Bài 1 : Phân loại tài sản và nguồn vốn theo số dư đầu kỳ. Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền Tiền mặt 390.000.000 Vay ngắn hạn 250.000.000 Tiền gửi ngân hàng 3.500.000.000 Phải trả cho người bán 150.000.000 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 56.000.000 Thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước 35.000.000 Phải thu của khách hàng 115.000.000 Phải trả công nhân viên 150.000.000 Thuế GTGT được khấu trừ 13.000.000 Phải trả, phải nộp khác 48.000.000 Tạm ứng 5.000.000 Vay dài hạn 580.000.000 Hàng mua đang đi đường 20.000.000 Nguồn vốn kinh doanh X Nguyên liệu, vật liệu 70.000.000 Quỹ đầu tư phát triển 210.000.000 Công cụ dụng cụ 21.000.000 Lợi nhuận chưa phận phối 360.000.000 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 45.000.000 Quỹ khen thưởng , phúc lợi 250.000.000
Trang 1Bài 1 : Phân loại tài sản và nguồn vốn theo số dư đầu kỳ.
0 Tiền gửi ngân hàng 3.500.000.000 Phải trả cho người bán 150.000.00
0 Đầu tư chứng khoán ngắn
hạn
56.000.000 Thuế và các khoản phải nộp
cho nhà nước
35.000.000
Phải thu của khách hàng 115.000.000 Phải trả công nhân viên 150.000.00
0 Thuế GTGT được khấu trừ 13.000.000 Phải trả, phải nộp khác 48.000.000
0 Hàng mua đang đi đường 20.000.000 Nguồn vốn kinh doanh X
Nguyên liệu, vật liệu 70.000.000 Quỹ đầu tư phát triển 210.000.00
0
0 Chi phí sản xuất kinh
doanh dở dang
45.000.000 Quỹ khen thưởng , phúc lợi 250.000.00
0
cơ bản
850.000.00 0
Tài sản cố định hữu hình 1.400.000.000
Tài sản cố định vô hình 760.000.000
Đầu tư vào công ty con 1.250.000.000
Góp vốn liên doanh liên kết 65.000.000
Hao mòn tài sản cố định
hữu hình
(550.000.000)
Trang 2Bài 2 : Tìm X và xây dựng phương trình kế toán theo số dư đầu kỳ
Theo phương trình kế toán : Tài sản = Nguồn vốn
Ta có : 6.135.000.000 = 2.883.000.000 + X
X = 3.252.000.000.
Bài 3 : Các chứng từ cần phải lập trong các nghiệp vụ bao gồm.
Nghiệp vụ 1: Lập phiếu thu
Nghiệp vụ 2: Lập phiếu nhập kho
Nghiệp vụ 3: Lập phiếu chi
Nghiệp vụ 4: Lập phiếu nhập kho
Nghiệp vụ 5: Lập phiếu chi
Nghiệp vụ 6: Lập phiếu chi
Nghiệp vụ 7: Lập phiếu xuất kho
Nghiệp vụ 9: Lập phiếu xuất kho
Nghiệp vụ 10: Lập phiếu xuất kho
Nghiệp vụ 11: Lập phiếu nhập kho
Nghiệp vụ 20: lập phiếu nhập kho
Nghiệp vụ 24: Lập phiếu chi
Trang 3 Chứng minh bằng cách lập 5 chứng từ tương ứng với các nghiệp vụ
Nghiệp vụ 1:
Đơn vi:Công ty cổ phần bao bì Thừa Thiên
Bộ phận:………
Mẫu số: 01 - TT (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) PHIẾU THU Ngày 2 tháng 4 năm 2011 Quyển số:
Số: 10
Nợ:………
Có:……….
