1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nguyên hàm và tích phân

15 359 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm nguyên hàm bằng định nghĩa và các tính chất 1/ Tìm nguyên hàm của các hàm số.. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM 1.Phương pháp đổi biến số... Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.. T

Trang 1

I Tìm nguyên hàm bằng định nghĩa và các tính chất 1/ Tìm nguyên hàm của các hàm số.

1 f(x) = x2 – 3x +

x

1

2 f(x) = 2 42 3

x

x + 3 f(x) = 3 4

x x

x+ + 4 f(x) = ( 2 21)2

x

x

5 f(x) = 21

x

x

6 f(x) = 1 32

x

x − 7 f(x) =

x

x 1)2 ( − 8 f(x) =

3

1

x

x

9 f(x) =

2 sin

2 2 x

10.f(x) = tan2x 11 f(x) = cos2x 12 f(x) = (tanx – cotx)2 13 f(x) =

x

2 cos sin

1

14 f(x) =

x x

x

2

2 cos sin

2 cos

15.f(x) = sin3x f(x) = 2sin3xcos2x 17 f(x) = ex(ex – 1)

18 f(x) = ex(2 + )

cos2x

ex

19 f(x) = 2ax + 3x 20 f(x) = e3x+1

2/ Tìm hàm số f(x) biết rằng

1 f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5 2 f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/ 3 f’(x) = 4 xx và f(4) = 0

4 f’(x) = x - 12 +2

x và f(1) = 2 5 f’(x) = 4x

3 – 3x2 + 2 và f(-1) = 3

6.f’(x) = ax + 2 , f'(1)=0, f(1)=4, f(−1)=2

x

b

ĐS f(x) =

2

5 1 2

2

+ +

x x

II MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM 1.Phương pháp đổi biến số.

Tính I = ∫ f[u(x)].u'(x)dx bằng cách đặt t = u(x)

 Đặt t = u(x)⇒dt =u'(x)dx

 I = ∫ f[u(x)].u'(x)dx=∫ f(t)dt

BÀI TẬP Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1 ∫(5x−1)15dx 2 ∫x x( −2)12dx 3.∫(3−2x)5

dx

4 ∫ 5−2x dx 5.∫ 2x dx−1

6.∫(2x2 +1)7xdx 7.∫(x3 +5)4x2dx 8 x2 1.xdx

∫ + 9.∫ + dx

x

x

5

2

xdx

x

x

x

∫ln3 12

x(1+ x)2

dx

13 ∫ + dx

x

x

3

2 2 5

3

14.∫x e x2 + 1dx

16 cot xdx

17.∫ dx

x

x

5

cos

sin

18.∫costgxdx2 x 19.∫cos3xsin2 xdx 20.∫cosdx x 21.∫tgxdx 22 dx

x

e x

23 ∫ x−3

x

e

dx

e

24.∫ dx

x

e tgx

2 cos 25 ∫ 1−x 2 dx 26.∫ 4 x− 2

dx

27.∫x2 1−x2.dx 28.∫1 x+ 2

dx

29

2

1 x

dx

x

30.∫ x2 +x+1

dx

31 ∫sindx x 32.∫x x−1.dx 33.∫e x +1

dx

34 x3 x2 1.dx

sin

dx

x

os

dx

tan

dx x

∫ 38 ∫cos3xdx 39 ∫sin xdx3 40 (sinx+ cos )

sinx cos

x dx x

dx

∫ 42 sin 4 sin∫ x xdx 43 sin3

cos

x dx x

( ln )

x

x

xe

dx

+ +

∫ 45 ∫3sin cosx xdx

46 cos3 sin∫ x xdx 47 2

dx

dx x

+

1

2 1

dx

∫ 51 (2 1)2

xdx

x+

52 3

1 3

x

x dx

2

x dx

x+

1

dx

1 3

x

x dx

2 1

dx

57 ∫x 31−x dx2

Trang 2

2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.

Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I

u(x).v'(x)dx=u(x).v(x)−∫v(x).u'(x)dx

Hay

udv=uv−∫vdu ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1.∫x sin xdx 2.∫x cos xdx 3 ∫x ln xdx 4 ∫lnxdx 5 ∫xsin2xdx 6 ∫x.e x dx 7 ∫xcos2xdx

8 ∫(x2 +2x+3)cosxdx

9 ∫(x2 +5)sinxdx

10.∫ln2 x dx 11.∫e x dx 12 ∫sin x dx

13 ∫ dx

x

x

2

cos 14 ∫ + dx

x

x

2 ) 1 ln(

15 ∫lnxdx x 6.∫ln(x2 +1)dx

17.∫e x.cosxdx 18.∫x3e x2dx

19.∫xln(1+x2)dx

20 ∫2x xdx 21 ∫x lg xdx 22.∫2xln(1+x)dx 23.∫xtg2xdx

24 ∫x2cos2xdx

TÍCH PHÂN

I TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG CÁCH SỬ DỤNG TÍNH CHẤT VÀ NGUYÊN HÀM CƠ BẢN:

1

1

3

0

(x + +x 1)dx

2 1

e

3 1 2

2 1 1

x+ dx

1 0 ( x )

5

2

3

(2sinx 3cosx x dx)

π

π

1 3 0 (x +x x dx)

∫ 7

2 1 ( x+1)(xx+1)dx

2 3

1 (3sinx 2cosx )dx

x

π

π

9

1

2

0

2

1 (x +x x+ x dx)

3 3

1

+

2 1 ( x−1)(x+ x+1)dx

13

2

+

∫2 2

-1

x.dx

2

e 1

7x 2 x 5

dx x

x 2

∫5

2

dx

2 2 1

x 1 dx

+ +

3 2 3 6

x dx x

π

π

∫cos sin

18.4

2

0

tgx dx

x

π

∫ cos. 19

1 x x

x x 0

e e

− +

1 x

x x 0

e dx

e +e−

2 2 1

dx 4x +8x

3

x x 0

dx

e +e−

ln

22 2

0

dx

π

+

x

x

 +

2

1

3

2

1

1

24 ∫

+ +

1 1

2 1) 2

( x x dx 25 ∫2 − −

0

3

2 2

( x x dx 26 ∫

2 2

) 3 (x dx

x 27 ∫

4 3

2 4) (x dx

29 ∫2 −

1

3

2 2

dx

x

x

x

30 ∫e

e

x dx

1 1

31 16∫

1

.dx

x

x x

e

2

1

7 5 2

x x

∫8 − 

1 33 2

1 4

II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ:

1

2

3 2

3

sin xcos xdx

π

2

2 3 3

sin xcos xdx

π

π

0

sin

1 3

x dx cosx

π

+

0

tgxdx

π

∫ 5

4 6

cot gxdx

π

π

∫ 6

1 2 0

1

7

1

2

0

1

1

3 2 0

1

∫ 9

1 2 3

x dx

∫ 10

1

0 1

2 3 1

1

1dx

∫ 12

1 2 0

1

1+x dx

13

1

2

1

1

2 2dx

−∫ + + 14

1 2 0

1

1dx

∫ 15

1

2 2 0

1 (1 3 )+ x dx

∫ 16

2 sin 4

x

e cosxdx

π

π

∫ 17

2

3

sin xcos xdx

π

π

18 2

1

2

0

x

∫ 19

2

3

sin xcos xdx

π

π

2 sin 4

x

e cosxdx

π

π

∫ 21

2 4

sin

cosx

π

π

1 2 0

x

0

sin xdx

π

Trang 3

24

2

2 3

3

sin xcos xdx

π

π

∫ 25 2

0

sin

1 3

x dx cosx

π

+

1 2 3

x dx

∫ 33

1

0 1

2 3 1

1

1dx

35

1

1 ln

e

x

dx x

+

1

sin(ln )

e

x dx x

∫ 37

1

1 3ln ln

e

dx x

+

2ln 1 1

e e x

dx x

+

∫ 39

2

2

1 ln ln

e

e

x dx

+

41

2

11 1

x

dx x

1

0 2 1

x dx

x+

∫ 43

1 0

1

1 0

1

∫ 45

1 0

1

46

3

1

1

x

dx

x

+

∫ 47

1

sin(ln )

