CÔNG TY TNHH CÔNG NGH BÌNH MINH - BMI Ệ BÌNH MINH - BMI Là đại diện thương mại của Mega Solution Center LLC, USA phát triển từ năm 2000 Phân phối, triển khai, chuyển giao và cung cấp
Trang 1Nh nTh c V H Th ng Qu n ậnThức Về Hệ Thống Quản ức Về Hệ Thống Quản ề Hệ Thống Quản ệ Thống Quản ống Quản ản
BFOVN - People creates value !
“H đi u hành doanh nghi p” ệ Thống Quản ề Hệ Thống Quản ệ Thống Quản
Trang 2N I DUNG ỘI DUNG
1 GIỚI THIỆU BMI
2 THÁCH THỨC TRONG NỀN KINH TẾ
3 NHU CẦU CỦA DOANH NGHIỆP
4 CÔNG CỤ BIZFORCEONE®
5 DỊCH VỤ BMI
Trang 31 GI I THI U V BIZFORCEONE ỚI THIỆU VỀ BIZFORCEONE ỆU VỀ BIZFORCEONE Ề BIZFORCEONE ® (BFO)
Đ ư c Mega Solution Center LLC, USA phát tri n t năm 2000 trên n n ển từ năm 2000 trên nền ừ năm 2000 trên nền ền
t ng H th ng Tích H p Thông Tin Qu n Tr Doanh Nghi p (Integrated ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ị Doanh Nghiệp (Integrated ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated
management System/Enterprise System) BizForceOne ® là h đi u ệ điều ều hành doanh nghi p giúp các t ch c hi n th c hóa nhi m v - chi n ệ điều ổ chức hiện thực hóa nhiệm vụ - chiến ức hiện thực hóa nhiệm vụ - chiến ệ điều ực hóa nhiệm vụ - chiến ệ điều ụ - chiến ến
l ược của mình một cách trực quan sinh động theo triết lý 3 dòng c c a mình m t cách tr c quan sinh đ ng theo tri t lý 3 dòng ủa mình một cách trực quan sinh động theo triết lý 3 dòng ột cách trực quan sinh động theo triết lý 3 dòng ực hóa nhiệm vụ - chiến ột cách trực quan sinh động theo triết lý 3 dòng ến
ch y (*) ảy (*)
BFO g m có các phiên b n sau: ồm có các phiên bản sau:
+webtop
Trang 4CÔNG TY TNHH CÔNG NGH BÌNH MINH - BMI Ệ BÌNH MINH - BMI
Là đại diện thương mại của Mega Solution Center LLC, USA phát triển từ năm 2000
Phân phối, triển khai, chuyển giao và cung cấp các dịch (Hệ thống quản lý toàn diện TPS) trên nền tảng Hệ Điều Hành Doanh Nghiệp BizForceOne
Nhiệm vụ - Gia tăng giá trị doanh nghiệp.
Tầm nhìn – Hỗ trợ để doanh nghiệp đứng đầu.
Giá trị cốt lõi - Cung cấp hệ thống quản lý phù hợp dựa trên
nền tảng tri thức thế giới và đạo đức nghề nghiệp với hành trang là công nghệ tiên tiến và tiện ích để gia tăng giá trị
doanh nghiệp.
Trang 5THÁCH TH C TRONG N N KINH T H I ỨC TRONG NỀN KINH TẾ HỘI ỀN KINH TẾ HỘI Ế HỘI ỘI DUNG
NH P C A VN -> TH GI I ẬP CỦA VN -> THẾ GIỚI ỦA VN -> THẾ GIỚI Ế HỘI ỚI
5 Financial data – Dữ
kiện Tài Chính
6 Cost Reduction – Giảm
giá thành
1 Networked Economy – Kinh Tế mạng lưới
2 Speed of Change – Tốc Độ Thay Đổi
3 Use of Technology – Sử dụng Công Nghệ
4 Customers / Markets – Khách Hàng / Thị Trường
5 Future Value – Giá Trị Tương Lai
6 Revenue Growth – Tăng Trưởng Doanh Thu
Trang 6NH NG THÁCH TH C C A QU N TR ỮNG THÁCH THỨC CỦA QUẢN TRỊ ỨC TRONG NỀN KINH TẾ HỘI ỦA VN -> THẾ GIỚI ẢN TRỊ Ị
M C TIÊU ỤC TIÊU
• Certainty – Chắc Chắn
• Risk – Rủi Ro
• Measurement
Focus – Chú Trọng Đo Lường
• Emphasis – Nhấn mạnh
Trang 7Top 10 Non-Financial Effective Measures
10 Đo lường phi tài chính hiệu quả
These non-financial factors can impact an organisations market value significantly – Những yếu tố phi tài chính này có thể ảnh hưởng quan trọng đến giá trị thị trường của một công ty.
