1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi và đáp án học kì 1 môn toán lớp 10,11 THPT TRẦN VĂN KỶ

8 2,5K 51
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I năm học 2009-2010 môn Toán: Lớp 10 (ban cơ bản)
Trường học Trường THPT Trần Văn Kỷ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi và đáp án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 381,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, I là trung điểm của BC và một điểm M tùy ý.. Chứng minh vectơ vMGMI2MA không phụ thuộc vào vị trí của điểm M.. Tính xác suất sao cho a/ ba câu

Trang 1

SỞ GD&ĐT TTHUẾ ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009-2010

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ Môn Toán: Lớp 10 (ban cơ bản)

Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)

Họ và tên:………Lớp………SBD………

Câu1: (1điểm) Cho hai tập hợp:

AxR/4x2  ; BxR/2x5 

a/ Dùng kí hiệu đoạn, khoảng , nửa khoảng để viết lại hai tập hợp trên

b/ Tìm ABA \ B

Câu2: (2điểm)

a/ Xác định hàm số bậc hai yx2bxc

2 biết rằng đồ thị có trục đối xứng

là x=1 và đi qua điểm A(2;4)

b/ Cho phương trình: x22(2m1)xm280 (m: tham số)

Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

Câu3: (3điểm)

a/ Giải phương trình: 4x12x1

b/ Giải phương trình: 3x 2 x 6

c/ Đưa hệ phương trình sau về dạng tam giác rồi giải:

15 2

3

5 4 3 2

2

z y x

z y x

z y x

Câu4: (3điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(2;3), B(-4;1), C(1;-2)

a/ Tìm tọa độ vectơ x

biết x AB2ACCB

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

c/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, I là trung điểm của BC và một điểm

M tùy ý Chứng minh vectơ vMGMI2MA không phụ thuộc vào vị trí của điểm M Tính độ dài của vectơ v

Câu5: (1điểm)

Cho ba số a,b,c > 0 Chứng minh:

c b a ab

c ca

b bc

-HẾT -

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN 10 BAN CƠ BẢN HỌC KỲ I –NĂM HỌC 2009-2010

ĐÁP

ÁN

NỘI DUNG ĐIỂM CÂU 1

CÂU 2

CÂU 3

a/ A=[-4;2]

B=(-2;5]

b/ A  B ( 2; 2]

A B\   [ 4; 2]

2

yxbx c

2

b x a

     b 2a  4

Đi qua điểm A(2;4) : 2

2.2 b.2   c 4 c 4

2 4 4

yxx

2(2 1) 8 0

xmx m   ( m: tham số) Phương trình có nghiệm kép khi

1

3

m

m

  

 m=1 nghiệm kép:

'

2 1 3

b

a

    

m= 7 3

 nghiệm kép: x= 11

3

 a/

2

2

2 1 0

4 1 2 1

4 1 (2 1) 1

1

2

2 2

0

2

x

x x

x x

x x

x

 

 

 Vậy phương trình có nghiệm: x=2 b/

(3 2) ( 6) 8 24 32 0 6

1 1

4 4

x

x x

x x

 

 

     

 Vậy phương trình có nghiệm: x = -1; x = 4

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.5 0.25

0.5 0.25 0.25

0.25

0.5 0.25

0.5

0.5

Trang 3

CÂU 4

CÂU 5:

c/

15 2

3

5 4 3 2

2

z y x

z y x

z y x

2

5 6 9

7 63 2 9 9

x y z

y z z x y z

  

   

 

 

 

A(2;3) ; B(-4;1) ; C(1;-2)

a/

( 6; 2); 2 (2;10); ( 5;3)

( 9;11)

x

  

b/ Gọi D(x;y) Ta có:

( 6; 2); (1 ; 2 )

      

 

 

c/

5 2

3

vMG MIMAMG   MA MI MA AGAI  AI

Không phụ thuộc vào vị trí điểm M

Toạ độ điểm ( 3; 1)

2 2

I  

( 2) ( 3)

vAI       

Áp dụng bất dẳng thức Côsi ta có:

1

2 2

1

2 2

1

2 2

c b a ab

c ca

b bc

a    111

0.5

0.5

0.5 0.5

0.5 0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 4

CÂU 5a

CÂU 5b

Trang 5

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 - 2010 TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ MÔN: TOÁN - KHỐI 11- BAN CƠ BẢN

 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

-

Câu 1 (1,0 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số 

2sin

.

x y

x

Câu 2 (2,0 điểm)

Giải các phương trình lượng giác sau:

2sin x 3sin x 1 0;

sin x sin2 x 3 2cos x cos x 1

Câu 3 (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình   2 2

x  y 

Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

3

Nếu lấy đường tròn (C’) tịnh tiến theo vectơ v 9;1 thì diện tích của nó tăng bao nhiêu lần?

