X4 X5 X6, X7 thích hợp và hoàn thành các phơng trình phản ứng đều xảy ra trong dung dịch sau.. Thêm 12 gam Mg vào dung dịch A sau khi phản ứng xong thu thêm V3 lít hỗn hợp khí H2 và N2,
Trang 1Ôn tập vô cơ
Câu 1 : 1) Hãy tìm các chất X1, X2, X3 X4 X5 X6, X7 thích hợp và hoàn thành các phơng trình phản ứng (đều xảy ra trong dung dịch) sau
X1 + X2 → Fe2(SO4)3 + FeCl3
X3 + X4 → Ca3(PO4)2 + H2O
X5 + X6 →ZnSO4 + NO2 + H2O
AlCl3 + X7 → Al(OH)3 + KCl + CO2
2) Hoàn thành phơng trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn
KAlO2 + NH4Cl + H2O →
Cu + KNO3 + HCl →
K2SO3+ KmnO4 + H2SO4 loãng →
FeCl3 + Na2CO3 + H2O →
Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2→
Cu + HCl + O2 →
3) Viết phơng trình phân tử, phơng trình ion và nêu rõ vai trò của Fe, Fe2+và Fe3+ trong các trờng hợp phản ứng sau đây
a) Fe + H2SO4 loãng c) FeCl2 + Cl2
b) Fe + HNO3 loãng ( tạo NO) d) Fe2(SO4)3
4) Hãy dùng phơng pháp hoá học để phân biệt các cặp hoá chất sau đây.Viết phơng trình phản ứng xảy ra a) Các dung dịch AlCl3 và MgCl2 c) Các khí CO2 và N2
b) Các dung dịch Ba(NO3)2 và CaCl2 d) Các chất bột FeO và MnO2
5) Viết phơng trình phản ứng trực tiếp bột sắt kim loại thành các hợp chất sau: FeCl3, FeCl2, Fe2(SO4)3, FeS, Fe3O4
6) Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng d đợc dung dịch A, khí N2O Cho dung dịch NaOH
d vào A đợc dung dịch B, khí C Cho dung dịch H2SO4 loãng vào B đến d Viết các phơng trình phản ứng
7) Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3 Hòa tan A trong lợng d nớc, đợc dung dịch D và phần không tan B Sục khí CO2 d vào D, phản ứng tạo kết tủa Cho khí CO d qua B nung nóng đợc chất rắn E Cho E tác dụng với dung dịch NaOH d, thấy tan một phần còn lại chất rắn G Hòa tan hết G trong lợng d dung dịch H2SO4 loãng rồi cho dung dịch thu đợc tác dụng với dung dịch KMnO4 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra (Biết trong môi tr-ờng axit, MnO4 − bị khử thành Mn2+)
8) Cho FexOy phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch HNO3 Viết phơng trình phản ứng biết phản ứng tạo khí NO (nếu có) Cho biết phản ứng nào là phản ứng trao đổi, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử
9) Hợp chất FexOy khá phổ biến trong tự nhiên Hoà tan nó trong dung dịch H2SO4 loãng d đợc dung dịch A
- A làm mất màu dung dịch nớc Br2, KmnO4
- A hoà tan đợc Fe và Cu
- A tác dụng đợc với dung dịch AgNO3
Tìm công thức của oxit và viết phơng trình phản ứng
10) Cho hỗn hợp FeS2, FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nóng thu đợc dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm NO2, CO2 Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch A Hấp thụ khí B bằng dung dịch NaOH d Viết
ph-ơng trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn
Câu 2: Cho từ từ khí CO qua ống đựng 3,2 gam CuO nung nóng Khí ra khỏi ống đợc hấp thụ hoàn toàn vào nớc vôi trong d thấy tạo thành 1 gam kết tủa Chất rắn còn lại trong ống sứ cho vào cốc đựng 500 ml dung dịch HNO3
0,16 M thu đợc V1 lít khí NO và còn một phần kim loại cha tan hết Thêm tiếp vào cốc 760 ml dung dịch HCl nồng độ 2/3 mol/l, thu thêm V2 lit NO và dung dịch A Thêm 12 gam Mg vào dung dịch A sau khi phản ứng xong thu thêm V3 lít hỗn hợp khí H2 và N2, dung dịch muối clorua và hỗn hợp M của các kim loại
a) Tính các thể tích V1, V2, V3 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc
b) Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp M
Câu 3: Có hỗn hợp hai kim loại A và B Cho 5,9 gam hỗn hợp này tan hoàn toàn trong dung dịch chứa HNO3 và