At least 35 percent of investor portfolio allocation decisions are made based
on them – Íi nhất là 35% quyết định đầu tư căn cứ trên những đo lường này
1) Strategy Execution – Thi hành chiến lược
2) Management Credibility – Tin nhiệm trong quản
trị
3) Quality of Strategy – Chất lượng chiến lược
4) Innovativeness – Đổi mới
5) Ability to Attract Talented People – Khả năng
thu hút tài năng
6) Market Position – Vị trí trong thị trường
7) Management Experience – Kinh Nghiệm quản trị
8) Quality of Executive Compensation – Chất lượng
trả lương cho lãnh đạo
9) Quality of Major Processes – Chất lượng của
những qui trình chính
10) Research & Development Leadership – quyền
lãnh đạo trong nghiên cứu & phát triển
Source: Ernst & Young’s Centre for Business Innovation survey
Recent Research & Study
Trang 8Management Information Weaknesses
Điểm yếu trong thông tin quản trị
Hầu hết những thông tin quản trị đòi hỏi
Forward looking – nhìn về phía trước
Outward facing - nhìn ra ngoài
Commercially orientated – xu hướng thương mại
Strategy driven – được định hướng theo chiến lược
Tuy nhiên hầu hết những thông tin quản trị sẵn có
Backward looking – nhìn lại phía sau
Focused on the use of internal resources – tập trung xử dụng các nguồn
lực bên trong
Financially oriented – xu hướng tài chính
Poorly linked to strategic intent – liên kết kém tới định hướng chiến lược
Trang 9Công nghệ thông tin và Quản trị doanh nghiệp TK20
(Chú trọng vào sản xuất SP - không phải dịch vụ KH)
Trang 10=> Doanh nghiệp chọn lựa và kết hợp thế nào ?
=> Ai gia công cho DN? tự tổ chức triển khai ? Có thay đổi?
=> Ai đồng hành cùng quý vị trong thời đại toàn cầu hóa ?
=> thành công và hiệu quả như thế nào ?
MR P
Data Mining
DR P
GAMP
6 Sigma
FME A
7 tools
ISO
22000 ISO 27000
ISO 9001
P
GP P
Personal BSC
ABC Costing Business Improvemen
t
BPR
Balanced Scorecar d
Matrix
7P
TP S
Công cụ phần mềm Công cụ về năng suất chất lượng
Công cụ đánh giá đầu tư
Công cụ chiến lược
Chọn lựa công nghệ quản trị
nào để gia tăng giá trị, sinh tồn và phát triển ?
Trang 11 Mỗi tổ chức hoạt động đều có con người có năng lực để:
1 Xác lập được qui trình tạo sản phẩm/dịch vụ mang tính hệ
thống (Hệ thống quản lý doanh nghiệp toàn diện);
2 Đưa sản phẩm/DV của mình đáp ứng nhu cầu thị trường
-> Tổ chức (DN) tồn tại đều có “giá trị để đáp ứng nhu cầu
nào đó của xã hội” bằng cách biết thị trường, hiểu giá trị
cốt lõi của mình để cung cấp hay cống hiến cho xã hội
-> Để nâng cao năng lực cạnh tranh - sinh tồn, doanh
nghiệp cần xây dựng & phát triển hệ sinh thái (1) của
mình bằng qui trình phù hợp nhất và định hướng theo
mục tiêu (KPI), tầm nhìn (vision) để hoàn thành nhiệm vụ
(mission).