Họ và tên người nôp tiền:
Địa chỉ:
Lý do nộp: Nhập quỹ tiền mặt bằng tiền gửi ngân hàng Số tiền: 140.000.000 (Viết bằng chữ):Một trăm bốn mươi triệu đồng Kèm theo: Chứng từ gốc. Ngày 2 tháng 4 năm 2011
Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Người nộp tiền (Ký, họ tên) Người lập phiếu (Ký, họ tên) Thủ quỹ (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Đã nhận đủ số tiền
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Trang 4Nghiệp vụ 6:
Đơn vi:Công ty cổ phần bao bì Thừa Thiên
Bộ phận:………
Mẫu số: 02 - TT (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) PHIẾU CHI Ngày 18.tháng 4năm 2011 Có:
Quyển số:
Số: 20
Nợ:
Họ và tên người nhận tiền: Công Ty Cổ Phần Sợi Cơ Học
Địa chỉ:
Lý do chi: Tạm ứng để mua nguyên vật liệu
Số tiền: 25.000.000 (viết bằng chữ): Hai mươi lăm triệu đồng……
Kèm theo: chứng từ gốc. Ngày 7 tháng 4 năm 2011
Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Thủ quỹ (Ký, họ tên) Người lập phiếu (Ký, họ tên) Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): ……….Đã nhận đủ số tiền………
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý):
Trang 5+ Số tiền quy đổi:
Nghiệp vụ 10:
-Họ và tên người nhận:
-theo số ngày tháng năm của
Xuất tại kho (ngăn lô) : địa điểm:
STT
Tên, nhãn hiệu quy cách,
phẩm chất vật tư, dụng cụ
sản phẩm, hàng hóa
Mã số
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền Theo
chứng từ
Thực nhập
- Tổng số tiền ( viết băng chữ ):Bốn triệu năm trăm ngàn đồng
- Số chứng từ gốc kèm theo:
Đơn vi:Công ty cổ phần bao bì Thừa Thiên
Bộ phận:………
Mẫu số: 02 - VT
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày.16.tháng.4 năm.2011
Số 07
Nợ Có
Trang 6Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Người giao hàng
(Ký, họ tên)
Thủ kho
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Hoặc phụ trách bộ phận) (Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên)
Nghiệp vụ 11:
Mẫu số : 01 – VT
Đơn vị : Công ty cổ phần bao bì Thừa Thiên (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Bộ phận : ………. Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU NHẬP KHO Nợ:………
Ngày 18 tháng 4 năm 2011 Có:………
Số : … 07………
- Họ và tên người nhận : ………
- Theo hóa đơn nhập hàng số : … ngày 18 tháng 4 năm 2011 của công ty cổ phần sợ tơ học
Nhập tại kho : ………địa điểm : Công ty cổ phần bao bì Thừa Thiên ……….
STT
Tên, nhãn hiệu quy cách, phẩm
chất vật tư, dụng cụ sản phẩm,
hàng hóa
Mã số
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền Theo
chứng từ
Thực nhập
1 Nguyên vật liệu chính Kg 830 830 21.000 17.430.000
- Tổng số tiền ( viết bằng chữ ): Ba mươi mốt triệu, ba trăm hai mươi nghìn đồng
Trang 7- Số chứng từ gốc kèm theo : ………
Ngày ……tháng ……năm ……
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Yêu cầu 4-5: Định khoản, tính tổng giá thàng và giá thành đơn vị
