CHỌN LỌC Ý TƯỞNG− Chọn một vài ý tưởng hấp dẫn và mang tính thực tiễn − Xác định các ràng buộc của công ty và trọng số dự toán cụ thể về thị tr ường mục tiêu, cạnh tranh, thị phần, giá
Trang 2CHƯƠNG V:
HOẠCH ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH
MARKETING
III PHÂN PHỐI
– Bản chất và sự phát triển của kênh phân phối – Các quyết định về thiết kế, quản trị kênh phân phối
Trang 3I SẢN PHẨM
Trang 41 KHÁI NIỆM VỀ SẢN PHẨM
Sản phẩm là bất kỳ cái gì có thể đưa ra thị trường
để tạo ra sự chú ý, mua sắm, sử dụng hay tiêu thụ nhằm thỏa mãn nhu cầu hay ước muốn.
Sản phẩm có thể là :
Vật thể Dịch vụ Địa điểm Các tổ chức Những ý nghĩ
Trang 51.1 SẢN PHẨM HOÀN CHỈNH
SẢN PHẨM HOÀN CHỈNH Sản phẩm hoàn chỉnh là một sản phẩm bao gồm đầy đủ các thuộc tính , thành phần và yếu tố cấu thành
Trang 6THUỘC TÍNH CỦA SẢN PHẨM
Hình ảnh Hình thức/ Bảo hành Biểu mẫu Giao nhận Giá trị kinh tế
Chỉ dẫn
Sản phẩm An toàn
Chấp thuận Bảo hành Tín nhiệm Chọn lựa Phục vụ Phẩm chất Thỏa mãn Chất liệu
Trang 7CÁC THÀNH PHẦN CỦA SẢN PHẨM
Lợi ích cốt lõi
Sản phẩm tiềm năng
(Th Phần tiềm năng)
Trang 8- Thư giãn, giải trí, luyện tập thể thao
- Chọn: + Thư giãn – giải trí (1) + Luyện tập thể thao (2)
+ Kết hợp (1) và (2)
Trang 10PHẦN THUỘC TÍNH GIA TĂNG
* Bao gồm các dịch vụ, tiện ích hỗ trợ như giao hàng, chiết khấu, bảo hành …
* Là phần làm tăng giá trị cho khách hàng, làm tốt hơn, đặc sắc hơn đối thủ cạnh tranh
* Luôn có sự dịch chuyển mang tính hướng tâm giữa phần thuộc tính gia tăng và phần thực tế
Do đó yêu cầu sự sáng tạo không ngừng
* Ví dụ: giữ xe hồ bơi miễn phí: thuộc tính gia tăng thực tế
Trang 11PHẦN TIỀM NĂNG
* Là những sáng tạo vượt ra khỏi cung cách cạnh tranh thông thường, nó vạch ra tương lai mới cho sự phát triển của sản phẩm
* Ví dụ: Ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý hồ bơi
Trang 12 Sản phẩm bổ sung cho sản phẩm hiện có
Sản phẩm có liên quan đến sự thay đổi lớn về
công nghệ
Trang 13SỰ CẦN THẾT CỦA VIỆC PHÁT TRIỂN
Trang 14Phát triển chiến lược Marketing
Phát triển chiến lược Marketing
Phân tích kinh doanh
Phân tích kinh doanh
Thương mại hóa
Thương mại hóa
(1)
(4)
(2) (3)
(5)
(8)
(6) (7)
2 CHƯƠNG TRÌNH SẢN PHẨM MỚI
Trang 15QUY TRÌNH PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI
Phát triển
và thử nghiệm khái niệm
Phát triển chiến lược Marketing
Phân tích kinh doanh
Thương mại hoá
Có thể chuyển về bước phát triển SP
Có thể thay đổi SP hay Marketing
Tương lai
Chấm dứt
Phát triển các khái niệm mới
về sản phẩm
Thực hiện:
1 Kiểm tra
kỹ thuật
2 Kiểm tra thị hiếu khách hàng
Mục đích:
1 Giá