11
Kinh tế phẳng với Quản Trị Mục Tiêu
Trang 12Mô hình quản trị trong doanh nghiệp TK21
Hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn quốc tế (ISO): Điều lệ tổ chức Qui chế DN
Các công cụ đo lường năng suất KPIs/KRI theo phương pháp: Lean sigma, JIT, BCG… TQM
Các công cụ quản lý/kiểm soát qui trình/
Bản dịch của chiến lược
KRI (OBSC) and KPI (TQM)
Thước đo và sự tập trung
PBSC -TARGETS AND INITIATIVES (Regulation, Policy)
Công ty và các bộ phận cần gì để thực hiện
Talent Management (Workflow, process, SOP)
Từng cá nhân cần làm với các qui trình, thủ tục…
Các kết quả chiến lược (đầu ra)
Hài lòng của nhà
đầu tư Thỏa mãn khách hàng Các quy trình năng suất & hiệu quả Động lực 3.0 và lao động sẵn sàng
Trang 13Lịch sử hình thành hệ sinh thái quản trị - TPS
Năm 1992: Robert Kapland, GS đại học Havard, Hoa kỳ cho ra đời "Hệ thống đo lường năng suất DN - Performance Measurement System” sau khi hệ thống ISO (ra đời 1935)
có nhiều lạc hậu và hình thức giấy tờ… không đủ để đánh giá Doanh Nghiệp theo các tiêu chuẩn (KPI)
Năm 1996: David Norton (CEO của KPMG) và Robert Kapland kết hợp cho ra đời “Thẻ
điểm cân bằng – Balanced Scorecard ” hay còn tạm dịch là "Bảng cân đối chỉ tiêu quản
trị" sau khi cải tiến PMS của Kapland với “Bản đồ chiến lược -Strategy Map” và áp dụng cho 60% các Doanh Nghiệp trong nhóm Fortune 500
Năm 2000: Norton Kapland được trao giải thưởng Norbell Kinh tế vì học thuyết này và nó
trở thành công cụ cho nhiều Doanh Nghiệp lớn đến 90% trong Fortune 500 để tính giá trị doanh nghiệp (Company valuation by MCKinsey) hay cho các nhà đầu tư (thành phần quan trọng trong phân tích DD - Due Dilligence)
Đến 2010: BSC và MC Kinsey Company hoàn thành “Bảng đo lường năng suất toàn diện Total Performance Scorecard -TPS” hay còn gọi là “Hệ sinh thái quản trị TPS”
bằng cách mở rộng thêm: Personal BSC, Improving Developing Learning, Talent
management và Total Quality Manament - TQM
13
Trang 14THÁP H TH NG QU N TR CHO H SINH THÁI TPSỆU VỀ BIZFORCEONE ỐNG QUẢN TRỊ CHO HỆ SINH THÁI TPS ẢN TRỊ CHO HỆ SINH THÁI TPS Ị CHO HỆ SINH THÁI TPS ỆU VỀ BIZFORCEONE
Trang 15Hệ sinh thái quản trị TPS ( Total Performance
Scorecard)
S n ph m/ ả ẩ
d ch v ị ụ
c nh tranh ạ trên th ị
tr ườ ng (Dòng hàng)
h c t p & ọ ậ phát tri n/ ể văn hóa DN
Kh năng ả sinh t n ồ
Trang 16B NG CÂN B NG CH TIÊU QU N TR - ẢN TRỊ ẰNG CHỈ TIÊU QUẢN TRỊ - Ỉ TIÊU QUẢN TRỊ - ẢN TRỊ Ị
BALANCED SCORECARD (BSC)
Robert S
Kaplan cha
đẻ mô hình Balanced Scorecard
The philosophy of the three
components is simple:
• You can’t manage (third
component) what you can’t
component)
• You can’t measure what you
can’t describe (first
component)
Trang 17TRI N KHAI BSC TRONG BFO ỂN KHAI BSC TRONG BFO
Trang 18XÂY D NG KPI – B N Đ CHI N L ỰNG KPI – BẢN ĐỒ CHIẾN LƯỢC ẢN TRỊ Ồ CHIẾN LƯỢC Ế HỘI ƯỢC C
Giá cản l Ch t ượng ất ng Kh năng ản ch n ọn Tính năng D ch vụ ịch Đ i tác ống Quản Th g hi u ươn ệ Thống Quản n
Quy trình
Qu n lý Khách hàng ản
