1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nguyên hàm và tích phân

99 323 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phânVĂN ĐÌNH PHONG Tài liệu dùng cho học sinh ôn thi TNPT và ĐH, CĐ Cuốn bài giảng “Nguyên hàm – Tích phân” này được biên soạn và tham khảo từ một

Trang 1

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

VĂN ĐÌNH PHONG

Tài liệu dùng cho học sinh ôn thi TNPT và ĐH, CĐ

Cuốn bài giảng “Nguyên hàm – Tích phân” này được biên soạn và tham khảo từ một số nguồn khác nhau và chắc chắn còn nhầm và thiếu sót, Thầy mong các em góp ý và

bổ sung để tài liệu được hoàn thiện hơn Thầy cảm ơn các em Thầy chúc các em cùng gia đình Mạnh Khỏe, An vui; chúc các em học tập tốt, đạt kết quả cao trong các kỳ kiểm tra cũng như các kỳ thi

Nội dung cuốn bài giảng gồm 3 phần:

Phần I NGUYÊN HÀM

Phần II TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH

Phần III ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH

Hy vọng rằng, cuốn bài giảng này sẽ góp phần giúp các

em có thêm niềm yêu thích và tiến bộ trong học Toán

Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11, xin Kính chúc các Thầy Cô

giáo Mạnh khỏe, An vui để tiếp tục chăm lo dựng xây các thế

hệ vì tương lai đất nước

Các em cũng là những người Thầy của Thầy, chúc các em

luôn khỏe mạnh, vui tươi và đạt thành tích cao trong học tập

và tu dưỡng đạo đức Món quà nhỏ này thầy dành tặng các

em, Thầy cảm ơn các em nhiều!

ĐỖ NHO TRƯỜNG ĐỒNG THỊ THẢO

LÊ THỊ TƯƠI

ĐỖ THỊ HẠNH CAO THỊ KIM ANH TRẦN THỊ HIỀN CAO THỊ HẠNH TRANG CAO VĂN DƯƠNG CAO VĂN HỢI NGUYỄN NHƯ DU NGUYỄN HỮU HƯNG

LÊ MINH TIẾN

LÊ THỊ HƯƠNG v.v…

Trang 2

ĐẠO HÀM, VI PHÂN

1 Bảng đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản và các hệ quả:

0)'

.'

 x

.'

 u u

2

1'1

2

'' 

 x x

e

e u

x a

ln

1'

|

|

a u

u u

a

ln

''

sin

''

)(sinlim

0 ) (

x u

x

)(sin

)(lim

0 ) (

x u

x u

Trang 3

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

)()('

b f b F

a f a F

2 Định lý

F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng (a, b) thì:

+ F(x) + C cũng là nguyên hàm của f(x) trên (a, b) với C là hằng số

+ Mọi nguyên hàm của f(x) trên (a, b) đều có thể viết dưới dạng F(x) + C

Ký hiệu tất cả các nguyên hàm của f(x) là f(x)dx nên ta viết:  f(x)dx = F(x) + C

Nếu F’(x) = 0 trên (a, b) thì F(x) không đổi trên (a, b)

x dx

u du u

)0(

|

|ln

a

x x

)10

u u

sinxdxcosxC sinuducosuC

2

cos1

Trang 4

C x dx

C b ax a

dx b

sin( ) 1cos( ) ( a 0)

C b ax a

a dx

e axbaxb

C b ax a

dx b

dx a

11

2

2

x2 a dxx x2 aalnxx2 aC

22

a

2 2

C x C

x x

dx

arccosarcsin

C a

x x

Trang 5

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

3(

Giải:

a  xdx  xd x  (3x51) C  (3x151) C

3

1)13()13(3

1)

1

3

(

5 5

4 4

b sin xcosxdxsin xd(sinx)sin5 xC

5 4

4

e

e d dx

e

x x x

1)

1cos

22

Ixx  sin2xC

4

122

cos

11

cos1

x C

x x

x d dx

x

x dx

5 4

cos4

1cos

4

1cos

)(coscos

sincos

)4(2

14

2 2

2 2

dx x

16

5

1

2

C x

x C x

x x

d x x

3

1

Trang 6

VD4 Chứng minh rằng F(x)lnxx2 a(a0) là một nguyên hàm của hàm số

a x

)()('

),()

()('

b f b F

a f a F

b a x x f x F

Vậy ta giải: VD4 như sau:

2 2 2

2 2

2 2

x f a x a x x a x

x a x a

x x

a x x

a x x

a x x a x x

0)

(

2

x khi x

x

x khi e

x F

2

0)

(

x khi x

x khi e

x f

2

0)

('

x khi x

x khi e

x F

0 0

F x F F

F x F F

x x x

(2)

- Từ (1) và (2) suy ra F'(0) F'(0)1F'(0)1

01

2

0)

(

x khi x

x khi e

Vậy F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R

VD6 Xác định a, b, c sao cho F(x) = (ax2 + bx + c).e-x là một nguyên hàm của hàm số:

f(x) = (2x2 – 5x + 2).e-x trên R?