2 Phân phối
3 Chiêu thị
Chuẩn bị:
1 Phân tích thị trường
2 Phân tích chi phí
- Sản xuất
số lượng nhỏ
- Chuẩn bị quảng cáo
Đầu tư trang thiết bị, tổ chức sx đồng loạt, tổ chức phân phối
Chấp nhận Chấp nhận Chấp nhận Chấp nhận Chấp nhận Chấp nhận Chấp nhận
Loại Loại Loại Loại Loại Loại
Loại Loại Loại Loại
Trang 16cạnh tranh, nhân viên, kênh phân phối …
Trang 17CHỌN LỌC Ý TƯỞNG
− Chọn một vài ý tưởng hấp dẫn và mang tính
thực tiễn
− Xác định các ràng buộc của công ty và trọng
số dự toán cụ thể về thị tr ường mục tiêu, cạnh tranh, thị phần, giá cả, chi phí phát triển và sản xuất, suất hoàn vốn
Trang 18PHÁT TRIỂN VÀ THỬ KHÁI NIỆM
Ví dụ: * Ý tưởng: bột thêm sữa tăng dinh dưỡng và hương vị
VD: Thử (1) thông qua các công cụ nghiên cứu thị trường
Đánh giá đặc trưng vượt trội
Mức độ phù hợp với nhu cầu
Mức độ thách thức, xu hướng và tần suất mua hàng
Trang 19PHÁT TRIỂN CHIẾN LƯỢC MARKETING
Gồm 3 phần:
1 Mô tả kích thước, cấu trúc, động thái của thị
trường mục tiêu, chiến lược định vị sản phẩm mới, doanh số, thị phần, mục tiêu về lợi nhuận trong một vài năm đầu.
2 Giá, phân phối, ngân sách Marketing cho n ăm
đầu tiên
3 Dự kiến doanh số, lợi nhuận, ch ương trình
Marketing hỗp hợp tương ứng trong dài hạn
Trang 20PHÂN TÍCH KINH DOANH
− Phân tích về doanh số, chi phí và lợi nhuận so
với các mục tiêu của doanh nghiệp
− Nếu kế hoạch được thông qua thì vào giai đoạn
phát triển sản phẩm
Trang 21PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM
hoặc bộ phận kỹ thuật để phát triển thành sản phẩm cụ thể
bản của sản phẩm (yếu tố kỹ thuật, công năng và cảm quan tâm lý của khách hàng).
Thử nghiệm chức năng: trong phòng thí nghiệm hay trên
hiện trường
Thử nghiệm khách hàng: cho khách hàng dùng thử một vài
mẫu để lấy ý kiến
Trang 22THỬ NGHIỆM KINH DOANH
− Tiến hành lựa chọn tên hiệu, đóng gói.
− Bán thử trên thị trường để thu hồi phản ứng của
kế hoạch, đối thủ cạnh tranh, các nhà phân phối đối với sản phẩm
Trang 23THƯƠNG MẠI HÓA
− Đòi hỏi nhiều chi phí: Quản lý và sản xuất
− Quy mô sản xuất, dây chuyền sản xuất, …
Trang 243 QUẢN LÝ SẢN PHẨM
• Vai trò nền tảng: Quản lý sự sáng tạo và quản lý
các nguồn lực để phục vụ cho việc thiết kế sản
phẩm
• Quản lý sản phẩm
- Quản lý sản phẩm (hoặc nhãn hiệu) : Phân tích thị
trường, phát triển các chiến lược cho sản phẩm, phân
bổ các nguồn Marketing cho sản phẩm
- Quản lý sản phẩm mới: Hướng dẫn quá trình tạo ra sản phẩm mới
Trang 25QUYẾT ĐỊNH DÒNG SẢN PHẨM
(Product line decisions)
DÒNG SẢN PHẨM Dòng sản phẩm là một tập hợp những kiểu
mẫu của một sản phẩm được thương mại hóa tại một thị trường nhất định nào đó
