1Mục lục Phần 1 . Tìm hiểu về tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp Trang 2 4 Phần 2 . Tìm hiểu phương pháp tính giá hàng tồn kho và tài khoản kế toán , các chứng từ đơn vị đang sử dụng Trang 5 13 Phần 3 . Tìm hiểu về kế toán quá trình mua hàng , sản xuất Trang 14 16 Phần 4 . Tìm hiểu kế toán quá trình tiêu thụ , xác định kết quả kinh doanh Trang 16 24 và lập báo cáo tài chính
Trang 11Mục lục
Phần 1 Tìm hiểu về tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp Trang 2 - 4
Phần 2 Tìm hiểu phương pháp tính giá hàng tồn kho và tài khoản kế toán , các
chứng từ đơn vị đang sử dụng Trang 5 - 13
Phần 3 Tìm hiểu về kế toán quá trình mua hàng , sản xuất Trang 14 - 16
Phần 4 Tìm hiểu kế toán quá trình tiêu thụ , xác định kết quả kinh doanh Trang 16 - 24
và lập báo cáo tài chính
Trang 2I GIỚI THIỆU CÔNG TY
1 Tên công ty : Công ty TNHH Star Sun
2 Địa chỉ liên hệ:
Địa chỉ: Khu công nghiệp vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm , Hà Nội
Điện thoại: (04) 83836666 Fax: (04) 3856 5438
Website: www.starsun.com Email: starsun@hn.vnn.vn
3 Ngành nghề trong kinh doanh: Các loại bóng đèn cao cấp.
Bảng thông tin các thiết bị sản xuất, văn phòng cần mua
LƯỢ NG
TIỀN
THANH TOÁN
NỢ NHÀ CUNG CÁP
4 Máy sấy khô 2 100.000.000 200.000.000 200.000.000 0
5 Máy tạo dây tóc
Trang 3Tổng số tiền cần thanh toán các mặt hàng: 2.300.000.000 VNĐ
Số tiền đã sử dụng là: 2.300.000.000 VNĐ
Số tiền thừa còn lại sau khi thanh toán: 700.000.000 VNĐ
Nợ các nhà cung cấp: 0 VNĐ
Tiền mặt để dùng khi có phát sinh : 400.000.000 VNĐ
Còn 300 000.000 sẽ gửi vào ngân hàng.
Bảng thông tin vị trí cần tuyển dụng
Bảng cân đối kế toán
I Tiền và các khoản
1.Tiền mặt 400.000.000 Phải trả người lao động 185.000.000
2 Tiền gửi ngân hàng 300.000.000 B - VỐN CHỦ SỞ HỮU
II Hàng tồn kho 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 3.000.000.000
1 Hàng tồn kho 755.000.000 2 Lợi nhuận chưa phân phối ( 185.000.000)
III.Tài sản cố định 1.545.000.000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3.000.000.000 TỔNG CỘNG NGUỒN
Trang 4II TÌM HIỂU PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ HÀNG TỒN KHO VÀ TÀI KHOẢN KẾ TOÁN, CÁC CHỨNG TỪ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG.
