1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ôn tập phần vecto

2 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 103,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP : VÉC TƠArranged by: Rocky I-Tóm tắt những lý thuyết cần nhớ 1.. Véc tơ - Véc tơ khác −→ 0 là một đoạn thẳng có hướng - Véc tơ-không có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau - Véc tơ-k

Trang 1

ÔN TẬP : VÉC TƠ

Arranged by: Rocky

I-Tóm tắt những lý thuyết cần nhớ

1 Véc tơ

- Véc tơ khác −→

0 là một đoạn thẳng có hướng

- Véc tơ-không có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau

- Véc tơ-không có độ dài bằng 0, có phương và hướng tùy ý

- Hai véc tơ bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài

2 Tổng và hiệu các véc tơ

- Quy tắc ba điểm : Với 3 điểm bất kỳ M, N, P ta có

−−→

M N +−−→

N P = −−→

M P

- Quy tắc hình bình hành : Nếu OABC là hình bình hành thì

−→

OA +−→

OC =−→

OB

- Quy tắc về hiệu véc tơ : Cho véc tơ −−→

M N Với điểm O bất kỳ, ta có

−−→

M N = −−→

ON −−−→

OM

3 Tích của một véc tơ với một số

- Nếu −→

b = k−→a (−→a 6= −→0 ) thì |−→b | = |k|.|−→a |

b cùng hướng với véc tơ −→a khi k ≥ 0

b ngược hướng với véc tơ −→a khi k ≤ 0

- Các tính chất

1) k(l−→a ) = (kl)−→a

2) (k + l)−→a = k−→a + l−→a

1) k(−→a +−→b ) = k−→a + k−→b

1) k(−→a ) = −→0 ⇔ k = 0 hoặc −→a = 0

- Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi với điểm O bất kỳ ta có

−→

OI = 1

2(

−→

OA +−→

OB)

- Điểm G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi với điểm O bất kỳ ta có

−→

OG = 1

3(

−→

OA +−→

OB +−→

OC)

4 Tọa độ của véc tơ và của điểm

- Đối với hệ trục (O;−→

i ;−→

j ) hay Oxy 1) −→u = (a; b) ⇔ −→u = a−→i + b−→j

1

Trang 2

2) M = (x; y) ⇔ −−→

OM = (x; y)

- Nếu A = (x; y), B(x0; y0) thì −→

AB = (x0 − x; y0− y)

- Nếu −→u = (x; y) và −→v = (x0; y0) thì

1) −→u + −→v = (x + x0; y + y0)

2) k−→u = (kx; ky)

5 Tích vô hướng của hai véc tơ

- Tích vô hướng của hai véc tơ −→a và −→b là

→a −→b = |−→a |.|−→b |.cos(−→a ,−→b )

- Các tính chất

1)−→a −→b = −→b −→a

2)(k−→a ).−→b = k(−→a −→b )

3)−→a (−→b + −→c ) = −→a −→b + −→a −→c

4)−→a ⊥−→b ⇔ −→a −→b = 0

5)−→a2 = |−→a |2

- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng và khoảng cách giữa hai điểm 1) Nếu −→a = (x; y),−→b = (x0; y0) thì

→a −→b = xx0+ yy0

2) Nếu M = (xM; yM) và N = (xN; yN) thì

M N = p(xN − xM)2 + (yN − yM)2

2

Ngày đăng: 28/09/2014, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w