Trang 26• Quyết định độ dài của dòng sản phẩm
• Quyết định hiện đại hóa dòng sản phẩm
• Quyết định nổi bật dòng sản phẩm
CÁC QUYẾT ĐỊNH DÒNG SẢN PHẨM
Trang 27QUYẾT ĐỊNH HỖN HỢP SẢN PHẨM
(Product Mix decisions)
HỖN HỢP SẢN PHẨM Hỗn hợp sản phẩm là tập hợp những dãy sản
phẩm được thương mại hóa tại một thị trường nhất định
Trang 28Chiều rộng
Chiều rộng – tập hợp những dòng sản phẩm
khác nhau
Chiều rộng
Chiều rộng – tập hợp những dòng sản phẩm
Hỗn hợp sản phẩm
– tất cả các dòng sản phẩm tung ra thị trường
Trang 29 …
XÀ BÔNG CỤC
Ivory 1879
Lava 1893
Camay 1926
Zest 1952
Safeguar 1963
…
KHĂN GIẤY
Charmin 1928
White cloud 1958
Puffs 1960
Banner 1982
…
TÃGIẤY
Pamper 1961
Luvs 1976
…
• Chiều rộng hệ sản phẩm và chiều dài dòng sp của Procter & Gamble – năm sản xuất
Trang 30NHÃN HIỆU
Định nghĩa: Nhãn hiệu là tên gọi, thuật ngữ, dấu hiệu, thiết kế, hoặc là tổ hợp các yếu tố trên nhằm xác định và phân biệt sản phẩm
và dịch vụ của công ty với các đối thủ hay
công ty khác.
Trang 31THÀNH PHẦN CỦA NHÃN HIỆU
Tên hiệu (Brand name): là một phần của nhãn
hiệu có thể phát âm được.
Dấu hiệu (Brand mark): là các dấu hiệu của nhãn hiệu, có thể nhận biết được nhưng không thể đọc lên được, như dấu hiệu, kiểu mẫu hoặc màu sắc, nhóm chữ khác biệt.
Nhãn hiệu đăng ký (Trade Mark): là toàn bộ hoặc một phần nhãn hàng được luật pháp bảo hộ.
Bản quyền (Copyright): là độc quyền sản xuất lại, xuất bản các tác phẩm văn học, ca nhạc hoặc các tác phẩm hội hoạ.
Trang 33GIÁ TRỊ NHÃN HIỆU (Brand Equity)
Định nghĩa: giá trị nhãn hiệu là những sự khác biệt tích cực mà khách hàng có được
về một nhãn hiệu và do vậy tạo ra sự ưa thích của họ đối với nhãn hiệu đó.
Trang 34CÁC MỨC ĐỘ CỦA GIÁ TRỊ NHÃN HIỆU
Nhận thức nhãn hiệu (Brand Awareness)
Chấp nhận nhãn hiệu (Brand Acceptability)
Ưa thích nhãn hiệu (Brand Preference)
Trung thành với nhãn hiệu (Brand Loyalty)
Trang 35ĐÓNG GÓI VÀ DÁN NHÃN
Đóng gói: là tất cả các công việc từ thiết kế cho đến sản xuất các vỏ bọc hay phần chứa đựng các sản phẩm.
Nhãn: là phần ngôn ngữ trên bao bì, chứa đựng các thông tin quan trọng về sản phẩm.
Trang 36CHỨC NĂNG CỦA ĐÓNG GÓI
VÀ DÁN NHÃN
Tự phục vụ
Lôi kéo khách hàng
Hình ảnh của công ty và nhãn hiệu
Các cơ hội đổi mới
Trang 38TỔNG QUAN VỀ THỊ TRƯỜNG
Dung lượng thị trường
Dự báo cơ hội:
Dự báo tăng trưởng doanh số thị trường và công ty
Xu hướng thói quen tiêu dùng, nhu cầu…
Dự báo rủi ro:
Kinh tế, pháp luật, môi trường…
Thông điệp dự báo:
Tập trung vào những sự kiện quan trọng
Trang 40 Yếu tố ảnh hưởng quyết định mua…?
Biết sản phẩm từ phương tiện gì…?
