảm dần
C Bán kính nguyên tử tăng dần từ từ flo đến iot
D Tất cả các hợp chất của halogen với hiđro đều là những chất khí ở điều kiện thường
Câu 3 Để điều chế HBr người ta dùng phản ứng nào ?
A 2 P + 3 Br2 + 6 H2O 2 H3PO3 + 6 HBr B Br2 + H2O HBr + HBrO
C PBr3 + 3 H2O H3PO3 + 3 HBr D Cả A và C đều đúng
Câu 4 Sục khí clo vào dung dịch KOH dư , ở nhiệt độ 70-750C thu được dung dịch chứa các chất sau :
A KCl, KClO3, KOH, H2O B KCl, KClO3, Cl2, H2O
C KCl, KClO, H2O D KClO3, KClO, KOH, H2O
Câu 5 Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A 2NaBr +H2SO4 đặc→t0 2HBr ↑ +Na2SO4 B Ca(OH)2 +Cl2CaOCl2 +H2O
C 2 NaOH+Cl2NaCl+NaClO+H2O D 2NaI + Br2 2NaBr + I2
Câu 6 Đổ dung dịch chứa 30 gam HCl 30% vào dung dịch chứa 60g dung dịch NaOH 15% Nhúng quỳ tím
vào dung dịch thu được thì quỳ tím chuyển sang màu
A màu đỏ B màu xanh C không đổi màu D không xác định được
Câu 7 Axit HCl thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng
A 2KMnO4 +16HCl→2MnCl2 + 2KCl+5Cl2↑ +8H2O B 2HCl + Fe FeCl2 + H2 ↑
C 2HCl + Fe(OH)2 FeCl2 + 2H2O D 6HCl + Al2O3 2AlCl3 + 3H2O
Câu 8 Cho hỗn hợp khí gồm : Cl2, O2, CO, CH4 , CO2 đi chậm qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Hỗn hợpkhí được giữ lại trong bình là :
A O2 , CO , CH4.B Cl2, CO2 C Cl2, CH4, O2 D O2 , CO2
Trang 8Câu 9 Cho các chất sau : Br2 , Cl2 , CO2 , N2 , I2 , H2, HCl Các chất khí ở điều kiện thường là
A I2 , N2 B Br2 , I2 , HCl C Cl2, CO2, N2, H2, HCl D Tất cả các chất trên
Câu 10 Sục 2,24 lít khí clo (ở đktc) vào 200 g dung dịch NaOH 40 % Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được m g chất rắn Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, m có giá trị là
A 83,5 B 85,3 C 13,3 D 77,85
Câu 11 Trong các phản ứng dưới đây phản ứng dùng để điều chế oxi trong công nghiệp là
A 2KMnO4 →to K2MnO4 +MnO2 +O2 ↑ B 2H2O→dp 2H2 +O2 ↑
C 2Ag +O3 → Ag2O +O2 ↑ D KNO3 →t o KNO2 +1/2O2 ↑
Câu 12 Cho dung dịch H2SO4 tới dư vào BaCO3, thấy hiện tượng
A sủi bọt khí không màu B có kết tủa trắng
C có kết tủa trắng và có khí không màu D không có hiện tượng gì
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
Hoàn thành các phương trình hoá học sau:
1 FeO + H2SO4(loãng) 2 FexOy + HCl 3 Fe + I2 4 FeO + H2SO4(đặc nóng)
Câu 2 (2 điểm)
Cho 5,6 g kim loại M tác dụng với khí clo dư , thu được 16,25g muối Xác định kim loại M
Câu 3 (3 điểm) Hỗn hợp A gồm HCl, H2SO4, NaCl Người ta làm các thí nghiệm sau:
-Nếu cho 200 ml dd A tác dụng với 200 ml dd BaCl2 1M sau phản ứng thu được 23,3 g kết tủa và dd B -Nếu cho dung dịch B tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì sau phản ứng thu được 114,8 g kết tủa
Mặt khác, cho trung hòa A bằng dd Ba(OH)2 1M thì cần 150 ml Xác định nồng độ mol các chất trong dd A
Trang 9và HCl mới (0,2 mol), NaCl(y mol)2AgNO3 + BaCl2 →Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Trang 10I Trắc nghiệm khách quan (12 câu * 0,25điểm = 3 điểm)
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 Nguyên tố X là
A 19K B 53I C 35Br D 17Cl
Câu 2 Hãy chỉ ra phát biểu không chính xác.
A Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1
B Từ flo đến iot,độ âm điện của chúng giảm dần
C Bán kính nguyên tử tăng dần từ từ flo đến iod
D Tất cả các hợp chất của halogen với bạc đều là những không tan trong nước
Câu 3 Để điều chế SO2 người ta dùng phản ứng
Câu 4 Sục khí clo vào dung dịch KOH dư , ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa các chất
A KCl, KClO3, KOH,H2O B KCl, KClO3, Cl2, H2O
C KCl, KClO, H2O, KOH D KClO3, KClO, KOH, H2O
Câu 5 Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A H2SO4 + 2 HII2 + 2 H2O + SO2 ↑ C 2Fe + 6 H2SO4 đnguộiFe2(SO4)3 + 3 SO2 ↑+ 6 H2O
B 2 NaOH +Cl2NaCl + NaClO + H2O D 4 Ag + 2 H2S + O22 Ag2S ↓ + 2 H2O
Câu 6 Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là
A dung dịch nước brom B đung dịch thuốc tím
C dung dịch nước vôi trong D cả A và B đều được
Câu 7 Dung dịch dưới đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 là
A NaF B NaCl C HCl D CaCl2
Câu 8 SO2 phản ứng được với các chất trong dãy
A P2O5, HCl,O2 B H2S, Mg, KMnO4 C H2S, H2, HID Cu, Mg, CO2
Câu 9 Cho các chất sau Br2 , Cl2 , CO2 , N2 , I2 , H2, HCl Chất ở trạng thái rắn ở điều kiện thường là
A I2 B Br2 , I2 , HCl C Cl2, CO2, N2, H2, HCl D tất cả các chất trên
Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng sau X + H2SO4 đăc →to Fe2(SO4)3 + SO2 ↑+ H2O X là
Trang 11A FeSO4 B Fe(OH)2 C Fe2O3 D A, B đều đúng.
Câu 11 Phản ứng chứng tỏ H2S là chất khử là
A H2S + 2 NaOH→Na2S + 2 H2O. B 2 H2S + SO2 → 3 S ↓ + 2 H2O.
C H2S + CuSO4→CuS kk + H2SO4 D cả A và C đều đúng
Câu 12 Cho sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4 (đặc) →to MgSO4 + H2S ↑+ H2O
Hệ số phân tử H2SO4 tham gia làm chất oxi hóa là
A 1 B 4 C 5 D 6
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
Hoàn thành các phương trình hoá học sau :
1 FeCO3 + H2SO4(loãng) 2 FexOy + H2SO4 (loãng)
Câu 3 (3 điểm) Hỗn hợp A gồm FeO, Fe, Cu Người ta làm các thí nghiệm sau :
– Cho hỗn hợp A tác dụng với 600 ml dd HCl, thu được dd B ; 2,24 lít khí ở đktc và 1 chất rắn không tan D Đểphản ứng vừa đủ với B cần dùng 600 ml dd NaOH 1,00M Sau phản ứng thu được kết tủa C, lọc lấy kết tủa đemnung trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 16,00g chất rắn Cho D tác dụng vớimột lượng dd H2SO4 đặc dư sau phản ứng thu được một khí có tỷ khối hơi so với hiđro bằng 32, có thể tích bằng2,24 lít ở đktc
Xác định thành phần % khối lượng của các chất trong A
1 FeCO3 + H2SO4 (loãng) →FeSO4 + H2O + CO2↑
2 2 FexOy + 2y/xH2SO4 (loãng)→Fe2(SO4)2y./.x + 2y/x H2O
Trang 12⇒Số mol của SO2 trong B = 0,1 mol ; số mol của H2S = 0,1mol.
