1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 chuyen de vo co 10,11

61 569 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Nguyờn tử của một nguyờn tố A cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đú số hạt mang điện gấp hai lần số hạt khụng mang điện.. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi

Trang 1

Chuyờn đề 1 : CẤU TẠO NGUYấN TỬ Dạng 1: Xỏc định thành phần cấu tạo, tờn của nguyờn tử

Bài 1(ĐHA/2010): Nhận định nào sau đõy đỳng khi núi về 3 nguyờn tử: X1326 , 5526Y, 26

12Z ?

A X và Y cú cựng số n B X, Z là 2 đồng vị của cựng một nguyờn tố húa học.

C X, Y thuộc cựng 1 nguyờn tố húa học D X, Z cú cựng số khối.

Bài 2: Nguyờn tử của một nguyờn tố A cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đú số hạt mang

điện gấp hai lần số hạt khụng mang điện Số đơn vị điện tớch hạt nhõn của A là:

Bài 3: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố hoá học B là 116 Trong hạt nhân

nguyên tử B số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 11 hạt Số proton của B l : à

B i 4 à : Nguyên tử của nguyên tố X tạo ra ion X- Tổng số hạt (p, n, e) trong X- bằng 55 Trong đó số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 15 Số e của ion X- là

B i 5( à TTĐH): Một nguyên tử của nguyên tố X cú tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 và cú số khối là 35 Số hiệu

nguyờn tử của nguyờn tố X là

Bài 6: Tổng số hạt cơ bản trong nguyờn tử X là 34 Số khối của X là:

Bài 7: Cú 2 nguyờn tố A và B, biết hiệu số giữa số proton cũng như số nơtron trong hạt nhõn 2 nguyờn tử đều

bằng 6 Tổng số proton và số nơtron của A và B là 92 Số thứ tự của B trong BTH là (biết ZA > ZB , trong A cú

số p bằng số n)

Bài 8: Một nguyờn tử X cú tổng số hạt bằng 76 Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang

điện là 20 Ở trạng thỏi cơ bản, X cú bao nhiờu e độc thõn ?

Bài 9(TTĐH): Cho hai nguyờn tử X và Y cú số khối lần lượt bằng 79 và 81 Hiệu số giữa số nơtron và số

electron trong nguyờn tử X là 9 cũn trong nguyờn tử Y là 11 Nhận định nào sau đõy khụng đỳng ?

A Số p của X là 35 B Số n của Y là 46.

C X, Y là đồng vị của nhau D Số n của X nhiều hơn số p của Y là 10.

Bài 10: Cú 2 nguyờn tố X và Y Số p trong X nhiều hơn trong Y 8 hạt Tổng p, n, e của X là 54, trong đú tổng

số hạt mang điện lớn hơn hạt khụng mang điện 1,7 lần Y là

Bài 11(TTĐH): Một hợp chất cấu tạo từ cation M+ và anion X2- Trong phõn tử M2X cú tổng số hạt p, n, e là

140 Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+ lớn hơn số khối của ion X2- là 23 Tổng số hạt trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31 CTPT của M2X là

Bài 12: Hợp chất A cú cụng thức phõn tử M2X Tổng số hạt trong A là 116, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 36 Khối lượng nguyờn tử X lớn hơn M là 9 Tổng số 3 loại hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 M2X là

Bài 13(TTĐH) Phõn tử MX3 cú tổng số hạt p, n, e là 196, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 60 Tổng số hạt mang điện trong M3+ nhiều hơn trong X- là 12 Xỏc định hợp chất MX3

Bài 14(ĐHB/2010): Một ion M3+ cú tổng số hạt p, n, e là 79, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 19 cấu hỡnh e của nguyờn tử M là

A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d54s1

Bài 15(TTĐH): Tổng số hạt p,n,e trong 2 nguyờn tử kim loại A và B là 177 Trong đú số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt khụng mang điện là 47 Số hạt mang điện của nguyờn tử B nhiều hơn của nguyờn tử A là 8 Số hiệu nguyờn tử của A, B lần lượt là

Trang 2

Dạng 2: Xỏc định bỏn kớnh, khối lượng riờng của nguyờn tử.

Bài 16: Nguyờn tử Kẽm cú bỏn kớnh r=1,35.10-1nm, khối lượng nguyờn tử 65u, khối lượng riờng của nguyờn

Bài 25(TTĐH): Một hỗn hợp gồm 2 đồng vị X, Y có NTKTB là 31,1 và tỷ lệ phần trăm của các đồng vị này

là 90% và 10% Tổng số hạt cơ bản trong 2 đồng vị là 93 Số hạt không mang điện bằng 0,55 lần số hạt mang

điện Số nơtron trong mỗi đồng vị lần lượt là

Bài 26: Một nguyên tố R có 3 đồng vị là X, Y, Z Biết tổng số các loại hạt của 3 đồng vị bằng 75 Số nơtron

của đồng vị Z hơn đồng vị Y một hạt Đồng vị X có số n = p Số p của 3 đồng vị X, Y, Zlà

Bài 27: Nguyờn tố X cú 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyờn tử là 27/23 Hạt nhõn nguyờn tử X cú 35p Đồng vị thứ

nhất cú 44 nơtron Đồng vị thứ hai cú nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh

Bài 28(TTĐH): Oxi có 3 đvị 16O, 17O, 18O, biết % các đvị tơng ứng là x1, x2, x3, trong đó x1=15x2;

x1-x2=21x3 Tính nguyên tử khối trung bình của oxi?

Bài 29: Hoà tan 6,082g kim loại M( hoỏ trị II) bằng dd HCl dư thu được 5,6lớt Hiđro(đktc) M cú 3 đồng vị

với tổng số khối là 75.Biết số khối 3 đồng vị lập thành 1 cấp số cộng.Đồng vị thứ 3 chiếm 11,4% số nguyờn

tử và số nơtron nhiều hơn số proton là 2 hạt, cũn đồng vị thứ nhất cú số proton bằng số nơtron.Tỡm số khối và

số nơtron của mỗi đồng vị.Tớnh % của đồng vị 1 và 2.

Trang 3

Bµi 32: Nguyên tố R có hai đồng vị X và Y Tỉ lệ số ngtử của X : Y là 45 : 455 Tổng số hạt trong ngtử X

bằng 32 X nhiều hơn Y là 2 nơtron Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện Tính NTKTB cña R.

Chuyên đề 2: BẢNG HTTH CÁC NTHH – LIÊN KẾT HÓA HỌC

Dạng 1: Xác định cấu hình electron của nguyên tử, vị trí của nguyên tố trong BTH.

Bài 1(ĐHA/2007): Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình e 1s22s22p6 là:

A Li+, F-, Ne B Na+, F-, Ne C K+, Cl-,Ar D Na+, Cl-, Ar

Bài 2(ĐHA/2007): Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của nguyên tố trong BTH các NTHH là:

A X: stt 18, ck 3, nhóm VIIA; Y: stt 20, ck 3 nhóm IIA B X: 17, 4, VIIA; Y: 20, 4, IIA

C X: 18, 3, VIA; Y: 20, 4, IIA D X: 17, 3, VIIA; Y: 20, 4, IIA

Bài 3(ĐHA/2009): Cấu hình e của ion X2+ là 1s22s22p6s23p63d6 Trong BTH các NTHH, nguyên tố X thuộc

A ck 4, nhóm VIIIA B 4, IIA C 3, VIA D 4, VIIIB

Bài 4(ĐHA/2011): Cấu hình e của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là

A [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3

C [Ar]3d9và [Ar]3d3 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2

Bài 5(TTĐH): Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên

tử là 25 X, Y thuộc chu kì và nhóm nào sau đây trong BTH ?

A Ck 2, nhóm IA-IIA B Ck 3, nhóm IA-IIA C Ck 2, nhóm IIA-IIIA D Ck 3, nhóm IIA-IIIA

Bài 6(TTĐH): Cho biết cấu hình e của X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng ? A X, Y đều là các kim loại B X và Y đều là các phi kim

C X là kim loại, Y là phi kim D X là phi kim, Y là kim loại

Bài 7(TTĐH): Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F tạo được các ion có cấu hình e như sau: A-: 1s22s22p6; B+: 1s22s22p63s23p6; C-: 1s22s22p63s23p6 D2+: 1s22s22p63s23p6; E3+: 1s22s22p6, F2+: 1s22s22p63s23p63d6, G2-: 1s22s22p6

Các nguyên tố p là

B Lớp e ngoài cùng có 2 e nên có xu hướng nhận thêm 6 e để đạt cấu hình e bền của khí hiếm

C Nguyên tử Mg là kim loại, có xu hướng nhường 2 e để đạt cấu hình e bền của khí hiếm

D Công thức hiđroxit là MgO

Bài 10: Cho nguyên tố Cl (Z = 17) và K (Z = 19) Câu nào sau đây không đúng?

A Cấu hình e nguyên tử Cl: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 và K: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1

B Trong nguyên tử của nguyên tố Cl và K đều có 1 e độc thân

C Cl là 1 phi kim điển hình và K là 1 kim loại điển hình

D Cl ở chu kì 3 vì có 3 lớp e, K ở chu kì 4 vì có 4 lớp e

Bài 11: Cho cấu hình e của X: 1s2 2s2 2p6 3s2; Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 3 4s2 Nhận định nào đúng ?

A X và Y có số e ở lớp ngoài cùng bằng nhau nên ở cùng 1 nhóm B X ở nhóm IIA, còn Y ở nhóm VB

C X ở chu kì 3, Y ở chu kì 4 nên cách nhau 8 nguyên tố D X và Y đều có số e hóa trị là 2

Bài 12: Biết Mg có Z = 12, Al có Z = 13, K có Z = 19 Cấu hình electron của các ion Mg2+, Al3+, K+ sẽ có cấu hình electron của khí hiếm nào:

A Mg2+ giống Ne, Al3+ giống Ar, K+ giống Kr B Mg2+ và Al3+ giống Ne, K+ giống Ar

C Mg2+ và Al3+ giống Ar, K+ giống Ne D Mg2+, Al3+, K+ giống Ne

Trang 4

Bài 13: Cho biết cấu hỡnh electron ngoài cựng của X: …3p2, Y:… 3p3, Z: … 4p6

A X : kim loại, Y : phi kim, Z : khớ trơ B X : phi kim , Y : phi kim, Z : khớ trơ

C X : phi kim , Y : kim loại, Z : phi kim D X : kim loại, Y : kim loại, Z : phi kim

Dạng 2: Xỏc định chiều biến đổi cỏc tớnh chất của nguyờn tố.

Bai 14(ĐHB/2008): Dóy cỏc nguyờn tố sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh phi kim từ trỏi sang phải là:

A N, P, O, F B N, P, F, O C P, N, F, O D P, N, O, F

Bài 15(ĐHA/2010): Cỏc nguyờn tố từ Li đến F, theo chiều tăng dần của ĐTHN thỡ

A bknt và độ õm điện đều giảm B bknt và đõđ đều tăng

C bknt giảm, đõđ tăng D bknt tăng, đõđ giảm

Bài 16(TTĐH): Cho cỏc nguyờn tử sau: 13X, 19Y, 20Z Thứ tự sắp xếp tớnh bazơ giảm dần từ trỏi sang phải của cỏc hiđroxit là A X(OH)3>Z(OH)2>YOH B YOH>Z(OH)2>X(OH)3

C Z(OH)2>X(OH)3>YOH D Z(OH)2>YOH>X(OH)3

Bài 17(TTĐH): So sỏnh bỏn kớnh nguyờn tử (hay ion) nào dưới đõy khụng đỳng ?

