Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol CuS vào axit HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sunfat và khí duy nhất NO.. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lư
Trang 1Chuyên đề vô cơ số 1
Câu 1 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol CuS vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
Câu 2 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
Câu 3 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là
Câu 4 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
Câu 5 Anion X- và Y2+ đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm IIA)
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm IIA)
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
Câu 6 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí ở (đktc) và dung dịch X Khi cho
dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
Câu 7 Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc,nóng) -> b) FeS + H2SO4(đặc,nóng) -> c) Al2O3 + HNO3(đặc,nóng) -> d) Cu + dung dịch FeCl3 -> e) CH3CHO + H2 → 0
,t
Ni
f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) -> g) C2H4 + Br2 -> h) glixerol(glixerin) + Cu(OH)2 -> Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
Câu 8 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
Câu 9 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít khí (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO, NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là
Câu 10 Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ
Câu 11 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 12 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 13 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biết trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
Câu 14 Điện phân dung dịch CuCl2 với đienẹ cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là
Câu 15 Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 16 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch
Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
Câu 17 Cho lượng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
Câu 18 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp đienẹ phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
Câu 19 Phát biểu không đúng là:
A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trung còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh
B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại kiềm đều cần đun nóng
B Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng đolomit
C Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước
D CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
Câu 21 Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 22 Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
D Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Trang 2Chuyên đề vô cơ số 1
Câu 23 Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ) Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được
V lít khí (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của V là
Câu 24 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe(NO3)3 →0
t X+ 0→
, ,du t
Các chất X và T lần lượt là
Câu 25 Cho các thí nghiệm sau:
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 26 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Câu 27 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng
Câu 28 Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và
muối clorua (không còn khí dư) Hoà tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là
Câu 29 Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong
đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
Câu 30 Một dung dịch gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X(bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là
Câu 31 Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 32 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
Câu 33 Cho các chất riêng biết sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 34 Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,12M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,333 gam chất rắn Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 35 Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
Câu 36 Đốt 16,2 gam hỗn hợp gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng được tối đa với 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Câu 37 Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra Dung dịch X
có thể hoà tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giá trị của m là
Câu 38 Cho m gam bột sắt vào dung dịch gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
Câu 39 Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toan Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành 2 phần bằng nhau Phần 1 phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M (loãng) Để hoà tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hoà tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 41 Cho các phát biểu sau:
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính (d) Trong khí quyển, nồng độ NO2, SO2 vượt quá tiêu chuẩn sẽ gây ra hiện tượng mưa axit
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là