Các Quy trình gia tăng Giá tr Khách ị Doanh Nghiệp (Integrated
Giá tr Doanh Nghi p ịch ệ Thống Quản
Chi n l ến Khách hàng ượng c năng su t ất Chi n l ến Khách hàng ượng c tăng tr ưở rộng cơ hội ng
V n Nhân l c ống Quản ực
Kỹ năng
Đào t o ạo sản phẩm & Dịch vụ
Ki n th c ến thức ức
V n Thông tin ống Quản
H th ng ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated
C s d li u ơ sở dữ liệu ở dữ liệu ữ liệu ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated
M ng ạo sản phẩm & Dịch vụ
V n T ch c ống Quản ổi mới ức Về Hệ Thống Quản
Văn hóa
Tính lãnh đ o ạo sản phẩm & Dịch vụ
k t n i ến thức ống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated
Đ ng đ i ồm có các phiên bản sau: ội
Ch ươn ng trình thay
đ i t ch c ổi mới ổi mới ức Về Hệ Thống Quản T O S S N ẠO KẾT ỰNG KPI – BẢN ĐỒ CHIẾN LƯỢC ẴN
Trang 19KPIs ON BFO
Trang 20STRATEGY MAP IMPLEMENTED ON BFO
Trang 213 TRI T LÝ QU N TR 3 DÒNG CH Y Đ CÂN Ế HỘI ẢN TRỊ Ị ẢN TRỊ ỂN KHAI BSC TRONG BFO
B NG Đ NG CÁC CH TIÊU QU N TR ẰNG CHỈ TIÊU QUẢN TRỊ - ỘI DUNG Ỉ TIÊU QUẢN TRỊ - ẢN TRỊ Ị
Trang 22DÒNG HÀNG (SCM)
T ng hòa quan h c a ổng hòa quan hệ của ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ủa
05 NGU N L C Ồ CHIẾN LƯỢC ỰNG KPI – BẢN ĐỒ CHIẾN LƯỢC g m :ồm có các phiên bản sau:
Trang 23DÒNG TI N (FCM): XÁC Đ NH GIÁ TR N I T I DOANH ỀN KINH TẾ HỘI Ị Ị ỘI DUNG ẠO KẾT
NGHI P Ệ BÌNH MINH - BMI
• Th trị Doanh Nghiệp (Integrated ường ng lao đ ng;ội
• Th trị Doanh Nghiệp (Integrated ường ng hàng hóa (T ừ năm 2000 trên nền
dòng hàng chuy n qua);ển từ năm 2000 trên nền
• Th trị Doanh Nghiệp (Integrated ường ng tài chánh;
• Th trị Doanh Nghiệp (Integrated ường ng ngo i h i.ạo sản phẩm & Dịch vụ ống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated -> Xác đ nh chi t kh u dòng ị Doanh Nghiệp (Integrated ến thức ất, chuyển
ti n (DCF) -> Xác đ nh giá tr ền ị Doanh Nghiệp (Integrated ị Doanh Nghiệp (Integrated
n i t i doanh nghi p.ội ạo sản phẩm & Dịch vụ ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated Cân b ng ằng 04 th tr ịch ường g m: ng ồm có các phiên bản sau:
Trang 24Cân b ng đ ng các ch ằng động các chỉ ộng ỉ
tiêu KRIs & KPIs
• T ng hòa quan h c a 5 ngu n l c ổng hòa quan hệ của ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ủa ồm có các phiên bản sau: ựa
(BCG).
• Cân b ng 4 th tr ằng ị Doanh Nghiệp (Integrated ường ng (Xác đ nh DCF) ị Doanh Nghiệp (Integrated
Ngu n tài nguyên c a ồn tài nguyên của ủa Sản phẩm/Dịch vụ
doanh nghi p ệ Thống Quản
QU N TR DÒNG HÀNG VÀ DÒNG TI N ẢN TRỊ Ị ỀN KINH TẾ HỘI
Trang 25QU N TR DÒNG NG ẢN TRỊ Ị ƯỜI (HR Capital) I (HR Capital)
1 Xây d ng dòng ch y công ựa
vi c cho t ng b ph n; ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ừ năm 2000 trên nền ội ận;
2 Thi t l p năng l c nhân viên ến thức ận; ựa
(Core competancy);
3 Xây d ng tiêu chí & đánh giá ựa
nhân l c; ựa
4 Xây d ng qui trình, qui ch ựa ến thức
lao đ ng – ti n l ội ền ươ sở dữ liệu ng.