A rP > rCl B rS>rO C rAl > rAl3+ D rK+ > r

Bài 18: Chất nào (nguyờn tử, ion) cú bỏn kớnh nhỏ nhất ?

A Nguyờn tử Clo B Nguyờn tử iot C Anion clorua D Anion iotua

Bài 19: Cho cỏc nguyờn tử sau: Al, P, N, Na Nguyờn tử nào cú kớch thước nhỏ nhất ?

Bài 20: Nguyờn tố A(Z=12); B(Z=16) Phỏt biểu nào khụng đỳng ?

A Tớnh KL của A > B B Bknt của A > B

C Độ õm điện của A < B D Trong hợp chất khớ với H, Avà B cú cựng hoỏ trị

Bài 21: Cho biết cấu hỡnh e của cỏc nguyờn tố A, B, C, D, E: A: 1s22s22p63s23p64s1; B: 1s22s22p63s2 ; C: 1s22s22p63s23p4 D: 1s22s22p4 E: 1s22s22p5 Thứ tự tăng dần tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố theo chiều từ trỏi sang phải là

A A, B, C, D, E B B, A, D, E, C C A, B, C, E, D D E, D, C, B, A

Dạng 3: Xỏc định nguyờn tố dựa vào mối quan hệ về cấu hỡnh e và vị trớ trong BTH.

Bài 22(ĐHA/2009): Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng là ns2np4 Trong hợp chất khớ của nguyờn

tố X với hiđro, X chiếm 94,12% về khối lượng % khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất là:

Bài 27: Hai nguyờn tố A và B cựng chu kỡ, cú tổng số điện tớch hạt nhõn là 28, nguyờn tử mỗi nguyờn tố đều cú 1 e độc

thõn Hai nguyờn tố A và B là:

A Mg và S B Al và P C Na và Cl D F và K

Bài 28: Hai nguyờn tố A và B kế tiếp nhau trong cựng nhúm A, cú tổng điện tớch hạt nhõn là 24 Hai nguyờn tố A và B

là: A O và S B F và Cl C Be và Ca D Ne và Si

Bài 29: Nguyờn tố X,Y,Z cựng thuộc nhúm A và ở 3 chu kỡ liờn tiếp Tổng số hạt proton trong 3 nguyờn tử bằng 70 X,

Y, Z lần lượt là A Be, Mg, Ca B Sr, Cd, Ba C Mg, Ca, Sr D Li, Na, K

Dạng 4: Xỏc định nguyờn tố kế tiếp trong cựng một nhúm A.

Bài 30: Hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kỡ kế tiếp Lấy 4,25 gam hỗn hợp, hũa tan hoàn toàn vào H2O, thu được ddịch X Để trung hoà dd X cần 100 ml dd HCl 0,5M và H2SO4 0,5M 2 kim loại là

Bài 31: Hũa tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại A và B kế tiếp trong nhúm IIA vào dd HCl thu

được 1,12 lớt CO2 ở đkc A, B là

Bài 33: Cho 8 gam hoón hụùp goàm 2 hiủroxit cuỷa 2 kim loaùi kieàm lieõn tieỏp vaứo H2O thỡ ủửụùc 100 ml dd X Trung hoứa

10 ml dd X trong CH3COOH vaứ coõ caùn dd thỡ thu ủửụùc 1,47 gam muoỏi khan 2 kim loaùi kieàm là

Bài 34: 5,95 gam hh muối clorua của 2 KL A, B (kế tiếp nhau trong nhóm IIA) tác dụng vừa đủ với dd AgNO3 thu đợc 17,22 gam kết tủa Kim loại A, B là

Trang 5

Bài 35: Hoà tan 20,1 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen kế tiếp trong BTH) vào nước được dung

dịch A Cho dung dịch A vào dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa X, Y là

Bài 36: X, Y là 2 nguyên tố halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH HH A có chứa 2 muối của X, Y với Natri 2,2

gam hh A phản ứng vừa đủ với 150ml dd AgNO3 0,2M Xác định X, Y

Dạng 4: Xác định liên kết hóa học.

Bài 30(TTĐH): Dãy nào sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết ?

A HF<HCl<HBr<HI B HI<HBr<HCl<HF C HCl<HF<HBr<HI D HCl<HBr<HF<HI

Bài 31(TTĐH): Sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần độ phân cực của liên kết ?

A NH3<H2O<HE<HCl B HCl<HF<H2O<NH3 C H2O<HF<HCl<NH3 D NH3<H2O<HCl<HF

Bài 32(TTĐH): Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết CHT ?

Chuyên đề 3: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

Dạng 1: Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học.

Bài 1: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:

A Giảm nhiệt độ B Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

C Tăng lượng chất xúc tác D Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

Bài 2: Cho phản ứng: 2 H2O2 MnO → 2 2 H2O + O2 Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

A Nồng độ H2O2 B Nồng độ của H2O C Nhiệt độ D Chất xúc tác MnO2

Bài 3: Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Magiê ở

dạng : A Viên nhỏ B Bột mịn, khuấy đều C Lá mỏng D Thỏi lớn

Bài 4: Cho một cục đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí

thoát ra mạnh hơn?

A Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi B Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi

C Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M D Tăng nhiệt độ lên 50oC

Bài 5: Chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn trong bảng dưới đây điền vào chỗ trống trong câu sau:

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên …(1)… của một trong …(2)… hoặc sản phẩm phản ứng trong …(3)… thời gian

(2) các chất phản ứng các chất tạo thành các chất bay hơi các chất kết tủa

Dạng 2: Bài tập định lượng về tốc độ phản ứng hóa học.

Bài 6(ĐHB/2009): Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dd H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

A TĐPƯ tăng 729 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 700C B TĐPƯ tăng 243 lần khi nhiệt độ tăng từ 500C lên 800C

C TĐPƯ tăng 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 100C lên 400C D TĐPƯ tăng 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 250C lên 550C

Bài 9: Nếu ở 150oC, 1 PUHH kết thúc sau 16 phút Nếu hạ nhiệt độ xuống còn 80oC, thì thời gian để kết thúc PƯ là bao nhiêu phút (Biết hệ số nhiệt độ của PƯ trong khoảng nhiệt độ đó là 2,5)

A 9666 phút B 9676 phút C 9766 phút D 9776 phút

Bài 10: Cho phản ứng A + 2B → C Nồng độ ban đầu của A là 1M, B là 3M, hằng số tốc độ k = 0,5 Tốc độ của phản

ứng khi đã có 20% chất A tham gia phản ứng là:

t o

Trang 6

Bài 11: Cho phản ứng A + B → C + D Nồng độ ban đầu của A, B đều bằng 0,1 mol/l Sau 1 thời gian nồng độ của A,

B còn lại là 0,04 mol/l Tốc độ PƯ ở thời điểm này giảm bao nhiêu lần so với thời điểm ban đầu ?

Dạng 3: Các yếu tố ảnh hưởng đến CBHH.

Bài 12(ĐHA/2009): Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(khí, nâu đỏ) N2O4 (khí, không màu) Biết khi hạ nhiệt

độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt đần Phản ứng thuận có

A ∆H > 0, Pư toả nhiệt B ∆H < 0, Pư toả nhiệt C ∆H > 0, Pư thu nhiệt D ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt

Bài 13(ĐHA/2010): Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bàng này là:

A Phản ứng thuận toả nhiệt, CB chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng nghịch thu nhiệt, CB chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch toả nhiệt, CB chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận thu nhiệt, CB chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Bài 14: Cho các cân bằng sau: 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) (2) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k)

(3) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) (4) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là: A 1 B 2 C 3 D 4

Bài 15(ĐHA/2011): Cho CBHH: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k); ∆H > 0 Cân bằng không bị chuyển dịch khi

A tăng nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ HI C tăng nồng độ H2 D giảm áp suất chung của hệ

Bài 16: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên PTHH sau: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ∆H = -92 kJ/mol CBHH sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu

A giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ của hiđro và nitơ

C tăng nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ

Bài 17: Cho các phản ứng sau: 1 H2(k) + I2(r) 2 HI(k) , ∆ H>0 2 2NO(k) + O2(k) 2 NO2 (k) , ∆ H<0

3 CO(k) + Cl2(k) COCl2(k), ∆ H<0 4 CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) , ∆ H>0

Khi tăng nhiệt độ hoặc áp suất số cân bằng đều chuyển dịch theo chiều thuận là

Bài 18: Trạng thái cân bằng của phản ứng sau được thiết lập: PCl3(k) + Cl2(k) PCl5(k) ∆H < 0 Hãy ghép câu có chữ cái hoa với câu có chữ cái thường sao cho phù hợp: A-……; B-… .; C-……; D-……., E-……

A Tăng nhiệt độ B Giảm áp suất C Thêm khí Cl2 D Thêm khí PCl5 E Dùng chất xúc tác

a cân bằng chuyển dịch sang trái b cân bằng chuyển dịch sang phải c cân bằng không chuyển dịch

Dạng 4: Xác định nồng độ các chất và hằng số cân bằng.

Bài 19(CĐA/2009): Cho các cân bằng sau

(1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2) 21H2 (k) + 21I2 (k) HI (k) (3) HI (k) 21 H2 (k) + 12I2 (k) (4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) (5) H2 (k) + I2 (r) 2HI (k)

Ở nhiệt độ xác định, nếu Kc của cân bằng (1) bằng 64 thì Kc bằng 0,125 là của cân bằng

Bài 25: Cho phản ứng thực hiện trong bình kín dung tích 2 lit: 2 SO2(k) + O2(k) 2SO3 (k) Số mol ban đầu của a, SO2 và

O2 lần lượt là 2 mol và 1 mol Khi phản ứng đạt đến TTCB (ở một nhiệt độ nhất định), trong hỗn hợp có 1,75 mol SO2

a, Vậy số mol O2 ở TTCB là: A 0 mol B.0,125 mol C.0,25 mol D.0,875 mol

b, HSCB Kc có giá trị A 2,332.10-2 B 4,665.10-2 C 1,166.10-2 D 3,265.10-1

Bài 26: Khi phản ứng N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) đạt đến TTCB thì hỗn hợp khí thu được có 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2 Số mol ban đầu của H2 là: A 3 mol B.4 mol C.5,25 mol D.4,5 mol

Bài 27: Cho phản ứng sau: A(k) + B(k) C(k) + D(k) Trộn 4 chất A, B, C, D mỗi chất 1 mol vào bình kín có thể tích

V không đổi Khi cân bằng được thiết lập, lượng chất C có trong bình là 1,5 mol Hằng số cân bằng của phản ứng đó là:

A 3 B 5 C 8 D 9

Trang 7

Bài 28: Khi đun núng HI trong một bỡnh kớn, xảy ra phản ứng sau: 2HI(k) H2(k) + I2(k) Ở một nhiệt độ nào đú, hằng

số cõn bằng KC của phản ứng bằng 1 Ở nhiệt độ đú, khi đạt TTCB cú bao nhiờu % HI bị phõn huỷ?