Trang 42CHIẾN LƯỢC MARKETING
1 Chiến lược sản phẩm
– Định vị sản phẩm
– Lựa chọn chiến lược sản phẩm
2 Chiến lược giá
3 Chiến lược phân phối
4 Chiến lược chiêu thị
Trang 43Giai đoạn 2: Liệt kê công việc …
Giai đoạn 3: Liệt kê công việc …
Trang 45KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ
Kiểm tra thường kỳ tiến trình triển khai các hoạt động Marketing
Đánh giá hiệu quả dựa trên mục tiêu xây
dựng ban đầu
Điều chỉnh khi cần thiết
Trang 46II GIÁ
Trang 471 KHÁI NIỆM
Giá cả là giá trị trao đổi mà khách hàng sẵn
sàng trả để đổi lấy những lợi ích từ việc sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ nào đó
Trang 48Sản phẩm
Mục tiêu kinh doanh
Xu hướng
YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ
Nguồn lực
công ty
Chi phí
Khách hàng
Cạnh tranh
Chiêu thị
Phân phối
Vị trí thương hiệu
Trang 492 CÁC YẾU TỐ CẦN XEM XÉT KHI
ĐỊNH GIÁ
Các quyết định giá cả
− Đặc điểm của thị trường
− Mức độ cạnh tranh
− Các yếu tố môi trường (kinh tế, chính trị, xã hội, luật pháp)
Trang 503 CHƯƠNG TRÌNH GIÁ
(1)
Xác định mục tiêu của giá
(2)
Xác định lượng cầu
(3)
Ước tính chi phí
(4)
Lựa chọn mức giá cuối cùng
(5)
Lựa chọn phương pháp định giá
(6)
Nghiên cứu giá của đối thủ cạnh tranh
Trang 51MỤC TIÊU ĐỊNH GIÁ
1 Tồn tại: dùng trong ngắn hạn
2 Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn
3 Tối đa hóa thị phần
4 Tối đa hóa phần ngon của thị trường
5 Dành vị trí dẫn đầu về chất lượng sản
phẩm
Trang 52ĐÁNH GIÁ NHU CẦU
1 Tình hình cung – cầu
2 Ước tính lượng cầu
3 Co giãn theo giá
Trang 53ƯỚC LƯỢNG CHI PHÍ
Q: Số lượng sản phẩm
Chi phí = Định phí + Q x
Biến phí
1 đơn vị sản phẩm
Trang 54PHÂN TÍCH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
1 Tìm hiểu giá của đối thủ cạnh tranh và
Trang 55LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP GIÁ
1 Định giá trên cơ sở chi phí
2 Định giá trên cơ sở cạnh tranh
3 Định giá trên cơ sở khách hàng
Trang 56ĐỊNH GIÁ TRÊN CƠ SỞ CHI PHÍ
1 Định giá cộng chi phí
2 Định giá dựa vào phân tích hòa vốn
Trang 57ĐỊNH GIÁ TRÊN CƠ SỞ CẠNH TRANH
1 Định giá theo cạnh tranh hiện hành
thủ cạnh tranh
2 Định giá đấu thầu kín
tranh và cầu trên thị trường
Trang 58ĐỊNH GIÁ TRÊN CƠ SỞ KHÁCH HÀNG
1 Dựa trên cơ sở cảm nhận của khách hàng
về thương hiệu
2 Nhận thức của khách hàng về giá trị và sự
thỏa mãn của họ đối với sản phẩm
Trang 59QUYẾT ĐỊNH GIÁ CUỐI CÙNG
Trang 604 CHIẾN THUẬT ĐIỀU CHỈNH GIÁ
1 Giá theo vị trí địa lý
2 Giảm giá
Giảm giá vì trả tiền mặt
Chiết khấu vì số lượng mua lớn
Chiết khấu chức năng (thương mại).
