Sauk hi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giản 3,2 gam.. Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X trong lượng dư dung dịch NaO
Trang 1Chuyên đề hữu cơ 10
Câu 1 Dung dịch phenol phản ứng với mấy chất trong số các chất sau đây: Na, dung dịch brom, dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, axit
HNO3/H2SO4 đặc, dung dịch NaHCO3, dung dịch Na2CO3, CH3COOH, HCl
Câu 2 Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23 Cho m gam X đi qua ống sứ
đựng CuO (dư), nung nóng Sauk hi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giản 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, tạo ra 48,6 gam Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là:
Câu 3 Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,40M, thu được một muối
và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 5,27 gam Công thức của A, B là:
A HCOOH và HCOOC3H7 B HCOOH và HCOOC2H5
C C2H5COOH và C2H5COOCH3 D CH3COOH và CH3COOC2H5
Câu 4 Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 460 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml; của nước là 1 g/ml) thu được 42,56 lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 5 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, ancol anlylic, axit ađipic và hiđroquinon (p-đihiđroxibenzen) tác dụng với kali dư thu được
6,72 lít H2 (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên thì thể tích CO2 (đktc) thu được là:
Câu 6 Cho chất X (C3H9O3N) tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một muối vô cơ Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
Câu 7 Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 10,34 gam muối Mặt khác, 9,46 gam chất X
có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br2 20% Biết rằng trong phân tử của X có chứa 2 liên kết π Tên gọi của X là:
A vinyl axetat B vinyl propionate C metyl ađipat D metyl acrylat
Câu 8 Cho 2,07 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C7H6O3) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó làm khô, phần bay hơi chỉ
có nước, phần rắn còn lại chứa hỗn hợp 2 muối Nung 2 muối này trong oxi dư, thu được 2,385 gam Na2CO3 và m gam hỗn hợp khí và hơi
Số đồng phân cấu tạo của A là
Câu 9 Một hỗn hợp X gồm 0,07 mol axetilen; 0,05 mol vinylaxetilen; 0,1 mol H2 và một ít bột Ni trong bình kín Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon có tỉ khối đối với H2 là 19,25 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,568 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm 5 hiđrocacbon thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng
60 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của m là:
Câu 10 Cho các chất: pentan, etyl clorua, etylamin, etyl axetat, axit crotonic, hiđrobromua hiđroflorua, anđehit benzoic, axeton, ancol etylic,
p-crezol, glixerol, phenol, nước Số chất tạo được lien kết hiđro liên phân tử là:
Câu 11 Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val, 1 mol Tỷ Mặt khác, nếu thủy phân không
hoàn toàn thì thu được sản phẩm có chứa Gly-Val và Val- Gly Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 12 Amin X có chứa vòng benzene và có công thức phân tử là C8H11N X có phản ứng thế H trong vòng benzene với dung dịch Br2 Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 13 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Có thể phân biệt da thật và da giả (làm từ PVC) bằng cách đốt cháy và hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch AgNO3/HNO3.
B Có thể phân biệt tripeptit (Ala-Gly-Val) và long trắng trứng bằng phản ứng màu với Cu(OH)2
C Có thể phân biệt bezen, aniline, glucozơ bằng dung dịch nước brom
D Có thể phân biệt dàu mỡ đồng thực vật và dầu mỡ bôi trơn bằng dung dịch kiềm
Câu 14 Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm axetilen và anđehit axetic (ở đktc) qua dung dịch AgNO3/NH3 dư Sauk hi phản ứng hoàn toàn thu được 112,8 gam kết tủa Dẫn lượng hỗn hợp như trên qua dung dịch nước brom dư, số gam brom tham gia phản ứng là (giả sử lượng axetilen phản ứng với nước là không đáng kể)
Câu 15 Có các dung dịch sau (dung môi nước): CH3NH2 (1); aniline (2); ammoniac (3); HOOC-CH(NH2)-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2 (5); lysine (6); axit glutamic (7) Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:
A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (5)
Câu 16 thủy phân hết 1 lượng pentapeptit X trong môi trường axit thu được 32,88 gam Ala-Gly-Ala-Gly; 10,85 gam Ala- Gly-Ala; 16,24
gam Ala- Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly; 8,9 gam Alanin còn lại là Gly-Gly và Glyxin Tỉ lệ số mol Gly-Gly: Gly là 10:1 Tổng khố lượng Gly-Gly trong hỗn hợp sản phẩm đó là:
Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y Trung hòa hết lượng axit trong dung dịch Y rồi cho sản phẩm phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp X là
Câu 18 Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, vinyl clorua, anlyl clorua, benzyl clorua, phenyl clorua, phenyl benzoate, tơ
nilon-6, propyl clorua, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val, m-crezol Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:
Trang 2Chuyên đề hữu cơ 10A 10. B 9. C 7. D 8.