Vì Mg hoạt động mạnh hơn Cu nên khi tham gia phản ứng với H2SO4 đặc sẽ khử S+6 xuống
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑ (2)0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol
Trang 13I Trắc nghiệm khách quan (12 câu * 0,25điểm = 3 điểm)
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron 16 Nguyên tố X là
A oxi B lưu huỳnh C clo D brom
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A Tính axit của HX tăng dần theo thứ tự sau HI, HBr, HCl, HF ,do độ phân cực của liên kết giữa các halogenvới hiđro tăng dần từ I đến F
B Từ F2 đến I2 nhiệt độ nóng chảy tăng dần
C Trong các halogen F2 có tính phi kim mạnh nhất
D Nguyên tử halogen có 7 electron lớp ngoài cùng dễ dàng thu thêm 1 electron để tạo thành ion âm X1- cấu hìnhelectron của khí hiếm liền kề trong bảng tuần hoàn
Câu 3 Để điều chế HF người ta dùng phản ứng
A CaF2 +H2SO4 đặc →t o CaSO4 + 2 HF B H2 + F2→2 HF
C HI + NaF→NaI + HF D F2 + 2 HCl→ 2 HF + Cl2
Câu 4 Sục khí ozon vào dung dịch KI dư , ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa các chất
A KOH, KI, I2, O2 B KOH, I2 C KOH, KI, I2 D KOH, I2, O2
Câu 5 Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng ?
A CuS + 2 HCl→ CuCl2 + H2S B H2S + 2O2→ H2O + SO3
C Na2CO3 + HCldư→ NaCl + NaHCO3 D Tất cả phương trình phản ứng trên
Câu 6 Cho sơ đồ biến hóa sau: SO2 → A →B ↓ (trắng, không tan trong các axit mạnh) A là
A H2SO4.B SO3 C Na2SO3 D cả A và B đều đúng
Câu 7 Phân biệt O2 và O3 bằng
A tàn đóm đỏ B giấy tẩm dd KI và hồ tinh bột C kim loại Ag D cả B và C đều được
Câu 8 Clo không phản ứng trực tiếp với
A Cu B P C O2 D S
Câu 9 H2SO4 đặc được dùng để làm khô khí ẩm
A H2S B CO2 C HBr D HI
Trang 14Câu 10 H2SO4 đặc phản ứng với những chất nào sau đây tạo ra đồng thời 2 chất khí ?
A FeCO3 B C (cacbon) B Cu D cả A và B đều đúng
Câu 11 Cho sơ đồ phản ứng sau X + 2H2SO4 đăc →to CO2 +2 SO2 + 2H2O X là
A cacbon B lưu huỳnh C đường kính D pirit sắt
Câu 12 Hỗn hợp khí không tồn tại ở nhiệt độ thường là
A CO2, SO2, N2, HCl B SO2, CO, H2S, O2
C HCl,CO, N2,Cl2 D H2, HBr, CO2,SO2
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 ( 2 điểm) Hiện tượng gì xảy ra khi cho khí SO2 liên tục đến dư vào dung dịch :
a) Dung dịch Fe2(SO4)3 b) Dung dịch KMnO4 c) Dung dịch K2Cr2O7/H2SO4
Câu 2 ( 2 điểm) Cho 19,5 g kim loại Zn tác dụng với H2SO4 đặc nóng, lượng H2SO4 dùng để oxi hóa Zn là 0,1mol, tạo sản phẩm có chứa lưu huỳnh Xác định sản phẩm đó
Câu 3 (3 điểm) Trộn hỗn hợp bột Al, Fe, Cu với bột S dư rồi nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
hỗn hợp A gồm 3 muối sunfua của 3 kim loại Chia hỗn hợp A làm 2 phần bằng nhau :
Phần 1 : hòa tan vào nước thu được 3,36 lít khí ở (đktc)
Phần 2 : đốt cháy hoàn toàn cần dùng vừa đủ 17,36 lít O2 ở (đktc), lượng khí sinh ra làm mất màu vừa đủ 200mldung dịch KMnO4 1,0M Tính thành phần % về khối lượng của 3 kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Số mol electron cho bằng số mol electron nhận
0,1(6-x) =0,6 ⇒x=0 Vậy sản phẩm chứa lưu huỳnh là S
Trang 15I Trắc nghiệm khách quan (12 câu * 0,25điểm = 3 điểm)
Câu 1 Để phân biệt 2 khí Cl2 và SO2 đựng trong 2 lọ riêng biệt, có thể dùng
A giấy tẩm hỗn hợp KI và hồ tinh bột B dd nước vôi trong
C giấy tẩm dd I2 trong KI dư D cả 3 phương án trên
Câu 2 Phản ứng nào sau đây viết không chính xác ?
