- Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ... - Biéu điễn các điểm cực trị nếu có - Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ, các điêm đặc biệt và biêu diễn b Một số tính chất
Trang 1Biên soạn: /Vgzgyễn Đức Thắng - THPT /Vguyên Văn Linh — Ninh Thuan 1
V IETMATH |, COM
|——
||A.KIEN THUC CO BAN
I.) BANG DAO HAM
1 Phép toán: 2 Đạo hàm ham hop:
* Chiêu biến thiên: 7 ~ (cx+đ
- Nếu y' > 0 thì hàm số đồng biến trên mỗi
- Về các đường tiệm cận lên hệ trục toa do
- Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ
các điểm đặc biệt và biểu diễn chúng lên hệ
HỆ solemn Ỉ
u.Ina —(1+cot* w)u'
¢(a") =u'a" Ina (Néu u =x thi u'= 1)
= Duong thang x=1 1a tiém can ditng
* Bang bién thiên
- Giao của đô thị hàm số và Ox: y=0—x-1/2
- Giao của đồ thị hàm số và Oy: x =0 — y=l
- Đồ thị hàm số nhận điểm I(1:2) làm tâm đối xứng
VÀ
2 1
a
Trang 2* Chiều biến thiên:
- Dao ham y' = 4ax’ + 2bx = 2x(2ax” + b)
- Xét dau x" từ do suy ra sự đồng biến,
nghịch biến của hàm số
* Cue tri:
- Nếu qua xo mà y' đôi đấu từ (+) sang (-)
thi ham s6 dat cue daitai Xo : ycp = y(Xo)
- Néu qua xo mà y đôi dấu từ (-) sang (+)
thì hàm số đạt cực tiêu tại xo :Ycr = Y(Xo)
* Gidi han:
- lim (ax* + bx* +c)=
x00
+0,a>0 a<0
* Bang bién thién:
3 Vẽ đồ thị:
- Biêu diễn các điểm cực trị (nếu có) lên hệ
trục toạ độ
- Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ
độ các điểm đặc biệt và biêu diễn chúng
lên hệ trục toa do
điểm cực trị ( tại x = 0) hoặc 3 điểm cự trị
Biên soạn: /Vguyễn Đức Thắng —- THPT iVguyễn Văn Linh — Ninh Thuận 2
2 Khá t va vé do thi | 6 tri Ví dụ 1: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
“° SO DO KHAO SAT cóc Giải:
Hàm sô đạt cực đại tại x=0: yca=ƒ(0)= —3
Hàm số đạt cực tiêu tại hai điểm :
%y=-l1—7cr = ƒ(-1)E - 4 vàx„ =1>ycr= ƒ)— 4
Trang 3
Biên soan: /Vgzgyễn Đức Thắng —- THPT Nguyễn Văn Linh — Ninh Thuan 3
3 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm so bac ba y= ar +bx°+cx+d (a#0)
- Nếu qua xạ mà y' đôi dấu từ (+) sang (—) thì
hàm số đạt cực đại tại Xo: Ycp = YŒo)
- Nếu qua Xo ma y' đôi dấu từ (—) sang (+) thi
ham so dat cuc tiéu tai Xo: Ycr = y(Xo)
- Biéu điễn các điểm cực trị (nếu có)
- Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ
độ, các điêm đặc biệt và biêu diễn
b) Một số tính chất (dùng để suy luận)
* Điểm uốn là tâm đối xứng
* Điểm uốn là trung điểm của đoạn thăng nối
điểm cực đại và cực tiểu
* Đồ thì luôn cắt trục hoàn tại ít nhất một điểm và
nhiều nhất 3 điểm
* Nếu y`=0 có hai nghiệm phân biệt thì hàm số
có một điểm cực đại và một điểm cực tiêu, khi đó
Điều kiện Yeo Yer <9 | Yeo Yor = | Yoo Yor 79
Giao điểm với
Ham SỐ nghịch b biến trên các khoảng (— œ:0) va(2;+ 00)
Hàm số đông biến trên khoảng (0; 2)