A 33,33% B 66,67% C 20% D 25%

Bài 29: Cho PƯ Ở toC, Kc = 1, khi đạt TTCB H2O = 0,03 mol/l; CO2 = 0,04 mol/l

a, Nồng độ ban đầu của CO là: A 0,039M B 0,093 C 0,083 D 0,053

b, Nếu cú 90% CO chuyển thành CO2 và nồng độ ban đầu của CO là 1 mol/l thỡ lượng H2O cần phải đưa vào bỡnh PƯ là

Chuyờn đề 4: HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG HểA HỌC

Bài 1: Cho 19,5 gam Zn tỏc dụng với 7 lớt Cl2 thỡ thu được 36,72 gam ZnCl2 Tớnh hiệu suất phản ứng.

Bài 7: Trong một bỡnh kớn chứa SO2 và O2 (tỉ lệ mol 1:1) và một ớt bột V2O5 Nung núng hỗn hợp sau một thời gian thu được hỗn hợp khớ trong đú khớ sản phẩm chiếm 35,3% theo thể tớch Hiệu suất của phản ứng là

Bài 8: Ngời ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi (CaCO3) Lợng vôi sống thu đợc từ 1 tấn đá vôi

có chứa 10% tạp chất là 0,45 tấn Hiệu suất phản ứng nung vụi là

Bài 11: Cho 1 lớt (đktc) H2 tỏc dụng với 0,672 lớt Cl2 (đktc) rồi hũa tan sản phẩm vào nước để được 20 gam dd

A Lấy 5 gam A tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 1,435 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng giữa H2

và Cl2 là

Bài 12: Raộc boọt saột nung noựng vaứo loù chửựa khớ clo dư Hoón hụùp sau phản ứng cho taực duùng vụựi dd HCl dử thaỏy taùo ra 2,24 lớt khớ H2 (ủktc) Neỏu cho hoón hụùp sau phản ứng taực duùng vụựi dd NaOH thỡ taùo ra 0,03 mol chaỏt keỏt tuỷa maứu naõu ủoỷ Xđ hieọu suaỏt cuỷa phản ứng giửừa Fe vaứ Cl2.

Bài 13: Nung 24,5 gam KClO3 Khớ thu được tỏc dụng hết với Cu (lấy dư) Phản ứng cho ra chất rắn cú khối lượng lớn hơn khối lượng Cu ban đầu là 4,8 gam Tớnh hiệu suất phản ứng nhiệt phõn KClO3

Bài 14: Hỗn hợp 2,016 lớt (đktc) khớ A gồm H2 và Cl2 cú tỉ khối hơi đối với heli là 8,1667 Nung A thu được

B Sục B qua dung dịch AgNO3, thu được 8,61 gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng giữa H2 và Cl2.

Bài 15: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe v à S trong bỡnh kớn khụng chứa oxi Đem chất rắn thu được cho tỏc

dụng với dd HCl dư thu được 3,8 gam chất rắn khụng tan A, dd B và 4,48 lớt khớ Y (đktc) Cho Y tỏc dụng với

dd Cu(NO3)2 dư thu được 9,6 gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng giữa Fe v à S là

Trang 8

A 30% B 45,7% C 50% D 54,3%

Bài 16: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có M = 7,2 Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có

M = 8 Hiệu suất phản ứng tổng hợp là

Bài 17: Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có

thể điều chế được bao nhiêu tấn cồn thực phẩm 45o (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 64,8%) ?

Bài 19: Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lit dd NaOH

0,5M (d = 1,05 g/ml) thu được ddịch chứa 2 muối với tổng nồng độ là 3,21% Khối lượng glucozơ đã dùng là:

Bài 20: Dẫn V lít khí (Cl2, H2 tỉ lệ mol 1:1) qua xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí X, sục X vào 400ml dung dich NaOH 1M (ở 25oC) sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa 24,2 gam chất tan (chỉ có muối) và thoát ra V1 lít khí đơn chất duy nhất Hiệu suất của phản ứng Cl2 và H2 là

Bài 21(ĐHA/2007): Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2

sinh ra được hấp thu hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dd X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Bài 22(ĐHA/2008): Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → (C2H3Cl)n (PVC) Để tổng hợp 250

kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quả trình là 50%)

Bài 23(ĐHB/2008): Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic

46o là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g.ml)

Bài 27(ĐHA/2010): Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có chứa bột Fe làm xúc tác), thu được hh khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

Bài 28(ĐHA/2010): Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic

(hiệu suất 80%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất của quá trình lên men giấm là

Bài 29(ĐHB/2010): Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dd H2SO4 loãng dư, thu được 10,752 lit khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

Bài 30(ĐHA/2011): Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ

quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X biết khối lượng của X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là

Trang 9

Bài 31(ĐHB/2011): Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng x tấn quặng manhetit chứa

80% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1% Giá trị của x là

A 959,59 tấn B 1311,90 tấn C 1394,90 tấn D 1325,16 tấn

Bài 32 (ĐHA/2012): Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn X đi qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là

Chuyên đề 5: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ

Câu 1(CĐA,B/2012): Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong PTHH của p/ư là

Câu 6(ĐHB/2012): Cho PTHH (với a, b, c, d là các hệ số):aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3 Tỉ lệ a : c là

Câu 7(ĐHB/2010): Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH Phản ứng này chứng

tỏ C6H5-CHO

A chỉ thể hiện tính oxi hóa B vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

C chỉ thể hiện tình khử D không thể hiện tính khử và oxi hóa

Câu 8(ĐHB/2010): Cho dd X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt tác dụng với các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 9(ĐHA/2011): Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

Câu 10(ĐHA/2011): Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo; (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và

S trong điều kiện không có oxi; (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư; (4) Cho Fe vào dd Fe2(SO4)3; (5) Cho

Fe vào dd H2SO4 loãng dư Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) ?

Câu 13(ĐHA/2007): Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư), thu được dd X Dung dịch X phản ứng vừa

đủ với V ml dd KMnO4 0,5M Giá trị của V là

Câu 14(ĐHA/2007): Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 15(ĐHA/2007): Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc nóng) → c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 → e) CH3CHO + H2 (Ni, to) →

f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 → g) C2H4 + Br2 → h) glixerol + Cu(OH)2 →

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A a, b, c, d, e, h B a, b, d, e, f, g C a, b, d, e, f, h D a, b, c, d, e, g

Câu 16(ĐHB/2007): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A nhường 12e B nhận 13e C nhận 12e D nhường 13e

Câu 17(ĐHA/2008): Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O; 2HCl + Fe → FeCl2 + H2

Trang 10

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4→ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O Số phản ứng trong đú HCl thể hiện tớnh oxi húa là

Cõu 18(ĐHB/2008): Cho dóy cỏc chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion

Cõu 19(ĐHB/2008): Cho cỏc phản ứng:Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O 4KClO3 → KCl + 3KClO4 O3 → O2 + O

Cõu 20(ĐHB/2008): Cho cỏc PƯ: 2FeBr2 + Br2 →2FeBr3; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phỏt biểu đỳng là

A Tớnh khử của Br- > Fe2+ B Tớnh khử của Cl- > Br

-C Tớnh oxi húa của Cl2 > Fe3+ D Tớnh oxi húa của Br2 > Cl2

Cõu 21(ĐHA/2009): Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2 KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt tỏc dụng với lượng dư dd HCl đặc, chất tạo ra lượng khớ clo nhiều nhất là

Cõu 22(ĐHA/2009): Cho PTHH: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cõn bằng PTHH trờn với hệ

số của cỏc chất là những số nguyờn, tối giản thỡ hệ số của HNO3 là

Cõu 27: Trong phản ứng FexOy + HNO3 → N2 + Fe(NO3)3 + H2O thỡ một phõn tử FexOy sẽ

A nhường (2y – 3x) electron B nhận (3x – 2y) electron

C nhường (3x – 2y) electron D nhận (2y – 3x) electron

Cõu 28: Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:

A NH4NO3→ N2O + 2H2O B 2Al(NO3)3→ Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2↑

C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO D 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4→ 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 +K2SO4 + 8H2O

Cõu 29: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3I2 + 3H2O →HIO3 + 5HI HgO → 2Hg + O2↑ 4K2SO3→3K2SO4 + K2S

NH4NO3→N2O + 2H2O 2KClO3→ 2KCl + 3O2↑ 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO↑

4HClO4→2Cl2↑ + 7O2↑ + 2H2O 2H2O2 → 2H2O + O2 Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên,

số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là: A 3 B 5 C 6 D 4

Cõu 30: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3K2MnO4 + 2H2O → MnO2 + 2KMnO4+ 4KOH 4HCl+MnO2→ MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O

4KClO3→ KCl + 3KClO4 3HNO2→HNO3 + 2NO↑ + H2O

4K2SO3→2K2SO4 + 2K2S 2AgNO3→2Ag↓ + 2NO2 + O2↑

2S + 6KOH →2K2S + K2SO3 + 3H2O 2KMnO4 +16HCl→ 5Cl2+ 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O Trong các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng tự oxi hoá, tự khử là: A 3 B 6 C 4 D 5

Cõu 31: Cho PƯ: NaCl + SO3 → Cl2 + SO2 + Na2S2O7 Phản ứng trờn sau khi cõn bằng cú tỉ lệ số phõn tử SO3 bị khử thành SO2 và số phõn tử SO3 tạo muối Na2S2O7 là:

Cõu 32: Cho phản ứng sau: S + KOH → K2S + K2SO3 + H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyờn tử lưu huỳnh bị khử / số nguyờn tử lưu huỳnh bị oxi húa là

Cõu 33: Cho phản ứng: FeS + H2SO4 đặc, nóng  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tỉ lệ số phân tử đóng vai trò chất khử

và số phân tử đóng vai trò chất oxi hóa là

Cõu 34: Cho phương trỡnh húa học: H2SO4+8HI  4I2+H2S+4H2O Cõu nào sau đõy diễn tả khụng đỳng tớnh chất

cỏc chất? A I2 oxi húa H2Sthành H2SO4 và nú bị khử thành HI

Trang 11

B HI bị oxi hóa thành I2 ,H2SO4 bị khử thành H2S

C H2SO4 oxi hóa HI thành I2 ,và nó bị khử thành H2S

D H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử

Câu 35: Đồ vật bằng bạc (Ag) tiếp xúc với không khí có khí H2S bị biến thành màu đen do phản ứng:

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S (↓đen) + 2H2O Câu nào sau đây diển tả đúng tính chất của các chất?

A Ag là chất bị oxi hóa, Oxi là chất bị khử B H2S là chất khử, Oxi là chất oxh

C H2S là chất oxh, Ag là chất khử D Ag là chất bị khử, oxi là chất bị oxi

Chuyên đề 7: SỰ ĐIỆN LI

Dạng 1: Xác định chất điện li Viết phương trình điện li.

Bài 1: Cho các chất sau: SO2 , Br2 , H2CO3 ,C2H6 , Ca(HCO3)2 , H2SO4 , NaClO , Mg(OH)2 , CuSO4 , C6H6 , C2H5OH,

CH3COOH , C6H12O6 , CaO , CH3COONa, HNO3, NaOH, H3PO4, K2CO3, H2S, Ba(OH)2, HClO, HNO2, CH4, C2H5OH, NaCl, Cu(OH)2, Al(OH)3, đường saccarozơ (C12H22O11), Cl2, HCl, H2SO4, CO2 Hãy cho biết chất nào là chất điện li mạnh ? chất nào là chất điện li yếu ? chất nào không điện li ?

