1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Tập viết lớp 2 - học kỳ II

30 470 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 261 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ :Phong cảnh hấp dẫn.. Các hoạt động lên lớp: Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Gv chỉ trên chữ mẫu, nêu cách viết, qu

Trang 1

Tên bài dạy : Chữ hoa P - Phong cảnh hấp dẫn

1 Mục đích yêu cầu :

- Viết đúng chữ hoa P (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ Phong (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Câu ứng dụng: Phong cảnh hấp dẫn (3 lần)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

o Mẫu chữ P đặt trong khung chữ

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ :Phong cảnh hấp dẫn.

 Học sinh: Vở

3 Các hoạt động lên lớp:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- Gv chỉ trên chữ mẫu, nêu cách viết, quy trình viết

- Gv viết lại chữ P trên bảng lớp, kết hợp nhắc lại 1

lần cách viết để Hs theo dõi

2.2: Hớng d ẫn Hs viết trên bảng con

Gv chú ý nhận xét kỹ và có sự so sánh giữa các Hs

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

3.1: Giới thiệu câu ứng dụng

Phong cảnh hấp dẫn: Phong cảnh đẹp khiến ai cũng

- Hs quan sát

- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung

Trang 2

- Gv viÕt mÉu ch÷ Phong lªn b¶ng líp.

4 Híng dÉn Hs viÕt vµo vë tËp viÕt

5 ChÊm, ch÷a bµi

- Hs lÊy vë viÕt

GV: Lê Thị Hồng

Trang 3

Tên bài dạy : Chữ hoa Q - Quê hơng tơi đẹp

1 Mục đích yêu cầu :

- Viết đúng chữ hoa Q (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ Quê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng

cỡ nhỏ) Câu ứng dụng: Quê hơng tơi đẹp (3 lần)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên:Mẫu chữ Q đặt trong khung chữ

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ :Quê hơng tơi đẹp.

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết lại chữ hoa P cỡ nhỏ

- Gv viết lại chữ Q trên bảng lớp, kết hợp nhắc lại

1 lần cách viết để Hs theo dõi

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

3.1: Giới thiệu câu ứng dụng

Quê hơng tơi đẹp: Đất nớc tơi đẹp, thanh bình.

3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập

- Hs quan sát

- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung

Hs viết chữ Q hoa 2-3 lần

- 1-2 Hs đọc lại

- 1-2 Hs nhắc lại

- HS quan sát cụm từ ứng dụng và trả lời câu hỏi gợi ý nhận xét

Trang 4

- Độ cao của các con chữ?

- Cách đặt dấu thanh?

- Cách đặt dấu : dấu nặmg dới con chũ e

- Mỗi chữ trong câu cách nhau 1 con chữ o

- Điểm đặt bút của con chữ u nối vào điểm dừng

bút của con chữ Q .

- Gv viết mẫu chữ Quê bảng lớp

3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Quê vào bảng con

4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

- Hs lấy vở viết

GV: Lờ Thị Hồng

Trang 5

Tên bài dạy : Chữ hoa R - Ríu rít chim ca

1 Mục đích yêu cầu :

- Viết đúng chữ hoa R (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ Ríu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng

cỡ nhỏ) Câu ứng dụng: Ríu rít chim ca (3 lần)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

o Mẫu chữ R đặt trong khung chữ

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Ríu rít chim ca.

 Học sinh: Vở

3 Các hoạt động lên lớp:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết lại chữ hoa Q cỡ nhỏ

cong trên và nét móc ngợc phải, hai nét nối

với nhau tạo thành vòng xoắn giữa thân chữ

- Gv chỉ trên chữ mẫu, nêu cách viết, quy

trình viết

2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con

- Gv viết lại chữ R trên bảng lớp, kết hợp

nhắc lại 1 lần cách viết để Hs theo dõi

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

Trang 6

3.1: Giới thiệu câu ứng dụng

Ríu rít chim ca: Tiếng chim hót trong trẻo,

nối liền nhau không dứt tạo cảm giác vui tơi

- Cách đặt dấu : dấu sắc trên con chữ i

- Mỗi chữ trong câu cách nhau 1 con chữ o

- Điểm đặt bút của con chữ i nối vào điểm

dừng bút của con chữ R .