1 ngày-4 rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 140.000.000 theo giấy báo nợ
số ngày 11 ngày 2-4 và phiếu thu số 10 ngày 2-4
Nợ TK tiền mặt: 140.000.000
Có TK tiền gửi ngân hàng : 140.000.000
2 phiếu nhập kho số 5 ngày 3-4 mua nguyên vật trước liệu chính nhập kho, giá mua
chưa thuế GTGT là 20.050.000 thuế suất thuế GTGT là 10 %, công ty đã thanh toán bằng chuyển khoản, ngân hàng đã gửi giấy báo nợ sô 12 cho công ty
Nợ TK nguyên liệu vật liệu:: 20.050.000
Vật liệu chính: 20.050.000
Nợ TK thuế GTGT được khấu trừ :2.005.000
Có TK tiền gửi ngân hàng: 22.055.000
3 thanh toán toàn bộ tiền lương kỳ trước cho công nhân viên theo phiếu chi số 17
ngày 5-4
Nợ TK phải trả người lao động: 150.000.000
Có TK tiền mặt: 150.000.000
4 phiếu nhập kho số 6 ngày 6-4 mua nguyên vật liệu phụ nhập kho, giá mua chưa
thuế GTGT là 22.650.00 thuế suất thuế GTGT là 10 %, công ty đã thanh toán bằng tiền mặt theo phiếu ghi số 18
Trang 8Nợ TK nguyên liệu vật liệu: 22.650.000
Vật liệu phụ: 22.650.000
Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ: 2.265.000
Có TK tiền mặt: 24.915.000
5 ngày 6-4 nhận được hóa đơn chi phí vạn chuyển nguyên vật liệu chính theo giá
chưa thuế là 500.000 và nguyên vật liệu phụ là 350.000, thuế giá trị gia tăng 5%
DN đã thanh toán bằng tiền mặt theo phiếu chi số 19
Nợ TK nguyên liệu vật liệu: 850.000
-Vật liệu chính: 500.000 -Vật liệu phụ: 350.000
Nợ TK thuế GTGT được khấu trừ: 42.500
Có TK tiền mặt:892.500
6 tạm ứng cho anh Bùi Văn Vinh bằng tiền mặt 25.000.000 để mua nguyên vật liệu
theo phiếu chi số 20 ngày 7-4
Nợ TK tạm ứng: 25.000.000
Có TK tiền mặt: 25.000.000
7 phiếu xuất kho sô 7 ngày 10-4 xuất nguyên vật liệu chính cho sản xuất sản phẩm
Theo phương pháp giá đơn vị bình quân cả kì dự trữ cho nguyên vật liệu chính ta có:
Giá đơn vị =
=
20.000x2.500+20.050x1000+500.000+830x21.000
2.500+1000+830 20.318,7 (đ/kg)
Nợ TK nguyên vật liệu trực tiếp: 54.860.490
-Bao bì loại 1: 1000x20.318,7= 20.318.700 -Bao bì loại 2: 800x 20.318,7 = 16.254.960 -Bao bì loại 3: 900x 20.318,7 = 18.286.830
Có TK nguyên liệu, vật liệu: 54.860.490
-Nguyên vật liệu chính:54.860.490
8 trả tiền vay ngân hàng bằng chuyển khoản 250.000.000 theo giấy báo nợ số 13
ngày 10-4
Nợ TK vay ngắn hạn: 250.000.000
Trang 9Có TK tiền gửi ngân hàng: 250.000.000
9 phiếu xuất kho số 8 ngày 15-4 xuất vật liệu phụ cho các bộ phận
Theo phương pháp giá bình quân cả kì dự trữ cho nguyên vật liệu phụ ta có: Giá đơn vị =
=
800x15.000+1.500x15.100+350.000+500x16.500
800+1.500+500 15.446,4 (đ/kg)
Nợ TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 13.901.760
-Bao bì loại 1: 350x 15.446,4 = 5.406.240 -Bao bì loại 2: 300x 15.446,4 = 4.633.920 -Bao bì loại 3: 250x15.446,4 = 3.861.600
Nợ TK chi phí sản xuất chung: 1.853.568
