1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề hóa hữu cơ 4

2 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HCHO và CH3CHO.. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%.. Chỉ dùng một hóa chất để phân biết các chất sau: lòng trắng trứng, dung dịch glucozơ,

Trang 1

Chuyên đề hữu cơ 4

Câu 1 Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl:

Câu 2 Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 anđehit no bằng H2 thu được hỗn hợp 2 ancol Đun hỗn hợp 2 ancol với H2SO4 đặc được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hết 2 olefin này được 3,52 gam CO2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của 2 anđehit là:

A HCHO và CH3CHO B CH3CHO và CH2(CHO)2 C CH3CHO và C2H5CHO D C2H5CHO và C3H7CHO

Câu 3 Oxi hóa 3,16 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức thành anđehit bằng CuO, t0, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 1,44 gam Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 36,72 gam Ag Hai ancol là:

A C2H5OH và C3H7CH2OH B CH3OH và C2H5CH2OH C CH3CHO và C2H5CHO D C2H5CHO và C3H7CHO

Câi 4 Trung hòa 28 gam một chất béo cần 20 ml dung dịch NaOH 0,175M Chỉ số axit của chất béo là:

Câu 5 Thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thu được 14,85 gam glyxin Số mắt xích glyxin trong X là (biết phân tử khối của X là 50.000).

Câu 6 Có bao nhiêu chất phản ứng với axit fomic trong số các chất sau: KOH, NH3, CaO, Mg, Cu, Na2CO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, AgNO3/NH3

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H8 thu được 6,16 gam CO2 và 4,14 gam H2O Số mol C2H4

trong hỗn hợp trên là:

Câu 8 Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3) Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là

Câu 9 Este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:

Câu 10 Hỗn hợp A gồm CH4, C2H4, C3H4 Nếu cho 13,4 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 14,7 gam kết tủa Nếu cho 16,8 lít hỗn hợp X (đktc) tác dụng với dung dịch brom thì thấy có 108 gam brom phản ứng % thể tích CH4 trong hỗn hợp là:

Câu 11 X là một tetrapeptit Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95 gam muối Phân tử khối của X có giá trị là:

Câu 12 Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều tạo ra từ một aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 Trong đó tổng khối lượng CO2, H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy 0,2 mol Y cần số mol O2 là:

Câu 13 Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH,

HOOCCH2CH(NH2)COOH Số chất có tính lưỡng tính là:

Câu 14 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 90 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 15 Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5Cl Số chất có thể điều chế trực tiếp ra axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:

Câu 16 Hợp chất thơm X có công thức phân tử C6H8N2O3 Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 17 Đốt cháy 10,4 gam một axit cacboxylic no, đa chức mạch hở, không phân nhánh thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Công thức cấu tạo của 2 axit là:

Câu 18 Hợp chất A1 có CTPT C3H6O2 thỏa mãn sơ đồ: A1 ddNaOH A2 ddH2SO4 A3  dd AgNO3/NH3 A4 Công thức cấu tạo của A1 là:

Câu 19 Hỗn hợp khí X gồm một hiđrocacbon A và H2 Tỉ khối của X so với H2 bằng 6,7 Đun X với bột Ni nung nóng đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm ankan và H2 dư Tỉ khối của Y so với H2 bằng 16,75 Công thức phân tử của A là:

Câu 20 Oxi hóa hoàn toàn m gam một ancol đơn chức X bằng CuO thì thu được hỗn hợp khí và hơi có tỷ khối so với H2 bằng 19 Sau phản ứng khối lượng chất rắn giảm 4,8 gam Giá trị của m là:

Câu 21 Chỉ dùng một hóa chất để phân biết các chất sau: lòng trắng trứng, dung dịch glucozơ, dung dịch glixerol, dung dịch metanal, etanol

Hóa chất đó là:

Câu 22 Anđehit X có 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag Mặt khác 0,15 mol X làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch Br2 1,5M

Câu 23 Cho 27,48 gam axit picric vào bình kín dung tích 20 lít rồi nung nóng ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp

khí gồm CO2, CO, N2 và H2 Giữ bình ở 12230C thì áp suất của bình là P atm Giá trị của P là:

Câu 24 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã tham gia phản ứng Tên gọi của este là

Câu 25 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

Câu 26 Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Trang 2

Chuyên đề hữu cơ 4

Câu 27 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

Câu 28 Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nươc Công thức phân tử của hai ancol trên là

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 29 Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X là

Câu 30 Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

Câu 31 Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung

dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp rắn khan Công thức phân tử của X là

Câu 32 Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

Câu 33 Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

Câu 34 Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết  và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1:1), số dẫn xuất monoclo tối

đa sinh ra là

Câu 35 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 36 Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

Câu 37 Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là

Câu 38 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà

phòng là

Câu 39 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Toluen 0

(1:1 ), , 2

Br mol Fe t

    X NaOH du t( ),0,p

    Y HCl du( ) Z Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ

Z có thành phần chính gồm

C m-metylphenol và o-metylphenol D o-metylphenol và p-metylphenol

Câu 40 Cho 8,9 gam một chất hữu cơ có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 41 Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam

brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai

Hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)

Câu 42 Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

Câu 43 Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc

dãy đồng đẳng

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện, nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X là

Câu 45 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng đươc với nước brom là

Câu 46 Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có tính chất: X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụngv ới brom khi có mặt CH3COOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH B C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO

C CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO D (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH

Câu 47 Muối C6H5N2+Cl- (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-50C) Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2+Cl- (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là

Ngày đăng: 06/11/2014, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w