- Công ty tính giá xuất hàng tồn kho theo phương pháp nhập trước xuất trước
- Công ty sử dụng 2 loại nguyên vật liệu chính và 1 nguyên vật liệu phụ
2 Các nghiệp vụ về nguyên vật liệu phát sinh trong tháng 7:
Nghiệp vụ 1: Ngày 3/7 mua nguyên vật liệu chưa thanh toán cho nhà cung cấp
Thành tiền hóa đơn thực nhập chưa thuế 10%
Nghiệp vụ 2: Ngày 8/7 mua nguyên vật liệu chưa thanh toán cho nhà cung cấp Chi phí vận
chuyển : 2.100.000 VNĐ ( Bao gồm VAT 5%) công ty đã thanh toán tiền mặt theo phiếu chi ngày 8/7
Trang 5Loại NVL ĐVT
Thành tiền hóa đơn thực nhập chưa thuế 10%
Nghiệp vụ 3: Ngày 12/7 xuất kho nguyên vật liệu dùng để sản xuất sản phẩm
Bóng đèntròn
Nghiệp vụ 5: Ngày 16/7 xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm
Trang 6yêu cầu thực xuất sản phẩm
Bóng đèntròn
Nghiệp vụ 6: Ngày 25/7 xuất kho nguyên vật liệu dùng để sản xuất sản phẩm:
Bóng đèntròn
Trang 71 Mua NVL ngày 3/7, chưa thanh toán tiền hàng
2 Mua NVL ngày 8/7, chưa thanh toán tiền hàng,
thanh toán phí vận chuyển bằng tiền mặt theo
phiếu chi 8/7
Phiếu nhập kho, Phiếu chi, Hóa đơn mua
hàng, Hóa đơn vận chuyển
4 Mua NVL ngày 15/7 thanh toán 50% bằng tiền
mặt, chưa thanh toán phí vận chuyển
Phiếu nhập kho, Phiếu chi, Hóa đơn mua
hàng, Hóa đơn vận chuyển
TÍNH GIÁ THEO PHƯƠNG PHÁP NHẬP TRƯỚC XUẤT TRƯỚC
Nguyên vật liệu chính
+ Thủy tinh :
Tồn đầu kỳ 20000 đơn giá 20000
Trang 9Họ và tên người giao: ………
Theo ……… số ……….ngày ………… tháng …………năm ……… Của ………
Nhập tại kho: ………địa điểm ………
Số lượng
Đơn giá Thành tiền
Theo chứng từ
Thực nhập
Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 10Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 11
Đơn vị bán hàng:
Mã số thuế:
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại:
Họ tên người mua hàng :
Tên đơn vị
Địa chỉ Số tài khoản
Hình thức thanh toán:
STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 Thủy tinh Kg 5000 20.000 100.000.000 Cộng tiền hàng: 100.000.000 Thuếsuất GTGT: 10 % ,Tiền thuế GTGT: 10.000.000
Tổng cộng tiền thanh toán
Số tiền viết bằng chữ:
Người mua hàng
(Ký, ghi rõ họ, tên)
Người bán hàng (Ký, đóng dấu ghi rõ họ, tên)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
STT SỐ HIỆU
TK
TÊN TÀI KHOẢN
LOẠI 1: TIỀN VÀ VẬT TƯ
1 111 Tiền mặt
2 112 Tiền gửi Ngân hàng
5 152 Nguyên liệu, vật liệu
Trang 12LOẠI 3: THANH TOÁN
8 311 Các khoản phải thu
3113 Thuế GTGT được khấu trừ
31131 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ
31132 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
9 331 Các khoản phải trả
3311 Phải trả người cung cấp
10 334 Phải trả người lao động
3341 Phải trả công nhân viên
3348 Phải trả người lao động khác
11 3371 Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho
LOẠI 4 – NGUỒN KINH PHÍ
12 411 Nguồn vốn kinh doanh
Trang 13G3.Tìm hiểu về kế toán quá trình mua hàng , kế toán quá trình sản xuất
Định khoản các nghiệp vụ phát sinh từ G1 đến G3
Ngày 3/7 :
Nợ TK nguyên vật liệu : 570.000.000
Nợ TK thuế GTGT được khấu trừ : 57.000.000
Có TK phải trả cho người bán : 627.000.000
Nợ TK thuế GTGT được khấu trừ : 10.000.000
Có TK phải trả cho người bán : 110.000.000
Nợ TK thuế GTGT được khấu trừ : 57.000.000
Có TK Phải trả cho người bán : 627.000.000
Trang 14Nợ TK Phải trả người lao động : 92.500.000