e

x dx x

∫ 49

2ln 1 1

e e x

dx x

+

∫ 51

2

2

1 (1 ln )

e

e

dx

4

0 sin x 1 cos xdx

π

+

55

4

2

0

4 x dx

1

2

01

dx x

+

∫ 57 e x dx

− +

0 1

3 2

58 ∫1 −

0

dx

e x

59

1

3 0

x dx (2x 1)+

∫ 60

1 0

x dx 2x 1+

61

1

0

x 1 xdx−

∫ 62

1

2 0

x

dx

+

1 2 0

2x 5 dx

x 4x 4

− +

∫ 64

2 0

x +2x 1+

∫ −

2

05 2sin cos

π

dx x

x

0

(sin x cos )x dx

π

+

0

4sin

1 cos

x dx x

π

+

2 0

1 sin 2 cos

x dx x

π

+

0

cos 2xdx

π

∫ 70

∫ +

4

01 2sin2

2 cos

π

dx x

x 71.

2

6

1 sin 2 cos 2

sin cos

dx

π

π

+

1

0

1 1

x dx

∫ 73 4

0

1 dx cosx

π

∫ 74 ∫2 +

02cos3 1

3 sin

π

dx x

x 75 2 5

0

cos xdx

π

+

0

2

2 2 3

2

2

x

x

x

77 ∫ + +

1

1 x2 2x 5

dx

4 0

1 cos x dx

π

∫ 79 4

2 0

sin 4

1 cos

x dx x

π

+

1

0 1

0

sin 2 (1 sin )x x dx

π

+

0 cos sin x xdx

π

∫ 84 4(cos x sin x)dx

0

4 4

π

86

1

5 3 6 0

x (1 x ) dx−

87 6

2 0

cos

6 5sin sin

x

dx

π

+

2

0 cos2 4sin2

2 sin

π

dx x x

0

cos sin

3 sin 2

dx x

π

+ +

∫ 90

∫ +

2

0(2 sin )2

2 sin

π

dx x

91 ∫3

4

2

sin

)

ln(

π

x

tgx

92

3 4

0 cos 2

tg x dx x

3

ln e x 2e x 3

dx

94 ∫ −4

0

8 ) 1

(

π

dx x

tg 95 ∫

+

2

4 1 sin2

cos sin

π

x

x x

96.∫

+

+

2

0 1 3cos

sin

2

sin

π

dx x

x

∫ +

2

0 1 cos

cos 2 sin

π

dx x

x

x 98

∫ +−

4 0

2 2 sin 1

sin 2 1

π

dx x

x 99.∫

− +

2

11 x 1dx

x

100

1

2 0

1 x dx−

101 ∫2 +

0

sin cos )cos

(

π

xdx x

x

x x

1

ln ln 3 1

103

1 2 0

1 dx

1 x+

∫ 104

1

2 0

1 dx

4 x−

105

1

2

0

1 dx

x − +x 1

1

4 2 0

x + +x 1

∫ 107 2

0

1

1 cosx sinx dx

π

2 2 2

2 0

1 x−

2

1

x 4 x dx−

Trang 4

110

2

3

2

2

1 dx

x x 1−

2 1

9 3x dx x

+

1

5 0

1 (1 x dx)

x

− +

∫ 113

2 2 2 3

1

1dx

0

cos

7 cos2

x

π

+

115

6

0

1

1 x dx

x

+

+

0

cos

1 cos

x

π

+

0

1x2 2x 2

dx

118 ∫

+ +

1

01 1 3x

dx

119 ∫2 −−

1

dx x

x x

120

8

2

3

1

1dx

7 3

0 1

x

+

∫ 122

3

0 1

ln2 x 0

1 dx

e +2

∫ 124

7 3 3 0

1

x

+ +

125

2

2 3

0

1

∫ 126 ∫

+

3 2

5 x x2 4

dx

II PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN:

Công thức tích phân từng phần : u( )v'(x) x ( ) ( ) ( ) '( )

b a

Tích phân các hàm số dễ phát hiện u và dv

@ Dạng 1

sin ( )

ax

ax

f x cosax dx e

β

α

cos

     