Ta có: F'(x)(2axb)ex (ax2 bxc)ex [ax2 (2ab)xbc]ex

Trang 7

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

Do F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R nên

Rxf(x),

2

52

2

252)

2

2

c b a

Vậy a = -2, b = 1, c = -1 thỏa mãn bài toán

Bài tập 1 Tính các tích phân bất định sau:

1   )dx

x

1-3x(x2

)1(

F(x) = C

x x

33

5 3 4 2 3

F(x) = xxC

3 2

32

2 3 5

2sin

1

F(x) = tanx - cotx + C

x x

x

2 2

cos.sin

2cos

Trang 8

x x

3ln

31

x x x

10

5.3

22

C

x

6ln6

dx e

C e

dx e

e

x x

5 2

5 2

x

x x

4 f’(x) = x - 12 2

x và f(1) = 2 ĐS f(x) = 2

3212

Trang 9

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

2

x x

2

1)

(

2

x khi x

x khi x

12

)(

x khi

x khi x

0)

1ln(

)(

2

x khi

x khi x

x x

0)

1ln(

1

2)

2 2

x khi

x khi x

x x

x f

Bài tập 5 Xác định các hệ số a, b, c sao cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R

(

2

x khi b ax

x khi x

12

)(

x khi

x khi x

x f

b F(x) = (ax2 + bx + c).e-2x, f(x) = -(2x2 – 8x + 7).e-2x

c F(x) = (ax2 + bx + c) 2 x 3,

32

73020

)(

Từ đó tìm nguyên hàm G(x) của f(x) với G(2) = 0

)1(

733)

b Tìm nguyên hàm F(x) của

2sin)(x 2 x

82

)(

x x F

41sin2

1)

Bài tập 7 Tìm nguyên hàm của hàm số

x x

f

cos

1)( 

Bài 8 Tìm nguyên hàm của hàm số:

x x

f

2sin

1)( 

ĐS: F x  lntgxC

2

1)(

Trang 10

CHỦ ĐỀ II MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

I PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

Xét  f(x)dx Giả sử x (t)là một hàm liên tục cùng với đạo hàm của nó và có hàm ngược t1(x) Khi đó ta có công thức:

f dx x

 ( ) ( )'( ) ( )

Ta trả lại biến cũ:

xC dx

cos

|

|

0,2

,2

,sin

t

a x

t t

t

a x

2 2

sin

|

|

t t a x

t t a x

2 2

|

|

t gt a

x

t tgt a x

x a

x a

 hoặc

x a

x a

x b x a x f

cossin

)(

2

x tg

2cosx

))(

(

1)

(

b x a x x

a x

b x

a x

Trang 11

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

x C n

t dt t dx x

n n

n n

1

) 1 ( 1

) 1 (

1 1

x C

n

t dt t I

dt xdx

xdx dt

x

n n

n

)1(2

11

2

12

12

1

1 2 1

x C

t t dt

t t I

dx x dt

1

8 3 7

3 8

7 6

2 3

1

2 5

x

dx x I

Giải:

2

12

2 2

1 2

1 ) 1 ( 1

1

2 2

2

4 2

5

t t

dt t

t t t

dt t

x

xdx x x

1

|

|ln2

( x

xdx I

t t dt

t

t t

dt t

3

12

14

14

114

12

12

11

22

14

1

Trang 12

VD6 Tính: dx

x x

56

2

Giải:

Đặt t 3x2 5x1dt (6x5)dx Khi đó ta có:

C x

x C t t

dt dx

x x

53

12

12

1133

)1

dx x I

Giải:

1 Đặt x1tx1t2 dx2tdt Khi đó ta có:

x C

t

t dx

t t t

tdt x

121

x

x xdx

tg

2 3

3 3

2

cos

sin.sincos

sinĐặt t cosxdtsinxdx Khi đó ta có:

x C

t t

dt t t dt

1

|

|ln2

11

)1(

2 2

3 3

2 2

3

x x x x

e e

dx e e

t

t dt

t t t

tdt e

e

dx e I

x x x

11ln

21

1ln21

121

)1

2 3 10

3 10

t x

dx x

Trang 13

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

dx I

x x

dx I

x a x

sin2

2,

b t dt t

b t t dx t

b t x t tx x b x x t

b

2 2

2 2 2

2 2

2 2

2

24

)(244

b t t t t

b t

b

x

22

22

2 2

2 2

dt dt t

b t t

b t b

2

22

11

2 2

4 2

3

3

x x

dx x

x

xdx x

1

2 3

t t

dt I

zdz I

dt zdz z

2 3

)1(

11

22

12

1

Đặt z = tgu

C z

z arctgz

C u tg

tgu arctgz

C u u

C u u

du u udu

du u tg

u tg I

du u tg

1.1

24

2sin22

1cos

)1

(

)1

()