* Cực frỊ Hàm số đạt cực đại tại x = 2 Vcb = 5
Hàm số đạt cực tiểu tai x = 0, yer = 1
* Gidi han:
Xét chiêu biến thiên của hàm số:
+Tính y va tim x; ma f (xi)=0 hoặcf (x;)khéng xac định
+ Xét dấu y và suy ra chiều biến thiên của hàm số
* Tìm cực tTỊ
* Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực
suyra tiệm cận (nếu có)
* Lập bảng biến thiên
(Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên)
3 Đô thị:
- Xem xét tính chất đối xứng,tuần hoàn (nếu có)
- Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định
ở trên đề vẽ đô thị
- Xác định thêm một số điểm đặc biệt khác
“* BAI TAP: Khao sát và vẽ đồ thị các hàm số
Trang 4III.CAC BAI TOAN UNG DUNG HAM SO THUONG GAP
A PHUONG PHAP:
* Hàm số y= Ñx) có đồ thị (C) điểm M.(xo:yo) thuộc (C)
* Tiếp tuyến tại Mocó hệ số góc k= f(xo)và có phương trình :
Yy—Yo— P (Xo)(X — Xo)
Vay tiếp tuyến : y+ 1 =3(x + 1) hay y= 3x+2
b)Ta có xo= —2 — yo= ƒ(-2)=-8§Và f(-2)=12
=> Phương trình tiếp tuyến là :
Vi du 3: Cho ham s6 y= 2x41 5 O): Viết phương
trình tiếp tuyến của đồ thị mm hệ số góc của
* VỚI xo = 3 —yo =f(3) = 7 và Yy°ay = —Š
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là:
y — 7=-5(x-3) hay y=-—5x+ 22
* VGiX) = 1 >yo(1) =-3 va ya) = -5
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là:
y+3=-S(x-1) hay y=-5x+2
* Vậy có 2 tiếp tuyến có hệ số góc là k=-—5 là
dị: y=—5x † 22 và d;: y=— 5x +2
Ví dụ 3: Cho đường cong (C) y = xỶ Viết phương
trình tiếp tuyến tại các điểm trên (C):
a) Biết tiếp tuyến song song với A: y = 3x + 1
b*)Biết tiếp tuyến vuông góc với (đ): 2x +3y—4 = 0
Giải:
Ta có : y= Ấx) = xÌ.f(x) = 3x” xác định trên R
a) Vì tiếp tuyến song song với y= 3x + 1
Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3
Với Xo= —-l > f{xX)=-1 >
Phương trình tiếp tuyến là:
y =3(x+1)-1 hay y=3x+ 2 ( thỏa nan)
Vi du 4 Cho ham s6 y = sẽ ~2x+3 có đồ thị (C)
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến
cat tia Ox,Oy lan lugt tai A,B sao cho OB = 20A
trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là 3
*Chú ý : Đường thắngd¡:y=k¡x+b¡ và dạ:y=k;x+b;
=k
+) Song song = 1) +) Vuong goc@ k4,=-1
b, # b,
* Bài toán viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm
([nộc ciurơng trình nâng cao) ;
+) Hai ham so y =f(x) va y =g(x) tiêp xúc nhau tại
cac diém thoa man: } f(x) = g(x)
ƒ@)=kx+b +) y = kx + b là tiếp tuyến của y=f(x]© )y p tuyển của y=Ẩ(X)© |
Trang 5
B BAI TAP NANG CAO THEO CHUONG TRINH CO BAN
& Trong phần nay ta con gap cac dang toán viết phương trình tiếp tuy én tai cdc diém gid dinh
@_ Các bài toán tiếp tuyến tại điểm mà không thể xác định trực tiếp tiếp điểm
2x+]
Ví dụ I: Cho hàm số y = = C ).Viết phương
trình tiếp tuyến của đồ thị ©), "biết tiếp tuyến đó
song song với đường thăng x— 3y = 0 đông thời
tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích
bằng i
Giai:
* Hệ số góc của tiếp tuyến: k= :
* Hoành độ tiếp điểm là xạ #1 thì
* Kiêm tra điêu kiện diện tích tam giác băng Ề thì
tiếp tuyến thoả mãn là:
đường thăng đi qua M và giao điểm hai đường tiệm
Uy _—>” Ty
Từ bảng biến thiên ta có d(I; A) lén nhât khi và chỉ khi t = 1 hay
+) yebt © ky, Ky, =—9
+) Giải được xo = 0; xọ = -2 Suy ra có 2 điểm M
Vi du 3: Cho ham s6 y = SS (C).Viét phuong trinh
tiếp tuyến với đô thị (C) biết khoảng cách từ tâm
đối xứng của đồ thị (C) đến tiếp tuyến là lớn nhất
Giả sử MŒ ; yo) thuộc (C) mà tiếp tuyến với đô thị
tại đó có khoảng cách từ tâm đôi xứng đên tiêp
tuyên là lớn nhât Ví dụ 5: Cho hàm số y= xÌ - 3x + 2(C„) Tìm m
để đô thị của hàm số (C„) có tiếp tuyến tạo với đường thăng đ: x+ y+7=0 góc ø ,biếtcosơ =
Trang 6
Giải:
Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến— tiếp tuyến có
vectơ pháp tuyến z4 =(#:—]) đ có vec tơ pháp
tuyến 7, =(1;1)
In, 1L |È-] k=
Yêu cau bài toán © it nhat một trong hai phương
trinh y'=k, va y'=k, co nghiém x
đô thị là (C„).Tìm những giá trị của m đề đường
thăng y=x+l cắt đồ thị (Cm) tại 3 điêm phân biệt
A(0; 1), B, C sao cho các tiếp tuyến của (C„) tại B
trình tiếp tuyến của đô thị hàm số (1), biết tiếp
2)Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận của (C)
Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C)
tại M vuông góc với IM
Bài 3: Cho (C„): y = xÌ + 3mx” + mx + 1.Xác định
m để (Cạ) cắt (đ): y = 1 tại 3 giao điểm C(0; 1), D
và E Tìm m đề tiếp tuyến tại D và E vuông góc
(3x; +6x;)(3x¿ + 6xe)+ (m + 1)(
3xz+6x;†+3x2+6x¿) + (m+ 1)” =- 1
> 9%x;+„} +lÑx;v.(x; +x„)+36x;x„ +3@w+]((x;+ xe}
—2xpxc + 2(Xp; + xc ))+mẺ + 2m + 2 =0 Kết hợp với (1) ta được
= 9nr —54m+36m+3(m+1)(9—2m—3)+nY +2m+2=0
©4mŸ — 13m + 11 =0 phương trình vô nghiệm Vậy không có giá trị của m thỏa mãn yêu cầu
lượt là giao điểm thứ 2 giữa các tiếp tuyến tai A, B,
C.Chứng minh rằng A;.B; và C¡ thăng hàng
Bai 5: Cho ham sé y= — (C) Tìm các điểm
x — thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại đó tạo với hai tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhât
Biên soan: /Vguyễn Đức Thắng - THPT Nguyễn Văn Linh — Ninh Thuan 6
Trang 7WWW.VIETMATHS.COM
A-PHUONG PHAP:
cat truc tung tai diém ( 0; m)
* Cho hai ham sé y =f{x) c6 d6 thi (C;) va y =g(x) có 46 thi (C2) +) Phương trình hoành độ giao điểm : f{x) = g(x) (1)
+) Số giao điểm của (C¡) và (C:) bằng số nghiệm của phương trình (1) +) Khi đó các giao điểm (xo; Ấ(Xo) )
* Đường thẳng y = m (y = k(m)) là đường thăng song song trục hoành
Ví dụ 1 Cho hàm số y = x` - 3X” + 4 (C).Tìm toạ
độ các giao điểm của (C) và đường thẳng y = 4
Phương trình hoành độ giao điểm :