Có TK tiền gửi ngân hàng : 92.500.000
Ngày 24/7:
Nợ TK chi phí nhân công trực tiếp : 135.000.000
Nợ TK chi phí sản xuất chung : 5.000.000
Nợ TK chi phí bán hàng : 15.000.000
Nợ TK chi phí quản lý doanh nghiệp : 30.000.000
Có TK phải trả người lao động : 185.000.000
Ngày 25/7 :
Nợ TK chi phí nguyên vật liệu : 154.000.000
Có TK nguyên vật liệu : 154.000.000
Ngày 25/7:
Nợ TK chi phí nhân công trực tiếp : 135.000.000 x 23% = 31.050.000
Nợ TK chi phí sản xuất chung : 5.000.000 x 23% = 1.150.000
Nợ TK chi phí bán hàng : 15.000.000 x 23% = 3.450.000
Nợ TK quản lý doanh nghiệp : 30.000.000 x 23% = 6.900.000
Nợ TK phải trả người lao động : 185.000.000 x 9,5% = 17.575.000
Có TK phải trả phải nộp khác : 60.125.000
Trang 15Ngày 26/7:
Nợ TK chi phí bán hàng : 3.000.000
Nợ TK chi phí quản lý doanh nghiệp : 50.000.000
Nợ TK chi phí sản xuất chung : 150.000.000
Có TK hao mòn tài sản cố định : 153.000.000
Ngày 27/7:
Nợ TK chi phí bán hàng : 5.000.000
Nợ TK chi phí quản lý doanh nghiệp : 30.000.000
Nợ TK chi phí sản xuất chung : 5.000.000
Có TK phải trả cho người bán : 40.000.000
Kết chuyển chi phí sản xuất để tính giá thành sản phẩm
Nợ TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang : 997.200.000
Có TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp : 670.000.000
Có TK chi phí nhân công trực tiếp : 166.050.000
Có TK chi phí sản xuất chung : 161.150.000
Giá thành sản phẩm là 997.200.000 / 33240 = 30.000
Trang 16G4 Tìm hiểu về kế toán quá trình tiêu thụ , xác định kết quả kinh doanh
và lập báo cáo tài chính
Trang 17Phản ánh doanh thu
Nợ TK tiền gửi ngân hàng : 1.320.000.000
Có TK doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ : 1.200.000.000
Kết chuyển doanh thu thuần :
Nợ TK doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ : 1.500.000.000
Trang 18Bảng tồng hợp các nghiệp vụ đã ghi sai :
tháng
Nội dung thực tế phát sinh
Nội dung đã ghi số
1 10/7 Ghi sai tên khách hàng Nguyễn Văn B
2 3/7 Ghi sai số tiền , ghi cao hơn
thực tế phát sinh
Nợ TK nguyên vật liệu : 600.000.000
Có TK phải trả cho người bán : 600.000.000
3 6/7 Ghi sai số tiền , ghi thấp
hơn thực tế phát sinh
Nợ TK tiền mặt : 250.000.000
Có TK tiền gửi ngân hàng : 250.000.000
4 9/7 Ghi lặp 2 lần Nợ TK phải trả người lao động : 150.000.000
trưởng )Nguyễn Văn B
2 3/7 Nợ TK nguyên vật liệu : 600.000.000
Có TK phải trả cho người bán : 600.000.000
Nợ TK nguyên vật liệu : (30.000.000)
Có TK phải trả cho người bán : (30.000.000)
Trang 19Phản ánh lên sơ đồ tài khoản
TK 111400.000.000
300.000.000
150.000.00041.250.00074.925.000
TK 141
150.000.000
92.500.000
242.500.000
Trang 21TK 334
185.000.000150.000.000 92.500.000 185.000.000 17.575.000 74.925.000555.000.000 555.000.000
TK 33860.125.00060.125.000
Trang 22Bảng cân đối kế toán
Tiền mặt 433.825.000 Thuế và các khoản phải
nộp nhà nước
257.300.000
Tiền gửi ngân hàng 1.292.500.000 Phải trả cho người bán 751.250.000
Thuế GTGT được khấu
trừ
150.000.000 Phải trả công nhân viên 555.000.000
Phải thu của khách hàng 135.000.000 Phải trả, phải nộp khác 60.125.000
Nguyên liệu, vật liệu 752.500.000
Công cụ, dụng cụ 85.000.000 Lợi nhuận chưa phân
Trang 23Nhận xét của giáo viên :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………