Câu 19 Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có công thức phân tử là C3H5O2Na và ancol Y1 Oxi hóa Y1 bằng CuO nung nóng thu được anđehit Y2 Y2 tác dụng với AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Y Vậy tên gọi của Y là
A propyl propionate B metyl axetat C etyl propionat D metyl propionat
Câu 20 Cho Tyrosin tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ B Lượng HCl cần dung để phản ứng với B là:
Câu 21 Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít(đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22 Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken
(b) Trong thành phần chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon
(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phât tử khối là đồng phân của nhau
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định
(g) Khi cho 1 mol axit hữu cơ (X) tác dụng với Na dư, số mol H2 sinh ra bằng ½ số mol X và khi đốt cháy axit X thì thu được số mol H2O = số mol CO2 Vậy X là axit no đơn chức mạch hở
Số phát biểu đúng là:
Câu 23 Oxi hóa hoàn toàn m gam hai ancol đơn chức, bậc một, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp nhau bằng CuO dư, nung nóng thu được hỗn
hợp hơi X có tỉ khối hơi so với H2 là 133,75 X làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch nước Br2 1,5M Giá trị của m là
Câu 24 Đun nóng etilen glycol (HO-CH2-CH2-OH) với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là C6HnO4 Lựa chọn giá trị đúng của n
Câu 25 Cho chất X có công thức phân tử C4H11NO2 vào dung dịch NaOH dư, ở nhiệt độ thường, thấy có khí mùi khai thoát ra, sau phản ứng thu được dung dịch Y Thêm tiếp CuSO4 vào dung dịch Y rồi đun nóng thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch Số chất X thỏa mãn là
Câu 26 Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol vinylaxetilen và 0,4 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (có xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y
có tỉ khối so với H2 bằng 10 Nếu dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom thì khối lượng brom tham gia phản ứng là:
Câu 27 Cho phản ứng: KMnO4 + C6H5-CH=CH2 + H2SO4 -> MnSO4 + (X) + CO2 + K2SO4 + H2O
(X) là kí hiệu của sản phẩm hữu cơ Cân bằng pahrn ứng trên theo phương pháp thăng bằng electron Các hệ số (nguyên tối giản) theo thứ tự của các chất tham gia phản ứng lần lượt là
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucozơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2,24 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là
Câu 29 Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2 Khi cho 100 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu V ml khí CO2 (đktc) Giá trịc của V là
Câu 30 Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là
A CH3CHO và 49,44% B HCHO và 32,44% C HCHO và 50,56% D CH3CHO và 67,16%
Câu 31(ĐH-B-08) Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no,đơn chức ,kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO(dư) nung
nóng,thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y(có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O(hoặc AgNO3) dung dịch NH3 đun nóng,sinh ra 64,8 gam Ag.Giá trị cảu m là;
Câu 32((ĐH-B-08) Cho 3,6 gam một anđêhit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư Ag2O(AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng,thu được m gam Ag.Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất,đktc) Công thức của X là;
Câu 33 (ĐH-B-08) Đun nóng V lít hơi anđêhit X với 3 V lít khí H2 (xúc tác Ni)đến phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí
Y có thể tích 2V lít(các thể tích khí đo ở cùng đk nhiệt độ,áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z,cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol của Z đã phản ứng Chất X là anđêhit;
A không no(chứa một nối đôi C=C) ,hai chức B no,hai chức C không no(chức một nối đôi C=C),đơn chức D no ,đơn chức
Câu 34(đh-b-07) Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
A no, đơn chức B không no có hai nối đôi, đơn chức C không no có một nối đôi, đơn chức D no, hai chức
Câu 35 Hóa hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện, mặt khác cho 2,28 gam hỗn hợp 2
anđehit trên tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 15,12 gam Ag Công thức phân tử 2 anđehit là :
A CH2O và C2H4O B CH2O và C2H2O2 C C2H4O và C2H2O2 D CH2O và C3H4O