3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Ríu vào bảng con

4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

6 Củng cố dặn dò

Luyện viết phần về nhà trong vở tập viết

- 1-2 Hs đọc lại

- 1-2 Hs nhắc lại

- HS quan sát cụm từ ứng dụng

và trả lời câu hỏi gợi ý nhận xét

- Hs viết chữ Ríu cỡ vừa và cỡ

nhỏ

- Hs viết 2 lần cụm từ ứng dụng

Hs lấy vở viết

GV: Lờ Thị Hồng

Trang 7

Tên bài dạy : Chữ hoa S Sáo tắm thì ma

1 Mục đích yêu cầu :

- - Viết đúng chữ hoa S (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ Sáo (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng

cỡ nhỏ) Câu ứng dụng: Sáo tắm thì ma (3 lần)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

o Mẫu chữ S đặt trong khung chữ

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Sáo tắm thì ma.

 Học sinh: Vở

3 Các hoạt động lên lớp:

Thời

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết lại chữ hoa R cỡ nhỏ

- Chữ S cao 5 li, gồm 1 nét liền là sự kết hợp của

2 nét cơ bản: Nét cong dới và nét móc ngợc nối liền

nhau tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ, cuối nét

móc lợn vào trong

- Quy trình viết: Đặt bút tại giao điểm của

ĐKN6 và ĐKD4, sau đó viết nét cong dới, lợn từ

d-ới lên rồi dừng bút tại ĐK6 Từ điểm trên, đổi chiều

bút viết tiếp nét móc ngợc trái đuôi nét lợn cong vào

trong và dừng bút ở ĐKN 2

2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập

- Hs quan sát

- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung

Hs viết chữ S hoa 2-3 lần

Trang 8

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

3.1: Giới thiệu câu ứng dụng

Sáo tắm thì ma: Một câu tục ngữ về kinh nghiệm

sản xuất nông nghiệp của ngời xa: Hễ thấy sáo tắm

là sắp có ma

3.2: Hớng dấn Hs quan sát và nhận xét

- Độ cao của các con chữ?

- Cách đặt dấu thanh?

3.2: Hớng dấn Hs viết chữ Sáo vào bảng con

- Gv viết mẫu chữ Sáo bảng lớp

4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

ý nhận xét

- Hs viết chữ Sáo cỡ vừa và

cỡ nhỏ

- Hs viết 2 lần cụm từ ứng dụng

- Hs lấy vở viết

GV: Lờ Thị Hồng

Trang 9

Tên bài dạy : Chữ hoa T Thẳng nh ruột ngựa

1 Mục đích yêu cầu :

- - Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ Thẳng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Câu ứng dụng: Thẳng nh ruột ngựa (3 lần)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

o Mẫu chữ T đặt trong khung chữ

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Thẳng nh ruột ngựa.

 Học sinh: Vở

3 Các hoạt động lên lớp:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết lại chữ hoa S cỡ nhỏ

- Quy trình viết: Đặt bút tại ĐKD5 và giữa

ĐKN5 với ĐKN4, từ điểm này ta viết nét cong trái

nhỏ, Dừng bút tại ĐKN6 Từ điểm dừng bút của

nét 1, ta viết nét lợn ngang từ trái sang phải Điểm

dừng bút của nét này nằm trên ĐKN6 Từ điểm

dừng bút của nét 2, viết nét cong trái to, nét cong

trái này cắt nét lợn ngang tạo thành một vòng xoắn

nnhỏ nằm dới ĐKN6 rồi vòng xuống dới, cuối nét

chữ vòng vào trong, dừng bút trên ĐKN2

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập

Hs quan sát

- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung

Trang 10

2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

3.1: Giới thiệu câu ứng dụng

Thẳng nh ruột ngựa: Một câu thành ngữ nói về

những ngời thẳng thắn, không để bụng

3.2: Hớng dấn Hs quan sát và nhận xét

- Gv viết mẫu chữ Thẳng bảng lớp

- Độ cao của các con chữ?

3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Thẳng vào bảng con

4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

- Hs viết chữ Thẳng cỡ vừa

và cỡ nhỏ

- Hs viết 2 lần cụm từ ứng dụng

Hs lấy vở viết

GV: Lờ Thị Hồng

Trang 11

Tên bài dạy: Chữ hoa U, Ư Ươm cây gây rừng

1 Mục đích yêu cầu :

- Viết đúng chữ hoa U, Ư (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ Ươm (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Câu ứng dụng: Ươm cây gây rừng (3 lần)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

o Mẫu chữ U, Ư đặt trong khung chữ

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Ươm cây gây rừng.