Bài 2: Viết phương trình điện li của các chất sau trong nước

a, HCl, HClO4, HNO3, H2SO4, H2CO3, H2S, CH3COOH, HClO, HF, H2SO3, HNO2, HI,

b, NaOH, Bi(OH)3, KOH, Sr(OH)2, RbOH, Ba(OH)2,

c, NaCl, Na3PO4, NaHCO3, CaCl2, KHSO4, KClO3, CuSO4, Mg(OH)2, CH3COONa, NaCl.KCl,

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, KCl.MgCl2.6H2O, Na2HPO4, NaH2PO3, Na2HPO3, NaH2PO2 , [Ag(NH3)2]Cl, [Cu(NH3)4]SO4

d, Al(OH)3 , Zn(OH)2 , Sn(OH)2 , Cr(OH)3

Bài 3: Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion (mỗi dd chỉ chứa 1 chất tan).

2-Dạng 2: Tính nồng độ ion có trong dung dịch

* Tính nồng độ ion của chất điện li mạnh.

Bài 4: Tính [ion] các chất có trong dung dịch sau đây:

a, dd Ba(OH)2 0,01M b Hòa tan 4,9g H2SO4 vào nước thu được 200 ml dung dịch

c Dung dịch HCl 7,3% ( d = 1,25 g/ml) d, Hòa tan 8,96 lit khí hidro clorua (đkc) vào nước được 250ml

e, Dd Cu(NO3)2 0,3 M f, Hòa tan 12,5g CuSO4.5H2O vào nước thu được 500 ml dd

Bài 5: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lit dd HNO3 0,2M

Bài 6: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 300g dd H2SO4 1M (d=1,2g/ml)

Bài 7: Tính thể tích dung dịch KOH 1M chứa số mol OH- bằng số mol OH- có trong 0,2 lit dd NaOH 0,5M

Bài 8: Trộn 458,3 ml dung dịch HNO3 32% ( d= 1,2 g/ml) với 324,1 ml dung dịch HNO3 14% (d = 1,08g/ml) Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch thu được (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi)

Bài 9: Trộn lẫn 500ml dd NaOH 5M với 200 ml dd NaOH 30% (d = 1,33 g/ml) Tính [OH-] có trong ddịch thu được?

Bài 10: Trộn 200ml dd Ca(NO3)2 0,5M với 300ml dd KNO3 2M Tính nồng độ mol/lit của các ion có trong dung dịch sau khi trộn

*Tính nồng độ ion của các chất điện li yếu Độ điện li Hằng số phân li.

Bài 11: Tính [ion] có trong dung dịch.

a dd CH3COOH 1,2M, biết α = 1,4%

c dd HNO2 1M, biết α = 1,4% d, dd HClO 0,1M, biết α = 0,07%

Bài 12: Trong 500 ml dd CH3COOH 0,01 M, α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô (không tính nước)

Bài 13: Dung dịch axit axetic 0,6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là

1,0% Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch đó (bỏ qua sự điện li của nước)

Bài 14: b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0,1M Biết Kb của NH3 bằng 1,8.10-5

c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0,01M ( Biết Kb = 1,8.10-5 )

d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0,1M ( Biết Kb của CH3COO- là 5,71.10-10)

Dạng 3: Bài toán áp dụng định luật bảo toàn điện tích

Bài 15: Một dd chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ , c mol Cl- và d mol NO3- Tìm biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d?

Bài 16: : Một dd chứa x mol Na+, y mol Ca2+ , z mol HCO3- và t mol Cl- Tìm biểu thức liên hệ giữa x, y, z, t?

Bài 17: Một dd chứa Na+ (0,9 mol), SO42-(0,1mol), K+(0,1mol) và NO3- ( x mol) Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn

Trang 12

Bài 18: Một dd chứa K+ (0,4 mol),Ca2+ (0,3mol) và Cl- ( x mol) Giá trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dd.

Bài 19: Một dung dịch chứa Fe2+( 0,1 mol), Al3+ ( 0,2 mol), Cl- ( x mol), SO42- (y mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch

và làm khan thì thu được 46,9g chất rắn khan Tìm giá trị của x và y?

Bài 20: Một dung dịch có chứa Mg2+ (0,03mol), SO42- (0,09 mol), Al3+ (0,06 mol), NO3-(x mol) Muốn có được dung dịch trên phải hòa tan 2 loại muối nào?

Bài 21: Một dung dịch chứa x mol Cu2+, y mol K+; 0,03 mol Cl- và 0,02 mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Hãy xác định giá trị x và y.

Trang 13

ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 7 - DẠNG 1,2,3

Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A.KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C.NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước

Câu 2: Dãy gồm các chất đều là chất điện ly mạnh là:

A HCl, NaOH, CaO, NH4NO3 B Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3

C HNO3, KOH, NaNO3, (NH4)2SO4 D KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2

Câu 3: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:

A sự chuyển dịch của các phân tử chất hòa tan B sự chuyển dịch của các electron

C sự chuyển dịch của các cation và anion D sự chuyển dịch của các cation

Câu 4: Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A MgCl2 B HClO3 C C6H12O6(glucozơ) D Ba(OH)2

Câu 5: Cho các chất: NaCl (1) , C2H5OH (2) , Cu(OH)2 (3) , NaOH (4) , H2SiO3 (5) , HCl (6), CaCO3(7) Các chất điện

Câu 8: Có 4 dung dịch:Natri clorua, ancol etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l Khả năng dẫn điện

của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:

A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4

C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4

Câu 9: Các dd sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất

A NH4NO3 B H2SO4 C Ba(OH)2 D Al2(SO4)3

Câu 10: Dãy gồm các chất không dẫn điện là:

A KCl (rắn), KOH (dd), HCl (trong benzen: C6H6), rượu etylic

B NaOH (rắn), HCl (trong nước), rượu etylic, MgCl2 (nóng chảy)

C NaCl (rắn), HCl (trong benzen), rượu etylic, glucozơ (C6H12O6)

D NaOH (nóng chảy), H2SO4 (dd), HCl (trong benzen), glucozơ

Câu 11: Cho các chất: NaOH, KF, Ca(OH)2, CH3COONa, C2H5OH,C2H5ONa, HCl, H2SO4, BaCl2 Số các chất khi hoà tan vào nước tạo thành dung dịch dẫn điện là:

Trang 14

Câu 24: Dung dịch X gồm Na2CO3 0,2M; K2CO3 0,1M; (NH4)2CO3 0,15M Dung dịch Y gồm CaCl2 0,15M; BaCl2

0,3M Trộn 100 ml dd X với 200 ml dd Y thu được dung dịch Z Tổng nồng độ các ion dương có trong dd Z là

Câu 27: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, NH4, SO42-, Cl- Chia dd X thành 2 phần bằng nhau:

P1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít NH3 (đktc) và 1,07 gam kết tủa

P2: tác dụng với lượng dư dd BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng muối khan thu được khi cô cạn toàn bộ dd X là

Câu 28: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Al3+, Cl- Để kết tủa hết ion Cl- trong 100 ml dd X cần dùng 700 ml dd chứa ion Ag+ có nồng độ 1M Cô cạn 100 ml dd X thu được 35,55 gam muối khan Nồng độ mol các cation trong dd X lần lượt là A 0,2 - 0,1 B 0,2 - 0,3 C 1 - 0,5 D 2 – 1

Câu 29: Một loại nước khoáng có tghành phần như sau (mg/l): Cl--1300; HCO3--400; SO42--300; Ca2+-60; Mg2+-25; Na+,

K+ Hàm lượng natri và kali có trong 1 lit nước là

A 1,02 am < mNa+K < 1,729 gam B 42,09 gam < mNa+K < 71,37 gam

C 1,02gam < mNa+K < 1,287 gam D 48,99 gam < mNa+K < 83,07 gam

Câu 30: Dung dịch A chứa các ion: 0,3 mol Na+, 0,1 mol HCO3-, CO32-, SO32-, SO42- Thêm V lit dd Ba(OH)2 1M vào dd

A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn hh X gồm x mol FeS2 vào 0,045 mol Cu2S vào dd HNO3 loãng, đun nóng thu được dd chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất Giá trị của x là

Câu 32: Dung dịch X chứa các ion Ca2+: 0,1mol; NO3-: 0,05mol; Br-: 0,15mol; SO42-: 0,1mol và một ion của kim loại

M Cô cạn dd thu được 33,3g muối khan Ion kim loại M là

Câu 33: Để hoà tan 20 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 700 ml dd HCl 1M thu được dd X và 3,36 lit

H2 (đktc) Cho NaOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là

Câu 34: Để hoà tan 52 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 600 ml dd H2SO4 1,5M (loãng) thu được dd X

và 2,24 lit H2 (đktc) Cho dd KOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là

Câu 35: Một dd chứa các ion: xmol M3+, 0,2 mol Mg2+, 0,3 mol Cu2+, 0,6 mol SO42-, 0,4 mol NO3- Cô cạn dd này thu được 116,8 gam hh các muối khan M là

Câu 36: Dung dịch A chứa 0,23 gam Na+; 0,12 gam Mg2+; 0,355 gam Cl- và m gam SO42- Số gam muối khan sẽ thu được khi cô cạn dd A là

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dd H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng

cô cạn dd thì thu được số gam muối khan là

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam 1 hh bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí thu được 5,96 gam hh 3 oxit

Hoà tan hết hh 3 oxit này bằng dd HCl 2M thể tích dd HCl cần dùng là

Câu 39: Đem oxi hóa hoàn toàn 28,6 gam hh A gồm Al, Zn, Mg bằng oxi dư, thu được 44,6 gam hh oxit B Hoà tan hết

B trong dd HCl thu được dd D Cô cạn dd D thu được m gam hh muối khan Giá trị của m là

Câu 40: Lấy m gam hh 2 kim loại M và R có hoá trị không đổi, chia làm 2 phần bằng nhau P1: hoà tan vừa đủ trong

100ml dd H2SO4 1M P2: tác dụng với clo dư thu được 9,5 gam muối Giá trị của m là

Câu 41: Chia 2,29 gam hh Mg, Al, Zn làm 2 phần bằng nhau Phần 1: hoà tan hoàn toàn trong dd HCl thu được 1,456

lít H2 (đktc) Phần 2: cho tác dụng với oxi dư, thu được m gam 3 oxit Giá trị của m là

Câu 42: Hoà tan hoàn toàn m gam hh X gồm Mg, Fe bằng V ml dd HCl 2M (lấy dư) Kết thúc thí nghiệm thu được dd

Y Nhỏ từ từ dd NaOH 1M vào dd Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì hết 600 ml dd Giá trị của V là

Trang 15

Chuyên đề 7: SỰ ĐIỆN LI

Dạng 4: Lý thuyết về axit – bazơ - muối.

* Tự luận

Bài 1: Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit, bazơ, trung tính hay lưỡng tính: CH3COO-, Na+, NH4, PO43-, HPO42-,

NH3, HCO3-, S2-, Al3+, Zn2+, C6H5O-, F- , Zn(OH)2 , Al(OH)3 , I- , SO32- Tại sao?