Vì sao?

Câu 4 (2,5 điểm)

Trong cuộc thi “Đố vui để học”, ở phần thi về đích, đội A được chọn ngẫu nhiên 3 câu hỏi từ một gói gồm 15 câu hỏi thuộc ba lĩnh vực: tự nhiên, xã hội, hiểu biết chung, mỗi lĩnh vực 5 câu hỏi

1 Hỏi đội A có bao nhiêu cách chọn câu hỏi

2 Tính xác suất sao cho

a/ ba câu hỏi được chọn thuộc ba lĩnh vực khác nhau

b/ ba câu hỏi được chọn có ít nhất một câu thuộc lĩnh vực tự nhiên

Câu 5 (1,0 điểm)

Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của một cấp số cộng (un) có công sai d, biết

1 10

1

u u

d

Câu 6 (2,5 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (có đáy nhỏ BC) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và SD, O là giao điểm của AC và DM

a/ Tìm giao điểm của MN và mặt phẳng (SAC)

b/ Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (NBC) Thiết diện đó là hình gì

-HẾT -

( HS không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên học sinh:………

Lớp :…………

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 11 – CƠ BẢN - NĂM HỌC 2009 - 2010

1

Hàm số 

2sin

x y

x xác định khi và chỉ khi 2cosx 1 0 0,5

1

3

2

1.)

Đặt t  sin , x t     1;1 ta được

   

 

2

1

2

t

t t

1

  1 sin    1  2  ,  

2



2

2 6

l

l

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là

  2 ,    2 , 5   2 , ,  

0.25

2.)

2

0.25

1

 1 sin  3 cos  1 sin2  3 cos2

2

, 2

k

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là

  2  2 ,    2 ,  

0.5

3

Đường tròn (C) có tâm I 1;1, bán kính R 3 0.25

1

Gọi I'x y'; ' , R' lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C’)

Ta có

' ( 1)

'

1 1 3

' 1

3 3

x

y

    





 

, ' 1.3 1

3

Vậy phương trình đường tròn (C’) là

1

      

Trang 7

Vì phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán

kính nên diện tích đường tròn mới sẽ bằng diện tích đường tròn(C’) 0.25

4

1 Số cách chọn câu hỏi là một tổ hợp chập 3 của 15

Vậy có 3

15 455

2.5

2a/

  455

n   Gọi B là biến cố “ba câu hỏi được chọn thuộc ba lĩnh

vực khác nhau” Ta có   1 1 1

5 5 5 125

n BC C C  Xác suất để ba câu hỏi được chọn thuộc ba lĩnh vực khác nhau là

      125 25

0, 27

455 91

n B

P B

n

1

2b/

Gọi C là biến cố “ba câu hỏi được chọn có ít nhất một câu thuộc

lĩnh vực tự nhiên”

C là biến cố “ba câu hỏi được chọn không có câu nào thuộc lĩnh

vực tự nhiên”.Ta có   3

10 120

n CC

0, 26

455 91

n C

P C

n

Do đó xác suất để ba câu hỏi được chọn có ít nhất một câu thuộc

91 91

P C  P C    

1

5

Ta có

1

10

1

10

1

u

u

d

0.5

1 Tổng mười số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho là

10

10

2

6

Vẽ hình đúng (sai không quá 2 lỗi)

0.5

2.5

1

Trong mặt phẳng (SDM), gọi I là giao điểm của MN và SO 0.5

I MN

Trang 8

2

Ta có:

//

BC NBC

BC SAD

Suy ra giao tuyến của (NBC) và (SAD) là đường thẳng đi qua N và

song song với BC

0.5

Kẻ đường thẳng qua N và song song với BC cắt SA tại K

Ta có BC // NK

Thiết diện cần tìm là hình thang BCNK

0.5

Ngày đăng: 17/10/2013, 18:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vẽ hình đúng (sai không quá 2 lỗi) - Đề thi và đáp án học kì 1 môn toán lớp 10,11 THPT TRẦN VĂN KỶ
h ình đúng (sai không quá 2 lỗi) (Trang 7)
Thiết diện cần tìm làhình thang BCNK. - Đề thi và đáp án học kì 1 môn toán lớp 10,11 THPT TRẦN VĂN KỶ
hi ết diện cần tìm làhình thang BCNK (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w