Chiết khấu theo mùa
3 Định giá khuyến mãi
Định giá thấp để kéo khách hàng
Định giá cho những sự kiện đặc biệt
Phiếu giảm giá
Cho vay với lãi suất thấp
Kéo dài thời gian thanh toán
Bảo hành và các hợp đồng dịch vụ
Trang 61CHIẾN THUẬT ĐIỀU CHỈNH GIÁ (tt)
4 Định giá phân biệt
Định giá theo phân khúc khách hàng
Định giá theo hình thức sản phẩm
Định giá theo hình ảnh
Định giá theo địa điểm hay không gian mua
Định giá theo thời điểm
Chú ý : giá phân biệt phải hợp pháp vì 1 số nơi luật pháp
không cho phép sử dụng giá phân biệt
5 Định giá theo chiến lược sản phẩm
Trang 625 PHẢN ỨNG THEO SỰ THAY ĐỔI CỦA GIÁ
Chủ động giảm giá
Phản ứng của khách hàng khi giảm giá
Chủ động tăng giá
Phản ứng của khách hàng khi tăng giá
Phản ứng khi đối thủ thay đổi giá
Trang 63Sơ đồ tác động của thay đổi giá
Trang 64CHỦ ĐỘNG GIẢM GIÁ
Trong các trường hợp:
Dư thừa năng lực sản xuất
Muốn giành thêm thị phần
Do kinh tế suy thoái
Các vấn đề:
Chiến tranh giá cả
Bẫy chất lượng thấp
Bẫy thị phần mong manh
Bẫy cháy túi
Trang 65 Định giá theo giá trị quyết toán
Sử dụng điều khoản điều chỉnh
Sử dụng bao bì rẻ tiền hơn hay đóng gói lớn hơn;
Giảm số lượng kích cỡ và kiểu dáng ;
Giới thiệu kiểu dáng mới kinh tế hơn;
Trang 66PHẢN ỨNG KHI ĐỐI THỦ THAY ĐỔI GIÁ
Cần phản ứng trong các trường hợp:
Thị trường không có nhiều đối thủ
Sản phẩm tương đối đồng nhất
Khách hàng nhận thức rất rõ sự khác biệt về giá
Các câu hỏi cần trả lời:
Tại sao đối thủ thay đổi giá? Để chiếm lĩnh thị phần? Để tối
ưu sản xuất? Để dẫn đầu về giá trên thị trường?
Đối thủ thay đổi giá trong ngắn hạn hay lâu dài?
Thị phần và lợi nhuận của công ty bị ảnh hưởng như thế
nào?
Các đối thủ khác phản ứng như thế nào?
Các biện pháp cạnh tranh phi giá cả:
Gia tăng chất lượng; Cải tiến mẫu mã; Thêm vào các tính năng hay dịch vụ mới …
Trang 67III PHÂN PHỐI
Trang 681 KHÁI NIỆM
Khái niệm
Kênh phân phối là một tập hợp các công ty và
cá nhân có tư cách tham gia vào quá trình lưu chuyển sản phẩm hoặc dịch vụ (tiêu dùng hay công nghiệp) từ người sản xuất đến người tiêu dùng
Trang 692 CHỨC NĂNG CỦA KÊNH PHÂN PHỐI
Trang 703 CẤU TRÚC KÊNH PHÂN PHỐI
Kênh phân phối trong thị trường tiêu dùng
Kênh phân phối trong thị trường tổ chức
Trang 713.1 KÊNH TRUYỀN THỐNG
TRONG THỊ TRƯỜNG TIÊU DÙNG
Kênh 0 cấp Kênh 1 cấp Kênh 2 cấp Kênh 3 cấp
Nhà sản xuất Nhà sản xuất Nhà sản xuất Nhà sản xuất
Đại lý
Nhà bán sỉ
Nhà bán lẻ
Khách hàng tiêu dùng
Trang 72Khách hàng công nghiệp
Đại lý
Trang 734 TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
KÊNH PHÂN PHỐI
Tổ chức kênh phân phối
Mâu thuẫn trong kênh
Trang 744.1 TỔ CHỨC KÊNH PHÂN PHỐI
Kênh phân phối truyền thống
Kênh phân phối dọc
Kênh phân phối ngang
Hệ thống đa kênh
Trang 75Kênh phân phối truyền thống
Kênh phân phối truyền thống
Trang 76Kênh phân phối dọc VMS (Vertical Marketing System)
Kênh phân phối hiện đại
Nhà bán lẻ Nhà bán sỉ
Nhà SX
Khách hàng
Trang 77 Đạt được sự tiết kiệm qua qui mô
Tăng cường khả năng mua bán
Xóa bỏ được những công việc trùng lặp
Kêng phân phối chủ yếu trong thị trường hàng tiêu dùng
(>60% thị trường)
Kênh phân phối dọc VMS
(Vertical Marketing System)
Trang 78So sánh
Kênh truyền thống
■ Nhà sx, nhà bán sỉ, nhà bán lẻ
hoàn toàn độc lập với nhau.