-Phân xưởng sản xuất: 120x15.446,4 = 1.853.568
Nợ TK chi phí bán hàng: 772.320
-Bộ phận bán hàng: 50x15.446,4 = 772.320
Nợ TK chi phí quản lý doanh nghiệp: 1.235.712
-Bộ phận quản lí doanh nghiệp: 80x15.446,4 = 1.235.712
Có TK nguyên liệu, vật liệu: 17.763.360
-Nguyên vật liệu phụ: 17.763.360
10.phiếu xuất kho số 9 ngày 16-4 xuất nhiên liệu cho các bộ phận sử dụng
Theo phương pháp tính giá bình quân cả kì dự trữ cho nhiên liệu ta có:
Giá đơn vị =
=
400x20.000+ 300x18.500
700 19.357,14 (đ/lít)
Nợ TK chi phí sản xuất chung: 3.484.258,2
-Phân xưởng sản xuất: 180x19.357,14 =3.484.285,2
Nợ TK chi phí bán hàng: 387.142,8
-Bộ phận bán hàng: 20x19.357,14 = 387.142,8
Nợ TK chi phí quản lý doanh nghiệp: 500.000
-Bộ phận quản lí doanh nghiệp: 25x19.357,14= 483.928,5
Có TK nguyên liệu, vật liệu: 4.355.356,5
Trang 10-Nhiên liệu: 4.355.356,5
11.phiếu nhập kho số 7 ngày 18-4 mua nguyên vật liệu của Công ty cổ phần sợi cơ
học đã thanh toán bằng tiền tạm ứng 25.00.000 số còn laị chấp nhận nợ
Nợ TK nguyên liệu, vật liệu: 31.230.000
-Nguyên vật liệu chính: 17.430.000 -Nguyên vật liệu phụ:8.250.000 -Nhiên liệu: 5.550.000
Nợ TK thuế GTGT được khấu trừ: 3.123.000
Có TK tạm ứng: 25.000.000
Có TK phải trả người bán: 9.353.000
12.ngày 20-4 công ty TNHH anh đào thanh toán toàn bộ số tiền còn nợ kỳ trước bằng
chuyển khoản theo giấy báo có sô 8
Nợ TK tiền gửi ngân hàng: 50.000.000
Có TK phải thu khách hàng: 50.000.000
13.ngày 27-4 công ty thanh toán toàn bộ số tiền còn nợ đầu kỳ cho công ty cổ phần
ánh thơ theo giấy báo nợ số 14
Nợ TK phải trả người bán: 80.000.000
Có TK tiền gửi ngân hàng: 80.000.000
14.cuối tháng tính ra lương phải trả cho các bộ phận
Nợ TK chi phí nhân công trực tiếp: 98.000.000
-Công nhân sản xuất bao bì loại 1:40.000.000 -Công nhân sản xuất bao bì loại 2: 22.000.000 -Công nhân sản xuất bao bì loại 3: 36.000.000
Nợ TK chi phí sản xuất chính: 9.000.000
-Lương nhân viên quản đốc phân xưởng: 9.000.000
Nợ TK chi phí bán hàng: 10.800.000
-Lương nhân viên bộ phân bán hàng : 10.800.000
Nợ TK chi phí quản lý doanh nghiệp: 75.000.000
-Lương giám đốc: 25.000.000 -Lương các nhân viên quản lý khác: 50.000.000
Có TK phải trả người lao động: 192.800.000
Trang 1115.trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN theo tỷ lệ quy định
Giả sử các khoản trích theo lương là 32,5%
Nợ TK chi phí nhân công trực tiếp: 98.000.000 x23% = 22.540.000
-Công nhân SX bao bì loại 1: 40.000.000x23% = 9.200.000 -Công nhân SX bao bì loại 2: 22.000.000x23% = 5.060.000 -Công nhân SX bao bì loại 3: 36.000.000x23% = 8.280.000
Nợ TK chi phí sản xuất chung: 9.000.000x23% = 2.070.000
-Nhân viên quản đốc phân xưởng: 9.000.000x23% = 2.070.000
Nợ TK chi phí bán hàng: 10.800.000x23% = 2.484.000
-Nhân viên bán hàng: 10.800.000x23% = 2.484.000
