1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tam giác đồng dạng hay

15 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 338 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy M trên cạnh AB... Áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông  Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.. Hai tam giác vuông đồ

Trang 1

chµo §ãN c¸c EM HäC SINH §ÕN c¸c EM HäC SINH §ÕN

THAM dù TIÕT häc

Trang 2

-H×nh häc 8

TiÕt 50

gi¸c vu«ng

Trang 3

KiĨm tra bµi cị

Bµi 1: Cho ABC vuông tại A Lấy M trên cạnh AB Vẽ MH  BC Chứng minh: ABC và HBM đồng dạng

A

H

M

Bài 2: Cho ABC vuông tại A có AB=6cm, AC=8cm Cho DEF vuông tại D có DE = 3cm, DF = 4cm Ch ng minh: ứng minh: ABC và DEF đồng dạng.

Chøng minh:

Xét ABC và HBM có :

(gt)

A = H = 90 0

B chung

 ABC DEF (c.g.c) S

6 2

3 1

AB

DE  

8 2

4 1

AC

AB AC

DE DF

Xét ABC và DEF có :

(gt)

A = D = 90 0

C

F

8

4

Trang 4

1 Áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng

của tam giác vào tam giác vuông

Tam giác vuông này có một góc

nhọn bằng góc nhọn của tam giác

vuông kia.

Hai tam giác vuông đồng dạng với

nhau nếu:

Tam giác vuông này có hai

cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh

góc vuông của tam giác vuông kia.

C

F

C

I

8

4

Trang 5

?1 Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong hình 47

F

Hình 47

d) c)

b) a)

D

D’

C’

A’

B

26 5

13

10

Đ8 Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

Trang 6

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai

tam giác vuông đồng dạng

Định lý 1

C’

B’

A’

C B

A

C/minh : ( SGK )

Em hóy phỏt biểu lại nội dung định lý 1 ?

A’B’C’ vaứ ABC

A’B’C’ ABC

BCAB

GT

KL

A ’ = A = 90 0

S

Trang 7

B’

A’

C B

A

Bài tập: Hãy chỉ ra cặp tam

giác vuông đồng dạng trong

hình sau:

E F

D

2,5

6

K H

12 5

I

M

R

6

8 3

4

Đ8 Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

Trang 8

4

6

B

A

2

3

A’

C/minh ∆ABC và ∆A’B’C’ đồng dạng ? Tính tỉ số đồng dạng của hai tam giác này ?

Em hãy so sánh tỷ số hai đường cao AH và A’H’ với tỷ số đồng dạng ?

giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng ?

3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

a Tỉ số hai đường cao :

Trang 9

C B

A

A’

H

H’

b.Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

2 A'B'C'

ABC

S

= k S

ABC

1

S = AH.BC

2 A'B'C'

1

S = A'H'.B'C'

2

2 A'B'C'

ABC

1 A'H'.B'C'

1

.AH.BC 2

Đ8 Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

bằng bỡnh phương tỉ số đồng dạng ?

Trang 10

4 Luyện tập

Bài tập 1: Khoanh tròn vào đáp án đứng tr ớc câu trả lời đúng

A SABC = 10cm2 B SABC = 30cm2

C SABC = 270cm2 D SABC = 810cm2

2) Cho ABC DEF có và S1 DEF = 90cm2 Khi đó ta có:

3

AB

DE

Trang 11

Bài 46: (sgk/84) Trờn hỡnh 50, hóy đỏnh dấu (x) vào cỏc ụ đỳng hoặc sai để được kết quả đỳng

Đ8 Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

g) ABE ADCS

b) FDE ABES

d) FDE ADCS

e) FBC ABES

a) FDE FBCS

f) FBC ADCS

c) FDE DCAS

h) ABE DCAS

KQ ĐÚNG SAI

Đ Đ

Đ Đ Đ Đ S

S

F

E D

Hình 50

x x

x x x x

x

x

Trang 12

Nắm vững các tr ờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

tích của hai tam giác đồng dạng.

Trang 13

CẢM ƠN CÁC EM HỌC SINH ĐÃ

ĐẾN THAM GIA TIẾT HỌC

CHÚC CÁC EM LUÔN CHĂM

NGOAN VÀ HỌC GIỎI

Trang 14

P

g) ABE ADCS

b) FDE ABES

d) FDE ADCS

e) FBC ABES

a) FDE FBCS

f) FBC ADCS

c) FDE DCAS

h) ABE DCAS

ĐÚNG SAI

C F

E D

H×nh 50

Trang 15

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai

tam giác vuông đồng dạng

Định lý 1

C’

B’

A’

C B

A

C/minh : ( SGK )

Em hóy phỏt biểu lại nội dung định lý 1 ?

A’B’C’ vaứ ABC

A’B’C’ ABC

BCAB

GT

KL

A ’ = A = 90 0

S

Đ8 Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

Ngày đăng: 16/09/2014, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w