x —-3xX+4=4
xÌ-3x =0 c> x=0 hoặc x = 3
+) Với x= 0 => Giao điểm (0 ;4)
+) Với x= 3 => Giao điểm (3 :4)
Ví dụ 2 Tìm toạ độ các giao điểm của đô thị hàm
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị của hs (C)
b) Tìm các giá trị của tham số zz đê phương trình
xÌ—6x” + m=0 có 3 nghiệm thực phân biệt
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị của hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị hàm số
Dang 1: Dwa vao đồ thị (hoặc bảng biến thiên) biện luận số nghiệm của phương trình
b)Tuỳ theo giá trị của m, biện luận số nghiệm của phương trình: —xÌ +3x”—1=mm
Hướng dân a) Đồ thị hàm số M
h =3 phương trình có 2 nghiệm m=-l
* -1< m< 3: Phuong trinh cé6 3 nghiệm
* Dựa vào đô thị hàm số y= xÌ + 3x” — 4
Ta có đô thị hàm số y =ft) (nét liên trên hình)
* Dé phương trinh đã cho vô nghiệm thì y =f(t)
BAI TAP: Cho hàm số y = x` -3x —1; gọi đồ thị hàm số là (C)
b) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình xÌ -3x—1—zz=0
Biên soạn: /Vguyễn Đức Thắng —- THPT Nguyễn Văn Linh — Ninh Thuận 7
Trang 8*Đê hàm sô (Cm) căt đường thăng tại 2 diém phân
biệt thì (1) có 2 nghiệm khác -1, khi đó :
*Dé ham sé (Cm) cat truc hoanh tai 4 diém phan
biệt thì (1) có 4 nghiệm phân biệt ,suy ra (2) cd 2
nghiệm dương phân biệt ,khi đó :
cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại hai điểm phân biệt
A và B năm về cùng một phía với trục hoành
2x+l x-l
đường thăng y =zzx +2 cắt đô thị hàm số đã cho
tại 2 điểm phân biệt (ÐS: m< -12 hoặc m > 0)
Bài 2: Cho hàm số y = f(x)=x° + 3x° —4
a) khảo sát hàm số b) Biện luận số nghiệm phương trình xÌ+3x?+z =0 tuỳ theo giá trị của tham số m
b) Biện luận số nghiệm phương trình
xŸ +2x? +m=0 tuỳ theo giá trị của tham số m
f(x) =ax” +bx +c (a +0)A=#ˆ ~4ac, A' = b'*—ac,b' _5
* Nếu A < 0 (A’< 0) thì fx) cùng dấu avớiVxeR,
* Nếu A = 0(A'= 0) thì fx) cùng dấu a với Vx # 2a
* Nếu A > 0(A'>0).,tam thức có 2 nghiệm (x¡ < Xa)
>x f(x) cing dau a khi l _? hay x e(—a) CÁ x;;+e)
Trang 9Dạng 3* Biến đôi đồ thị trong bài toán tương giao(tham khảo thêm)
ƒ(+z) nêu ƒ(x)>0
* Hàm số y=|ƒ(x)|= he neu f(x) <0 => Đồ thị hàm số y= | + (x)| gôm hai phân
Phân 1: Là phân phía trên trục hoành của đồ thị hàm số y = fox)
Phân 2: Là đối xứng của phần nằm phía dưới trục hoành của y = ƒx) qua trục hoành
f(x) néu x>0
* Himsb y= F0xD= 17 x) néu x <0 => Đồ thị hàm số y= f(\x |) gom hai phan
Phan 1: La phân phía bên phải trục tung của đồ thị hàm số y = f(x)
Phân 2: Là đối xứng của phan! qua trục tung
*_ Hàm sốy= ƒ(x+a)+b được suy ra bằng cách tịnh tiến y = ƒ(x) theo u = (—a:b)
Vi du 1 Cho ham s6 y = 2x" - 4X”
1) Khảo sát sự biên thiên và vẽ đô thị hàm sô (1)
2)Với các giá trị nào của phương trìnhx”|x” - 2|=m
có đúng 6 nghiệm thực phân biệt ?