H2SO4 ngời ta thu đợc hỗn hợp khí Y và dung dịch muối Z Hỗn hợp khí Y có thể tích là 1,68 lít (đktc), có khối l -ợng là 4,35 gam gồm hai khí là NO2 và khí D Làm bay hơi hoàn toàn nớc trong dung dịch Z
1 Tính khối lợng muối khan thu đợc Biết rằng trong muối nitrat và muối sunfat từng kim loại trên có cùng hoá trị
Trang 22 Xác định kim loại A và B, biết rằng A có hoá trị I, B có hoá trị II, trong hỗn hợp trên tỉ lệ số mol của A và B là 1: 2, tỉ lệ khối lợng mol nguyên tử của A và B là 27: 16
Câu 4: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm Al, Mg, Cu tác dụng với 20 ml dung dịch NaOH 6M thu đợc 3,36 lit H2, dung dịch D và chất rắn Y không tan
a) Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng đủ để tác dụng với dung dịch D
b) Để hoà tan hoàn toàn chất rắn Y cần vừa đủ 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl a mol/l và HNO3 b mol/l thu đợc 2,4192 lit hỗn hợp 3 khí G không màu có khối lợng 2,094 gam và dung dịch chỉ chứa muối kim loại Trộn toàn bộ khí G với không khí lấy d sau khi phản ứng hoàn toàn, dẫn qua dung dịch NaOH d thì tổng thể tích khí giảm đi 2,016 lit
• Viết phơng trình phản ứng dới dạng ion
• Tính % khối lợng của từng kim loại trong X.Biết rằng các khí đo ở đktc, trong G có 2 khí có số mol bằng nhau
• Tính A và B
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1,95 gam hỗn hợp bột Al và Fe trong 0,16 lít dung dịch B và khí duy nhất NO (trong
dung dịch B không còn HNO3) Thêm NaOH vào B đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit thì vừa hết 0,2 lít dung dịch NaOH 0,825 mol/l Lọc, nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 3,165 gam chất rắn M
1 Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
2 Tính khối lợng mỗi chất trong M
3 Tính a
Câu 6: Cho 76,72 gam hỗn hợp A gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với V ml dung dịch HNO3 4M đun nóng thu đợc dung dịch A 6,272 lit khí B gồm NO và N2O có tỷ khối so với hidro bằng 16 còn lại 7,28 gam chất rắn không tan Lọc rửa để tách chất rắn đó để thu đợc dung dịch C Hoà tan chất rắn tronh lợng d dung dịch HCl đun nóng thấy tan hết và thu đợc 2,912 lit H2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc
1) Tính % khối lợng các chất trong A
2) Khi cô cạn dung dịch C thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan
3) Tính V
Câu 7: A là dung dịch H2SO4 nồng độ x mol/l
B là dung dịch KOH nồng độ y mol/l
Trộn 200 ml dung dịch A với 300 ml dung dịch B thu đợc 500 ml dung dịch C Để trung hoà 100 ml dung dịch C cần 40 ml dung dịch H2SO4 1M Mặt khác trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B thu đợc dung dịch D
1) Xác định x, y biết rằng 100 ml dung dịch D phản ứng vừa đủ với 2,04 gam Al2O3
2) Cho 1,74 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và FeCO3( trong đó FeCO3 chiếm 33,333% theo khối lợng) vào 125
ml dung dịch A, lắc kỹ thu đợc dung dịch E Tính thể tích dung dịch E cần dùng để trung hoà 1/2 dung dịch A
Câu 8: Cho 20 gam hỗn hợp A gồm FeCO3, Fe, Cu, Al tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 2M thu đợc 2,688 lit H2 Sau phản ứng kết thúc cho tiếp 740 ml dung dịch HCl 1M và đun nóng đến khi hỗn hợp khí B ngừng thoát
ra Lọc và tách cặn rắn C
Cho B hấp thụ từ từ vào dung dịch Ca(OH)2 d thì thu đợc 10 gam kết tủa Cho C tác dụng hết với HNO3
đặc nóng thu đợc dung dịch D và 11,2 lit khí duy nhất Cho D tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa E nung E đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn Tính khối lợng các chất trong A và tính m Biết các khí
đo ở đktc