 Học sinh: Vở

3 Các hoạt động lên lớp:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết lại chữ hoa T cỡ nhỏ

- Quy trình viết: Đặt bút trên ĐKN5, giữa

ĐKD 2 và 3 viết nét móc 2 đầu, dừng bút tại ĐKD

5, giữa ĐKN 2 và 3 Sau đó đặt bút nằm tại giao

điểm của ĐKN6 Và ĐKD5 viết nét móc ngợc

phải, dừng bút tại ĐKN2

- Chữ Ư hoa: Cách viết giống chữ U hoa nhng

có thêm dấu móc giống chữ Ơ hoa đã học

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập

- Hs quan sát

- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung

Trang 12

2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

3.1: Giới thiệu câu ứng dụng

Ươm cây gây rừng: công việc mà tất cả mọi ngời

cần tham gia để bảo vệ môi trờng, chống hạn hán

và lũ lụt

3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét

- Độ cao của các con chữ?

- Cách đặt dấu thanh?

3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Ươm vào bảng con

4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

- Hs viết chữ Ươm cỡ vừa và

cỡ nhỏ

- Hs lấy vở viết

GV: Lờ Thị Hồng

Trang 13

Tên bài dạy : Chữ hoa V Vợt suối băng rừng

1 Mục đích yêu cầu :

- - Viết đúng chữ hoa V(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ Vợt (1 dòng cỡ vừa, 1

dòng cỡ nhỏ) Câu ứng dụng: Vợt suối băng rừng (3 lần)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

o Mẫu chữ V đặt trong khung chữ

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Vợt suối băng rừng.

 Học sinh: Vở

3 Các hoạt động lên lớp:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết lại chữ hoa U, Ư cỡ nhỏ

- Viết chữ Ươm

- Gv nhận xột, chấm điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Hôm nay cô dạy cả lớp viết chữ V trong câu ứng

dụng Vợt suối băng rừng

2 Hớng dẫn Hs viết chữ P hoa

2.1: Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ V hoa

- Gv đa chữ V hoa gắn lên bảng

- Quy trình viết: Đặt bút trên ĐKN5, giữa ĐKD

2 và 3 viết nét lợn ngang, dừng bút tại ĐKD 3, giữa

ĐKN 6 Sau đó đổi chiều bút viết nét sổ thẳng,

dừng bút nằm trên ĐKN1 Từ điểm dừng bút của

nét 2, đổi chiều bút viết nét xuôi phải Điểm dừng

bút trên ĐKN5

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập

- Hs quan sát

- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung

Hs viết chữ V hoa 2-3 lần

Trang 14

2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

3.1: Giới thiệu câu ứng dụng

Vợt suối băng rừng: là vợt qua nhhững đoạn đòng

khó khăn vất vả

3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét

- Độ cao của các con chữ?

- Cách đặt dấu thanh?

3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Vợt vào bảng con

4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

ý nhận xét

- Hs viết chữ Vợt cỡ vừa

và cỡ nhỏ

- Hs viết 2 lần cụm từ ứng dụng

- Hs lấy vở viết

GV: Lờ Thị Hồng

Trang 15

Tên bài dạy : Chữ hoa X Xuôi chèo mát mái

1 Mục đích yêu cầu :

- Viết đúng chữ hoa X (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ Xuôi (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Câu ứng dụng: Xuôi chèo mát mái (3 lần)

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết lại chữ hoa V cỡ nhỏ

- Quy trình viết: Đặt bút trên ĐKN5 viết nét

móc hai đầu bên trái sao cho lng chạm vào

đ-ờng kẻ dọc 3, lợn cong về đđ-ờng kẻ 1 viết tiếp

nét xiên lợn từ trái sang phải, từ trên xuống dới

cuối nét uốn vào trong, điểm dừng bút ở giữa

ĐKN2 và ĐKD3

2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Hs quan sát

- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung

- HS viết chữ X hoa 2-3 lần

Trang 16

3.1: Giới thiệu câu ứng dụng

Xuôi chèo mát mái: gặp nhiều thuận lợi

3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét

- Độ cao của các con chữ? - Cách đặt dấu

thanh?

3.2: Hớng dấn Hs viết chữ Xuôi vào bảng con

4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

Trang 17

Tên bài dạy : Chữ hoa y Yêu luỹ tre làng

1 Mục đích yêu cầu :

- - Viết đúng chữ hoa Y (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ Yêu (1 dòng cỡ vừa, 1

dòng cỡ nhỏ) Câu ứng dụng: Yêu luỹ tre làng (3 lần)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

o Mẫu chữ X đặt trong khung chữ

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Yêu luỹ tre làng.