Phương trình có đúng 6 nghiệm thực phan biét khi
và chỉ khi đường thăng y= 2ø cắt đồ thị
trên trục hoành của đô thị
hàm số y = 2x* - 4x”
Phan 2: Là đối xứng của phần nằm phía đưới trục hoành của y = 2x” - 4x qua trục hoành
Dựa vào đô thị yêu câu bài toán được thoả mãn khi và chi khi: 0<2m<2 6 0<m<l]
B BAI TAP NANG CAO THEO CHUONG TRINH CO BAN
Ok] Bài toản tương giao có thêm điễu kiện về giao điểm
@ Bài toán tương giao thông qua biên đổi đô thị
@ Bài toán tương giao có sứ dụng tính chất cực trị
trình đường thắng d đi qua gốc tọa độ O và cắt (C)
tai hai diém phan biét A, B sao cho O là trung điêm
cua doan AB
m Tim m dé d cat (C) tai3 diém phan biét A, M, N sao cho hai tiêp tuyên của (C) tại M4 và ý vuông góc với nhau
Gọi A (Xo yo) Vì B đối xứng với A qua gốc tọa độ
O nén B(- Xo; - Yo) Vai tro cua A, B nhu nhau nén
giả Sử Xo> 0
A, B đều thuộc (C) nên có hệ:
để đường thăng d: y= 2x+m_ cắt đồ thị (C) tại 2
điểm phân biệt A B sao cho AB = 2/5
Trang 10WWW.VIETMATHS.COM
Phương trình hoành độ giao điểm:
2x +mx+ m+2=0,(%z - 1) (1)
Duong thang d cat (C) tai 2 diém phan biét
©PT(1) có 2 nghiém phan biét khac -1
©m -§m-16>0 (2)
Goi A(x1; 2x1 + m) , B(X2; 2x2 + m
Ta cO X;, X2 1a 2 nghiệm của PT(1)
m X,+xX, =-— } Sen
2
Theo DL Viết ta có :
m + 2
Zz AB’ =5 (x, —x,)? +4(x, —x,) =F
cat do thi (C) tai hai diém phan biét A, B.Tim m dé
Dựa vào đồ thị ta có kết luận sau:
® l—< = om> : Phương trình vô nghiệm
® I—-m=l<©m=0: Phương trình có 1 nghiệm
® 1-7>l‹>m<0: Phương trình vô nghiệm
Giải Hoành độ giao điểm của đồ thị (C ) và đường thăng
d la nghiệm của phương trình
nên đường thăng d luôn luôn cắt đồ thị (C ) tại hai
diém phan biệt A, B
Ta co ya = M— Xa; YB = M— Xp
=>AB* = (Xa—Xz) + (Ya Ya) = 2(m* + 12)
— AB ngắn nhất © AB’ nho nhat
©m=0.Khi đó 48 = v24
Ví dụ 6: Cho hàm số y =—x" +5x”—4 (1)Tìm m
đê đường thẳng y = m cắt đô thị hàm số (1) tại 4
điêm phân biệt A,B,C,D sao cho AB = BC = CD
Ví dụ 5: Cho hàm số y = f(x) = 8x” -9x? +1.Dựa
vào đồ thị (C) hãy biện luận theo m số nghiệm của
phương trình §cosx — 9cos”x +z„ = 0 với x e[0;Z]
Giải:
Ta có: §eos°Ỉx—-9cos°x+/„=0 với xe[0:z] (1)
Đặt / = cosx (1) trở thành: 8” —9/” +zm =0 (2)
Vì xe[0:;z] nên / c[—l;1] giữa x và ft có sự tương
ứng một đối một, do đó số nghiệm của phương
trình (1) và (2) băng nhau
Ta có: (2) © 8! — 9? +1=1—m (3)
Vì (3) là phương trình hoành độ giao điểm của
(Cj): y=§8/!—9/ˆ+1 với f[—1;1] và đường thang
Giai:
Đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số (1) tại 4 điểm phân biệt A.B.C.D © pt:-t? +5t—4 =m (2) c62
nghiệm phân biệt dương <> —4 < m < -
Khid6 A(—J,:m), B(-J4,:m) Cf, :m), Daft, :m)
với í,.f, là 2 nghiệm của phương trình (2) va t,>t,>0
AB=BC=CD © Jt, =3f, @ 1 = 9,
yêu cầu bài toán © pt:-t?+5t-4=m có 2 nghiệm {° 1 70, ¬ © ¬
Chú ý : học sinh có thể tính trực tiếp toa dé
A,B,C,D theo m va giai phuong trinh vô tỷ
® BÀI TẬP TƯƠNG TU:
> Ham sé bac ba:
1 Cho hàm s6 y= x° —3x°+6x (C) và đường thang d đi qua gốc tọa độ O và có hệ số góc k Tìm k đề d cắt (C) tại 3 điêm phân biét O, A, B sao
Trang 11
3 Tim m đề đường thăng d: y=—x+2 cắt đô thi
(Cm) : y=x° +2mx* +3(m—1)x+2 tai ba diém
A(0;2) , B, C sao cho tam giac IBC co dién tích
bằng 24/6 với I( 1:3)
4 Cho hàm số : y=x° +(m-1)x°+x-—m-1
(C„) Tìm m đề (Œ„) cắt trục hoành tại 3 điêm
phân biệt có hoành độ dương
Chứng minh rằng đô thị hàm số luôn đi qua điểm
cô định A trên trục hoành Tìm m đề đô thị hàm số
căt trục hoành tại ba điêm phân biệt A, B, C thỏa
mãn hệ thức ; | — | +| —] =—
9 Cho ham s6 y=x+3x° +mx+1 Timm dé
đường thẳng y = 1 cắt đồ thị hàm số tại ba điểm
phan biệt 1(0: 1), A và B.Với giá tri nao cua m, các
tiếp tuyến của đồ thị hàm số các điểm A, B vuông
góc nhau
10 Cho ham sé y=x° —3x° +2 (C).Chimg minh
răng đường thăng tuỳ ý đi qua điểm cực đại A mà
cat đô thị hàm sô tại hai điêm khác A là B và C thì
Xa + xc là hằng số.Xác định hằng số đó
> Ham tring phwong bac 4:
1 Cho ham s6 y =x*—mx? +m-1 Tim m dé đồ
thi ham s6 cat truc hoanh tai 4 diém phan biét
2 Tim m đề đô thị hàm số y = x* —2mx* +m? -1
Tìm m đề đô thị cắt trục hoành tại bốn điểm phân
biệt có hoành độ nhỏ hơn 2
3 Cho ham sé y =mx* —(m—3)x* +3m Timm
dé d6 thi ham s6 cat truc hoanh tai 4 diém phan
biệt với một điêm có hoành độ nhỏ hơn - 2 và 3
điểm kia có hoành độ lớn hon — 1
4 Cho hàm số y =—x” +2(m+2)x” - 2m - 3
Tìm m đề đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm
phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng
5 Tìm m đẻ đô thị hàm sô
y=x`°-(3m+2)x°+3m cắt đường thắng y =- l
tại 4 điểm phân biệt có hoành độ Xị.X;.X: X; tỷ +x} +x; +x; +#X;x;x, = 4
6 Cho hàm số y = x” - ax” Tìm điều kiện đối với
a và b dé hàm số cắt đường thăng y = b tại 4 điểm phân biệt có hoành độ xị x; x; x¿ ( Xị <Xạ <1; <x¿) Trong trường hợp này, tính tông xỷ + x; + x; + x¿
7 Cho hàm số vase ox +e có đồ thị là (C) Tìm m đề tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành
độ x = m còn cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân
biệt A B khác M
8 Cho hàm số y = 3x” — 2(m+1)x” + 3m — 3
Tìm m sao cho đồ thị cắt trục hoành tại đúng hai
diém A, B sao cho AB =2
> Ham nhat bién:
1 Cho hàm sé y = 22+!
x+2 thăng d: y=—x+ Tìm m đề d cắt (C) tại hai điểm phân biệt AB sao cho AB ngắn nhất
2x+4
d: y=—2x+m cat d6 thi ham so tai hai diém A, B
Khi đó hãy tìm tập hợp trung điểm I của đoạn AB
a Tim a, b dé duong thang A: y=av+2b—4 cat
(C) tai hai diém phan biét M, N sao cho M, N đối
xứng nhau qua © TS
b Đường thăng y= x cắt đô thị (C) tại hai điêm
A, B Tim m dé đường thắng y= x+m cắt (C) tại
hai điểm C D sao cho ABCD là hình bình hành
6 Cho hàm số y= _— (C) Tìm Ä⁄Z e(C), biết
x+
rằng tiếp tuyến với (C) gi M cat Ox,Oy lần lượt
tại A và B tạo thành AOAB có điện tích bằng :
Biên soạn: /Vguyễn Đức Thắng —- THPT Nguyên Văn Linh — Ninh Thuan 11