1

(

2 2

2 2

2

2 3

2

Tiếp tục trả biến ta được:

C x

x x

arctg C

z

z arctgz

2 3

4

12

1)

1(42

x

x x

arctg

2 2

3

4

12

1

Trang 14

VD10 Tính tích phân:  

)1(x3x

dx I

Giải:

Đặt tx3 dt 3x2dx Khi đó ta có:

C x

x C

t

t dt

t t t

t

dt x

x

dx x x

ln3

11

113

1)1(3

1)1()

1

3 3

3 2 3

t 1ln   1 Khi đó ta có:

C t

dt t dx x

x

I     3/2   1ln 3/2 

3

23

2ln

dx

sin1

1

x

xdx I

Giải:

t

dt t

t

tdt I

xdx tdt x

t x

1

3 2 2

2 2

x   xC C

t dt

t tdt

t dx x

x

1 2 2

2 2

5 2

3

11

5

25

2)

(1

xx C

I  1 2 41 2 

5

2

Trang 15

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

12cos3cos

3cos

3.sin33

2sin

24

Giải:

2

,2,

t dt

t tg dt

tgt

t tg dx

)3(3

13.3

2 2 2

C

x arctg tg C

3ln

42

x x

x x

cossin

cossin

Giải:

x x

x x

d dx

x x

x x

)cos(sin

cossin

cossin

5cos3sin

dx I

Ta cần nhớ lại, khi đặt

2

x tg

1

2sin 2

Trang 16

Đặt dt

t dx

1.31

2.4

125

cos3sin

2 2 2

2

t t dt t

t t

t t dt x

x

dx I

tg

C t

t

t d t

12

12

)2(

1

Bài tập Tính các tích phân bất định sau:

1 (5x1)2dx 2   5

)23

x

3 2

25

3

)1

dx e

28  2  1

x x

x x

3

4 4

xdx

36  x dx 3x

cossin

Trang 17

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

II PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

Ta có công thức d(uv) = udv + vdu; d(uv)udvvduuvudvvdu

Vậy:

udvuvvdu (*) Công thức (*) được gọi là công thức tính tích phân từng phần

Như vậy để sử dụng phương pháp tính tích phân từng phần ta thực hiện theo các bước sau:

- Bước 1: Biến đổi  f(x)dx f1(x)f2(x)dx

(

)(

2 1 2

1

dx x f v

x df du dx

x f dv

x f u

xdx du

xdx dv

x

u

cos

2sin

dx du xdx

dv

x u

sincos

Vậy I1'xcosxdxxsinxsinxdxxsinxcosxC

Suy ra I1 (x2 1)cosx2(xsinxcosx)C(x2 1)cosx2xsinxC

t t tdt t

t t I t

v

dt t du tdt

dv

t

u

sin6sin2sin

3sin2sin

3cos

2 3

2 3

2

2 3

tdt du tdt

dv

t u

cos2cos'

cos

2sin

2 2 2

+ Tính I2 ''tcostdttsintcostC (xem I ) 1'

C t t

t t t t t

I

C t t

t t t

2

cos2sin2cos

'

2 3

2

2

2

C x x

x x

x x x

Trang 18

3 Đặt I x x xdx x x x C

x v

dx du xdx

x e

I x

v

dx e du xdx

dv

e

sin.2sin.sin

2cos

2 2

4

2 2

+ Tính I4'e2x.sin xdx

Đặt:

4 2

2 2

4

2 2

2cos.cos

.2cos.'

cos

2

dx e du xdx

e

I

C x x

e

I

I x x

e I x e

x e

I

x

x

x x

)cos2(sin5

4)cos2(sin)

2cos(

2sin

4 2

2

4

x x

x x x

x I x x v

dx x du dx

x x dv

x

4

ln4

41

1)

2(

2 4 5 2 4

x dx x

x x x

ln4

3 4 2

4 3

2 4 5

dx x x

x x

du dx

dv

x x

u

11

12

11

2

11

1ln

x x

x

x

dx x x

x x

x x

x x

12

11

1

ln

1

11

2

11

1

ln

12

11

2

1.11

11

ln

2 2 6

Đến đây các em đã có thể rút ra một số kinh nghiệm để giải một số bài toán tích phân bất định có sử dụng phương pháp tích phân từng phần

