1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiệm cận hàm số (Đỗ văn Thọ)

22 286 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 323,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIỆM CẬN HÀM SỐ 1.. Tiệm cận ngang: Định nghĩa: Đường thẳng y  y0 được gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  f x  nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:.

Trang 1

TIỆM CẬN HÀM SỐ

1 Tiệm cận ngang:

Định nghĩa: Đường thẳng yy0 được gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm

số yf x  nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:

Trang 2

 Nếu a   đồ thị hàm số không có tiệm cận 0

 Nếu a  đồ thị hàm số có tiệm cận xiên 0

q x

 Nếu bậc của p x  lớn hơn bậc của q x  một bậc thì ta

chia đa thức p x  cho q x  khi đó ta sẽ chuyển hàm số  

q x

 có bậc của q x  lớn hơn hoặc bằng bậc của p x  thì hàm số không có tiệm cận xiên

Trang 3

BÀI TẬP Bài 1: Tìm các đường tiệm cận của các hàm số sau

x y

22

x y

Trang 4

Chuyên đề hàm số GV Đỗ Văn Thọ Bài 7: Tìm m để hàm số

2

11

1 Tìm tập xác định

2 Chiều biến thiên

- Tìm các giới hạn lim

 Hoặc các đường tiệm cận (nếu có)

- Tính y' Xét dấu y' Suy ra chiều biến thiên và các điểm cực trị

- Lập BBT

3 Vẽ đồ thị

- Tính y'' tìm điểm uốn (nếu có)

- Điểm đặc biệt: Tìm giao điểm của đồ thị với 2 trục Ox Oy;

- Vẽ các đường tiệm cận (nếu có)

- Vẽ đồ thị và nhận xét

BÀI TẬP Bài 1: Khảo sát các hàm số sau

Trang 5

MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

* Vấn đề 1: Giao điểm giữa hai đồ thị

Cho hai đường cong  C : yf x  và  C' : yg x  Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’) có dạng f x  g x  (1)

Số nghiệm của phương trình (1) tương ứng với số giao điểm của (C) và (C’)

Bài tập Bài 1: Cho hàm số 3  

Trang 6

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b Đường thẳng đi qua điểm A  3;1 và có hệ số góc bằng k Xác định k để

đường thẳng đó cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt

ĐS: 0 k  9

Bài 6: Cho hàm số yx3 3x2

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b Gọi (d) là đường thẳng qua O và có hệ số góc k Tìm k để đường thẳng (d) cắt

đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt O0; 0, A và B

Bài 7: Cho hàm số y 4 xx12 (C)

a Khảo sat sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b Gọi A COy, (d) là đường thẳng qua A và có hệ số góc k Tìm k để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, B và C

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m  2

b Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại 4 điểm phân biệt

c Tìm m để hàm số có đúng một cực trị

Trang 7

ĐS: b) 1;1 \ 2

m     

* Vấn đề 2: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại điểm

Dạng 4: Tìm điểm để từ đó kẻ được m tiếp tuyến đến đồ thị

- Giả sử A x y 0; 0 là điểm cần tìm Phương trình đường thẳng đi qua A x y 0; 0

với hệ số góc k có dạng:

 d : yk x  x A y A

- Đường thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị (C) khi hệ sau có nghiệm:

Trang 8

- Giải hệ trên tìm được k  2 k 11

- Vậy có hai tiếp tuyến với (C) đi qua A(2;0)

  Tìm m để tiếp tuyến của

đồ thị tại điểm có hoành độ x   vuông góc với đường thẳng 1 y  2x3

a Viết PTTT với (C) Biết tiếp tuyến song song với y 6x4

b Viết PTTT với (C) Biết tiếp tuyến này vuông góc với 1 2

3

Trang 9

Bài 5: Viết PTTT đi qua 2

; 1 3

ĐS: Không tồn tại điểm

Bài 9: Cho hàm số yx3 3x2  Tìm trên đường thẳng những điểm mà qua đó 3

kẻ được 3 tiếp tuyến phân biệt với đồ thị (C) của hàm số

HD: Gọi M a  ; 1;

15

23

a a

yxxC Tìm trên đồ thị (C) những điểm mà qua

đó kẻ đúng một tiếp tuyến với đồ thị (C)

 Định m để tiếp tuyến với (C) tại

điểm trên (C) có hoành độ bằng 2 song song với đường thẳng (d): y  x 3

 (C) Định m để tại giao điểm của đồ

thị (C) với trục Ox, tiếp tuyến đó song song với đường thẳng (d): yx1

Trang 10

Chuyên đề hàm số GV Đỗ Văn Thọ Bài 14: Cho hàm số   3 2

 (C) Tìm trên đường thẳng y 2 những điểm

mà qua đó kẻ được 2 tiếp tuyến với (C) vuông góc với nhau

 (C) Tìm điều kiện cần và đủ của m

để trên mặt phẳng tọa độ tồn tại ít nhất một điểm sao cho từ đó kẻ được 2 tiếp tuyến với (C) và 2 tiếp tuyến này vuông góc với nhau

Trang 11

Cho (C) 2

1

x y

x

 Viết PTTT (d) của (C), biết (d) cắt Ox ở A, cắt Oy ở B sao

cho OAB tại tại O

Trang 12

(C) và (d) không cắt nhau  (*) vô nghiệm

* Trường hợp: a  0   vô lý7 0 a  (thỏa mãn) (1) 0

* Trường hợp: a  thì 0  * vô nghiệm 2

Từ (1) và (2), 28 a  thì (C) và (d) không cắt nhau 0

Bài 4:

Trang 13

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):

Phương trình đường thẳng qua O có hệ số góc k có dạng: ykx (d)

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):

Đường thẳng (d) đi qua A có hệ số góc k có dạng: ykx4 (d)

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):

Trang 14

b) Tìm m để đồ thị cắt Ox tại 4 điểm phân biệt

phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox:   4 2

Trang 15

  2

;1 \0

01

Để hàm số có đúng 1 cực trị  g x  0 vô nghiệm hoặc có 1 nghiệm x  0

* Trường hợp 1: 1m 0 m  Thay vào 1 g x   0  1 0 vô lý

Trang 16

13

Trang 17

Phương trình tiếp tuyến đi qua A1; 4  có dạng yk x 14

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm Ta có   2

Trang 19

Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm A a  ; 1có dạng: yk x a1

Tọa độ tiếp điểm là nghiệm của hệ phương trình:

Trang 20

Với M 3; 2 phương trình tiếp tuyến có dạng: y 9x32 y 9x25

Với M   1; 2 PTTT có dạng y 9x1 2 y 9x7 (loại) vì PTTT này trùng với đường thẳng  d : y 9x7

Trang 21

Tiếp tuyến tại A song song với đường thẳng  d : yx1

Trang 22

với M x y 0, 0 là tọa độ tiếp điểm

Tọa độ tiếp điểm là nghiệm của hệ phương trình:

Ngày đăng: 19/09/2014, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w