Phương pháp giải toán Trong phần này, ta sử dụng các kết luận sau đây về mối liên hệ giữa tập nghiệm của phương trình với tập tập các điểm chung của đường thẳng với đồ thị : có nghiệm
Trang 1BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Sự tương giao giữa hai đồ thị hàm số
§1 Đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
A Phương pháp giải toán
Để vẽ Đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối, ta sử dụng ba nguyên tắc sau đây:
Nguyên tắc 1 (về sự phân chia đồ thị hàm số) Đồ thị hàm số
là hợp của đồ thị hàm số với ( )
Nguyên tắc 2 (về sự đổi dấu hàm số) Đồ thị hàm số , và đồ thị hàm số
, đối xứng nhau qua
Nguyên tắc 3 (về đồ thị hàm chẵn) Đồ thị của hàm chẵn nhận làm trục đối xứng Hai trường hợp hay gặp:
Đồ thị hàm số
Vì nên đồ thị hàm số gồm hai phần:
+) Phần 1 là phần đồ thị hàm số nằm bên phải ; +) Phần 2 đối xứng với phần 1 qua
Đồ thị hàm số
Vì nên Đồ thị hàm số gồm hai phần:
+) Phần 1 là phần Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành;
+) Phần 2 đối xứng với phần Đồ thị hàm số ở phía dưới trục hoành qua trục hoành
Trang 2B Các ví dụ
Ví dụ 1 Vẽ các đồ thị hàm số
1) Ta có Do đó đồ thị gồm hai phần (hình 1):
Phần 1: là phần đồ thị nằm trên ;
Phần 2: đối xứng với phần đồ thị nằm dưới qua
2) Ta có là hàm chẵn, đồ thị nhận làm trục đối xứng Lại có
với mọi Do đó đồ thị gồm hai phần (hình 2):
Phần 1: là phần đồ thị nằm bên phải ;
Phần 2: đối xứng với phần 1 qua
3) Ta có Do đó đồ thị gồm hai phần (hình 3):
Phần 1: là phần đồ thị nằm trên ;
Phần 2: đối xứng với phần đồ thị nằm dưới qua
4) Ta có Do đó đồ thị gồm hai phần (hình 4):
Phần 1: là phần đồ thị ứng với ;
Trang 3BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
5) Ta có Do đó đồ thị gồm hai phần (hình 5):
Phần 1: là phần đồ thị ứng với ;
Phần 2: đối xứng với phần đồ thị ứng với qua .
x
y
-1 1
-1
O
1
Hình 0
x y
-1 -1
1
O
1
Hình 1
x
y
-1 1
-1
O
1
Hình 2
x
y
-1 1
-1
O
1
Hình 3
x
y
-1 1
-1
O
y
-1 1
-1
O
1
Trang 4Hình 4 Hình 5
C Bài tập
Vẽ đồ thị các hàm số sau đây
25)
Trang 5BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
§2 Sử dụng sự tương giao giữa hai đồ thị hàm số để xét phương trình
A Phương pháp giải toán
Trong phần này, ta sử dụng các kết luận sau đây về mối liên
hệ giữa tập nghiệm của phương trình với tập
tập các điểm chung của đường thẳng với đồ thị
:
có nghiệm có điểm chung với
Số nghiệm của bằng số điểm chung của đường thẳng
với
Nghiệm của là hoành độ điểm chung của và
O
y
x
C ( )
B Các ví dụ
Ví dụ 1 [ĐHA02] Tìm để phương trình
có nghiệm phân biệt
Giải.
Nếu đặt thì phương trình trở thành
có ba nghiệm phân biệt đường thẳng có ba
điểm chung với đồ thị hàm số
Từ đồ thị hàm số , ta thấy điều kiện
tương đương với
x,k y
y=f(k)
-4
3 2
Cách 2 Phương trình đã cho tương đương với
Phương trình ban đầu có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình có hai nghiệm phân biệt khác , tức là
Trang 6
Ví dụ 2 [ĐHA06] Tìm để phương trình có nghiệm phân biệt.
Trước hết ta vẽ đồ thị của hàm số Hàm là hàm chẵn,
Do đó, đồ thị của hàm số gồm hai phần
Phần 1: là phần nằm ở bên phải ;
(C) y
x
9
5 4
3 2 1 O
y = m
-1 -2 -3
(C') y
x
9
5 4
3 2 1 O
Vậy phương trình đã cho có nghiệm phân biệt đường thẳng có điểm chung với
Ví dụ 3 [ĐHB09] Với những giá trị nào của , phương trình sau đây có đúng nghiệm phân
biệt
có nghiệm phân biệt có nghiệm dương phân biệt đường thẳng có điểm chung với đồ thị của hàm số ,
Trang 7BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Ta có
gồm hai phần:
Phần 1: là phần đồ thị hàm số ứng với
Phần 2: đối xứng với phần đồ thị hàm số ứng
với , qua trục hoành
Vậy có nghiệm phân biệt
O
d m
x y
C ( )
y=t 2 -2t
2 -1
1
1
Đồ thị của hàm số gồm hai phần
Phần 1: là phần nằm phía trên trục hoành
Phần 2: đối xứng với phần nằm phía dưới trục hoành, qua
trục hoành
m 1
-1
C' ( )
O
y
x
có nghiệm phân biệt đường thẳng có điểm chung với
C Bài tập
Bài 1 Cho phương trình
1) Giải phương trình với
2) Tìm tất cả những giá trị của để phương trình có nghiệm phân biệt và cả nghiệm này đều nhỏ hơn hoặc bằng
3) Trong trường hợp phương trình có nghiệm phân biệt, gọi nghiệm đó là , , , , hãy tính tổng
1) Khảo sát và vẽ đồ thị với
2) Tìm để phương trình có nghiệm phân biệt
Trang 81) Khảo sát và vẽ đồ thị
2) Tìm để phương trình có ba nghiệm phân biệt
1) Khảo sát và vẽ đồ thị
2) Biện luận số nghiệm của phương trình
Bài 5 Cho hàm số
1) Khảo sát và vẽ đồ thị
2) Tìm để phương trình có nghiệm phân biệt
1) Khảo sát và vẽ đồ thị
2) Biện luận số nghiệm của phương trình
Bài 7 Cho hàm số
1) Khảo sát và vẽ đồ thị
2) Tìm để phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn
Bài 8 [ĐHA02] Cho phương trình
1) Giải phương trình khi
2) Tìm để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
Trang 9BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
§3 Sử dụng phương trình để xét bài toán về sự tương giao giữa hai
đồ thị hàm số
A Tóm tắt lý thuyết
Cho và Để tìm giao điểm của và , ta làm như sau:
Bước 1: Tìm hoành độ giao điểm Hoành độ giao điểm của và là nghiệm của phương trình
Phương trình được gọi là phương trình hoành độ giao điểm của và
Bước 2: Tìm giao điểm Nếu là một hoành độ giao điểm thì ( ) là một giao điểm của và
Chú ý Để giải các bài toán loại này, ta rất hay sử dụng định lý Vi-ét đảo:
Nếu , là các nghiệm của phương trình bậc hai ( ) thì
Nhận xét.