Bài 2: Theo định nghĩa mới về axit- bazơ của Bronsted các ion: Na+ ; NH4 ; CO32- ; CH3COO- ; HSO4 ; K+ ; Cl- là axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán môi trường của các dung dịch sau đây: Na2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4

Bài 3: Hoà tan 6 muối sau đây vào nước: NaCl; NH4Cl ; AlCl3 ; Na2S ; Na2SO3 ; C6H5ONa thành 6 dung dịch, sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì?

Bài 4: Dựa PTPƯ thuỷ phân của các muối hãy nêu hiện tượng xảy ra khi hoà tan các muối sau vào nước

Bài 5: Hoàn thành các PTHH khi trộn lẫn dd của các chất sau

1 dd KHSO4 + dd Ba(HCO3)2 2 dd KHCO3 + dd Ca(OH)2

Câu 1: Để phân biệt hai dung dịch NaHCO và Na CO3 2 3, ta có thể dùng dung dịch chất nào sau đây ?

A BaCl2 B HCl C Ba(OH)2 D NaOH

Câu 2: Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B không làm quỳ đổi màu

Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa A và B là:

A KOH và K SO2 4 B KOH và FeCl3 C K CO và Ba(NO )2 3 3 2 D Na CO và KNO2 3 3

Câu 3: Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B làm quỳ hóa đỏ Trộn lẫn hai

dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa A và B là:

A KOH và K SO2 4 B KOH và FeCl3 C K CO và Ba(NO )2 3 3 2 D Na CO và KNO2 3 3

Câu 4: Có bốn dung dịch riêng biệt đựng từng chất: NaCl, H SO , Na CO , HCl2 4 2 3 Hóa chất duy nhất làm thuốc thử nhận biết bốn dung dịch trên bằng một phản ứng là:

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch quỳ tím D Dung dịch Ba(HCO )3 2

Câu 5: Kết luận nào đúng:

C Na HPO , NaH PO , Na HPO 2 4 2 4 2 3 là các muối axit D - -,

HCO , HS H2PO là các ion lưỡng tính

Câu 7: Chất nào sau đây khi tan trong nước không làm thay đổi môi trường của nước?

Câu 9: Các chất hay ion nào sau đây có tính bazơ?

A HSO , HCO , Cl-4 -3 - B CO , CH COO , ClO32- 3 - - C NH , Na , ZnO +4 + D CO , NH , Na32- +4 +

Câu 10: Các chất hay ion nào sau đây là chất lưỡng tính?

A ZnO, Al O , HSO2 3 -4 B ZnO, Al O , HSO , HCO2 3 -4 -3

C ZnO, Al O , H O, Ba2 3 2 2+ D ZnO, Al O , H O, HCO2 3 2 -3

Câu 11: Cho một giọt quỳ tím vào các dung dịch: NaCl, NH Cl, KNO , Al (SO ) , K CO4 3 2 4 3 2 3 Có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ sang đỏ: A 3 B 4 C 2 D 1

Trang 16

Câu 12: Cho một giọt quỳ tím vào các dung dịch: NaNO3, (NH4)2SO4, K2SO3, FeCl2, CuSO4 Có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ sang xanh: A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 13: Trong phản ứng: HSO + H O -4 2 → H O + SO3 + 2-4 Nước đóng vai trò là:

Câu 14: Để bảo quản dung dịch Fe (SO )2 4 3 tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt:

A dung dịch Ba(OH)2 B ddịch NaOH C dung dịch BaCl2 D dung dịch H SO2 4

Câu 15: Để bảo quản dung dịch AgNO3 tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt:

A dung dịch NaNO3 B dung dịch NaOH C dung dịch HNO3 D dung dịch HCl

Câu 16: Muối nào sau đây không bị thủy phân? A Fe (SO )2 4 3 B Na S2 C NaCl D Al S2 3

Câu 17: Để nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn : KOH, NH Cl, Na SO , (NH ) SO4 2 4 4 2 4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong các thuốc thử sau (chỉ bằng 1 lần thử) ?

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Ba(OH)2

Câu 18: Có ba ddịch NaOH, HCl, H SO2 4đựng trong các lọ mất nhãn Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dd trên là:

A Dung dịch NaOH dư B Natri kim loại dư C Đá phấn (CaCO3) D Quỳ tím

Câu 19: Dung dÞch cña c¸c muèi nµo sau ®©y kh«ng cã tÝnh axit

A NaCl, K2SO4, Na2CO3 C ZnCl2, NH4Cl, CH3COONa

B ZnCl2, NH4Cl D Na2CO3, CH3COONH4

Câu 20: Dung dÞch muèi nµo cã tÝnh baz¬

A Na2CO3, CH3COONa, K2S C Na2CO3, NaNO3, Al(NO3)3

B NaCl, K2SO4, K2S D K2SO4, K2S , CH3COONa

Câu 21: Có 6 dd muối mất nhãn: NaCl, NH4Cl, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, FeCl2, CuSO4 Dùng dd nào sau đây để nhận biết

A dd HCl B dd NaOH C dd BaCl2 D dd quỳ tím

Câu 22: Trong c¸c ph¶n øng sau ®©y ph¶n øng nµo lµ ph¶n øng axÝt-baz¬

1.NaOH + HCl → NaCl + H2O 2 FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

3.Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 4 NaHSO4 + NaOH → Na2SO4+ H2O

5 2 KOH + MgSO4 → Mg(OH)2 + K2SO4 6 Na2CO3 + 2 HCl→ 2 NaCl + CO2 + H2O

7 Zn(OH)2 + 2 NaOH→ Na2ZnO2 + 2 H2O 8 CuO + 2 HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

9 NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O 10 2 NaHCO3 + 2 KOH→ Na2CO3 + K2CO3 +2 H2O

A 1,2,4,6,7 B 1,4,6,7,8,9,10 C 1,2, 3, 5, 9 D 1,4,6,7,9,10

Câu 23(ĐHA/2007): Cho dãy các chất sau: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 24(ĐHB/2007): Cho các phản ứng sau:

(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (3) 2NaOH + (NH4)2SO4 →Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ là

Câu 25(ĐHB/2007): Trong các dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các dd đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 26(ĐHB/07): Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Co hh X vào nước dư, đun nóng, dung dịch thu được chứa

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl

Câu 27(ĐHA/08): Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dd HCl, dd NaOH là

Trang 17

Câu 2: Cho c¸c dung dÞch sau:1 CH3COONa 2 NH4Cl 3 K2CO3 4 NaHSO4 5 C6H5ONa 6 C6H5ONa

7 AlCl3 8 FeCl3 9 NaClO 10 NaCl C¸c dung dÞch cã pH ≥ 7 lµ:

Câu 7: Phát biểu không đúng là

A Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dung dịch pH < 5: làm quỳ hoá đỏ D Dung dịch pH = 7: trung tính

Câu 8: Cho các dd có cùng nồng độ mol: HNO3; CH3COOH; NH3; NaCl; NaOH Dãy gồm các chất trên được sắp xếp theo thứ thự tăng dần độ pH là

A HNO3; CH3COOH; NH3; NaCl; NaOH B HNO3, CH3COOH; NaCl; NH3; NaOH

C HNO3; NH3; CH3COOH; NaCl; NaOH D CH3COOH; HNO3; NaCl; NH3; NaOH

Câu 9: Có 3 dung dịch: NaOH (nồng độ mol là C1); NH3 (nồng độ mol là C2); Ba(OH)2 (nồng độ mol là C3) có cùng giá trị pH Dãy sắp xếp nồng độ theo thứ tự tăng dần là

Câu 12: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là:

A Axit B Kiềm C Trung tính D không xác định được

Câu 13: pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M phải:

A nhỏ hơn 1 B bằng 1 C bằng 7 D lớn hơn 1 nhưng nhỏ hơn 7

Câu 14: Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M Môi trường của dung dịch là:

A bazơ B axit C trung tính D không xác định

Câu 15: Một dung dịch có [OH-] = 0,1.10-6 M Môi trường của dung dịch là:

A bazơ B axit C trung tính D không xác định

Câu 16: Chọn mệnh đề đúng:

A Dd bazơ nào cũng cũng làm quỳ tím hóa xanh B Dung dịch axit nào cũng làm quỳ tím hóa đỏ

C Dung dịch muối trung hòa nào cũng có pH = 7 D Nước cất có pH = 7

* Loại 2: pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh.

Câu 17: Hoà tan 0,78 gam một kim loại kiềm vào 2 lít nước được dung dịch có pH = 12 Kim loại đó là:

A Li B Na C K D Cs

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ vào nước dư thu được 0,224 lit khí

Câu 19: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là

A 0,23 gam B 0,46 gam C 0,115 gam D 0,345 gam

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước thu được 200ml dd X có pH=13 Giá trị của m là

A 1,53 gam B 2,295 gam C 3,06 gam D 2,04 gam

Câu 21: Hòa tan 0,31 gam một oxit kim loại vào nước thu được 1 lit dd có pH=12 Oxit kim loại là

Trang 18

Câu 24: Dung dịch HCl có pH=3 Cần pha loãng dd axit này (bằng H2O) bao nhiêu lần để thu được dd HCl có pH = 4

Câu 30: Cần thêm thể tích nước vào V lít dd HCl có pH = 3 để thu được dd có pH = 4 là

Câu 31: Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M vào 90 ml nước để được dung dịch có pH = 1?

Câu 38: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dd H2SO40,05M thì thu được dd mới có pH bằng:A.1 B.2 C.3 D 4

Câu 39: Thêm 90 ml nước vào 10 ml dd H2SO4 có pH = 3 thì thu được dd mới có pH bằng:A.1 B.2 C.3 D 4

Câu 40: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dd Ba(OH)2 có pH = 13 thì dd mới có pH bằng: A.11 B.12 C.13 D.14

Câu 41: Thêm 450 ml nước vào 50 ml dd dd Ba(OH)2 có 0,005M thì dd mới có pH bằng:A.11 B.12 C.13 D.14

* Loại 4: Xác định pH khi trộn dd axit và dd bazơ vào nhau.

Câu 42: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150 ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch tạo thành có pH là :

Câu 46: Z là dd H2SO4 1M Để thu được dd X có pH=1 cần phải thêm vào 1 lit dd Z thể tích dd NaOH 1,8M là

A 1 lit B 1,5 lit C 3 lit D 0,5 lit

Câu 47: Z là dd H2SO4 1M Để thu được dd Y có pH=13 cần phải thêm vào 1 lit dd Z thể tích dd NaOH 1,8M là

A 1,0 lit B 1,235 lit C 2,47 lit D 0,618 lit

Câu 48: Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2 A 0,15 lit ; B 0,19 lit C 0,25 lit D 0,12 lit

Câu 49: X là dd H2SO4 0,02M Y là dd NaOH 0,035M Hỏi phải trộn X vàY theo tỉ lệ thể tích bằng bao nhiêu (VX/ VY)

Trang 19

Cõu 57: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được

m gam kết tủa và 500 ml dd cú pH=12 Giỏ trị của m và x tương ứng là

A 0,5825 gam; 0,06M B 3,495 gam; 0,06M C 0,5825 gam; 0,12M D 3,495 gam; 0,12M

Cõu 58: Trộn 200 ml dd gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và

500 ml dd cú pH=13 Giỏ trị của a và m tương ứng là

A 0,15 và 2,33 B 0,3 và 10,485 C 0,15 và 10,485 D 0,3 và 2,33

* Loại 5 : pH của dung dịch sau điện phõn.