Ví dụ 1: tính các tích phân sau

a/

1 2

2

0( 1)

x

x e

dx

x+

2

2 ( 1)

x

u x e

dx dv

x

 =

 =

b/

3 8

4 3

2( 1)

x dx

5 3

4 3 ( 1)

u x

x dx dv

x

 =

 =

c/

1 2

1

+ −

Tính I1

1 2

01

dx x

= +

∫ bằng phương pháp đổi biến số

Tính I2 =

1 2

2 2

0 (1 )

x dx

x

+

∫ bằng phương pháp từng phần : đặt

2 2 (1 )

u x

x

x

=

 =

Bài tập

1

3

3

1

ln

e

x

dx

x

1

ln

e

x xdx

1

2

0

1

ln

e

∫ 5

3

3 1

ln

e x dx x

1

ln

e

x xdx

7

1

2

0

1

ln

e

0

π

+

1

1

e

x

+

2 5 1

ln x

dx x

12 3 2

0

tan

π

2 2

1

0 cos

π

1 0

x

xe dx

∫ 16 2

0 cos

x

π

Tính các tích phân sau

@ Dạng 2: f x( ) ln( )ax dx

β

α∫

Đặt

ln( ) ( )

( )

dx du

x

 =

=

@ Dạng 3: sin 

cosax

β

α

Trang 5

1) ∫1

0

3

.e dx

2) ∫2 −

0

cos ) 1 (

π

xdx

x 3) ∫6 −

0

3 sin ) 2 (

π

xdx

x 4) ∫2

0 2 sin

π

xdx

x

5.∫e x xdx

1

ln 6.∫ex x dx

1

2).ln 1

( 7.∫3

1

ln

4x x dx 8

1

2 0

ln(3 )

∫ 9

2 2 1 (x +1)e dx x

∫ 10.π∫

0

cos x dx

11.∫2

0

2.cos

π

dx

x

x 12

2

0 sin xdx

π

2 5 1

ln xdx x

0

x cos xdx

π

1 x 0

e sin xdx

∫ 16) 2 2

0 (x 2 )sinx xdx

π

+

17

e

2

1

x ln xdx

∫ 18.3

2 0

x sin xdx cos x

π

+

0 xsin x cos xdx

π

0 x(2cos x 1)dx

π

0

3 )sin cos (

π

xdx x

22

1

2 2x

0

(x 1) e dx+

e

2 1

(x ln x) dx

∫ 24.∫ −1

0

2 ) 2 (x e x dx 25) 2

1

ln ( 1)

e

e

x dx

x+

∫ 26.∫1 2

0 tan

0

2) 1 ln( x dx

28

π

+

∫/3

0

cosx.ln(1 cosx)dx 29 ∫e dx

x

x

1

ln

2 2 1

ln(1 x)dx x

+

0

) 1 ln(

) 7 2 ( x x dx 32 ∫3 −

2

2 ) ln(x x dx

III TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ:

1 ∫5 − −+

3

2 3 2

1

2

dx x

x

x

2 ∫b + +

a

dx b x a

(

1

3 ∫1 ++ +

0

3 1

1

dx x

x x

x

x x

∫1 +++

0 2

3 1

1

5 ∫1 +

0

3

2 ) 1 3

x

6 ∫1 + +

0

2

2( 3)

)

