Bài tiểu luận nguyên lý kế toán II thái nữ hạ uyên
Trang 1Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
Đề bài: Lấy ví dụ minh họa và ghi sổ theo hình thức nhật ký-sổ cái.
Ví dụ: Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháo kê khai thường
xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có số dư trên tài khoản chi tiết vào đầu tháng 1/N như sau:
Phải trả người bán(TK331)
Vay ngắn hạn (TK311)Nguồn vốn kinh doanh(TK411)
Phải trả người lao động(TK334)
200,000600,0004,160,000
76,000
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1/N:
1 Ngày 2: Phiếu chi số 1, trả nợ người bán bằng chuyển khoản
2 Ngày 2: Phiếu nhập 01, HĐ số 06543, mua nguyên vật liệu nhập kho,giá mua 100,000; thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho người bán
3 Ngày 3: Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng chuyển khoản500,000, theo giấy báo Có số 01802
1
Trang 2Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
2
Trang 3Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
3
Trang 4Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
4
Trang 5Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
5
Trang 6Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
6
Trang 7Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
7
Trang 8Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
8
Trang 9Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
9
Trang 10Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
10
Trang 11Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
4 Ngày 5: Phiếu chi số 02, chi tiền mặt tạm ứng cho ông A đi công tác30,000
5 Ngày 6: Phiếu chi số 03, chi tiền mặt trả nợ cho người bán
6 Ngày 6: Phiếu xuất 01, xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất sảnphẩm, giá xuất kho 250,000
7 Ngày 9: Xuất kho CCDC dùng ở phân xưởng sản xuất 30,000, phiếuxuất số 02
8 Ngày 10: Chuyển khoản thanh toán bớt nợ vay ngắn hạn 250,000.Doanh nghiệp đã nhận được giấy báo Nợ 0299
11
Trang 12Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
9 Ngày 12: Khách hàng ứng trước tiền mua hàng cho doanh nghiệp bằngtiền mặt 70,000 Phiếu thu số 01
10.Ngày 13: Phiếu chi 04, Chi phí điện nước phát sinh tại phân xưởng10,500, thuế GTGT là 10%, doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền mặt.11.Ngày 15: Phiếu chi số 05, chi tiền mặt trả lương cho cán bộ công nhânviên 76,000
12.Ngày 16: Khoản phải thu khác doanh nghiệp đã thu bằng tiền mặt.Phiếu thu số 02
13.Ngày 19: Mua TSCĐ, giá mua chưa thuế 55,000 đã bao gồm thuếGTGT 10%, chưa trả tiền cho người bán Hóa đơn số 2833
14.Ngày 20: Phiều nhập 03, Doanh nghiệp nhập kho một lô hàng hóa vớigiá (chưa có thuế GTGT): 100,000, thuế GTGT: 10,000 Doanh nghiệp
đã thanh toán bằng chuyển khoản
15.Ngày 22: Số tiền tạm ứng cho ông A đi công tác còn thừa 5000, nhậpquỹ tiền mặt, phiếu thu 03
16.Ngày 23: Vay ngắn ngân hàng trả nợ cho người bán Hợp đồng tíndụng số 1283
17.Ngày 24: Xuất kho NVL dùng cho SXSP, giá xuất 230,000 Phiếu xuất
22.Ngày 31: Bảng tính khấu hao TSCĐ số 01 chi phí khấu hao TSCDdùng tại phân xưởng sản xuất 35,000
12
Trang 13Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
23.Ngày 31: bảng tính tiền lương số 1: tiền lương phải trả cho:
- CNSX: 200,000
- Nhân viên phân xưởng: 15,000
24 Ngày 31, Bảng phân bổ tiền lương và BHXH số 01, đối với:
- Công nhân sản xuất: 55,000
- Nhân viên phân xưởng: 9,500
Trang 14Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
Trang 15Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
(19) 50,000
780,000 (25a)
(23)200,00
0(24) 55,000
255,000(25b)
780,000 780,000 255,000 255,000
TK 627
15
Trang 16Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
(7) 30,000(10) 10,500(22) 35,000(23) 15,000(24) 9,500
100,000(25c)
1,135,000(25d)1,135,000 1,135,000
BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
16
Trang 17Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
SP: A Số lượng: 800 Đvt: 1000đồng
Chi phíSXPStrong kỳ
Chi phí
SD dởdang CK
Tổng giáthành
Giá thành đơn vị sảnphẩmNVL trực
970,000(3) 500,000 200,000 (1)
250,000(8)110,000 (14)20,000 (18)
17
Trang 18Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
(2) 10,000(10) 1,050(13) 5,000(14) 10,000(20) 2,500
18
Trang 19Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
700,000
(2) 100,000 500,000 (6)
230,000 (17)50,000 (19)
100,000(20) 25,000 (7) 30,000
Trang 20Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
(8) 250,000 55,000 (16) (1) 200,000
(5) 110,000(16) 55,000
110,000 (2)55,000 (13)
Trang 21Nguyên lý kế toán 2 GV: Thái Nữ Hạ Uyên
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN Số