* Bài tập về pH trong đề thi đại học, cao đẳng.

Cõu 59(CĐA-2005): Trộn 10 g dung dịch HCl 7,3% với 20 g H2SO4 4,9% rồi thờm nước để được 100 ml dung dịch A tớnh nồng độ mol của ion H+ và pH của dung dịch A

Cõu 60(CĐA-2006):Cho dung dịch A là hỗn hợp: H2SO4 2.10-4M và HCl 6.10-4M Cho dung dịch B là hỗn hợp: NaOH 3.10-4M và Ca(OH)2 3,5.10-4M

a/ Tớnh pH của dung dịch A và dung dịch B

b/ Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B được dung dịch C Tớnh pH của dung dịch C

Cõu 60(ĐHSPHà Nội-2001): Thể tớch dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl cú

pH = 1,0 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2,0 là:

Cõu 61(ĐH,CĐA/2004): Cho 40ml dung dịch HCl 0,75M vào 160ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M (cho biết [H+].[OH-] = 10-14) Giỏ trị pH của dung dịch thu được là:

Cõu 62(ĐHA/2007): Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu

được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi) Dung dịch Y có pH là:

A 7 B 1 C 2 D 6

Cõu 63(ĐHA/2007): Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH cú cựng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng

là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phõn tử CH3COOH thỡ cú 1 phõn tử điện li):

A y = x - 2 B y = 100x C y = x + 2 D y = 2x

Cõu 64(ĐHB/2007): Trộn 100 ml dung dịch gồm (Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4

0,0375M và HCl 0,0125M), thu đợc dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Cõu 65(CĐ/2007): Trong số cỏc dd: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa Những ddịch cú pH>7 là

A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl

C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D KCl, C6H5ONa, CH3COONa

Cõu 66(ĐHB/2008): Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y

Cõu 70(ĐHA/2010) Dung dịch X chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42− và x mol OH- Dung dịch Y cú chứa ClO4-, NO3-

và y mol H+; tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100ml dung dịch Z Dung dịch Z cú pH (bỏ qua sự điện li của nước) là

Cõu 71(CĐ/2010) Dung dịch nào sau đõy cú pH>7?

A Dd CH3COONa B Dd Al2(SO4)3 C Dd NH4Cl D Dung dịch NaCl

Cõu 71(ĐHB/2011): Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch

gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khớ NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trờn với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khớ Y Cho toàn bộ Y tỏc dụng với H2O, thu được 150

ml dung dịch cú pH = z Giỏ trị của z là

Cõu 73(CĐ/2011): Cho a lớt dung dịch KOH cú pH = 12,0 vào 8,00 lớt dung dịch HCl cú pH = 3,0 thu được dung dịch

Y cú pH = 11,0 Giỏ trị của a là:

Trang 20

A 0,12 B 1,60 C 1,78 D 0,80

Dạng 6: Viết phản ứng trao đổi ion

Loại 1: Từ phương trình phân tử suy ra PT ion rút gọn.

Bài 1: Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau (nếu có).

1 FeSO4 + NaOH 2 Fe2(SO4)3 + NaOH

3 (NH4)2SO4 + BaCl2 4 AgNO3 + HCl

5 NaF + AgNO3 6 Na2CO3 + Ca(NO3)2

7 Na2CO3 + Ca(OH)2 8 CuSO4 + Na2S

11 HClO + KOH 12 FeS ( r ) + HCl

13 Pb(OH)2 ( r ) + HNO3 14 KHSO4 + Ba(HCO3)2

15 BaCl2 + AgNO3 16 Fe2(SO4)3 + AlCl3

29 K2CO3 + NaCl 30 Al(OH)3 + HNO3

31 Al(OH)3 + NaOH 32 Zn(OH)2 + NaOH

33 Zn(OH)2 + HCl 34 Fe(NO3)3 + Ba(OH)2

37 K2CO3 + H2SO4 38 Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2

39 NaAlO2 + HCl dư 40 Na2S + HCl

Loại 2: Từ phương trình ion viết phương trình phân tử.

Bài 2: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau:

Loại 3: Điền khuyết phản ứng.

Bài 3: Viết PTPT và ion rút gọn cho các phản ứng theo sơ đồ sau:

Trang 21

Chuyên đề 7: SỰ ĐIỆN LI (tiếp)

* Trắc nghiệm về phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li

Câu 1: Ion OH- cã thÓ ph¶n øng víi tất cả c¸c ion nµo sau ®©y:

A H+, NH4, CO32- B Fe2+, S2-, Al3+ C Cu2+, Ba2+, Al3+ D Fe3+, HSO4-, HSO3-

Câu 2: Ion CO32- kh«ng ph¶n øng víi tất cả nh÷ng ion nµo sau ®©y

A H+, Na+, K+ B Ba2+, Cu2+, NH4, K+ C Ca2+, Mg2+ D SO42-, Na+, K+

Câu 3: Dung dÞch chøa ion H+ cã thÓ ph¶n øng víi tất cả ion hay víi c¸c chÊt r¾n nµo díi ®©y

A CaCO3, NaCl, Ba(HCO3)2 C Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, CuO, Ag

B OH-, CO32-, Na+, K+ D HSO3-,HCO3-, S2-, AlO2

-Câu 4: Ph¬ng tr×nh ion thu gän H+ + OH-→ H2O biÎu diÔn b¶n chÊt cña ph¶n øng ho¸ häc nµo sau ®©y?

A 2HCl + Mg(0H)2→ MgCl2 + 2H2O B 2NaOH + Ca(HCO3)2→ Na2CO3 + CaCO3 +2H2O

C NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 + H2O D HCl + NaOH → NaCl + H2O

Câu 5: Cho các dung dịch 1, 2, 3, 4 chứa các ion sau: 1 Cl-, NH4 , K+, PO43- 2 Ba2+, Mg2+, Cl-, NO3-.

3 Na+, H+, CH3COO-, K+ 4 HCO3-, NH4, K+, CO32- Trộn 2 ddịch vào nhau thì cặp nào sau đây sẽ không phản ứng ?

A 1+2 B 2+3 C 3+4 D 2+4

Câu 6: Cho dd chứa các ion: Na+ ; Ca2+ ; H+ ; Cl- ; Ba2+ ; Mg2+ Nếu không đưa ion lạ vào dd , dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd ?

A Dd Na2SO4 vừa đủ B dd K2CO3 vừa đủ C dd NaOH vừa đủ D dd Na2CO3 vừa đủ

Câu 7: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dd ?

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3

Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4

dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42–, Cl, CO32–, NO3- Đó là 4 dung dịch gì ?

A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4 , NaCl, Pb(NO3)2

C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2 , BaCl2, Na2CO3, PbSO4

Câu 9: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A.Pb(CH3COO)2 + H2SO4  PbSO4 + CH3COOH B.Pb(OH)2 + H2SO4  PbSO4 + H2O

C.PbS + H2O2  PbSO4 + H2O D.Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + NaNO3

Câu 10: Cho các cặp chất sau đây :

(I) Na2CO3+BaCl2 (II) (NH4)2CO3+Ba(NO3)2 (III) Ba(HCO3)2+K2CO3 (IV) BaCl2+MgCO3

Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là :

A.(I),(IV) B (I),(II) C (I),(II),(III) D (I),(II),(III),(IV)

Câu 11: Phương trình S2–+2H+  H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng :

A.FeS+2HCl  FeCl2+H2S B.BaS +H2SO4  BaSO4+H2S

C.2HCl+K2S  2KCl+H2S D.2NaHSO4+Na2S  2Na2SO4+H2S

Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A Zn+H2SO4 ZnSO4+H2 B Fe(NO3)3+3NaOH  Fe(OH)3+3NaNO3

C 2Fe(NO3)3+2KI  2Fe(NO3)2+I2+2KNO3 D Zn+2Fe(NO3)3  Zn(NO3)2+2Fe(NO3)2

Câu 13: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2  (3) Na2SO4 + BaCl2 

(4) H2SO4 + BaSO3  (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 

Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (1), (2), (3), (5), (6) D (3), (4), (5), (6)

Câu 14: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A K+, Ba2+, OH-, Cl- B Na+, K+, OH-, HCO3- C Ca2+, Cl-, Na+, CO32- D Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

Câu 15: Có 3 ống nghiệm mỗi ống chứa 2 cation và 2 anion ( không trùng lặp ) gồm các ion sau: Na+, Mg2+, Al3+, Ba2+,

NH4 , Ag+, SO42-, PO43-, CO32-, Cl-, Br-, NO3- Vậy các ống lần lượt chứa các ion:

A Na+, Mg2+, SO42-, PO43- Al3+, Ba2+, CO32-, Cl- NH4, Ag+, Br-, NO3

-B Na+, Ba2+, CO32-, PO43- NH4 , Mg2+, SO42-, NO3- Al3+, Ag+, Cl-, Br

-C Na+, NH4, CO32-, PO43- Ag+, Al3+, SO42-, NO3- Ba2+, Mg2+, Cl-, Br

-D Na+, Ba2+, Cl-, NO3- NH4 , Mg2+, SO42-, Br- NH4, Al3+, PO43-, CO3

2-Câu 16: Hãy cho biết thành phần của 2 dung dịch,biết rằng mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong các ion

sau : K+ ( 0,15 mol); Fe 2+ (0,1 mol); NH4 (0,25 mol); H+ ( 0,2 mol); Cl- ( 0,1 mol); SO42- (0,075 mol), NO3- ( 0,25 mol), CO32- (0,15 mol) Hai dung dịch đó là :

A dd1: Fe 2+ ,H+ ,SO42- ,NO3- C.dd1: Fe 2+ ,H+ ,SO42- ,Cl

Trang 22

C Ba(NO3)2 ;MgSO4,KCl D.K2SO4; BaCl2;Mg (NO3)2

Cõu 18: Cú 2 ống nghiệm mỗi ống chứa 2 cation và 2 anion ( khụng trựng lặp giữa cỏc ống ) trong số cỏc ion sau : Ca2+;

CO32- ; PO43- ; NO3- ; NH4 ; K+ ; Cl- ; Cu2+ Xỏc định cỏc cation và anion trong từng ống nghiệm

C.Na2SO4,Na2CO3,NaOH,nước clo D Khụng nhận biết được

Cõu 20: Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ bị mất nhón là: (NH4)2SO4, Na2SO4, NH4Cl, KOH cú thể chỉ dựng một thuốc thử nào trong cỏc thuốc thử sau đõy?