Bằng kinh nghiệm có được, khi chúng ta gặp tích phân có lượng giác, đa thức, lũy thừa… thì chúng ta nhớ đặt ưu tiên “Nhất log, nhì tang, tam đa, tứ mũ”, tức là chúng đa chọn đặt làm sao cho khéo để việc tính toán tích phân theo phương pháp từng phần được dễ dàng và nhanh gọn hơn

Trang 19

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

Bài tập: Tính các tích phân bất định sau:

1.x sin xdx 2.x cos xdx 3.(x2 5)sin xdx 4 (x2 2x3)cosxdx

24.x2cos2xdx

III TÍCH PHÂN MỘT SỐ LỚP HÀM

III.1 TÍCH PHÂN CÁC HÀM HỮU TỶ

Hàm f(x) được biểu diễn dưới dạng:

)(

)()(

x Q

x P x

là hàm hữu tỷ, trong đó P(x), Q(x) là những đa thức với hệ số thực

)(

, trước tiên ta cần chú ý:

A Nếu bậc của P(x) lớn hơn hoặc bằng với bậc của Q(x) thì bằng phép chia đa thức cho đa thức

ta có:

)(

)()()(

)(

x Q

x R x h x Q

x P

x R

)(

)(

Do đó không mất tính tổng quát, ta luôn giả thiết bậc P(x) bé hơn bậc của Q(x)

B Giả sử đa thức Q(x) có bậc là n và viết dưới dạng:

s

s s m

n r n

n

q x p x q

x p x x

x x

a x

Q( ) ( 1) 1( 2) 2 (  ) ( 2  1  1) 1 ( 2   )

Trong đó: 1: là nghiệm bội n 1 của phương trình Q(x) = 0

2 : là nghiệm bội n 2 của phương trình Q(x) = 0

 r : là nghiệm bội n r của phương trình Q(x) = 0

Các đa thức: x2  p i xq i không có nghiệm thực (  0)

Đồng thời n 1 + n 2 + ….+ n r + 2(m 1 + m 2 + + m s ) = n Khi đó ta có thể viết:

)(

)(

2 2 1

1

2 2 2

21 1

1 2

1 12 1

A x

A x

A x

A x

Q

x P

Trang 20

Qua việc phân tích trên, việc tính tích phân  dx

x Q

x P

)(

)( đưa về tính các tích phân dạng sau:

a x

N Mx

N Mx

k

Vậy ta có các cách tính sau:

a x

a x A a x d a x A dx a x

dx Mp

N dx q px x

p x M

dx q px x

N Mx

2 2

2

2

22

2

2

p q

p x

dx Mp

N q px x

q px x d M

p q

p x arctg p

q

Mp N q px x

2

4

24

2ln

k

q px x

dx Mp

N q

px x

q px x d M dx q px x

N Mx

2 2

q px x

dx Mp

N k

q px x M

2

1 2

21

2Vậy để tính tích phân này ta đưa về tích phân sau:

dt p

q

p x

p x d q

px x

dx I

2 2 2

2 2

42

t k t a

2

)(

2)

a a t k a

t t

t ka

)(

2

1

2 2 2 1

Trang 21

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

t ka

t

2 2 2 1

2

122

Các công thức trên cho phép ta đưa việc tính I về việc tính I k-1 Do đó sau (k – 1) bước liên tiếp

dùng công thức truy hồi ta đi tới tích phân cuối cùng:

C m

t arctg m m t

dt

 2 2 11

VD1 Tính các tích phân bất định sau:

23

2

1

x x

dx

256

2 2

x x

dx I

x x

x

I

84

13

2

x x

x x

I    

1

32

2 4 3 4

2

11

1)

2)(

1(23

2

1

x

dx x

dx dx

x x

x x

dx x

ln1

ln

x

dx x

dx x

2 2

3

dx x x

dx x x

x dx

x x

x dx

x x

58

4

422

38

4

542238

4

13

2 2

2 2

2

34)2(

584

842

3

x

dx x

x x

dx x

x

x x

d

 xx  arctg x C

2

22

584ln

2

2 2

4 2 2

)32(1

32

dx x x

x dx

x x

x x dx x x

x x

dt t t

t dt

t t

t dt

121

2)12(1

3

2

2 2

2 2

12

1ln

2

11

21

12

1

2 2

2 2

2

t

t d t

t t

t

dt t

t

t t

d

t arctg t

21ln

21ln

2

2 4

Trang 22

2

102

23

1 3 2 3

4

3)1(

.4

1)12(2

33.2)

