Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng 3.1: Giới thiệu câu ứng dụng Gv giảI thích: 3.2: Hớng dấn Hs quan sát và nhận xét câu ứng dụng - HS đọc lại câu ứng dụng GV hỏi độ cao giữa các chữ cáI, cá
Trang 1Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Anh (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Anh em hòa thuận (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét, thẳng hàng, bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng
1 Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
2 Hớng dẫn Hs viết chữ A hoa
2.1: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét chữ A
hoa
- Gv đa chữ A hoa gắn lên bảng
-Hãy nêu cấu tạo của chữ
Gv hỏi: Chữ A hoa cao mấy li? Đợc viết bởi
Trang 26’
2’
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
Gv giảI thích:
3.2: Hớng dấn Hs quan sát và nhận xét câu ứng
dụng
- HS đọc lại câu ứng dụng
GV hỏi độ cao giữa các chữ cáI, cách đặt dấu
thanh, khoảng cách giũa các chữ
3.3: Hớng dẫn Hs viết chữ Anh vào bảng con
-GV viết mẫu
- GV theo dõi và sửa nét, nhận xét
4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
Trang 3Kế hoạch bài dạy Tên bài dạy : Chữ Ă - Ăn chậm nhai kỹ
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ă, Â), chữ và câu ứng dụng : Ăn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kỹ (3 lần),
2 Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Mẫu chữ Ă, Â đặt trong khung chữ
o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ n chậm nhai kỹ
Gv hỏi: Chữ Ă giống chữ nào đã học? Chúng có
điểm giống và khác nhau nh thế nào?
- Gv hỏi: Chữ Â giống chữ nào đã học? Chúng có
điểm giống và khác nhau nh thế nào?
- Hs nhắc lại quy trình viết
Trang 46’
2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
Gv đọc cụm từ ứng dụng và giảng giải: ăn chậm
nhai kỹ là một lời khuyên giúp cho dạ dày tiêu hoá
đ-ợc dễ dàng
3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ cao 2,5 li là chữ
nào? Cách đặt dấu thanh nh thế nào? khoảng cách chữ
trong câu cách nhau nh thế nào?
3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Ăn vào bảng con
4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
Trang 5Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy Tên bài dạy : Chữ B - Bạn bè sum họp
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Bạn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Bạn bè xum họp (3 lần)
2 Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Mẫu chữ B đặt trong khung chữ
o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Bạn bè sum họp.
Học sinh: vở
3 Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Nét 2: từ điểm DB của nét 1, lia bút lên ĐK
5, viết cong trên và cong phải nối liền nhau, tạo
vòng xoắn nhỏ ở giữa thân chữ, DB ở giữa ĐK 2
- 3 Hs lên bảng
- Cả lớp viết bảng con
- Hs quan sát
- Cao 5 li, gồm 2 nét
Trang 64 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
4.1: Giới thiệu câu ứng dụng
Bạn bè sum họp:
4.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
- Đọc câu ứng dụng.
-Nêu cách hiểu câu ứng dụng:Bạn bè ở khắp nơi
trở về quây quần, tụ họp đông vui
chữ họp Mỗi chữ trong câu cách nhau 1 con chữ.