A dd AgNO3 B dd BaCl2 C dd NaOH D dd Ba(OH)2

Cõu 21: Có 2 d.d A và B mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion(không trùng nhau) trong số các ion sau:

0,15 mol K+; 0,1 mol Mg2+; 0,25 mol NH4; 0,2 mol H+;

0,1 mol Cl-; 0,075 mol SO42-; 0,25 mol NO3-; 0,15 mol CO32- Vậy 1 dung dịch là

A Mg2+;H+;Cl-,SO42- B Mg2+;NH4,SO42-,CO32- C NH4,H+,Cl-,SO42- D Mg2+,H+,CO32-,Cl- E Đ/a ≠

Cõu 22: Có 2 d.d A và B mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion (không trùng nhau) trong số các ion sau:

0,24 mol Na+; 0,08 mol Ba2+; 0,07 mol Fe2+; 0,12 mol Al3+;

0,2 mol Cl-; 0,15 mol S042-; 0,3 mol N03-; 0,1 mol OH- Vậy một trong hai dung dịch đó là

A Ba2+; Na+; OH-, NO3- B Fe2+; Ba2+; Cl-; SO42- C Fe2+; Ba2+; Cl-; NO3- D Fe2+; Al3+; Cl-; NO3-

Cõu 23: Trong dung dịch có chứa các cation K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ và một anion Hỏi anion đó là:

A Cl- B NO3- C CO32- D SO4

2-Chuyờn đề 8: GIẢI TOÁN DỰA VÀO PT ION RÚT GỌN

Dạng 1: Phản ứng trung hoà (dd axit + dd bazơ, pH của dd)

Bài 1: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : 1 Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần 50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol của axit HCl và H2SO4 lần lượt là:

A 0,05 và 0,15 B 0,15 và 0,05 C 0,5 và 1,5 D 1,5 và 0,5

Bài 2: Cho 200 ml dung dịch A chứa HCl 1 (M) và HNO3 2(M) tỏc dụng với 300 ml dung dịch B chứa NaOH 0,8 (M)

và KOH (chưa rừ nồng độ) thu được dung dịch C Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch C cần 60 ml dung dịch HCl

1 M, tớnh :

a, Nồng độ ban đầu của KOH trong dung dịch B

b, Khối lượng chất rắn thu được khi cụ cạn toàn bộ dung dịch C

c, Trộn 100 ml dung dịch A với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 a (M), thu được dung dịch C Để trung hoà dung dịch

500 ml dung dịch C cần 150 ml dung dịch B Nồng độ mol Ba(OH)2 là:

Bài 5: Trộn 100 ml dung dịch cú pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được

200 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị của a là

A 0,15 B 0,30 C 0,03 D 0,12

Bài 6: Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nước tạo ra dung dịch Y và 0,12 mol

khớ hiđro Thể tớch dd H2SO4 2M cần dựng để trung hoà dung dịch X là:

A 120 ml B 60 ml C 1,2 lớt D 240 ml

Bài 7: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giỏ trị pH của dung dịch X là:

A 12 B 2 C 1 D 13

Bài 8: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2 M; HCl 0,3M với những thể tớch bằng nhau được dung dịch A Lấy

300 ml dung dịch A cho tỏc dụng với một dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M Tớnh thể tớch dung dịch B cần dựng để sau khi tỏc dụng với 300ml dung dịch A được dung dịch cú pH = 2

A 134 ml B 234 ml C 100 ml D 200 ml E 114

Trang 23

Bài 9: Trộn 3 dd HNO3 0,3M; H2SO4 0,2M; H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dd X Dung dịch Y gồm KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Để trung hoà 500ml dd X cần vừa đủ V ml dd Y Giá trị của Y là

Bài 10: Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M Dung dịch B gồm KOH 0,3M; NaOH 0,4M; Ba(OH)2 0,15M Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được dd có pH = 13 ?

Bài 11: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Thể tích khí CO2 thu được (đktc) là

Bài 16: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lit khí (đktc) và dd

X Khi cho nước vôi trong dư vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V, a, b là:

A V=22,4 (a+b) B V=11,2(a-b) C V=11,2(a+b) D V=22,4(a-b)

Bài 17: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lit khí (đktc) và dd

X Khi cho nước vôi trong dư vào dd X không thấy có xuất hiện kết tủa Giá trị của V là:

A 0,25 – 0,26 B 0,26 – 0,225 C 0,2 – 0,3 D 0,2 – 0,36

Bài 21: Nhỏ từ từ cho đến hết 400ml dd HCl 1M vào 500ml dd Na2SO3 0,5M thu được V lit khí A và dd B

a, Dẫn toàn bộ lượng khí này vào dd brom dư Khối lượng brom đã tham gia phản ứng là:

b, Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

Bài 22: Cho 35 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 hoà tan vào nước được dung dịch Y Thêm từ từ và khuấy đều 0,8 lít dd HCl 0,5 M vào dung dịch Y thấy có 2,24 lít khí CO2 thoát ra ở đktc và dung dịch Z Thêm Ca(OH)2 dư vào dung dịch Z được kết tủa A Khối lượng của Na2CO3 trong X và khối lượng kết tủa A lần lượt là:

A 13,8g và 21,2g B.21,2g và 13,8g C 21,2g và 20g D 13,8g và 20g

Bài 23: Cho 10,5 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 tác dụng với HCl dư thì thu được 2,016 lít CO2 (ở đktc) Nếu thêm từ từ 0,12 lít dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa 21 gam hỗn hợp X trên Thể tích CO2 thoát ra ở đktc là

A 8,96 lít B 1,12 lít C 1,344 lít D 2,688 lít

Bài 24: 200ml dung dịch chứa Na2CO3 và KHCO3 với nồng độ mol KHCO3 bằng 2 lần nồng độ mol của Na2CO3 .Thêm

từ từ 1 dung dịch H2SO4 0,1M vào dung dịch trên Những bọt khí đầu tiên xuất hiện khi thể tích H2SO4 thêm vào là 100ml Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,1M tối thiểu phải dùng để thu được lượng khí CO2 thoát ra tối đa

A 0,8 lít B 0,4 lít C 1,2 lít D 1,6 lít

Bài 25: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp A gồm K2CO3 1M và KHCO3 1M vào 100ml dung dịch hỗn hợp B gồm Na2CO3

1M và NaHCO3 1M thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch C thu thu được V ml khí CO2 (đktc) và dung dịch E Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch E thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là:

A 82,4 và 2,24 B 4,3 và 1,12 C 43 và 2,24 D.59,1 và 2,24

Trang 24

Chuyên đề 8: GIẢI TOÁN DỰA VÀO PT ION RÚT GỌN (tiếp)

Dạng 3: Phản ứng của oxit axit (CO2, SO2) với dung dịch bazơ

Bài 1: Cho 5,6 lít CO2 (đkc) đi qua 164ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22g/ml) thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được khối lượng chất rắn là

Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 1,6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch

Ba(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa thu được là

Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch

Ba(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa thu được là

A 10,85 gam B 16,725 gam C 21,7 gam D 32,55 gam

Bài 10: Cho 112 ml khí CO2 (đkc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 0,1g kết tủa Nồng

độ mol/lít của dung dịch nước vôi là

A 11,2 hoặc 2,24 B 3,36 C 3,36 hoặc 1,12 D 1,12 hoặc 1,437

Bài 16: Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa Giá trị của V là

A 1,344 – 8,512 B 1,568 – 4,256 C 1,344 hoặc 4,256 D 1,568 hoặc 8,512

Bài 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dung dịch NaOH

1M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

Bài 18: Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 là

Bài 19: Sục V lít CO2(đkc) vào 1000 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 tạo thành 3,94g kết tủa V có giá trị là

A 0,448 hoặc 1,344 B 0,56 hoặc 1,792 C 0,56 hoặc 1,344 D 0,448 hoặc 1,792

Bài 20: Sục V lít CO2 (đkc) vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23,64 g kết tủa Giá trị của V là

A 8,512 hoặc 2,688 B 8,512 hoặc 2,912 C 8,96 hoặc 2,688 D 8,96 hoặc 2,912

Bài 21: Thổi CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?

A 0 gam đến 3,94g B 0,985 gam đến 3,94g C 0 gam đến 0,985g D 0,985 gam đến 3,152g

Trang 25

Bài 22: Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và KOH 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là

Bài 29: Đốt 10 gam chất A (C, H, O) Hấp thụ sản phẩm cháy vào 600 ml dung dịch NaOH 1M thấy khối lượng dung

dịch tăng 29,2 gam Thêm CaCl2 dư vào dung dịch sau phản ứng thấy có 10 gam kết tủa Biết A có CTPT trùng với CTĐGN, vậy A là

A C5H8O2 B C5H10O2 C C5H6O4 D C5H12O

Bài 30: Đốt 2,6 gam hidrocacbon A rồi hấp thụ sản phẩm vào bình chứa 500ml dung dịch KOH, thêm BaCl2 dư vào, sau phản ứng thấy 19,7 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào phần nước lọc thấy 19,7 gam kết tủa nữa Biết 90 < MA < 110, CTPT của A là

Bài 31: Cho m gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,

dư Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,47g kết tủa Giá trị của m là

Bài 32: Khi cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 đều thu được 0,05 mol kết tủa

Số mol Ca(OH)2 trong dung dịch là

Bài 33: Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A Tăng 13,2gam B Tăng 20gam C Giảm 16,8gam D Giảm 6,8gam

Bài 34: Hấp thụ hoàn toàn 0,16 mol CO2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung dịch Y Khi đó khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu sẽ là

A tăng 3,04g B giảm 3,04g C tăng 7,04g D giảm 7,04g

Bài 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dd Y chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dd Z và 21,7 gam kết tủa Cho dd NaOH vào Z thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

Bài 36: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dd chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dd X Cho dd BaCl2 dư vào dd X Khối lượng kết tủa thu được là

Bài 37: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dd NaOH 0,16M thu được dd X Thêm 250 ml dd Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 aM vào dd X thu được 3,94 gam kết tủa và dd Z Giá trị của a là

Bài 38: Hấp thụ hết 3,36 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 2 muối Thêm Br2 dư vào dung dịch X, phản ứng xong thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:

Bài 39: Nhiệt phân 3,0 gam MgCO3 một thời gian được khí X và hỗn hợp rắn Y Hấp thụ hoàn toàn X vào 100ml dung dịch NaOH x mol/lít thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng với BaCl2 dư tạo ra 3,94 gam kết tủa Để trung hòa hoàn toàn dung dịch Z cần 50ml dung dịch KOH 0,2M Giá trị của x và hiệu suất nhiệt phân MgCO3 lần lượt là:

A 0,75 và 50% B 0,5 và 84% C.5 và 66,67% D 0,75 và 90%

Bài 40: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 Cho dung dịch X hấp thụ 0,06 mol CO2 được 2b mol kết tủa, nhưng nếu dùng 0,08 mol CO2 thì thu được b mol kết tủa Giá trị của a và b lần lượt là:

A 0,08 và 0,04 B 0,05 và 0,02 C 0,06 và 0,02 D 0,08 và 0,05

Trang 26

Dạng 4: Phản ứng của dung dịch muối Al3+, Zn2+ với dung dịch bazơ.

Câu 1 : Hòa tan 13,35 g AlCl3 vào lượng nước dư, thu được dung dịch A Cho 100ml dung dịch NaOH 3,5M vào dung dịch A, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa keo trắng Tính giá trị của m

Câu 2 : Hòa tan 0,675g Al vào dung dịch H2SO4 (vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch A và khí B Cho từ từ đến hết 100ml dung dịch NaOH 0,8M vào dung dịch A, sau phản ứng thu được m gam kết tủa C Tính giá trị của m

Câu 3 : hỗn hợp 13,8g nhôm và sắt tác dụng hoàn toán với dung dịch HCl tạo 10,08 lít khí (đkc) và dung dịch A Tính

thể tích dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M cần để tác dụng dd A có kết tủa lớn nhất và kết tủa nhỏ nhất

Câu 13: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 0,78 gam kết tủa Nồng

độ mol/l nhỏ nhất của dung dịch NaOH đã dùng là:

A 2M B 1,5M hay 3M C 1M hay 1,5M D 1,5M hay 7,5M

Câu 19: Cho a mol AlCl3 vào 200g dung dịch NaOH 4% thu được 3,9g kết tủa Giá trị của a là:

Câu 20: Cho 18,6 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng vừa đủ với 7,84 lít Cl2(đktc) Lấy sản phẩm thu được hòa tan vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M Thể tích NaOH cần dùng để lượng kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là?