2

(

1

dx x

1

2008

2008 ) 1

(

1

dx x

x

x

8 ∫3 −

2

2 2

4 ) 1

x

9 ∫1 + −

0 2

3 2 ) 1

x

n

n

10 ∫2 +

1

4) 1 (

1

dx x x

11 ∫2 + − +

1

2 4

2

) 2 3

(

3

dx x

x

x

x

12 ∫

+ +

0 1 2

2 3

2 3

9 9 6 2

dx x

x

x x x

13 ∫2 +

0 2 4

1

dx

0 4

1 x dx x

x

x

0

2 2 2

1

16 ∫1 +

0

3

2) 1

x

17 ∫4 − +

2

2

3 2

1

dx x x

2 3

2

2 3

3 3 3

dx x

x

x x

19 ∫2 +−

1 4

2 1

1

dx x x

20 ∫1 +

0

3

1

1

dx

0

6

4 5 6

1

2

dx x

x x x

22 ∫1 +−

0 2

4 1

2

dx x

x

23

1 2

dx

x + +x

1 2 0

4 11

x

dx

+ + +

x

x

+

2

0

1 2

1

3

26 ∫3 +−

2 1

2

dx x

x

x

x

+

1 0

3 1

2 2

28 ∫1 ++

0 6

4 1

1

dx x

x

x

x x

∫1 ++ +

0

2 3

3 2

30 ∫

0

1

1 2 1

2

2

dx x x

x

x

x x

− − − + 

+ +

0 1

2

1 2 1

1

x

x x

∫ − + 

+

− +

1 0

2

1 1

2 2

33 ∫1 + +

0

2 4x 3

x dx

IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:

1 2 x 4 xdx

0

2 cos

sin

π

2 ∫2

0

3

2 cos sin

π

xdx

0

5

4 cos sin

π

4 ∫2 +

0

3

3 cos ) (sin

π

dx x

0

4

4 cos ) (sin

2

cos

π

dx x x

0

2

2 sin cos cos ) sin

2 (

π

dx x x

x

0

4 4 10

10 cos cos sin ) (sin

π

dx x x x

x

8 ∫2 −

0 2 cos

π

x

3 sin 1

π

π

dx

0 2 sin 1

π

dx

0

2

3 cos 1 sin

π

dx x

6

4 cos sin

π

dx

13 ∫2 +

01 cos cos

π

dx x x

0

2

2 2sin cos cos

sin

π

x x

x x

∫2 −

0 2 cos cos

π

dx x

∫2 +

0 2 sin sin

π

dx x

∫2 +

0

3 cos 1 cos

π

dx x x

Trang 6

18 ∫2 + +

0 sin cos 1

1

π

dx x

3

2 ) cos 1 ( cos

π

xdx

20 ∫

+

2 2

3 cos 2 sin

1 cos sin

π

π

dx x x

x x

21 ∫4

0 3

π

xdx tg

22 ∫4 g x dx

6

3

cot

π

π

23 ∫3

4 4

π

π

xdx

01 1

π

dx

+

4

4 cos(

cos

π

π

x x

dx

26 2∫π +

0 sin

1 x dx

27 ∫2 ++ ++

0 4sin 5cos 5

6 cos 7

sin

π

dx x x

x

0 2sin 3cos 13

π

x x

∫4 +

0

4

3 cos 1

sin 4

π

dx x

0 sin cos

2 sin 2 cos 1

π

dx x x

x x

31 ∫2 +

01 cos

3

sin

π

dx x

4

sin 2 sin

π

dx

33 ∫4

0 2

3 cos sin

π

dx x

0

3

2 ) sin 1 ( 2 sin

π

dx x x

35 ∫π

0

sin

4

3

3 3 sin

sin sin

π

π

dx xtgx

x x

37 ∫2 + +

01 sin cos

π

x x

0 2sin 1

π

x dx

39 ∫2

4

5

3 sin

cos

π

π

xdx

0

2 cos 1

4 sin

π

x

0 5sin 3

π

x

6

4 cos sin

π

dx

43 ∫

+

3

6 sin(

sin

π

dx

44 ∫

+

3

4 cos(

sin

π

dx

45 ∫3

4 6

2 cos sin

π

xdx

6 ( 3 6

π

π

π

47 ∫3 +

0

3 ) cos

(sin

sin

4

π

x x

0 2

2 ) sin 2 (

2 sin

x

49 ∫2

0

3 sin

π

dx

0

2cos

π

xdx x

51 ∫2 +

0

1 2

2

sin

π

dx e

x

∫2 ++

01 cos

sin 1

π

53 ∫4 +

6

2 cot

4 sin 3 sin

π

π

dx x g tgx

x x

0

2 5sin 6 sin

2 sin

π

x x

xdx

55 ∫2

1

)