Trang 12B4: Kết luận (Qua xạ mà y' đôi dấu từ (+) sang(-)
thì Xcp= Xo: Ycp = yŒ) Ê nếu y' đôi dấu từ (-)
sang (+) thi Xcp = Xo :ycr = y(%o))
e Ciú ý: Qui tắc 2 thường dùng với hàm số lượng giác
Vậy x =-3 là điểm cực đại và y.a=71
—— X=2 là điêm cực tiêu và y‹; = - 54
3AI TAP: Tim cuc tri cua cac ham so sau:
B4: Dựa vào dấu của f” (x;) suy ra cực trị
+ f£”(x;) > 0 thi ham số có cực tiểu tai xi;
+ £”(x;) < 0 thì hàm số có cực đại tại x;)
hoặc khi việc xét dấu f(x) phức tạp
Cách 2(Oui tắc II)
; €) y=2sinx + cos2x voix € [0; 7]
& Phwong phap: Cho ham so y = f(x) có f'(a)=0 và có đạo hàm cấp 2 tại x = a
* Néu ie (a)#0 => y= Zz #(a)=0 hu— 4) đạt cực trị tạix : > + — =a * *Nêu NA;
xá, Nếu Jý@)=0 on => y =ftx) đạt cực đại tại x = a es wa * Nó Nêu |
Ä=
tại x = 2 hàm số đạt giá trị cực tiêu
Vay m= 1 1a gia tri can tim
ạt cực đại tại x = 2
Bai 2 Tim m dé hàm sô y = + —?mx” + (n ages có cực trị tại x = 1 Khi đó hàm số có cực đại hay cực tiêu
Bai 3 Tim m để hàm số y = xÌ— 2x? +rm”xT— 2 đạt cực tiểu tại x = 1
Bài 4 Tìm các hệ số a, b, c sao cho hàm số: ƒ(x) = xÌ +ax? +bx +c đạt cực tiêu tại điểm x = 1, f(1) = -3 và đồ
thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 7
Biên soạn: /Vguyễn Đức Thắng —- THPT Nguyễn Văn Linh — Ninh Thuận 12
Trang 13Dang 3 Tim m đề hàm số có cực trị và cực trị thoả mãn một tính chất nao do.’
* Hàm số y =ax” +bx? +cx+đ (a #0) có cực trị © y° = 0 có hai nghiệm phân biệt ( A > 0 )
* Hàm số y =axÌ +bx” +cx+đ (a #0) không có cực trị © y' = 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép( A < 0)
* Hàm số y=ax”+bx+c (a <0) luôn có 1 điểm cực trị
*% Hàm sô y=ax”+bx” +c (a#0)có y'= x(4ax + 2b)=0© 5 ©) &=—-)
+) Đề hàm số có 3 cực trị thì (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0, khi đó K > 0
+) Đề hàm số có 1 cực trị thì (2) vô nghiệm hoặc có nghiệm duy nhất x = 0, khi đó K < 0
#? Hướng dân Hàm số có cực đại và cực tiểu
y!= x?+ 2mx +m + 6 © phương trình y'(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt
Đề hàm số có cực trị thì phương trình y' = 0 có © 3(n+2)x” +6x + m =0có 2 nghiệm phân biệt
B BAI TAP NANG CAO THEO CHUONG TRINH CO BAN
Bai 2: Timm dé ham sé y=x
Vi du 1:Cho f(x) -a# +(cosa—3sina)x? ~8(1+eœ22)x+1 eh As — ‡1/e0s 4
1.CMR:hàm số luôn có cực đại và cực tiêu X; +X} <18 9sin’ a—6sinacosa+17cos’ a—18<0
2.Giả sử hàm số đạt cực trị tại X.X).CM:x; +X} <18 (Tuôn đúng - HS tự chứng minh - Dat sinx = t
Giai- - Sử dụng định lý dâu tam thức bậc 2 ) 1.Xét phương trình:
f'(x) = 2x° + 2(cos a — 3sin a)x — 8(1 + cos 2đ) = 0
Ta có A'= (cos a— 3sin a)“ + 16(1 + cos 2a)
A'= (cosa — 3sin a)Ÿ + 32cos” a>0Va
Ví dụ 2: Cho ƒ ()=5x +(m4+)x° +(nt +4m+3)x
a) Tìm m đê hàm sô có cực đại và cực tiêu
s r “A " 4$
b) Gọi các điêm cực trỊ là xị.Xa
Tìm max của A=|x,x; — 2(x, + x;)
cosa — 5siha —0 sina=0 a) ƒ'(x)=2x” + 2(n + 1x + m” + 4m +3
> 0=cos* a+sin° a=1>0=1>Vély DS: 5 <m<-l