Nợ TK chi phí quản lý doanh nghiệp: 75.000.000x23% = 17.250.000
-Giám đốc: 25.000.000x23% = 5.750.000 -Nhân viên quản lí khác: 50.000.000x23% = 11.500.000
Nợ TK phải trả người lao động: 192.800.000x9,5% = 18.316.000
Có TK phải trả phải nộp khác: 192.800.000x32,5% = 62.660.000
16.khấu hao tài sản cố định của các bộ phận
Nợ TK chi phí sản xuất chung: 7.500.000
-Phân xưởng sản xuất: 7.500.000
Nợ TK chi phí bán hàng: 4.200.000
-Bộ phận bán hàng: 4.200.000
Nợ TK chí phí quản lý doanh nghiệp: 3.750.000
-Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 3.750.000
Có TK hao mòn tài sản cố định: 15.450.000
-Khấu hao tài sản cố định: 15.450.000
17.nhận được hóa đơn của tổng công ty điện lực Việt nam tổng số tiền điện dùng
trong tháng 4 ở các bộ phận
Nợ TK chi phí sản xuất chung: 15.500.000
-Phân xưởng sản xuất: 15.500.000
Nợ TK chi phí bán hàng: 3.300.000
-Bộ phận bán hàng: 3.300.000
Nợ TK chi phí quản lý doanh nghiệp: 4.400.000
-Bộ phận quản lí doanh nghiệp: 4.400.000
Trang 12Có TK phải trả người bán: 23.200.000
18.phân bổ chi phí sản xuất chung cho từng loại bao bì theo tiền lương của công nhân
trực tiếp sản xuất
Tổng chi phí sản xuất chung là: 1.853.568+ 3.484.258+ 9000.000+ 2.070.000+ 7.500.000+ 15.500.000 = 39.407.826
Chi phí sản xuất chung phân bổ cho bao bì loại 1:
39.407.826
98.000.000 x 40.000.000 = 16.084.827
Chi phí sản xuất chung phân bổ cho bao bì loại 2:
39.407.826
98.000.000 x 22.000.000 = 8.846.654,81
Chi phí sản xuất chung phân bổ cho bao bì loại 3:
39.407.826
98.000.000 x 36.000.000 = 14.476.344,24
19.cuối kỳ kết chuyển chi phí cho đối tượng tính giá thành của từng loại sản phẩm
Nợ TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: 228.710.076,1
-Bao bì loại 1: 91.009.767 -Bao bì loại 2: 56.795.534,81 -Bao bì loại 3: 80.904.774,24
Có TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 68.762.250
-Bao bì loại 1: 25.724.940 -Bao bì loại 2: 20.888.880 -Bao bì loại 3: 22.148.430
Có TK chi phí nhân công trực tiếp: 120.540.000
-Bao bì loại 1: 49.200.000 -Bao bì loại 2: 27.060.000 -Bao bì loại 3: 44.280.000
Có TK chi phí sản xuất chung: 39.407.826,05
-Bao bì loại 1: 16.084.827 -Bao bì loại 2: 8.846.654,81
Trang 13-Bao bì loại 3: 14.476.344,24
20 cuối kỳ hoàn thành nhập kho 30.000 bao bì loại 1, chi phí dở dang cuối kỳ được
đánh giá theo từng khoản mục sau
Giá thành loại 1: 25.000.000 +91.009.767 – 3.600.000 = 112.409.767
Giá thành loại 2: 20.000.000 + 56.795.534,81 = 76.795.534,81
Nợ TK thành phẩm: 189.205.301,8
-Bao bì loại 1: 112.409.767 -Bao bì loại 2: 76.795.534,81 -Bao bì loại 3: 0
Có TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: 189.205.301,8
-Bao bì loại 1: 112.409.767 -Bao bì loại 2: 76.795.534,81 -Bao bì loại 3: 0
Giá thành đơn vị của từng sản phẩm:
Bao bì loại 1 =
=
