1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác

12 573 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VŨ THƯ TRƯỜNG THCS HỒNG PHONG... Kiểm tra bài cũ:A A’ A’ Cho hai tam giác như hình vẽ... Bài 35: Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC t

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VŨ THƯ TRƯỜNG THCS HỒNG PHONG

Trang 2

AB

A’C’

AC

… …

… …

2/ và có ABC  A B C ' ' '

Điền các nội dung thích hợp vào chỗ trống để được các khẳng định đúng về hai tam giác đồng dạng

A

A’

1/ và có ABC  A B C ' ' '

A = A’

A’B’

AB

B’C’

BC

C’A’

CA

… … ….

… … ….

= =   ABC S  A B C ' ' '

=    ABC S  A B C ' ' '

( c.c.c )

( c.g.c )

Trang 3

Kiểm tra bài cũ:

A

A’

A’

Cho hai tam giác như hình vẽ

Xét xem hai tam giác trên có đồng dạng với nhau không? A’B’

AB

A’C’

AC

2/ và có ABC  A B C ' ' '

1/ và có ABC  A B C ' ' '

A = A’

A’B’

AB

B’C’

BC

C’A’

CA

= =   ABC S  A B C ' ' '

=    ABC S  A B C ' ' '

( c.c.c )

( c.g.c )

Trang 4

1 Định lí

a) Bài toán A

A’

' ' '

A B C

 ABC

' ' '

A B C

và ABC

A = A’

B = B’

GT

KL

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ với

A = A’ ; B = B’

A B C

 ABC

Trang 5

(do ; )

' ' '

A B C

 ABC

' ' '

A B C

và ABC có: A = A’

B = B’

GT KL

1 Định lí

a) Bài toán

Chứng minh:

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’

Qua M kẻ MN//BC ( N AC )

 AMN ABC S (1)

Xét AMN và A’B’C’

( gt )

AM = A’B’

M1= B B =B’

M1= B’

AMN

 =  A B C' ' '( c.g.c ) (2)

Từ (1) và (2)   ABC S  A B C ' ' '

A = A’

( g.g )

TIẾT 46: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

A’

A

AMN

 S  ABC  AMN =  A B C' ' '

MN//BC

( cách dựng ) A = A’( gt )

AM = A’B’

(cách dựng) M1 = B’

M1 = B

(đồng vị)

B = B’

( gt )

' ' '

A BC

 ABC

Nên

Trang 6

1 Định lí

a) Bài toán

A

A’

' ' '

A B C

 ABC

' ' '

A B C

và ABC có: A = A’

B = B’

GT KL

b) Định lí : Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

2 Áp dụng

Trang 7

700

P N

M

700

b) F

E

D

40 0

a)

A

C B

d)

700

600

A’

e)

600 500

D’

F’

E’

f)

500

650

M’

Trong các tam giác sau đây, những cặp tam giác nào đồng dạng?

Hãy giải thích

HẾT GIỜ 113 111 120 119 112

BAẫT ẹAÀU 101 109 99 86 76 33 28 25 91 77 73 38 29 10 35 6543 210 987

?1

Trang 8

3

x

y 4,5 A

B

D

C 1

a) Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác?

Có cặp tam giác nào đồng dạng với nhau không?

?2

* Trong hình vẽ có ba tam giác đó là:

ABC; ADB; BDC

* Xét ABC và ADB

Có: chung A

B 1 = C

NênABC ADB (g.g )

1

Xét ABC và BDC Có: chung C

b) Tính x và y.

AB AC

AD AB

ABC ADB

3 4,5

3.3

4,5

Suy ra: y DC AC x

=4,5 2 2,5 (cm)

c) Biết BD là phân giác của góc B

Tính BC và BD.

DA BA

DC BC

2 3 2,5 BC

2

ABC ADB ( cmt )S

Ta lại có

AB BC

AD DB

  AD.BC 2.3,75

AB 3

Có BD là phân giác góc B

 DB = DC = 2,5

2

Trang 9

Bài 35: Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k thì tỉ số hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng k.

A 'D'

k

GT

A’B’C’ ABC theo tỉ số k S

KL

A

2

A’

1

1 2

A 'B'D ' ABD

S

A '  A B' Bvà 

Chứng minh:

A’B’C’ ABC theo tỉ số k S

A ' B '

k AB

  và A  '  A ;  B  '  B 

A 'D ' A 'B'

A 'D '

k AD

Để c/m:

TIẾT 46: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

Trang 11

Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc, nắm vững các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

- So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác.

- Bài tập về nhà: Bài 36; 37; 38 ( SGK )

Bài 39; 40; 41 ( SBT )

TIẾT 46: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

Ngày đăng: 16/09/2014, 13:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w