* Khoảng cách giữa các chữ: 1 con chữ o
4.3: Hớng dẫn Hs viết chữ Bạn vào bảng con
-GV viết mẫu
5 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
- Viết 8 dòng GV theo dõi, giúp đỡ
6 Chấm, chữa bài
Trang 7Kế hoạch bài dạy Tên bài dạy : Chữ C - Chia sẻ ngọt bùi
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa C (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Chia (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Chia sẻ ngọt bùi (3 lần)
2 Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Mẫu chữ C đặt trong khung chữ
o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Chia sẻ ngọt bùi
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
ĐB trên ĐK 6, viết nét cong dới, rồi chuyển
h-ớng viết tiếp nét cong trái, tạo thành vòng xoắn
to ở đầu con chữ; phần cuối nét cong trái lợn vào
Trang 86’
2’
1’
4 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
4.1: Giới thiệu câu ứng dụng
- * Khoảng cách giữa các chữ: 1 con chữ o
4.3: Hớng dấn Hs viết chữ Bạn vào bảng con
-GV viết mẫu
5 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
- Viết 8 dòng GV theo dõi, giúp đỡ
6 Chấm, chữa bài
Trang 9Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy Tên bài dạy : Chữ D - Dân giàu nớc mạnh
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa D (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Dân giầu nớc mạnh (3 lần)
A Kiểm tra bài cũ
Bài: Chữ C, Chia sẻ ngọt bùi
- ĐB trên ĐK6, viết nét lợn hai đầu theo chiều
dọc rồi chuyển hớng viết tiếp nét cong phải, tạo
vòng xoắn nhỏ ở chân chữ, phần cuối nét cong lợn
- Hs viết chữ D hoa 2-3 lần
Trang 104 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
4.1: Giới thiệu câu ứng dụng
- * Khoảng cách giữa các chữ: 1 con chữ o
4.3: Hớng dẫn Hs viết chữ Dân vào bảng con
-GV viết mẫu
5 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
- Viết 8 dòng GV theo dõi, giúp đỡ
6 Chấm, chữa bài
Trang 11Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy Tên bài dạy : Chữ Đ , Đẹp trờng đẹp lớp
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa Đ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Đẹp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Đẹp trờng đẹp lớp (3 lần)
2 Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Mẫu chữ Đ đặt trong khung chữ
o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Đẹp trờng đẹp lớp
Học sinh: vở
3 Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2 Hớng dẫn Hs viết chữ Đ hoa
2.1: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét chữ Đ hoa
- Gv đa chữ Đ hoa gắn lên bảng
- Gv hỏi: Chữ Đ giống chữ nào đã học? Chữ Đ
hoa cao mấy li? Đợc viết bởi mấy nét?
- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung
Trang 12của nét lợn hai đầu.
2.2: Hớng dấn Hs viết trên bảng con
Gv viết lại chữ Đ trên bảng lớp
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
- Gv đọc cụm từ ứng dụng
Đẹp trờng đẹp lớp: là lời khuyên giữ gìn trờng lớp
sạch đẹp góp phần cho việc học tập và vui chơi đạt kết quả cao
3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
- Gv hỏi: Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ cao 2,5 li là chữ nào? chữ cao 2 li là chữ nào? chữ cao
1, 25 li là chữ nào?chữ cao 1,5 li là chữ nào? Cách
đặt dấu thanh nh thế nào? khoảng cách chữ trong câu cách nhau nh thế nào?
3.2: Hớng dẫnHs viết chữ Đẹp vào bảng con
- Gv viết mẫu chữ Đẹp lên bảng lớp.
4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
Trang 13Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy Tên bài dạy : Chữ E, Ê - Em yêu trờng em
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Em (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trờng em (3 lần)
2 Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Mẫu chữ E, Ê đặt trong khung chữ
o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Em yêu trờng em.
Học sinh: vở
3 Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Gv hỏi: Chữ E hoa cao mấy li? Đợc viết bởi
mấy nét?
- Gv chỉ trên chữ mẫu, nêu cách viết, quy trình viết,
- Quy trình viết : ĐB trên ĐK6, viết nét cong
dới gần giống chữ C hoa nhng hẹp hơn, rồi chuyển hớng viết hai nét cong trái tạo vòng xoắn
to ở đầu chữ và vòng xoắn nhỏ ở giữa thân chữ, phần cuối nét cong trái thứ hai lợn lên ĐK3 rồi lợn xuống DB ở ĐK2
- 4 Hs lên bảng
- Cả lớp viết vào bảng con
- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung
Hs viết chữ E, hoa 2-3 lần
Trang 142.2: Hớng dấn Hs viết trên bảng con
- GV viết
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
Em yêu trờng em: tình cảm của học sinh với
ngôi trờng mình đang học
3.2: Hớng dấn Hs quan sát và nhận xét
- Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ cao 2,5 li
là chữ nào? chữ cao 1,5 li là chữ nào? Cách đặt dấu thanh nh thế nào? khoảng cách chữ trong câu cách nhau nh thế nào?