Câu 9: Tuỳ theo khả năng khử của kim loại, nồng độ của axit mà nguyên tử nitơ trong HNO3 loãng có thể khử về trạng thái oxihoa khác nhau Trong một thí nghiệm ngời ta cho 87,04 gam một kim loại M có hoá trị không đổi tác dụng với V lit dung dịch HNO3 0,2M (loãng) Khi kết thúc thấy còn lại 10 gam kim loại cha tan hết và thu đợc 13,44 lit (đktc) hỗn hợp X gồm hai khí có chứa N đều không màu, không hoá nâu trong không khí Hỗn hợp X có
tỷ khối so với H2 bằng 17,2 Lọc bỏ phần kim loại cha tan hết thu đợc dung dịch A Thêm vào dung dịch A một l-ợng d dung dịch NaOH và đun nóng nhẹ thu đợc một kết tủa trắng D và khí B có mùi khai Đốt cháy hoàn toàn khí B trong không khí tạo ra 1,26 lit (đktc) khí C không màu không mùi, không cháy, hơi nhẹ hơn không khí Nung kết tủa D trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn E
a) Xác định M và viết tất cả các phơng trình phản ứng
b) Tính m và V
Câu 10: Cho 55,92 gam hỗn hợp A gồm FeS2, FeCO3 và Fe3O4 tác dụng với 300 ml dung dịch HNO3 khi đun nóng đợc dung dịch A1 , 17,92 lít hỗn hợp khí NO2 và NO có tỷ khối so với H2 là 21 và V lit khí CO2 Thêm vào
Trang 3A1 lợng d BaCl2 thấy tạo thành 27,96 gam kết tủa trắng, không tan trong dung dịch axit d Lọc bỏ kết tủa thu lấy nớc lọc, lấy 1/10 lợng nớc lọc trung hoà lợng axit d có trong đó cần 64 ml dung dịch NaOH 0,85 M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc
a) Tính thành phần % theo khối lợng các chất trong A
b) Tính nồng độ mol/l của HNO3 đã dùng
Câu 11: Cho 9,86 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn vào 1 cốc chứa 430 ml H2SO4 1M loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thêm tiếp vào cốc 1,2 lit dung dịch Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,7M, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn rồi lọc lấy kết tủa nung đến khối lợng không đổi thu đợc 26,08 gam chất rắn
1) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra ( các phản ứng trong dung dịch viết dạng ion)
2) Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 19,28 gam một muối kép ngậm nớc gồm amoni sunfat và sắt sunfat vào nớc rồi chia
làm hai phần bằng nhau
Cho phần 1 tác dụng với dung dịch BaCl2 d thu đợc 9,32 gam kết tủa
Cho phần 2 tác dụng dung dịch Ba(OH)2 d và đun nóng thì thu đợc dung dịch A, kết tủa B và khí C lợng khí C này đợc hấp thụ vừa đủ bởi 80 ml dung dịch HCl 0,25 M Lợng kết tủa B đợc nung nóng đến khối lợng không đổi thu đợc 10,92 gam chất rắn Lợng chất rắn này phản ứng hết với 0,06 mol HCl trong dung dịch Hãy xác định CT của muối kép
Câu 13: Đốt cháy 4,4 gam một sunfua kim loại M có công thức MS trong ôxi d Chất rắn sau phản ứng đêm hoà
tan trong một lợng vừa đủ dung dịch HNO3 37,8 % thấy nồng độ % của muối trong dung dịch thu đợc là 41,72 % Khi làm lạnh dung dịch này thì thoát ra 8,08 g muối rắn
Câu 14: muối rắn thấy nồng độ % của muối trong dung dịch là 34,7 %.
a) Xác định công thức muối rắn biết M thể hiện hoá trị II và III trong các hợp chất
b) Cho hỗn hợp A gồm kim loại M ở trên và một ôxít của nó Để hoà tan vừa hết 9,2 g A cần 0,32 mol HCl Nếu khử hoàn toàn cũng lợng hỗn hợp A nh trên bằng hidro cho đến kim loại thì thu đợc 7,28 g kim loại M Xác
định công thức kim loại trong hỗn hợp A
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 13,92 g một ôxít sắt bằng dung dịch HNO3 12,6 % thu đợc 448 ml NO đktc
a) Tìm công thức của sắt ôxít nói trên
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 tối thiểu đã dùng
c) Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc một chất rắn có khối lợng bằng 303/58 khối lợng oxit sắt đã dùng Xác
định CT chất rắn trên