A 0,7 lít và 1,1 lít B 0,1 lít và 0,5 lít C 0,2 lít và 0,5 D 0,1 lít và 1,1

Trang 27

Câu 21: Có một dung dịch chứa 16,8g NaOH tác dụng với dung dịch có hòa tan 8 gam Fe2(SO4)3 Sau đó lại thêm vào 13,68gam Al2(SO4)3 Từ các phản ứng ta thu được dung dịch A có thể tích 500ml và kết tủa Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là?

A [Na2SO4=0,12M], [NaAlO2=0,12M] B [NaOH=0,12M], [NaAlO2=0,36M]

C [NaOH=0,6M], [NaAlO2=0,12M] D [Na2SO4=0,36M], [NaAlO2=0,12M]

Câu 22: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng HCl được dung dịch A và 13,44 lít H2(đktc) Thể tích dung dịch (lít) NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được 31,2 gam kết tủa là?

A 0,2M hoặc 0,2M B 0,4M hoặc 0,1M C 0,38M hoặc 0,18M D 0,42M hoặc 0,18M

Câu 26: Cho 200 ml dung dịch NaOH tác dụng với 500 ml dung dịch AlCl3 0,2M thu được một kết tủa trắng keo, đem nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 1,02 gam chất rắn Nồng độ mol/l lớn nhất của dung dịch NaOH đã dùng là?

Câu 29: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X

vào dung dịch NaOH(dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần % theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí

đo trong cùng điều kiện;

Câu 34: Cho m gam hỗn hợp B gồm CuO, Na2O, Al2O3 hoà tan hết vào nước thu được 400ml dung dịch D chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M và chất rắn G chỉ gồm một chất Lọc tách G, cho luồng khí H2 dư qua G nung nóng thu được chất rắn F Hoà tan hết F trong dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ khối so với oxi bằng 1,0625 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính m

Trang 28

Câu 39: Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch KOH đã dùng là:

A.1,5M hoặc 3,5M B.3M C 1,5M D 1,5M hoặc 3M

Câu 40: Thêm 240ml dung dịch NaOH 1M vào một cốc thuỷ tinh đựng 100ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,08 mol chất kết tủa Thêm tiếp 100ml dung dịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,06 mol chất kết tủa Tính x.

Câu 41: Cho m gam Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 1,71%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,78 gam kết tủa Tính m

A.1,61g B 1,38g hoặc 1,61g C 0,69g hoặc 1,61g D.1,38g

Câu 42: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 0,78 gam kết tủa Nồng độ mol/l nhỏ nhất của dung dịch NaOH đã dùng là?

Câu 50: Hoà tan m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch B Tiến hành 2 Thí nghiệm sau:

TN1: Cho dung dịch B tác dụng với 110ml dung dịch KOH 2M thu được 3a gam kết tủa.

TN2: Cho dung dịch B tác dụng với 140ml dung dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa.Tính m.

A.0,9M B.0,9M hoặc 1,3M C 0,5M hoặc 0,9M D 1,3M

Câu 53: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch Ba(OH)2 0,25M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là?

Câu 54: Thêm dần dần Vml dung dịch Ba(OH)2 vào 150ml dung dịch gồm MgSO4 0,1M và Al2(SO4)3 0,15M thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Tách kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính m.

Câu 55: Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Thêm từ từ ddịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng Y lớn nhất thì giá trị của m là:

Trang 29

Câu 56: Cho V lít dung dịch NaOH 0,1M vào cốc chứa 200 ml dung dịch ZnCl2 0,1M thu được 1,485 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là?

A.1 lít B 0,5 lít C.0,3 lít D 0,7 lít

Câu 57: Khi cho V ml hay 3V ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 400ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l

ta đều cùng thu được một lượng chất kết tủa có khối lượng là 7,8 gam Tính x.

Bài 58 Cho m gam Na vào 50 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thì thu được V lít khí (đktc), dung dịch X và 1,56 gam kết tủa.Khi thổi CO2 dư vào dung dịch X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa.Khối lượng Na ban đầu là:

A 4,14 g B 1,44 g C 4,41 g D 2,07 g

Bài 59: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dd KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí

và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là

A 0,55 B 0,60 C 0,40 D 0,45.

Bài 60 Cho m gam kim loại Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 1,71% Sau khi phản ứng xong thu được 0,78 gam kết tủa m có giá trị là

A 0,69 gam B 1,61 gam C A và B đều đúng D đáp án khác

Bài 62: Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3,36 lít khí C Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là:

A 0,15g B 2,76g C 0,69g D 4,02g

Bài 63 Hỗn hợp A gồm Na, Al , Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc) , còn nếu cho vào dung

dịch NaOH dư thu 3,92 lít khí ( đktc) % Al trong hỗn hợp ban đầu ?

A 20,125 B 12,375 C 22,540 D 17,710.

Bài 66 Cho a gam Na hòa tan hết vào 86,8 gam dung dịch có chứa 13,35 gam AlCl3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3,36 lít khí H2 (ở 0oC, 2atm) Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A m = 100,6 gam và dung dịch X có 3 chất tan

B m = 100,6 gam và dung dịch X có 2 chất tan.

C m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan

D m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan.

Bài 67 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na; K và Al (trong đó Na và K có tỷ lệ mol là 1 : 1) vào

một lượng nước dư thu được dung dịch Y; 2,7g chất rắn Z và 8,96lít khí T ở đktc Giá trị của m là:

A 17g B 11,6g C 14,3g D 16,1g

Bài 69 Cho 23,45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí H2(đktc); dung dịch A và 3,9 gam kết tủa V có giá trị là :

A 10,08 lít B 3,92 lít C 5,04 lít D.6,72 lít

Bài 70: Cho 150 ml dd KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dung dịch

Y và 4,68 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2 M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 1: Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là

A b < 5a B a = 2b C b < 4a D a = b

Câu 2: Nhỏ từ từ đến hết 200ml dd HCl 1,5M vào 300ml dd NaAlO2 0,5M Khối lượng (gam) kết tủa thu được là:

Câu 3: Nhỏ từ từ đến hết V lit dd HCl 1M vào 300ml dd NaAlO2 0,5M thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của V là:

A 0,05hoặc 0,35 B 0,25 hoặc 0,45 C 0,25 hoặc 0,35 D 0,05 hoặc 0,45

Câu 4: Nhỏ từ từ đến hết 250 ml dd HCl 1M vào 200ml dd NaAlO2 xM thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của x là:

Câu 5: Cần ít nhất bao nhiêu ml dd HCl 1M cần cho vào 500 ml dd NaAlO2 0,1M để thu được 0,78 gam kết tủa?

Trang 30

A.10 B 100 C 15 D 170

Câu 6: Thêm từ từ cho đến hết x mol dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch gồm 0,2 mol KOH và 0,15 mol

KAlO2 thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị của x là

A 0,25 hoặc 0,5 B 0,05 hoặc 0,3 C 0,3 hoặc 0,5 D 0,05 hoặc 0,25

Câu 7: Trộn lẫn hỗn hợp dung dịch gồm 0,35 mol dung dịch HCl và 0,4 mol HNO3 loãng vào dung dịch chứa y

mol NaAlO2 thu được 11,7 gam kết tủa Giá trị của y

Câu 8: Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2) Khi kết tủa thu được là 0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là:

A 0,08 hoặc 0,16 B 0,16 mol C 0,26 mol D 0,18 mol hoặc 0,26 mol

Câu 9: Dung dịch A chứa m gam KOH và 40,2 gam K[Al(OH)4] Cho 500 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị của m là?

A 22,4g hoặc 44,8g B.12,6g C 8g hoặc22,4g D 44,8g

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 19,5 gam hỗn hợp Na2O, Al2O3 vào nước được 500ml dung dịch trong suốt A Thêm dần dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A đến khi bắt đầu thấy xuất hiện kết tủa thì dừng lại nhận thấy thể tích dung dịch HCl 1M đã cho vào là 100ml Tính nồng độ mol của các chất tan trong dung dịch A

A [NaAlO2]=0,2M; [NaOH]=0,4M B [NaAlO2]=0,2M; [NaOH]=0,2M

C [NaAlO2]=0,4M; [NaOH]=0,2M D [NaAlO2]=0,2M

Câu 12: Cho dung dịch A chứa 0,05 mol Na[Al(OH)4] và 0,1 mol NaOH tác dụng với dung dịch HCl 2M Thể tích dung dịch HCl 2M lớn nhất cần cho vào dung dịch A để xuất hiện 1,56 gam kết tủa là?

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp K2O, Al2O3 vào nước được dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất Cho từ từ 275ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thấy tạo ra 11,7 gam kết tủa Tính m

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam hh Na2O, Al2O3 vào nước được dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất Cho từ từ 200ml dd HCl 1,15M vào dd A thấy tạo ra 2,34 gam kết tủa Sục khí CO2 dư vào A thu được m gam kết tủa Tính

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp Na2O, Al2O3 vào nước thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất Tính thể tích CO2 (đktc) cần để phản ứng hết với dung dịch A

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na2O, Al2O3 vào nước được dung dịch trong suốt A Thêm dần dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A nhận thấy khi bắt đầu thấy xuất hiện kết tủa thì thể tích dung dịch HCl 1M đã cho vào là 100ml còn khi cho vào 200ml hoặc 600ml dd HCl 1M thì đều thu được a gam kết tủa Tính a và m

A a =7,8g; m =19,5g B a =15,6g; m=19,5g C a = 7,8g; m = 39g D a = 15,6g; m = 27,7g

Câu 17: Dung dịch X chứa NaOH 0,3M; dung dịch Y chứa H2SO4 0,05M Trộn 2 dd này được V ml dung dịch A, lấy V ml dd A cho tác dụng với lương dư dd BaCl2 thu được kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 34,95 gam chất rắn Lấy V ml dd A cho tác dụng với 450 ml dd Al2(SO4)3 0,2M thu được kết tủa, lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 6,12 gam chất rắn Tính tỉ lệ thể tích dung dịch X và dung dịch Y mang trộn

Câu 18: Trong một cốc thuỷ tinh đựng dd ZnSO4 Thêm vào cốc 200ml dd KOH nồng độ x mol/l thì thu được 4,95 gam kết tủa Tách kết tủa, nhỏ dd HCl vào nước lọc thì thấy xuất hiện kết tủa trở lại, tiếp tục cho HCl vào đến khi kết tủa tan hết rồi cho dd BaCl2 dư vào thì thu được 46,6 gam kết tủa Tính x

Bài 61: Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X

Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0,5M là

A 110 ml B 90 ml C 70 ml D 80 ml.

Bài 68 Cho 38,775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6,72 lít H2 (đktc) Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21,84 gam kết tủa Nồng độ M của dung dịch HCl là :

C 1,12M hoặc 3,84M D 2,24M hoặc 3,84M

Ngày đăng: 07/02/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w