A H2 +I2 250 Co →2HI B 2P+3Br2 →2PBr3
C I2 +K2S→2KI+ S D Br2 +SO2 +2H2O→2HBr+H2SO4
Câu 3 Phản ứng nào sau đây viết đúng ?
A 4HF+ SiO2 →SiF4 +2H2O B 4HCl+ SiO2 →SiCl4 +2H2O
C 4HI+ SiO2 →SiI4 +2H2O D 4HBr+ SiO2 →SiBr4 +2H2O
Câu 4 Liên kết hóa học trong các phân tử halogen đều là
A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị có cực
Trang 16C liên kết cộng hóa trị không cực D liên kết cho nhận.
Câu 5 Sục 1,12 lít khí SO2 ở đktc vào 200,0 ml dung dịch NaOH 1,0M ; sau phản ứng thu được
A 12,6 g Na2SO3. B 5,2 g NaHSO3 C 6,3 g Na2SO3 D 20,8 g NaHSO3
Câu 6 Cho sơ đồ biến hóa : HCl→ X→ Y ( chất khí , màu vàng lục) X là
A AgCl B NaCl C H2 D cả A và B đều đúng
Câu 7 SO2 đóng vai trò chất khử trong phản ứng
Câu 10 Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 , sau phản ứng thu được khí
A và dd B, cho B tác dụng với nước vôi trong dư thu được kết tủa C Dung dịch B chứa
A Na2CO3, K2CO3, KCl, NaCl B HCl dư, NaCl, KCl
C NaCl, KCl D NaCl, KCl, NaHCO3, KHCO3
Câu 11 Để phân biệt 2 dung dịch NaCl, KCl đựng trong 2 lọ mất nhãn có thể dùng
A dung dịch AgNO3 B dung dịch nước vôi trong
C dung dịch NaOH D phương pháp đốt và quan sát màu của ngọn lửa
Câu 12 Dung dịch được dùng để khắc hình lên những đồ dùng bằng thủy tinh là
A HCl B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc D HF
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 ( 2 điểm)
Hoàn thành các phương trình hoá học sau :
(A) →to KCl +(B) KCl +(C) →®pddm.n KOH +(D) +(E)
(D) +(E) →to (H) (H)+ NaOH→(I) +(C)
(I) +(M) →AgCl +(N) AgCl→as (F) +(E)
Câu 2 (3 điểm) Cho 2,4 g kim loại Mg tác dụng với H2SO4 đặc nóng, lượng H2SO4 dùng để oxi hóa Mg là2,45g, tạo sản phẩm có chứa lưu huỳnh Xác định sản phẩm đó
Câu 3 (3 điểm) Một oleum A có công thức H2SO4.nSO3 Hòa tan hoàn toàn 29,80 g A vào nước, sau đó chodung dịch thu được tác dụng với dd BaCl2dư thu được 81,55 g kết tủa Xác định công thức phân tử của olêum