1(

.)13

(

2

1

I x

x I

x I

33.2)1(

.)12

(

2

1

2 2 1

2 2

Vậy

x x

x x

x

x x d dx

x x

x dx

x x

x

2 2

2

2 2

2 2

2

9)1(10

2

1022

310

2

1)22(2310

2

23

Để tính được tích phân này ta tính tích phân tổng quát sau:

tdt a

dt t tg a

t tg a

cos2

11

1cos

1)

1(

1)

2 3 2

2 4

2 2

2

2

x a

ax a

x arctg a

C t tg a

tgt a

x arctg

x

x x I

8147

62

2 3 2

1)

4)(

2)(

1(

628

147

6

2 3 2

B x

A x

x x

x x x

x x

x x

)2)(

1()4)(

1()3)(

2(6

Trang 23

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

6248

2356

1

C B A

C B A

C B A

C B

A

x x

713

x x

x I

)3()1(

1

3 2

Giải:

Ta có:

31

)1()1()3()

1

(

1

2 3

3 2

C x

B x

A x

13

33

0352

130

D C B A

D C B A

D C B A

D C

5132

5)1(8

3)1(2

1)

3()1(

1

2 3

3 2

x

dx x

dx x

dx x

dx dx

x x

x I

x

x x

5)1(8

3)

1(

dx I

11

1)

1(

3 3 3

3 2 2

5

x x

x d x

x d x

x

dx x

x

dx I

t t t t dt t t dt t

t t

dt t I

1 (

1 1

1 1

1 1 1

1

2 3

3

3 3

3

Ta xét:

) 1 )(

1 (

) )(

1 ( ) 1 (

1 1

) 1 )(

t t A t

t

C Bt t

A t

t t

Trang 24

Khai triển tử và đồng nhất ta được:

100

C B A

C A

C B A

B A

t t

t t

dt dt

t t t

113

1)1)(

1(

1

2

3)12(213

11ln

2

2

32

1212

11

)1(

6

11ln

3

1

t

t d t

t

t t d t

3

123

1)1ln(

6

11ln

2

2

b a

b x a c bx ax

dx

chúng ta đã học và làm các dạng bài tập ở phần “Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số”

Để hiểu hơn phương pháp giải tích phân dạng này chúng ta xét một số ví dụ sau:

Trang 25

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

2

1

x x

3 2

2

x x

2 2

3

x x

dx I

Giải:

b x

x x

C t

t

t

dt x

x d x

ln3

ln

33

)1(

)1(4

2

2 2

2 2

x x

a

dx

arcsin

2 2

t a

2

cos)

sin1(a

acostdtdx

x C

t dt t a

tdt a x a

tdt a x

a

dx

arcsincos

coscos

2 2 2

2 2

2

3

23

1

323

19

43

43

131

43

x

x d

x x

dx x

x

dx I

C

x C

1 3

1 3

2 arcsin 3

2 2

3

2

72

32

23

2

74

92

3.22

132

x

x d

x x

dx x

x

dx I

C t

t t

2 2

2

7ln

21

2

72

C x

a x

Trang 26

2 1

x x

2 2

2

x x

252

5.26

2 1

x x

dx x

x

dx I

2 2

2

12

12

525

t

dt x

x d

2 2

4

32841

43

8

4116

94

3.22

432

x

x d

x x

dx x

x

dx I

x

x

x d

4414

3arcsin21

4

34

412

43

2 2

Chú ý: Các em có thể tham khảo phương pháp và cách giải sau để so sánh với phương pháp trên và sau đó các em đưa ra nhận xét cho riêng mình

(Phương pháp giải toán Tích phân – Lê Hồng Đức, Lê Bích Ngọc – trang 111)

))(

dx I

0

b x

a x

x a x

dx b

x a x

dx b x a x dx b x a

x

22

2

12

t t

dt b

x a x

(

Trang 27

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

0

b x

a x

x dx

b x a

()

(2

1)

(21

dt b

x a x

)2

x C

t t

dt b

x a x

2

x x

dx I

Giải:

)3)(

2

dx I

Ta xét hai trường hợp:

Trường hợp 1: Với:

30

3

02

x

dx x

x

dx x x

dx x

x

322

322

32

32

12

x C

t t

dt x

2(

Trường hợp 2: Với:

20

3

02

dx x x

32

32

12

2

1

dt x

x

322

C t t

dt x

2(Các em so sánh kết quả này với kết quả ở VD ở trang 25 Các kết quả “nhìn” khác nhau nhưng đều đúng Vậy các em chọn cách giải nào!!!!!!