112.409.767 30.000 3.746,99(đ/kg) Bao bì loại 2 =
=
76.795.534,81 25.000 3.071,82(đ/kg)
Ta có giá bán chưa thuế của từng sản phẩm gấp 2,5 lần giá thành:
Giá đơn vị bán bao bì loại 1: 3.746,99 * 2,5 = 9.367,475 (đ/c)
Giá đơn vị bán bao bì loại 2 : 3.071,82 *2,5 = 7.679,55 (đ/c)
21.Hóa đơn GTGT số 188 ngày 28-4 xuất bán cho công ty TNHH anh đào, khách
hàng thanh toán 50% bằng tiền gửi ngân hàng theo giấy báo có sô 9 ngày 28-4 số còn lại chấp nhận cho nợ, thuế GTGT ghi trên hóa đơn 10%
Bút toán 1:
Nợ TK giá vốn hàng bán: 61.436.400
Có TK thành phẩm: 61.436.400
-Bao bì loại 2: 61.436.400 Bút toán 2:
Nợ TK tiền gửi ngân hàng: 84.475.050
Nợ TK phải thu khách hàng: 84.475.050
Trang 14Có TK d/thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 153.591.000
Có TK thuế và các khoản phải nộp nhà nước: 15.359.100
22.Hóa đơn GTGT số 189 ngày 29-4 bán cho công ty CP đạm phú mỹ khách hàng
thanh toán bằng chuyển khoản, DN đã nhận được giấy báo có sô 10 ngáy 29-4 Thuế GTGT được trên hóa đơn là 10 %
Bút toán 1:
Nợ TK giá vốn hàng bán: 56.204.850
Có TK thành phẩm: 56.204.850
-Bao bì loại 1: 56.204.850 Bút toán 2:
Nợ TK tiền gửi ngân hàng: 154.563.337,5
Có TK d/thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 140.512.125
Có TK thuế và các khoản phải nộp nhà nước: 14.051.212,5
23.nhận quyết định thưởng của giasmd dốc cho công nhân viên dụp 30-d và 1-5 tổng
số tiền là 120.000.000 toàn bộ số tiền thường được trích từ quỹ khen thưởng phúc lơi
Nợ TK quỹ khen thưởng phúc lợi: 120.000.000
Có TK phải trả người lao động:120.000.000
24 đã thanh toán toàn bộ tiền lương tháng 4 và tiền lương cho công nhân viên bằng tiền mặt theo phiếu ghi số 21 ngày 29-4
Nợ TK phải trả người lao động: 294.484.000
-Lương trả: 174.484.000 -Khen thưởng: 120.000.000
Có TK tiền mặt: 294.484.000
Yêu cầu 6 : Phản ánh lên sơ đồ tài khoản
Nợ TK Tiên mặt Có Nợ TK Tiền gửi ngân hàng Có SDĐK:
390.000.000
SDĐK:
2.500.000.000 140.000.000 (1) 150.000.000(3)
24.915.000 (4) 892.500 (5) 25.000.000 (6)
50.000.000 (12) 84.475.050 (21) 154.563.337,5(22 )
140.000.000 (1) 22.055.000 (2) 250.000.000 (8) 80.000.000 (13)
Trang 15294.484.000(24 )
SDCK:
34.708.500
SDCK:
2.296.983.388
Nợ TK nguyên liệu vật liệu Có Nợ TK Thuế GTGT khấu trừ Có
SDĐK:
70.000.000
SDĐK:
13.000.000 20.050.000 (2)
22.650.000 (4)
850.000 (5)
31.230.000 (11)
54.860.490 (7) 17.763.360 (9) 4.355.356,5(10)
2.005.000 (2) 2.265.000 (4) 42.500 (5) 3.123.000 (11)
SDCK:
67.800.793,5
SDCK:
20.435.500
Nợ TK phải trả người lao động Có Nợ TK Tạm ứng Có
SDĐK:
150.000.000
SDĐK:
5.000.000 150.000.000(3)
18.316.000 (15)
294.484.000(24)
192.800.000(14 )
120.000.000(23 )
25.000.000 (6) 25.000.000 (11)
0
Nợ TK phải trả người bán Có Nợ TK Vay ngân hàng Có
SDĐK:
150.000.000
SDĐK:
250.000.000 80.000.000 9.353.000 (11)
23.200.000(17)
250.000.000(8)