 Học sinh: Vở

3 Các hoạt động lên lớp:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết lại chữ hoa V cỡ nhỏ

- Quy trình viết: Đặt bút trên ĐKN5 viết nét

móc hai đầu bên trái giống chữ U hoa, dừng bút tại

ĐKD5, ĐKN2 và 3 Lia bút lên ĐKN 6 và ĐKD5

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập

Hs quan sát

- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ

Trang 18

viết nét khuyết dới ( kéo xuống 3 ly) dừng bút tại

ĐKN2

2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

3.1: Giới thiệu câu ứng dụng

Yêu lũy tre làng: Luỹ tre làng là biểu tợng của

làng quê Việt Nam Vì vậy ngời dân Việt Nam rất

yêu cây tre, gần gũi với luỹ tre làng

3.2: Hớng dấn Hs quan sát và nhận xét

- Độ cao của các con chữ?

- Cách đặt dấu thanh?

3.2: Hớng dấn Hs viết chữ Yêu vào bảng con

4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

- Hs viết chữ Yêu 2-3 lần

Hs lấy vở viết

GV: Lờ Thị Hồng

Trang 19

Tên bài dạy: Chữ A ( kiểu 2)

1 Mục đích yêu cầu :

- Viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ Ao (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng

cỡ nhỏ) Câu ứng dụng: Ao liền ruộng cả (3 lần)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

o Mẫu chữ A đặt trong khung chữ

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ “Ao liền ruộng cả

 Học sinh: Vở

3 Các hoạt động lên lớp:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

Chữ Y, Yêu, Yêu luỹ tre làng

Trang 20

- Gv hỏi: Chữ A hoa (kiểu 2) cao mấy li? Đợc

viết bởi mấy nét?

nhắc lại 1 lần cách viết để Hs theo dõi

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

3.1: Giới thiệu câu ứng dụng

- Gv đọc cụm từ ứng dụng và giảng giải

3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét

- Gv hỏi: Những chữ cao 1 li là chữ nào?

Chữ cao 2,5 li là chữ nào? Cách đặt dấu thanh

nh thế nào? khoảng cách chữ trong câu cách

nhau nh thế nào?

3.2: Hớng dấn Hs viết chữ Ao vào bảng con

- Gv viết mẫu chữ Ao lên bảng

4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

Trang 21

Tên bài dạy : Chữ M ( kiểu 2)

1 Mục đích yêu cầu :

- - Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ Mắt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng

cỡ nhỏ) Câu ứng dụng Mắt sáng nh sao (3 lần)

3 2.Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

o Mẫu chữ M đặt trong khung chữ

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ “Mắt sáng nh sao

 Học sinh: Vở

3 Các hoạt động lên lớp:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

Chữ A, Ao, Ao liền ruộng cả

Trang 22

2 Hớng dẫn Hs viết chữ M hoa

2.1: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét chữ M

- Gv đa chữ M ( kiểu 2) hoa gắn lên bảng

- Gv hỏi: Chữ M hoa (kiểu 2) cao mấy li? Đợc

viết bởi mấy nét?

- Gv chỉ trên chữ mẫu, nêu cách viết, quy trình

viết

2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con

- Gv viết lại chữ M trên bảng lớp, kết hợp nhắc

lại 1 lần cách viết để Hs theo dõi

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

3.1: Giới thiệu câu ứng dụng

- Gv đọc cụm từ ứng dụng và giảng giải

3.2: Hớng dấn Hs quan sát và nhận xét

- Gv hỏi: Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ

cao 2,5 li là chữ nào? Cách đặt dấu thanh nh

thế nào? khoảng cách chữ trong câu cách nhau

nh thế nào?

3.2: Hớng dấn Hs viết chữ Mắt vào bảng con

Gv viết mẫu chữ Mắt lên bảng

4 Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết

5 Chấm, chữa bài

6 Củng cố dặn dò

Luyện viết phần về nhà trong vở tập viết

- Hs quan sát

- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung

Trang 23

Tên bài dạy : Chữ N ( kiểu 2)

1 Mục đích yêu cầu :

- Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ Ngời (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Câu ứng dụng: Ngời ta là hoa đất (3 lần)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

o Mẫu chữ N đặt trong khung chữ

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ “Ngời ta là hoa đất

 Học sinh: Vở

3.Các hoạt động lên lớp:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

Ngày đăng: 20/09/2014, 18:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w