Ti dé suy ra A'> 0Va & f'(x)=0 cd 2 nghiém b) Ta có x;.x¿ là nghiệm phương trình: f'{x) = 0
phan biét x;,x va ham số đạt cực trị tại Xị,Xa, x, +x, =—-(m+1)
= Gsina—cosa) +8(1+cos2a) Dấu '=' khi m=-4e (—5:—1)
Trang 14
Trước tiên để hàm số có 2 cực trị là pt (1) có hai
nghiệm phân biệt xạ X›
Ví du 6: Cho hàm số: y = ` - 2mx” + 2m + mỶ
Tìm m đê hàm sô có 3 cực trị là 3 đỉnh của một
tam giác đêu
Ví dụ 4: Cho hàm số : y = 2x + ax” —12x — 13
Tim a đê hàm số có cực đại, cực tiêu và hai điêm
này cách đêu trục tung
Goi XI, X là 2 nghiệm phân biệt của pt y =0
Hai điêm cực trị cách đêu trục tung
x,=x, (loai)
=lsl=lsle[
Xị =—X;
S©x¡+x, =0 ©.§= “=0 œa=0
Ví dụ 7: Cho hàm số : y=Ñx)=x + aXx” + bx +c
có đô thị (C) Định a, b,c biết răng (C) có một
diém cuc tri (- 2 ; 0) va di qua diém A(1 ; 0)
Giải ra ta duoc a=3 ,b=0,c=-4
Trang 15tham số) có đô thị là (Cm) Xac dinh m dé (C„) có
các diém cực đại và cực tiêu đối xứng nhau qua
đường phân giác thứ nhất Oxy
mđê đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiêu
cua(C,,) cat dwong tròn tâm 7 (1;1), bán kính băng
1 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam
giac JAB dat giá trị lớn nhat
Trung điêm của đoạn 48 là /ứn; 2m”)
Điều kiện đê 4 đối xứng nhau qua đường thắng
= x là 4 vuông góc với đường thăng y = x và 7
thuộc đường thăng y = x
cách từ điêm cực đại của đô thị hàm sô đên gôc tọa
độ O bằng +/2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu
của đô thị hàm sô đên góc tọa độ O
Giải:
Ta có y'=3x”—3m
Để hàm số có cực đại, cực tiêu thì phương trình
y'=0 có hai nghiệm phân biệt <> 7m > 0
Vì y= = '—2mx+2 nên đường thăng A di qua
cực đại, cực tiêu của đô thị hàm số có phương trình
la y=—2mx+2
|2m _ l| `
oes < R=1 (Vi m > QO),
A4m” +1
chứng tỏ đường thắng A luôn cắt đường tròn tâm
1: 1), bán kính R = 1 tại 2 điểm A, B phân biệt
Cực đại của đồ thị hàm số là A(m-1;2-2m) và cực
tiêu của đô thị hàm số là B(m+1;-2-2m)
Theo giả thiệt ta có
m=-3+24/2
OA =J20B © m? +6m+1=00
m=-3-2¥2 Vay co 2 gia tri cua m la
m=—3—-2¥2 va m=-3+2V2
v2 Két hợp với điều kiện ta có: m= i
Vi du 11: Cho hàm số
y=xÌ+(1-—-2m)x” + (2— m)x + m + 2 (C„)
Tìm m đề đồ thị hàm số (C„) có cực trị đồng thời hoành độ cực tiêu nhỏ hơn 1
& Kỹ năng tính nhanh cực tri ham bac
3(bô sung kiến thức):
Biên soạn: /Vguyễn Đức Thắng - THPT Nguyễn Văn Linh — Ninh Thuan 15
Trang 16
WWW.VIETMATHS.COM
Buocl: Xét phuong trinh f(x) = 0 ( tim diéu kién
cuc tri néu can)
Bước2: Thực hiện phép chia f(x) cho f'(x) ta cd:
Vidu 12: Tim m dé ham
số y=2x` +3w—])xˆ +6(w—2)x—1 có đường thẳng đi
qua CD,CT song song với đường thẳng y = đx + ð
Dao ham f'(x) =6(x? + (m—1)x +m —2)
f'(x)=02 x? +(m-1l)x+m-2=0
ham số c6 CD,CT © f'(x) = Ohayg(x) =0 cé hai
nghiệm phân biệt A = (m - 3)” > 0 © m # 3
.Thực hiện phép chia ƒ(x) cho ø(x) ta có
#(x)= ƒ(9)|[2x+ứn—1)]~@n—3)`x—(wỄ —3m+3)
Với m # 3 thì ø(x) =0 có hai nghiệm phân biệt
X1.X2 va ham s6 dat cuc tri tai x1.X2 : do