■ Không thành viên nào nắm
quyền kiểm soát toàn phần
hay đáng kể đ/v thành viên
khác.
■ Không có guồng máy chính
thức lo việc phân chia nhiệm
vụ và điều giải xung đột.
Kênh hiện đại
■ Nhà sx, nhà bán sỉ, nhà bán lẻ hoạt động như một thể thống nhất.
■ Do một nhà sx, nhà bán lẻ hay nhà bán sỉ thống trị.
■ Mạng lưới có chương trình trọng tâm kiểm soát hoạt động của kênh và điều giải xung đột.
Trang 794.2 MÂU THUẪN TRONG KÊNH PHÂN PHỐI
1.Xung đột ngang 2.Xung đột dọc
Trang 80NGUYÊN NHÂN MÂU THUẪN
− Mâu thuẫn về mục tiêu (ví dụ: DN muốn
tăng khối lượng để tăng thị phần nên định giá thấp, trong khi đại lý muốn có lợi nhuận cao, chạy theo khả năng sinh lời trước mắt).
− Mâu thuẫn do vai trò và quyền hạn của các
thành viên không được xác định rõ ràng
− Mâu thuẫn do khác biệt về nhận thức
− Mâu thuẫn do lợi ích của trung gian phụ
thuộc vào nhà sản xuất
Trang 81GIẢI QUYẾT MÂU THUẪN
− Thống nhất về mục tiêu quan trọng của hệ
thống.
− Trao đổi nhân sự giữa các cấp kênh
− Mời lãnh đạo của đối tác tham gia vào hội
đồng tư vấn, hay quản trị của công ty.
− Biện pháp ngoại giao, hình thành nhóm hòa
giải, hay trọng tài phán quyết
Trang 825 QUYẾT ĐỊNH THIẾT KẾ KÊNH PHÂN PHỐI
Phân tích nhu cầu khách hàng
Phân tích nhu cầu khách hàng
Trang 83PHÂN TÍCH NHU CẦU KHÁCH HÀNG
1 Qui mô đơn hàng :
Số lượng hàng hóa, dịch vụ một khách hàng tiêu biểu
thường mua tại kênh
2 Thời gian chờ :
Thời gian trung bình mà khách hàng chấp nhận chờ
3 Mức độ thuận tiện khi mua hàng :
Khoảng cách địa lý của các thành viên trong kênh
Trang 84THIẾT KẾ MỤC TIÊU KÊNH
− Đáp ứng các nhu cầu của khách hàng bằng
các tiêu chuẩn dịch vụ với ràng buộc là tối
thiểu hóa chi phí
− Mục tiêu kênh và kênh phân phối ở mỗi phân
khúc thị trường khác nhau
− Mục tiêu kênh cũng tuỳ thuộc vào tính chất
sản phẩm
Trang 85XÁC ĐỊNH CÁC PHƯƠNG ÁN KÊNH
3 Vấn đề :
1 Loại trung gian
2 Số lượng trung gian
3 Trách nhiệm của các trung gian
Trang 86XÁC ĐỊNH CÁC PHƯƠNG ÁN KÊNH
2 Số lượng trung gian
Phân phối độc quyền
Giới hạn số lượng trung gian trong kênh
Mục tiêu :
Duy trì mức độ kiểm soát cao với các dịch vụ trong kênh
Đòi hỏi sự liên kết chặt chẽ giữa công ty và các thành viên
Thường dùng với loại sản phẩm có giá trị cao: xe hơi, thiết bị gia dụng
cao cấp
Phân phối chọn lục
Số lượng thành viên nhiều hơn
Mục tiêu :
Duy trì mức độ che phủ thị trường hợp lý với mức chi phí chấp nhận
Phân phối đại trà
Số lượng thành viên càng nhiều càng tốt
Mục tiêu :
Mức độ thuận tiện cao nhất cho khách hàng