Trang 26Đ NH H Ị ƯỚI NG NGU N L C LAO Đ NG V I CHI N L Ồ CHIẾN LƯỢC ỰNG KPI – BẢN ĐỒ CHIẾN LƯỢC ỘI DUNG ỚI Ế HỘI ƯỢC C
CÔNG TY
Trang 27BFO BUSINESS LOGICS SCHEMA
Trang 294 MÔ PH NG KINH DOANH Đ TÍNH GIÁ TR N I T I ỎNG KINH DOANH ĐỂ TÍNH GIÁ TRỊ NỘI TẠI ỂN KHAI BSC TRONG BFO Ị ỘI DUNG ẠO KẾT
C A DOANH NGHI P ỦA VN -> THẾ GIỚI Ệ BÌNH MINH - BMI
Trang 30MÔ PH NG KINH DOANH Đ TÍNH GIÁ TR N I T I C A ỎNG KINH DOANH ĐỂ TÍNH GIÁ TRỊ NỘI TẠI ỂN KHAI BSC TRONG BFO Ị ỘI DUNG ẠO KẾT ỦA VN -> THẾ GIỚI
DOANH NGHI P Ệ BÌNH MINH - BMI
I Dòng hàng (Supply chain managemet)
1 D báo và phân tích th l c mô hình ma tr n c nh tranh BCG ựa ị Doanh Nghiệp (Integrated ựa ận; ạo sản phẩm & Dịch vụ
2 Xây d ng kinh l c ựa ựa
Tính đi m hòa v n (BEP) ển từ năm 2000 trên nền ống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated
Xây d ng chính sách bán hàng (Chính sách giá, KM, H u mãi….) ựa ận;
K ho ch tiêu th : s n l ến thức ạo sản phẩm & Dịch vụ ụ ư ng, giá bán
3 S n l c ựa
Tính năng l c s n xu t ựa ất, chuyển
C i ti n quy trình s n xu t ến thức ất, chuyển
Tính giá thành k ho ch ến thức ạo sản phẩm & Dịch vụ
4 Ứng lực – Kế hoạch thu mua ng l c – K ho ch thu mua ựa ến thức ạo sản phẩm & Dịch vụ
5 Tài l c – Cân đ i dòng ti n ựa ống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ền
II Dòng ti n: KRI và chi t kh u dòng tiên (DCF) ền ến thức ất, chuyển
III Đ nh biên nhân s -> đào t o & phát tri n ngu n nhân l c ị Doanh Nghiệp (Integrated ựa ạo sản phẩm & Dịch vụ ển từ năm 2000 trên nền ồm có các phiên bản sau: ựa
Trang 32CHI N LẾN LƯỢC & HÀNH ĐỘNG ƯỢC & HÀNH ĐỘNGC & HÀNH Đ NGỘNG
Trang 33End of Material
If you find this presentation useful, please consider
telling others about our site (www.bmi.vn)
Implemented on Bizforceone as a
BFOv8- Business Operating System
Trang 34B NG TIN ĐI N T TR C QUAN SINH Đ NG C A BFO ẢN TRỊ Ệ BÌNH MINH - BMI Ử TRỰC QUAN SINH ĐỘNG CỦA BFO ỰNG KPI – BẢN ĐỒ CHIẾN LƯỢC ỘI DUNG ỦA VN -> THẾ GIỚI
MRP – 65x
MRPII-75x (+CRP)
ERP – 90x (+Finance)
ES – 2000 (SCM/
CRM) DIS– 2010 (KPI/KRI)
Trang 3636
Trang 38TÍNH NĂNG C A H ĐI U HÀNH DOANH NGHI P BFOỦA HỆ ĐIỀU HÀNH DOANH NGHIỆP BFO ỆU VỀ BIZFORCEONE Ề BIZFORCEONE ỆU VỀ BIZFORCEONE
1. Tính tiên ti n - ti n ích ến Khách hàng ệ Thống Quản nh m cung c p thông tin đ y đ và ằng ất, chuyển ầy đủ và ủa
k p th i (online) đ h tr ra quy t đ nh ị Doanh Nghiệp (Integrated ờng ển từ năm 2000 trên nền ỗ trợ ra quyết định ến thức ị Doanh Nghiệp (Integrated
2. Tích h p các tri t lý qu n tr ợng ến Khách hàng ản ịch tiên ti n ến Khách hàng (dashboard,
KPI/KRI, BSC, BPI) đ đáp ng và tuân th các chu n m c.ển từ năm 2000 trên nền ức ủa ẩm & Dịch vụ ựa
3. Tính h th ng ệ Thống Quản ống Quản đ giúp doanh nghi p tái c c u hay c i ển từ năm 2000 trên nền ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ơ sở dữ liệu ất, chuyển
thi n kinh doanh theo hệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ưới ng: “chu n m c + linh ho t + ẩm & Dịch vụ ựa ạo sản phẩm & Dịch vụ
đ ng b ”ồm có các phiên bản sau: ội
4. Tính an toàn và b o m t ản ậnThức Về Hệ Thống Quản v i công ngh hi n đ i ới ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ạo sản phẩm & Dịch vụ
(ISO27001, h th ng báo cáo thông minh: Pivot, dashboard, ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated Bulletin)
5. Chuy n giao công ngh ngu n (PaaS) ển ệ Thống Quản ồn tài nguyên của -> nh m đáp ng ằng ức
tính m r ng và công đ ng (google, youtube, facebook, ở dữ liệu ội ồm có các phiên bản sau:BFO…)
6. Hi u qu đ u t : ệ Thống Quản ản ầu tư: ư tính qu c t nh đa ngôn ng , đa ti n t , ống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated ến thức ư ữ liệu ền ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated
nh ng ph i thu n Vi t…ư ầy đủ và ệ thống Tích Hợp Thông Tin Quản Trị Doanh Nghiệp (Integrated