3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Em vào bảng con
4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
- Chấm 5 -> 7 bài và nhận xét
6 Củng cố dặn dò
Hs viết 2- 3 lần chữ Ê.
- 1-2 Hs đọc lại và nêu một số việc làm cụ thể trể hiện tình yêu đối với trờng lớp
Trang 15Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy Tên bài dạy : Chữ G - Góp sức chung tay
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa G (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Góp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Góp sức chung tay (3 lần)
2 Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
Mẫu chữ G đặt trong khung chữ
Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Góp sức chung tay.
Học sinh: vở
3 Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5 Giới thiệu bài
- Hôm nay cô dạy cả lớp viết chữ G trong câu ứng dụng Góp sức chung tay
- Quy trình viết: Nét 1,2 viết nh chữ C Điểm
DB của nét 1 nằm trên DKN 6, viết nét cong trái
- 2 Hs lên bảng
- Cả lớp viết bảng con
- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung
Trang 16’
2’
1’
thứ 2 có điểm DB ở giao của DKN 3 với đờng dọc
5 Từ điểm DB của nét 2 hớng xuống dới viết nét khuyết dới Điểm DB của chữ G hoa nằm trên giao điểm của đờng ngang 2 và đờng dọc 6
2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
- Gv đọc cụm từ ứng dụng
Góp sức chung tay: Cùng nhau, đoàn kết làm một
việc gì đó
3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
- Gv hỏi: Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ
cao 2,5 li là chữ nào? chữ cao 1,5 li là chữ nào?
chữ cao 1, 25 li là chữ nàoCách đặt dấu thanh nh thế nào? khoảng cách chữ trong câu cách nhau
nh thế nào?
3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Góp vào bảng con
- Gv viết mẫu chữ Góp lên bảng lớp.
4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
Trang 17Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy Tên bài dạy : Chữ H - Hai sơng một nắng
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sơng một nắng (3 lần)
2 Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
Mẫu chữ H đặt trong khung chữ
Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Hai sơng một nắng
3 Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Gv chỉ trên chữ mẫu, nêu cách viết, quy trình viết
- Quy trình viết : Nét 1: ĐB trên ĐK5, viết nét
cong trái rồi lợn ngang, DB ở ĐK 6 Nét 2: đổi chiều
bút, viết nét khuyết ngợc, nối liền sang nét khuyết
xuôi Cuối nét khuyết xuôi lợn lên viết nét móc phải,
DB ở ĐK2 Nét 3: Lia bút lên quá ĐK 4, viết một nét
thẳng đứng, cắt giữa đoạn nối 2 nét khuyết, DB trớc
ĐK 2
2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
- Hs quan sát
- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung
Hs viết chữ H, hoa 2-3 lần,
- 1-2 Hs nhắc lại
- Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 182’
1’
Hai sơng một nắng: nói về sự vất vả, đức tính chịu
khó, chăm chỉ của ngời lao động
3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
- Gv hỏi: Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ cao
2,5 li là chữ nào? Chữ cao 1,5 li là chữ nào? Chữ cao
1,2 li là chữ nào? Cách đặt dấu thanh nh thế nào?
khoảng cách chữ trong câu cách nhau nh thế nào?
3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Hai vào bảng con
- Gv viết mẫu chữ Hai lên bảng.
-4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
Trang 19Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa I (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: ích (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), ích nớc lợi nhà (3 lần)
2 Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Mẫu chữ I đặt trong khung chữ
o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ ích nớc lợi nhà
2 Các hoạt động lên lớp:
3.
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều bút,
viết nét móc ngợc trái, phần cuối uốn vào trong nh
nét 1 của chữ B, dừng bút trên đờng kẻ 2
- 4 Hs lên bảng viết
Cả lớp viết bảng con.
- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập
Hs quan sát
- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung
Hs viết chữ I, hoa 2-3 lần
Trang 203 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
việc tốt cho đất nớc, cho gia đình
3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
- Gv hỏi: Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ cao
2,5 li là chữ nào? Cách đặt dấu thanh nh thế nào?
khoảng cách chữ trong câu cách nhau nh thế nào?
- Chữ cái cao 2, 5 li là: I, h, l.
3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ ích vào bảng con
4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
6 Củng cố dặn dò
Luyện viết phần về nhà trong vở tập viết
- 1-2 Hs nhắc lại
- Cả lớp đọc đồng thanh cụm từ ứng dụng
Trang 21Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy Tên bài dạy : Chữ K- Kề vai sát cánh
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Kề (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần)
2 Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Mẫu chữ K đặt trong khung chữ
o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Kề vai sát cánh
phải, đến khoảng giữa thân chữ thì lợn vào
trong tạo thành vòng xoắn nhỏ rồi viết tiếp
Trang 226’
2’
1’
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
Kề vai sát cánh: ý chỉ sự đoàn kết bên nhau
để gánh vác một việc
3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
- Gv hỏi: Những chữ cao 1 li là chữ nào?
Chữ cao 1,25 li là chữ nào? Chữ cao1,5 li là
chữ nào? Chữ cao 2,5 li là chữ nào? Cách
đặt dấu thanh nh thế nào? khoảng cách chữ
trong câu cách nhau nh thế nào?
3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Kề vào bảng con
4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
6 Củng cố dặn dò
Luyện viết phần về nhà trong vở tập viết
- 1-2 Hs nhắc lại
- Cả lớp đọc đồng thanh cụm từ ứng dụng
- Hs viết vào bảng con chữ Kề
- HS viết vào vở
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 23
Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa L (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Lá (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3 lần)
2 Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
Mẫu chữ L đặt trong khung chữ
Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Lá lành đùm lá rách
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Quy trình viết: ĐB trên ĐK 6, viết nét cong
lợn dới nh viết phần đầu các chữ C, G, sau đó
đổi chiều bút, viết nét lợn dọc ( lợn hai đầu),
đến ĐK1 thì đổi chiều bút, viết nét lợn ngang,
Trang 24- Gv hỏi: Những chữ cao 1 li là chữ nào?
Chữ cao 2,5 li là chữ nào? chữ cao 2 li là
chữ nào? chữ cao 1, 25 li là chữ nào? Cách
đặt dấu thanh nh thế nào? khoảng cách chữ
trong câu cách nhau nh thế nào?
3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Lá vào bảng con
4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
6 Củng cố dặn dò:
GV khen HS viết đẹp, viết tiến bộ.Nhắc nhở
em viết cha đẹp cần luyện viết nhiều hơn
Trang 25Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy Tên bài dạ y: Chữ M - Miệng nói tay làm
1 Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Nét 1: đặt bút trên đờng kẻ 2, viết nét móc từ dới
lên, lợn sang phải, dừng bút ở đờng kẻ 6
- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều bút,
viết một nét thẳng đứng xuống đờng kẻ 1
- Nét 3: điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều bút viết
viết một nét thẳng xiên ( hơi lợn ở hai đầu) lên đờng
Trang 263 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
Miệng nói tay làm: khuyên chúng ta nên làm những
việc tốt cho đất nớc, cho gia đình
3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
- Gv hỏi: Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ cao
2,5 li là chữ nào? Cách đặt dấu thanh nh thế nào?
khoảng cách chữ trong câu cách nhau nh thế nào?
3.2: Hớng dấn Hs viết chữ Miệng vào bảng con
4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5 Chấm, chữa bài
- Hs viết chữ Miệng cỡ vừa
và cỡ nhỏ
Hs lấy vở viết
4) Rút kinh nghiệm bổ sung: