1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng chia đa thức một biến hot

15 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỖI BẠN TRẢ LỜI ĐÚNG ĐƯỢC MỘT ĐIỂM 10 VÀ TRÀNG VỖ TAY CỦA LỚP.

Trang 2

Áp dụng: Làm tính chia (- 2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2

3

= - 2x : 2x 3x : 2x 4x : 2x

3

2

Cho hai đa thức A và B như sau :

A = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ; B = x2 – 4x – 3

A : B = (2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3) : (x2 – 4x – 3)

Làm cách nào để biết A có chia hết cho B hay không ?

Trang 3

Ví dụ 1: Cho các đa thức sau :

B = x 2 – 4x – 3

chia như sau :

2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 - 4x – 3

Đa thức

bị chia

Đa thức chia

Đa thức thương ( Thương )

* Lũy thừa của biến ở các đa thức trên được

sắp xếp như thế nào ?

* Bậc của đa thức A ? Bậc của đa thức B ?

Thực hiện chia đa thức A cho đa thức B.

Trang 4

Ví dụ 1: Cho các đa thức sau :

B = x 2 – 4x – 3

A = 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3

x 2 2x 4 – 13x 3 +15x 2 +11x – 3 – 4x – 3

Hạng tử có bậc cao nhất ? Chia cho Hạng tử có bậc cao nhất ?

2x4 : x2 = =2x2

Thực hiện chia A cho B ta đặt

phép chia như sau :

Trang 5

Ví dụ 1: Cho các đa thức sau :

B = x 2 – 4x – 3

A = 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3

x 2x 4 – 13x 3 +15x 2 +11x – 3 – 4x – 3

2x 4

– 6x 2 – 8x 3

– 5x 3 + 21x 2

2x 2 x 2 =

2x 2 (–4x) = 2x 2 (– 3) =

2x 2

?

?

?

Dư thứ nhất

Hạng tử có bậc cao nhất : Hạng tử có bậc cao nhất – 5x 3 : x 2 = – 5 x

Thực hiện chia A cho B ta đặt

phép chia như sau :

Trang 6

Ví dụ 1: Cho các đa thức sau :

B = x 2 – 4x – 3

A = 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3

x 2 2x 4 – 13x 3 +15x 2 +11x – 3 – 4x – 3

-0 – 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3

2x 2

2x 4 – 8x 3 – 6x 2

– 5x

-Dư thứ 2

+ x 0 2 – 4x

– 5x ( x 2 – 4x – 3 ) = – 5x 3

– 3

Thực hiện chia A cho B ta đặt

phép chia như sau :

+ 20x 2 + 15x

Trang 7

Ví dụ 1: Cho các đa thức sau :

B = x 2 – 4x – 3

A = 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3

x 2x 4 – 13x 3 +15x 2 +11x – 3 – 4x – 3

-0 – 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3

2x 2

2x 4 – 8x 3 – 6x 2

– 5x

– 5x 3 + 20x 2 + 15x

-Dư thứ 3

+ 0 x 2 – 4x – 3

+ 1

x 2 – 4x – 3

-0

Dư cuối cùng

Vậy ( 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 ) : ( x 2 – 4x – 3 ) = 2x 2 – 5x + 1

Thực hiện chia A cho B ta đặt

phép chia như sau :

Nhận xét : Nếu đa thức A chia cho đa thức B  0

của cùng một biến mà dư cuối cùng bằng 0 thì đa

Trang 8

Ví dụ 1: Cho các đa thức sau :

B = x 2 – 4x – 3

A = 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3

Thực hiện chia A cho B ta đặt phép

chia như sau :

Kiểm tra lại tích : ( 2x 2 – 5x + 1 ) ( x 2 – 4x – 3 ) có bằng

?

x 2 2x 4 – 13x 3 +15x 2 +11x – 3 – 4x – 3

0 – 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3

2x 2

2x 4 – 8x 3 – 6x 2

– 5x

– 5x 3 + 20x 2 + 15x

+ 0 x 2 – 4x – 3

+ 1

x 2 – 4x – 3

-x 2 2x 4 – 13x 3 +15x 2 +11x – 3 – 4x – 3

-0 – 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3

2x 2

2x 4 – 8x 3 – 6x 2

– 5x

– 5x 3 + 20x 2 + 15x

+ 0 x 2 – 4x – 3

+ 1

x 2 – 4x – 3

-0 Vậy ( 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 ) : ( x 2 – 4x – 3 )

= 2x 2 – 5x + 1

Nhận xét: Phép chia A cho B của cùng một biến

(B 0)  có dư cuối cùng bằng 0 là phép chia hết.

Trang 9

B = x 2 – 4x – 3

A = 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3

Thực hiện chia A cho B ta đặt phép

chia như sau :

x 2 2x 4 – 13x 3 +15x 2 +11x – 3 – 4x – 3

0 – 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3

2x 2

2x 4 – 8x 3 – 6x 2

– 5x

– 5x 3 + 20x 2 + 15x

+ 0 x 2 – 4x – 3

+ 1

x 2 – 4x – 3

-x 2

2x 4 – 13x 3 +15x 2 +11x – 3 – 4x – 3

-0 – 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3

2x 2

2x 4 – 8x 3 – 6x 2

– 5x

– 5x 3 + 20x 2 + 15x

+ 0 x 2 – 4x – 3

+ 1

x 2 – 4x – 3

-0

Vậy ( 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 ) : ( x 2 – 4x – 3 )

= 2x 2 – 5x + 1

- 2x 2

x 3

( x – 3x +5x – 6 ) : ( x – 2 )

x 3 - 3x 2 + 5x - 6 x - 2

+ 5x - 6

- x 2 + 2x

3x - 6

+ 3

_

0

_ _ - x 2

- x

3x - 6

x 2

Nhận xét: Phép chia A cho B của cùng một biến

Nếu A là đa thức bị chia

B là đa thức chia (B 0)

Q là thương

thì A = B.Q

* Tổng quát:

ü ïï ïï ý ïï ïïþ

Vậy ( x 3 – 3x 2 + 5x – 6 ) : ( x – 2 )

+ 3

- x

= x 2

Trang 10

Ví dụ 2: Thực hiện phép chia đa thức

cho đa thức

5x 3 - 3x 2 + 7 x 2 + 1

5x 3 - 3x 2 + 7 x2 + 1

5x

5x 3

-3x 2

+ 7

- 3

-3x 2

- 5x +10

-Nếu A là đa thức bị chia

B là đa thức chia (B 0)

Q là thương

thì A = B.Q +R(r=

o

là phép chia hết

* Tổng quát:

ü ïï ïï ý ïï ïïþ

+ 5x

- 3

Trang 11

cho đa thức B =

A = 5x 3 - 3x 2 + 7 x + 1

5x 3 - 3x 2 + 7 x2 + 1

5x 5x 3 + 5x

-3x 2 - 5x + 7

- 3

-3x 2 - 3

- 5x +10

-2.Phép chia có dư

Phép chia đa thức cho đa thức

5x 3 - 3x 2 + 7

x 2 + 1 là phép chia có dư

5x 3 - 3x 2 + 7 = (x 2 + 1)(5x - 3) + (-5x +10)

Nếu A là đa thức bị chia

B là đa thức chia (B 0)

Q là thương

thì A = B.Q

là phép chia hết.

* Tổng quát:

ü ïï ïï ý ïï ïïþ

Nếu A là đa thức bị chia

B là đa thức chia (B 0)

Q là thương

R là đa thức dư

(Bậc của R nhỏ hơn B)

thì A = B.Q + R

là phép chia có dư.

* Tổng quát:

 üïï ïï ýï ïïïþ

+R (R =0)

Nhận xét: Phép chia A cho B của cùng một biến(B 0) có dư cuối cùng (khác 0)

có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức B thì A không chia hết cho B.Gọi là phép chia có

Trang 12

2.Phép chia có dư

Nếu A là đa thức bị chia

B là đa thức chia (B 0)

Q là thương

thì A = B.Q

là phép chia hết.

* Tổng quát:

ü ïï ïï ý ïï ïïþ

Nếu A là đa thức bị chia

B là đa thức chia (B 0)

Q là thương

R là đa thức dư

(Bậc của R nhỏ hơn B)

thì A = B.Q + R

là phép chia có dư.

* Tổng quát:

 üïï ïï ýï ïïïþ

+R (R =0)

Chú ý:(SGK/31)

Bài tập.

(12x 2 + 8x 3 + 6x + 1) : (4x 2 + 4x +1)

Bài 1.Làm tính chia.

Có: * 12x 2 + 8x 3 + 6x + 1 = 8x 3 + 12x 2 + 6x + 1 = (2x) 3 + 3.(2x) 2 1 + 3.2x.1 2 + 1 3 = (2x + 1) 3

* 4x 2 + 4x + 1 = (2x + 1) 2

= (2x + 1) 3 : (2x + 1) 2

= 2x + 1

Vậy: (12x 2 + 8x 3 + 6x + 1):(4x 2 + 4x +1)

Trang 14

MỖI BẠN TRẢ LỜI ĐÚNG

ĐƯỢC MỘT ĐIỂM 10 VÀ TRÀNG VỖ TAY CỦA LỚP.

Khẳng định sau đúng hay sai?

(8x3 - 1): (1 – 2x) = - (4x2 + 2x +1)ĐÚNG

Tìm số dư cuối cùng của phép chia

Khẳng định sau đúng hay sai?:

(5x 6 - 4x 4 +3x 2 ):2x 2 = 5x 4 – 4x 2 + 3

Kết quả của phép tính (3x 2 – 12): (x -2)

3(x +2)

SAI

Tìm dư cuối cùng của phép chia (5x 3 -3x 2 +7): (x 2 +1) -5x+10

(x 2 - 2x + 1) có chia hết cho 1 – x không?

Trang 15

2.Phép chia có dư

Nếu A là đa thức bị chia

B là đa thức chia (B 0)

Q là thương

thì A = B.Q

là phép chia hết.

ü ïï ïï ý ïï ïïþ

Nếu A là đa thức bị chia

B là đa thức chia (B 0)

Q là thương

R là đa thức dư

(Bậc của R nhỏ hơn B)

thì A = B.Q + R(R khacs 0)

là phép chia có dư.

* Tổng quát:

 üïï ïï ýï ïïïþ

+R (R =0)

- Học thuộc phần chú ý (sắp xếp đa thức sau đó mới thực hiện phép chia)

- Làm bài 68, 69 SGK/31 49;50;52 SBT/13

Ngày đăng: 16/09/2014, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w