cos(ln dx x 56 ∫3

6

2 cos

) ln(sin

π

π

dx x

x

57 ∫2 xx dx

0

2 cos ) 1 2 (

π

58 ∫π

0

2 cos sinx xdx x

59 ∫4

0

2

π

xdx

2

0

cos (sinx x cos )x dx

π

+

0

3 sin2 sin cos

π

xdx x

0

) 1 ln(

π

dx tgx

63 ∫4 +

0

2 ) cos 2

(sin

π

x x

0

2 ) cos 2 )(

sin 1 (

cos ) sin 1 (

π

dx x x

x

2 sin 2 sin 7x xdx

π

π

0

4sin

1 cos

x dx x

π

+

67 ∫π

0

2

2 sin xdx

e x

68 ∫

2 2

3 cos 5 cos

π

π

xdx

x 69 ∫

2 2

2 sin 7 sin

π

π

xdx

x 70.∫4

0

cos 2 sin

π

xdx

x 71

∫4

0

2 sin

π

xdx

72

/ 2

0

sin x

dx

3 cos2x

π

+

4 / 5

dx x sin 1

x cos x sin

74

/ 3 2 0 sin tan x x dx

π

/4 4 0

dx I

cos x

π

= ∫ 76

/4 4 0

dx I

sin x

π

= ∫

Trang 7

V TÍCH PHÂN HÀM Vễ TỶ:

b

a

dx x f x

R( , ( )) Trong đó R(x, f(x)) có các dạng:

+) R(x,

x a

x a

+

− ) Đặt x = a cos2t, t ]

2

; 0 [ π

+) R(x, a2 −x2 ) Đặt x = a sin hoặc x = t a cos t

+) R(x, n

d cx

b ax

+

+ ) Đặt t =

n

d cx

b ax

+ +

+) R(x, f(x)) =

γ β

(

1

Với (αx2+βx+γ )’ = k(ax+b)

Khi đó đặt t = αx2+βx+γ , hoặc đặt t =

b

ax+

1

+) R(x, a2 +x2 ) Đặt x = tgt a , t ]

2

; 2 [−π π

+) R(x, x2 −a2 ) Đặt x =

x

a

cos , t [0; ]\{2}

π π

+) R(n 1 n 2 n i )

x ; x ; ; x Gọi k = BCNH(n1; n2; ; ni)

Đặt x = tk

1 2∫3 +

5 x x2 4

dx

2 ∫2 −

3

2 x x2 1

dx

3 ∫

2 1

2

1(2x 3) 4x2 12x 5

dx

4 ∫2 +

1 x x3 1

dx

5 ∫2 +

1

2 2008dx

1 x2 2008

dx

7 ∫1 +

0

2

2 1 x dx

0

3

2) 1 ( x dx

9 ∫3 ++

1 2 2

2 1

1

dx x

x

x

10 ∫2 −+

2

0 1

1

dx x

0 (1 x2)3

dx

12 ∫2 −

2

0 (1 x2)3

dx

13 ∫1 +

0

2

2

2

1 x

dx

∫2 +

0 7 cos2 cos

π

x

0

2 cos cos

sin

π

dx x x

x

17 ∫2 +

0 2 cos2

cos

π

x

0 1 3cos

sin 2 sin

π

dx x

x

0 3 2

3

1 x

dx x

20 ∫3 −

0

2

3 10 x dx x

21 ∫1 +

0 2x 1

xdx

22 ∫1 + +

3 1

x x

dx x

23 ∫7 + +

2 2x 1 1

dx

24 ∫1x + x dx

0

8

15 1 3

25

∫2 −

0

5

61 cos3 sin cos

π

xdx x

0 e x 1

1

11 x x2 1

ln 0

2 1

x

x

e

dx e

29 ∫1 − −

4

5

2 8 4

x

x x

1

ln ln 3 1

31 ∫3 ++

3 5

1 x dx

x x

32 ∫4 xx +x dx

0

2

3 2

33 ∫

+ +

0

1

3

2 ln

2 1 ln

ln

dx x x

x

35

0

2

2 cos

3 2 cos

2 cos

π

dx x

tgx x

x

36 ln∫2 +

0 ( x 1)3

x

e dx e

Trang 8

37 ∫3 +

0 2 cos2

cos

π

x

∫2 +

0 1 cos2 cos

π

x

x

x

∫7 ++

0 3 3

2

40 ∫a x +a dx

2 0

2 2

VI MỘT SỐ TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT:

