Kẻ hai tiếp tuyến AB và AC đến đường tròn O.. a Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2013-2014
Thời gian: 45 phút
Chủ đề hoặc mạch kiến
thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Phương trình, hệ
phương trình
Giải được pt bậc nhất và
pt bậc hai
Giải được hê phương trình bậc nhất hai ẩn
Số câu:3
Số điểm:3 Tỉ lệ 30%
Số câu: 2
Số điểm:2
Số câu: 1
Số điểm:1
3
Tập hợp Xác đinh được hợp
của hai tập hợp
Biểu diễn được tập hợp trên trục số
Số câu:2
Mệnh đề
Tìm được cặp mệnh đề tương đương
Số câu:1
Số điểm1 Tỉ lệ 10 %
Số câu:1
Số điểm: 1
1
Hình học Chứng minh được tứ giác
nội tiếp
Chứng minh được đẳng thức véc tơ
Số câu:2
Số điểm:3 Tỉ lệ 30 %
Số câu:1
Số điểm: 1
Số câu:1
Số điểm:2
3
Điều kiện có nghĩa của
nghĩa của biểu thức
Số câu:1
điểm:1
1
SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Trang 2TRƯỜNG THPT GIA PHÙ MÔN TOÁN LỚP 10
NĂM HỌC 2013-2014
Thời gian: 45 phút
-Câu 1: 3 điểm
Giải phương trình, hệ phương trình sau:
a) 3x 2 0
b) x2 3x 2 0
c)
3 1
x y
x y
Câu 2: 2 điểm
a) Xác định tập hợp sau:
( ;1) [1;+ )
b) Biểu diễn tập hợp vừa tìm được trên trục số
Câu 3: 1 điểm
Cho A, B là hai tập hợp số và x là một số đã cho Tìm các cặp mệnh đề tương đương trong các mệnh đề sau:
P: "x A B" Q: "x A và x B"
T: "x A\B" S: "x A và x B"
Câu 4: 3 điểm
Cho đường tròn (O) điểm A nằm ngoài đường tròn Kẻ hai tiếp tuyến AB và AC đến đường tròn (O)
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp
b) Chứng minh rằng đối với tứ giác ABOC ta luôn có AB AC OB OC
Câu 5: 1 điểm
Tìm điều kiện có nghĩa của biểu thức:
2
1 1
2 1
x
- H
Trang 3▪
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2013-2014
CÂ
U
ĐIỂM
1
a) 3x 2 0 3x2
0,5 2
3
x
b) Phương trình x2 3x (1)2 0
có a b c 1 ( 3) 2 0
0,5
Vậy: Pt (1) có hai nghiệm x11 à xv 2 2 0,5
c)
0,5
2 1
x
y
Vậy: Hpt đã cho có nghiệm duy nhất ( ; ) (2;1)x y
0,5
2 a) ( ;1) [1;+ ) = (- ;+ ) 0,5
Trang 4▪O A
B
C 4
a) Tứ giác ABOC có ABO ACO 90
0,5
ABO ACO
Vậy tứ giác ABOC nội tiếp
0,5 b) AB AC AO OB AO OC
OB OC 0,50,5
5 Biểu thức
2
1 1
2 1
x
có nghĩa
2
2 1 0
x
0,5
2
( 1) 0
x x
1
1 1
x
x x
0,5