Trang 28

B Tích phân dạng dx

c bx ax

B Ax

a

Ab B c

bx ax

c bx ax d a A

dx c bx ax

a

Ab B dx

c bx ax

b ax a

A dx

c bx ax

a

Ab B b ax a

A dx c bx

2

2 2

2 2

2)

(2

2)

2(22

)2

(2

dx a

Ab B C c bx ax a

A

2 2

2Đối với tích phân: 

c bx ax

dx I

x I

182

35

2

x x

x I

86

43

2 2

x I

182

35

x

182

1384

131

82

844

5

2 2

x x

dx dx

x x x

13182

)182

(

4

5

2 2

2

x

dx x

x

x x d

2

142

ln2

13182

2

7)

2(2

134

5

x

dx t

dt

x x

x I

86

43

x

86

13)62(

2

3

2

Trang 29

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

C x

x x

C x

x d x

x

x x

dx dx

x x

x x d

13863

)3(1

)3(13863

86

138

6

)86(

2

3

2

2 2

2 2

x I

18

x I

2

23

2 2

218

182

11

8

2)82(211

8

2

2 2

2 2

2

1

x x

dx x

x

x x d dx

x x

x dx

x x

1

2 2

12

22

32

2

1)12(232

23

2 2

2 2

2 2

x x

dx x

x

x x d dx

x x

x dx

x x

x I

x x

x x

x d x

1arcsin2

123

2

12

3

212

12

2 2

2

3

12arcsin2

12

2

)(

bx ax x Q c bx

Trong đó Q(x) là đa thức với hệ số bất định có bậc thấp hơn bậc của p(x) một đơn vị  là hằng

số cần tìm Lấy đạo hàm hai vế của (1) ta được:

c bx ax c bx ax

b ax x

Q c bx ax x Q c bx ax

dx x p

2

2)

()

(')

()

(')

Dùng phương pháp cân bằng các hệ số của (2) ta xác định được đa thức Q(x) và hệ số 

Như vậy tích phân đã được giải quyết xong

Trang 30

Đối với tích phân: 

x I

23

x x x I

244

291612

2

2 3

2

4 3

x x

dx x I

x x

x dx

x x

x I

23

13232

3

1

2 2

x x

x

23

12323

2 2

523

232

32

32

1

234

5)32(23

4

934

1

23

132

3

2 2

2 2

2

2 2

2 2

x x

dx x

x

x x d dx

x

dx x

x

x dx

x x

dx x x

x dx

x x

Đến đây là các dạng đã được xét ở trên, các em có thể tự giải tiếp được rồi

x x x

I

244

291612

2

2 3

44)(

244

291612

2 2

2 2

2 3

2

x x

dx x

x C Bx Ax dx x

x

x x x

2(2916

12

244244

24)

(

244)2

(2

44

2916

12

2 2

2 3

2 2

2

2 2

2 3

x C Bx Ax C

Bx Ax B Ax x

x x

x x x

x

x C

Bx Ax

x x B Ax x

x

x x x

Trang 31

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

8/1

4/31

22

2

946

4

168

B

A

C B

1244)8

14

3(

2 2

2

2

x x

dx x

x

x x

32

2 2

3 2

4 3

x x

dx x

x D Cx Bx Ax x

x

dx x

3(2

32

3

232

32

32

232

323

2 3 2

2

4

2 2

2 3

2 2

x C Bx Ax

x

x x x

x

x D

Cx Bx Ax

x x C Bx Ax

02

33

4

02

3

2

02

36

6

02

32

9

13

C B A

D

C C

A

B

A B

x x

dx x I

Trang 32

4

32

14

32121

4

32

1

4

32

1

2 2

2 2

2

2

x x

c

b a x b a ax dx x

c dx

x

x b dx

0 2

0

1

c b a

x x

x x x

C x

x x

x x x

x x

x x x

x

dx dx

x

x dx

1ln8

114

3

2

12

1ln2

111

2

1ln8

314

1

2

4

3212

1

4

321214

321

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2

1ln8

114

ax d b ax c b a

dx c ax dx

b ax c b

c ax b ax c b I

2 / 1 2

/ 1

32

)()()()(111

VD Tính tích phân sau:

231

dx I

Trang 33

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

x d x

x d x

2 / 1 2

/ 1

231

39

2

)23()23()13()13(3

1

E Tích phân dạng: x max nbp

Đây là dạng bài tập phức tạp, ít gặp, thầy giới thiệu để các em tham khảo

Trong đó a,bR; m,n,pQ (a,b,n,p)0

Tích phân này đưa được về tích phân hàm hữu tỷ trong ba trường hợp sau:

1 Nếu p nguyên thì ta dùng phép biến đổi x = t N , với N là mẫu số chung của các phân số m

3 2

11

dx I

2 3

t t

t dt

4 2

2 8 1

)1(

34326

)1(6

t

t t

dt t

3 5

)1(

61

181845

6

Mà:

C arctgt t

t t

td dt

x x

x x

6 5

1

318

45

6

Trang 34

1

13

2)

1

dt t

t t td dt

t

t I

t t

2 2

4

1

11

13

1)1(32

C arctgt t

t t

1ln6

1)1(3

;11

1

3

3 3 3

/ 1 3 3

x t

x x

C t

t dt t t

dt t

t t

t t

3

3 / 4 3 2 3

3 3 / 2 3 3

)1(2

32

21

)1(1)

1(

VD2 Tính các tích phân sau:

xdx

x

x x x

2

x x

dx

132

32

2 4

2

22

Trang 35

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

Khi đó:

t

dt dt

t dt t

t t dt t t

t t t

2

3 5 2

6

4 6

2

31

66

1

16

)1(

2 Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số: 2/3, 1/2 là 6

Vậy ta đặt:

dt t dx x

t t

6

62121

dt t t

t

dt t

1

11313

3 4

5 2

C t

1 ln 3 ) 1 ( 2 3

6 2 6

2

3 Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số: 2/3, 1/2 là 6

Vậy ta đặt:

dt t dx x

t t

6

62323

Khi đó:

C arctgt t

t t t

t

dt dt

t t t dt t

t t

dt t t I

373

13

13

1

31

6.21

3 5 7

2 2

4 6 2

8 2

5 3 3

323

32332)32(5

3)32(73

4 Đặt

tdt

t dx

t

t x

t t

x t xt x t

x

x

2 3

2 3

3 3

3 3

3 3

1

121

)1(2)

1(2)1(2

22

1

41

1222

t

t t

t x

t t

dt dt

t

t t t

t I

3 / 2 2

3 2

3

2 6

2 3 4

2

24

34

32

31

12.16

12

III.3 TÍCH PHÂN CÁC HÀM LƯỢNG GIÁC

Tích phân các hàm lượng giác có khá nhiều dạng khác nhau từ cơ bản đến phức tạp, mỗi dạng lại có các cách làm khác nhau Để các em đỡ phải nhớ nhiều các dạng gây rối trong quá trình học tập, Thầy sẽ tóm tắt các dạng chính giúp các em tiện theo dõi và làm bài tập tốt hơn

Ở phần trên, chúng ta cũng đã làm một số bài toán liên quan đến các hàm lượng giác, các

em xem lại để củng cố giúp cho việc làm các dạng sau được tốt hơn

Trang 36

A Tích phân dạng: Rsinx,cosxdx với R là hàm hữu tỷ

Phương pháp: dùng phép thế:

2

x tg

t  khi đó ta có:

2

1

2sin

t

t x

t

t x

Như vậy với phép thế như trên thì hàm dưới dấu tích phân trở thành hàm hữu tỷ đổi với t

Trong một số trường hợp đặc biệt, để việc tính tích phânRsinx,cosxdx trở lên đơn giản

hơn thì chúng ta cần chú ý đến tính chất chẵn, lẻ của hàm số R đối với sin hoặc cos

+ Nếu R(sinx, cosx) là hàm lẻ đối với sinx tức là:

R(-sinx, cosx) = - R(sinx, cosx)

thì ta dùng phép thế t = cosx

+ Nếu R(sinx, cosx) là hàm lẻ đối với cosx tức là:

R(sinx, -cosx) = - R(sinx, cosx)

thì ta dùng phép thế t = sinx

+ Nếu R(sinx, cosx) là hàm chẵn đối với cosx tức là:

R(-sinx, -cosx) = R(sinx, cosx)

thì ta dùng phép thế t = tgx

5cos3sin

dx I

tg

C t

t

dt

t t dt t

t t

t t dt x

x

dx I

22

12

1)

2

(

)44(2

251

1.31

2.4

125

cos3sin

4

2

2 2

2 2

2

x

x x

3

cos

sinsin

Giải:

Ta có:

x

x x

C t

t

dt t

dt t

dt t x

x d x dx

x

x x I

2

2)

2(cos

cos)cos2(cos

sin)sin

1

(

2 2

2 2

2 2

2

Trang 37

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

Giải:

Hàm dưới tích phân là hàm lẻ đối với sinx nên ta đặt t = cosx Khi đó:

C x x

C t t

dt t dt t dt t

t x

x d x x

/ 7 2

/ 3 3

/

7

2 / 1 3

/ 4 3

/ 2 2

2cos

7

33

27

3

)1(cos

cos)cos1(cos

sin

x x

x x

dx

coscos

sin2sin

Hàm dưới dấu tích phân là hàm chẵn đối với sinx và cosx nên ra đặt t = tgx Khi đó:

C tgx

tgx

C t

t t

t

d

t t

dt tgx

x tg

dtgx tgx

x tg

dx x

x x x

dx I

21ln

2

2

1

21

21ln22

12)

1

(

)1(

121

2)

12(

coscos

cossin2sin

2

2 2

2 2 2

2

x x

x x

5 3

sinsin

coscos

Giải:

Hàm dưới dấu tích phân là hàm lẻ đối với cosx nên ta đặt t = sinx Khi đó ta có:

C x arctg x

x

C arctgt t

t dt t t

dt t

t

t t t

t

dt t t

x x

x d x x

x x

xdx x

x dx

x x

x x

sin

2sin

621

621)

2(

23)

2(

)2)(

1

(

sinsin

sin)sin2)(

sin1(sin

sin

cos)cos1(cossin

sin

coscos

2 2

2 2

2 4 2

2

2 2

4 2

2 2

4 2

2 2

4 2

5 3

B Tích phân dạng: sinm x.cosn xdx

VD1 Tính tích phân: I  sin5 x.cos6 xdx

Giải:

Ta có:

C x x

x

x d x x

x x

xd x

x

x xd x

x xd x

xdx x

11

6 8

10 6

2 4

6 2 2 6

4 6

5

cos 7

1 cos

9

2 cos

11

1

cos ) cos cos

2 (cos

cos cos

).

1 cos 2 (cos

cos cos

) cos 1 ( cos cos

sin cos

sin

Trang 38

Giải:

Ta có:

C x tg x

tg

dtgx x tg x tg x

dx x x

x dx

x

x I

2 2

2 2

2

2 6

2

3

1 5

1

) 1

( cos

cos

1 cos

sin cos

tg x tg x

tg

C t t

t t

t

t d t

t t

dt t

t t t t dt t

t xdx

4 6

2 2

4 6

2

2 2

4 6

2 3

5 2

7 7

1ln2

12

14

16

1

1ln2

12

14

12

14

16

1

11

Trang 39

Văn Phong Bài giảng Nguyên hàm – Tích phân

Giải:

Ta có:

C x

x d x

d

x d x

x x

x

dx

x

x x

dx x

x

dx I

/ 2

3 / 5 3

/ 1

3 / 1 2 3

/ 1 4

3 12

3 11

cot8

3cot

2

3

cotcot

cotcot

cotcot

cot1cot

sin

sin

cossin

cossin

Giải:

C tgx C

x

tg

dtgx x tg x tg

dtgx x

x tg dx

x x x

dx x

x

dx I

/

1

4 / 3 4

/ 3 2

4 / 3

cos.cos

cos

sincos

sin

x x

dx I

sin22sin

1(

sin2

1)1(cossin

sin)

1(cossinsin

22

xdx x

x

xdx x

x

dx x

x

dx I

Hàm dưới dấu tích phân là hàm lẻ đối với sinx nên ta đặt t = cosx Khi đó ta có:

dt t

c t

b t

a t

t

dt x

1(2

1)1)(

1(2

1)1)(coscos

1

(

sin2

1

2 2

1

4/1

2/1

cossin

sin

dt x

x d x

xdx x

dx I

Dạng quen thuộc, các em tự giải tiếp…

Trang 40

Cách 2  

x x

dx x

dx

sin.sinsin

x

x du

dx x dv

x

u

cotsincos

Khi đó ta có:

C x

x x

tg I

C

x tg I x

x x

dx x

dx x

x

dx x

x x

x dx

x

x x

x x

xdx x

x

x x

3 2 3

2 2

2

sin

cos2

cotsin

sinsin

cot

sin

)sin1(sin

cotsin

cossin

cotsin

cos.cotsin

cotsin

x x

3

4 4

2 11

3

x x

e

x x

x

3

)sin

x

2

sin41

2sin

2 2

ln2)1ln(

1

x

x x

x x

x

168

1

2 4

5

x x

x

3 3

)1(1

17 

1)3( 2)5(

1

1)2(

19 

)1

4

cos2cos

dx x x x

x

4 3 4

3 6

)(

1

Ngày đăng: 02/10/2014, 10:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản và các hệ quả: - Nguyên hàm và tích phân
1. Bảng đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản và các hệ quả: (Trang 2)
5. Bảng các nguyên hàm - Nguyên hàm và tích phân
5. Bảng các nguyên hàm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w