Hai đồ thị hàm số có giao điểm phương trình hoành độ giao điểm có nghiệm
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm
B Các ví dụ
Ví dụ 1 Cho và hàm số Hãy xác định các giao điểm của hai đồ thị và
Trang 10
Vậy hai đồ thị đã cho có ba giao điểm: , ,
giao điểm với
có giao điểm với có nghiệm
Ví dụ 3 Cho và Biện luận số giao điểm của và
Số giao điểm của và bằng số nghiệm của phương trình Do đó
: vô nghiệm có nghiệm duy nhất ( ) và
có một giao điểm
hợp này, cũng có nghiệm duy nhất ( ) và có một giao điểm
Trang 11BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Kết luận:
: và có một giao điểm
: và có ba giao điểm
Ví dụ 4 [ĐHD03] Cho Tìm để đường thẳng có giao điểm với
có giao điểm với khi và chỉ khi có nghiệm phân biệt, tức là:
Ví dụ 5 [ĐHA04] Cho hàm số Tìm để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm , sao cho
(phép biến đổi là tương đương vì không phải nghiệm phương trình của )
cắt tại điểm khi và chỉ khi có hai nghiệm phân biệt, tức là:
Hoành độ , của các điểm , là nghiệm của nên theo định lí Vi-ét:
Trang 12Mặt khác vì , cùng thuộc đường thẳng nên
Áp dụng công thức tính khoảng cách, ta có
Do đó
(thỏa mãn )
Ví dụ 6 [ĐHA10] Cho hàm số Tìm để cắt trục hoành tại điểm phân biệt có hoành độ là , , sao cho
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có ba nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt khác Không mất tổng quát, giả sử , là các nghiệm của Theo định lý Vi-ét, ta có:
Trang 13
BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Vậy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm phân biệt có hoành độ , , sao cho
khi và chỉ khi ,
C Bài tập
Bài 1 Tìm các giao điểm của các cặp đồ thị hàm số sau đây:
Bài 2 Biện luận theo số giao điểm của các cặp đồ thị hàm số sau đây
Bài 3 Tìm để
1) Đường thẳng đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt; 2) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt;
3) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt;
4) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt;
5) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt;
6) Các đồ thị hàm số và cắt nhau tại ba điểm phân biệt;
7) Các đồ thị hàm số và cắt nhau tại ba điểm phân biệt;
8) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại bốn điểm phân biệt;
Trang 149) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt;
10) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt; 11) [ĐHD06] Đường thẳng đi qua điểm có hệ số góc cắt tại điểm phân biệt;
12) [ĐHD09] Đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt
Bài 4 Tìm để
1) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm có hoành độ trái dấu;
2) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm có hoành độ trái dấu;
3) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm thuộc hai nhánh khác nhau của ;
4) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ dương;
5) [ĐHA03] cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương; 6) [ĐHD09] Đường thẳng cắt tại điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn
Bài 5 Tìm để
1) [ĐHB09] Đường thẳng cắt tại hai điểm , sao cho
;
2) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm , sao cho đoạn thẳng ngắn nhất;
3) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm , sao cho đoạn thẳng ngắn nhất;
4) Đường thẳng cắt tại hai điểm , sao cho đoạn thẳng
Trang 15BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Bài 6 [ĐHD08] Cho Chứng minh mọi đường thẳng đi qua điểm
và có hệ số góc , với đều cắt tại ba điểm phân biệt , , đồng thời
là trung điểm của đoạn thẳng
Bài 7 [ĐHD03] Cho Tìm để đường thẳng cắt tại hai điểm , phân biệt sao cho trung điểm của đoạn thẳng thuộc trục tung
Bài 8 [ĐHB10] Cho Tìm để đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt , sao cho tam giác có diện tích bằng ( là gốc tọa độ)
Bài 9 [ĐHA11] Cho Chứng minh với mọi , đường thẳng luôn cắt tại hai điểm phân biệt và Gọi , là hệ số góc các tiếp tuyến với tại và Tìm để đạt giá trị lớn nhất
Bài 10 [ĐHD11] Cho Tìm để đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt , sao cho khoảng cách từ và đến trục hoành bằng nhau