Trong phân tử amilozơ có các gốc α-glucozơ và gốc glucozơ nối với nhau bởi liên kết α-glucozơ và gốc 1,4-glucozơ và gốc glucozit; Số phát biểu đúng là Câu 2.. Một peptit X mạch hở được t
Trang 1Chuyên đề hữu cơ 11
Câu 1 Có các phát biểu sau:
1 Cacbohiđrat(gluxit, saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là Cn(H2O)m;
2 Khi glucozơ tác dụng với anhiđrit axetic, có thể tạo este C6H12O(OCOCH3)5;
3 Trong phân tử saccarozơ gốc α-glucozơ và gốc glucozơ và gốc β-glucozơ và gốc fructozơ liên kết với nhau;
4 Trong phân tử amilozơ có các gốc α-glucozơ và gốc glucozơ nối với nhau bởi liên kết α-glucozơ và gốc 1,4-glucozơ và gốc glucozit;
Số phát biểu đúng là
Câu 2 Chia 5,52 gam hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic (Y) và một ancol Z (đều mạch hở và đơn chức) làm hai phần bằng nhau Phần 1
phản ứng Na dư được 0,784 lít khí H2; Phần 2 đốt cháy hoàn toàn thu được 3,06 gam nước và 4,032 lít CO2 (các khí đo ở đktc) Công thức phân tử của Y là
A C3H4O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C3H6O2.
Câu 3 Phản ứng oxi hóa cumen bằng dung dịch KMnO4;
C6H5CH(CH3)2 + KMnO4 -glucozơ và gốc >C6H5COOK + MnO2 + K2CO3 + KOH + H2O Sau khi cân bằng tổng các hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình thu được là
Câu 4 Cho các phản ứng sau:
1 HOCH2-glucozơ và gốc (CHOH)4-glucozơ và gốc CHO + 2Ag[(NH3)2]OH(t0) -glucozơ và gốc > HOCH2-glucozơ và gốc (CHOH)4-glucozơ và gốc COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O
2 HOCH2-glucozơ và gốc (CHOH)4-glucozơ và gốc CHO + 2Cu(OH)2 -glucozơ và gốc > HOCH2-glucozơ và gốc (CHOH)4-glucozơ và gốc COOH + Cu2O + 2H2O
3 HOCH2-glucozơ và gốc (CHOH)4 –CHO + H2 (t0,Ni) -glucozơ và gốc > HOCH2-glucozơ và gốc (CHOH)4-glucozơ và gốc CH2OH
4 HOCH2-glucozơ và gốc (CHOH)4-glucozơ và gốc CHO(men) -glucozơ và gốc > 2C2H5OH + 2CO2 Nhóm phản ứng chứng tỏ glucozơ có tính khử là
Câu 5 Một peptit X mạch hở được tạo từ các α-glucozơ và gốc amino axit no mạch hở trong phân tử đều chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần V lít oxi (đktc) thu được 2,610 gam nước và 4,144 lít hỗn hợp Y gồm N2 và CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amino no, đơn chức, mạch hở X bằng 0,725 lít khí O2 (dư) Sau phản ứng làm lạnh để nước ngưng
tụ hoàn toàn thu được 0,55 lít hỗn hợp khí Y (các khí đo ở cùng điều kiện) Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 7 Cho các loại hợp chất sau: lipit, ddissaccarit, polisaccarit, peptit, protein, polieste Số chất bị thủy phân trong dung dịch NaOH đun
nóng là
Câu 8 Cho 0,5 mol hỗn hợp hai este đơn chức A và B (MA < MB) phản ứng vừa đủ với 0,8 mol NaOH thu được 77,2 gam hỗn hợp 2 muối (trong đó có một muối có khả năng tham gia phản ứng tráng gương) và 14,8 gam một ancol Số đồng phân cấu tạo có thể có của A là
Câu 9 Hỗn hợp X gồm một ankan (Y) và một anken (Z) Cho X tác dụng với 1,568 lít H2 (đktc) được lấy dư, cho đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm 2 khí Đốt cháy hoàn toàn T rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 41,16 gam và có 60,0 gam kết tủa tạo thành Công thức phân tử của Z là
Câu 10 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit propionic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 1,68 lít CO2 và 5,63 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng phần dung dịch giảm 15,795 gam Phần trăm khối lượng của axit oxalic có trong X là
Câu 11 X là hiđrocacbon mạch hở có MX=40 Cho X vào dung dịch AgNO3/NH3 thấy có kết tủa màu vàng nhạt Khi cho 4,48 lít X (đktc) phản ứng với nước dư (xúc tác thích hợp) được hỗn hợp T gồm hai chất hữu cơ Y và Z (Y làm mất màu dung dịch brom) Cho toàn bộ T phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư,t0) thu được 5,4 gam Ag (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Z trong T là
Câu 12 Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và hiđrocacbon M có số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn V lít khí X thu được V lít khí X
thu được V1 lít hơi nước, V2 lít hỗn hợp khí CO2 và N2 Các thể tích khí, hơi đo cùng điều kiện và V1=V2 M là
Câu 13 Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chức và amino axit chứa một chức axit và một chức amin Đề đốt cháy hoàn toàn 0,89 gam X
cần vừa đủ 1,2 gam CO2 và tạo ra 1,32 gam CO2, 0,63 gam H2O Khi cho 0,89 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thì khối lượng chất rắn khan thu được là
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm axit đơn chức (Y) mạch hở và ancol no mạch hở (Z) có cùng số nguyên tử cacbon cần
vừa đủ 38,08 lít O2 sau phản ứng thu được 33,6 lít khí CO2 (các khí đo ở đktc) và 25,2 gam H2O Phần trăm khối lượng của Z trong X là
Câu 15 Cho các chất: CH2=CH-glucozơ và gốc COONH4, NH2-glucozơ và gốc CH2CH2COONa, NH4NO3, HO-glucozơ và gốc C6H4-glucozơ và gốc ONa (chứa nhân benzene), CH3-glucozơ và gốc CH(OH)-glucozơ và gốc COONa
Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mool hỗn hợp X gồm axit đơn chức Y mạch hở và ancol no mạch hở Z có cùng số nguyên tử cacbon cần
vừa đủ 41,44 lít O2, sau phản ứng thu được 33,6 lít khí CO2 (các khí đo ở đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác nếu đun nóng X với H2SO4 đặc
để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất 80%) số gam este thu được là
Câu 17 Hỗn hợp X gồm một anđehit và một axit cacboxylic đều đơn chức Đốt cháy 0,15 mol X cần 0,125 mol khí oxi thu được 3,36 lít
CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Cho 6,36 gam X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được m gam kết tủa (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của m là
1
Trang 2Chuyên đề hữu cơ 11
Câu 18 Hỗn hợp X gồm 1 mol amino no mạch hở A và 2 mol amino axit no mạch hở B tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hay 4 mol NaOH
Đốt cháy a gam hỗn hợp X cần 46,368 lít O2 (đktc) thu được 8,064 lít khí N2 (đktc) Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì khối lượng muối khan thu được là
Câu 19 Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với Na,
giải phóng ra 6,72 lít khí H2(đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là:
A C3H7COOH và C4H9COOH B CH3COOH và C2H5COOH C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và CH3COOH
Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hóa: C3H6 dungdichBr2X NaOH Y CuO,t0 ZO , 2xt TCHOH,t0,xt
3 E (este đa chức) Tên gọi của Y là:
A propan-glucozơ và gốc 1,2-glucozơ và gốc điol B propan-glucozơ và gốc 1,3-glucozơ và gốc điol C glixerol D propan-glucozơ và gốc 2-glucozơ và gốc ol
Câu 21 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu
đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là:
Câu 22 Chất X có đặc điểm sau : phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa toàn Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là :
Câu 23 Cho sơ đồ chuyển hóa: TrioleinH2du(Ni,t o) XNaOHdu,t0) Y HCl Z Tên của Z là:
A axit panmitic B Axit stearic C Axit oleic D Axit linoleic
Câu 24 Cho sơ đồ chuyển hóa:
C3H6dungdichBr2 XNaOHYCuO , t0Z O ,2xt TCHOH,t0,xt
3 E (Este đa chức) Tên gọi của Y là:
A propan-glucozơ và gốc 1,2-glucozơ và gốc điol B Propan-glucozơ và gốc 2-glucozơ và gốc ol C Glixerol D Propan-glucozơ và gốc 1,3-glucozơ và gốc điol
Câu 25 Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm mất màu nước brom
là:
Câu 26 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H2
0 ,
t xt
X
0 2 3
, ,
H t
Pd PbCO
Y 0 , ,
Z
t xt p
Cao su buna-glucozơ và gốc N Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A axetanđehit, ancol etylic, buta-glucozơ và gốc 1,3-glucozơ và gốc đien B vinylaxetilen, buta-glucozơ và gốc 1,3-glucozơ và gốc đien, acrilonnitrin
C vinyl axetilen, buta-glucozơ và gốc 1,3-glucozơ và gốc đien, stiren D bezen, xiclohexan, amoniac
Câu 27 Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX>MY) có tổng khối lượng là 8,2 gam Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là:
A C3H5COOH và 54,88% B C2H3COOH và 43,90% C C2H5COOH và 56,10% D HCOOH và 45,12%
Câu 28 Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0), tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:
A C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH B C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH
C C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH D CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH
X H2,Ni,t0YCH3COOH,H2SO4đăc Este có mùi chuối chín Tên của X là:
A 2-glucozơ và gốc metylbutanal.B 3-glucozơ và gốc metylbutanal C Pentanal D 2,2-glucozơ và gốc đimetylpropanal
Câu 30 Anken X hợp nước tạo thành 3-glucozơ và gốc metylpentan-glucozơ và gốc 3-glucozơ và gốc ol Tên của X là:
A 3-glucozơ và gốc etylpent-glucozơ và gốc 1-glucozơ và gốc en B 3-glucozơ và gốc etylpent-glucozơ và gốc 3-glucozơ và gốc en C 3-glucozơ và gốc etylpent-glucozơ và gốc 2-glucozơ và gốc en D 2-glucozơ và gốc etylpent-glucozơ và gốc 2-glucozơ và gốc en
Câu 31 Cho sơ đồ phản ứng: Stiren H2O,H,t0XCuO,t0YBr ,2HZ
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-glucozơ và gốc BrC6H4CH2COOH B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH
C C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br D C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-glucozơ và gốc BrC6H4COCH3
Câu 32 Cho dãy chuyển hóa sau: Phenol X Phenyl axetat NaOH(d,t0 )Y (hợp chất thơm)
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A anhiđrit axetic, phenol B axit axetic, phenol C anhiđrit axetic, natri phenolat D axit axetic, natri phenolat
Câu 33 Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CH2Cl KCN X 0
3O ,t Y Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A anhiđrit axetic, phenol B axit axetic, phenol C anhiđrit axetic, natri phenolat D axit axetic, natri phenolat
3O ,t Y Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A CH3CH2NH2, CH3CH2COOH B CH3CH2CN, CH3CH2CHO
C CH3CH2CN, CH3CH2COOH D CH3CH2CN, CH3CH2COONH4
2