Bài toán mở đầu: Hàm số f(x) liên tục trên [-a; a], khi đó: ∫ =∫ + −

a a

a

dx x f x f dx x f

0

)]

( ) ( [ )

(

Ví dụ: +) Cho f(x) liên tục trên

[-2

3

; 2

3π π

] thỏa mãn f(x) + f(-x) = 2−2cos2x,

Tính: ∫

2

3

2

3

)

(

π

π

dx

x

+

1 1

2

4 1

sin

dx x

x x

Bài toán 1: Hàm số y = f(x) liên tục và lẻ trên [-a, a], khi đó:

a a

dx x

f( ) = 0.

Ví dụ: Tính: ∫

+ +

1 1

2) 1

+ +

2 2

2) 1 ln(

cos

π

π

dx x x

x

Bài toán 2: Hàm số y = f(x) liên tục và chẵn trên [-a, a], khi đó:

a a

dx x

f( ) = 2∫a f x dx

0 ) (

Ví dụ: Tính ∫

1 1

2

4 x 1

x

dx

2

2

cos

4 sin

dx x

π

π

+

Bài toán 3: Cho hàm số y = f(x) liên tục, chẵn trên [-a, a], khi đó: ∫ =∫

+

a a

a

x dx f x dx b

x f

0 ) ( 1

) (

(1≠b>0, ∀a)

Ví dụ: Tính: ∫

− +

+

3 3

2 2 1

1

dx

x

2 2 1

5 cos 3 sin sin

π

π

dx e

x x x

x

Bài toán 4: Nếu y = f(x) liên tục trên [0;

2

π

], thì ∫ =∫2

0

2 0

) (cos )

(sin

π π

dx x f x f

Ví dụ: Tính ∫2 +

0

2009 2009

2009 cos sin

sin

π

dx x x

x

0 sin cos

sin

π

dx x x

x

Bài toán 5: Cho f(x) xác định trên [-1; 1], khi đó: ∫π =π ∫π

0 0

) (sin 2

) (sinx dx f x dx xf

Ví dụ: Tính ∫π +

01 sinx dx

x

π

0 2 cos

sin

dx x

x x

Bài toán 6: ∫ + − =∫b

a

b

a

dx x f dx x b a

0 0

) ( )

(

Ví dụ: Tính ∫π +

0

2 cos 1

sin

dx x

x x

0

) 1 ln(

4 sin

π

dx tgx x

Bài toán 7: Nếu f(x) liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì:

Trang 9

a∫+T =T

a

dx x f dx x f

0 ) ( )

0 0

) ( )

(

VÝ dơ: TÝnh 2008∫π −

0

2 cos

C¸c bµi tËp ¸p dơng:

1 ∫

1

1

2 2 1

1

dx

x

+

− +

4 4

4

3 5 7 cos

1

π

π

dx x

x x x x

3 ∫

1 1

2) 1 )(

1

dx

+

2 2

2 sin 4 cos

π

π

dx x

x x

5 ∫

2

1

2

1

) 1

1 ln(

2

x

x

2 0

2 2

5 cos 1 sin

π

π

dx x

x

8

cot

(tga>0)

VII TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:

1 ∫

3

3

2 1dx

0

2 4x 3dx

0

dx m x

2 2 sin

π

π

dx x

5 ∫

π

π

dx x

sin

6

2

π

π

dx x g x

3

4

2 sin

π

π

dx

0 cos

1 x dx

9 ∫

+

5

2

) 2 2

0 4

2x dx

11 ∫

3 2

3 cos cos

cos

π

π

dx x x

4 2 1

x 3x 2dx

− +

13

5

3

( x 2 x 2 )dx

+ − −

2 2 2 1

2

1

x

∫ 15

3 x 0

2 −4dx

∫ 16

0

1 cos2xdx

π

+

17

2

0

1 sin xdx

π

+

∫ 18 ∫2 xx dx

0

2

VIII ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN:

DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG VÀ THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY

1 Tính diện tích hình phẳng:

Bài 1: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a) y = x2 - 2x + 4, y - 4 = x; b) y = x2 - 2x + 3, y = 5 - x;

c) y = x2 - 2x + 2, y = -x2 - x + 3; d) y = x3 - 3x, y = x;

e) y = x2 - 2x + 4, y - 4 = x; f) y = 2x - x2, x + y = 2;

g) y = x3 - 12x, y = x2; h) y = 2x3 - x2 - 8x + 1, y = 6

Bài 2: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =

2 x

12 x 10

x2

+

− và đường thẳng y = 0.

Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =

1 x

x

x2

+

+

− và trục hoành.

Bài 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + 3x2, trục hoành và các đường thẳng x = -2,

x = -1

Bài 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, trục tung, đồ thị hàm số y = x3 - 3x + 1 và đường thẳng x = -1

Trang 10

Bài 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung, trục hoành và đồ thị của hàm số y = 2xx++11

Bài 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = ex, y = 2 và đường thẳng x = 1

Bài 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x và y = x + sin2x với x ∈ [0; π]

Bài 9: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cosx trên đoạn [0; 2π], trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2π

Bài 10: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a) y = x3, x + y = 2, y = 0; b) y = x, y = 0, y = 4 - x;

c) y = x

e 2

1

− , y = e-x, x = 1; d) x + y = 1, x + y = -1, x - y = 1, x - y = -1

Bài 11: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a) y = x3 - 1 và tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 - 1 tại điểm (-1; -2)

b) (P): y = -x2 + 6x - 8, tiếp tuyến tại đỉnh của parabol (P) và trục tung

c) y = x3 3x và tiếp tuyến với đường cong tại điểm có hoành độ x =

-2

1

2 Thể tích vật thể tròn xoay:

Bài 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây khi quay quanh trục Ox

a) y = x + 1, y = 0, x = -1, x = 2; b) y = x3 + 1, y = 0, x = 0, x = 1

Bài 2: Tính thể tích các hình tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây quay quanh trục Ox:

a) y = 5x - x2, y = 0; b) y = -3x2 + 3, y = 0

Bài 3: Tính thể tích các hình tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây quay quanh trục Ox:

a) y = 2 - x2, y = 1; b) y = 2x - x2, y = x; c) y = x3, y = 8 và x = 3

Bài 4: Tính thể tích các hình tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường (C) y = x2 + 1, x = 0 và tiếp tuyến của (C) tại điểm (1; 2) khi quay quanh trục Ox

Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

1) y = x2 - 2x + 2, y = 0, x = -1, x = 2

2) y = x2 - 2x, y = 0, x = -1, x = 2

3) y = -x2 + 4x, y = 0

4) y = x2 + x + 2, y = 2x + 4

5) y = x2 - 2x + 2, y = -x2 - x + 3

6) y = 2

4

1

x , y = 2

2

1

x + 3x

7) y = x, y = 0, y = 4 - x

8) y = x2, y = 2

8

1

x , y =

x

8 9) y = x2 −3x+2 , y = 2

10) y = x2 −4x+3 , y = x + 3

11) (P): y = x2, x = 0 và tiếp tuyến với (P) tại điểm có hoành độ x = 1

13) (P): y = -x2 + 4x - 3 và các tiếp tuyến của (P) tại các điểm M1(0; -3), M2(3; 0)

14) (P): y = -x2 + 4x và các tiếp tuyến của (P) đi qua điểm A(

2

5

; 6)

15) y = tgx, y = 0, x = 0, x =

4

π .

16) y = lnx, y = 0, x =

e

1 , x = e

Ngày đăng: 02/10/2014, 10:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

13) Hình tròn tâm I(2;0) bán kình R = 1 quay quanh trục a) 0x; b) 0y - Nguyên hàm và tích phân
13 Hình tròn tâm I(2;0) bán kình R = 1 quay quanh trục a) 0x; b) 0y (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w