1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuyển tập các đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 9 tham khảo bồi dưỡng thi (14)

5 1,1K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Nhận xét của Giáo viên I- Trắc nghiệm :Chọn các phương án trả lời phù hợp cho các câu hỏi sau: Câu 1: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 12 cm.. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằ

Trang 1

Điểm Nhận xét của Giáo viên

I- Trắc nghiệm :Chọn các phương án trả lời phù hợp cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 12 cm Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

3 b 2 3 c 3 3 d 4 3

Câu 2: Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 7dm và 24dm Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

2 b 3 c 4 d 5

Câu 3 tg600 sin 600 là số nào?

b c d

a

Câu 4 cos 302 0 sin 302 0 tg2300 cotg2300 là số nào?

b c d

a

II.

Phần tự luận

Bài 1 (4đ)

Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện: x 1 y2  y 1 x2 1

Chứng minh rằng: x2  y2 1

Bài 2 (3đ)

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

yxx  xx

`Bài 3 (3đ)

Giải hệ phương trình sau:

3

2

x y

x y

x y

x y

Bài 4 (3đ)

Cho ABC Lấy điểm E trên AB và F trên AC sao cho AE = AF Gọi M là trung điểm BC

và I là giao điểm của EF và AM.

Chứng minh rằng IE AC

IFAB

Bài 5 (3đ)

Cho ABCAB 2, Aˆ 60 , C 450 ˆ  0

Tính AC, BC Suy ra giá trị của sin 75 ,cos750 0

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

MÔN Toán Thời gian: 120 phút

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TOÁN 9

I) Phần trắc nghiệm

Đáp án b b d d

II) Phần tự luận

Bài 1 (4đ)

Theo giả thiết x 1 y2  y 1 x2 1

2

2 2 2 2

2 2

1 dpcm

x y

Bài 2 (3đ)

2

0,5đ

Trong cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy xét các điểm  ; 0 ,  1 3; , 1; 1 

2 2

A x B  C

Khi đó

0

BC

            

       

2

Vậy hàm số có giá trị nhỏ nhất là 13

Bài 3 (3đ)

0.5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 3

F E

KI H

 

3

2

x y

x y I

x y

x y

2 ;

x y

 Đk: u0; v 0

 

3 0 1

3 2 14 2

u v

I

u v

 

Giải hệ phương trình ta được u 6 à v v2

Do đó ta có hệ phương trình sau

2

2

x y

x y

 Trường hợp 1

 

 

 

2 6 3

4 2

x y

x y

Giải hệ ta tìm được 7 11

à

xv y

Trường hợp 2

 

 

 

2 6 5

6 2

x y

x y

Giải hệ ta tìm được 5 13

à

x v y Vậy hệ phương trình có hai cặp nghiệm là 7 11

;

;

3 6

Bài 4 (3đ) vẽ hình, ghi gt – kl 0,5đ

Chứng minh:

Vẽ EK, FH song song với BC ( ,

K H BC )  EK FH//

Xét IEK có  EK FH//

IE EK

IF HF

  (1) Xét ABM c EK BM ó //

AE EK

AB BM

Xét ACM c FH CM ó //

AC MC

AF HF

0,25đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 4

B

H

Do đó AE AC EK MC

AB AFBM HF

AE AC EK BM

AB AE BM HF

  (Vì AE = AF (gt) ; BM = MC)

 

2

AC EK

AB HF

Từ (1) và (2) suy ra IE AC

IFAB

Bài 5 (3đ) vẽ hình, ghi gt – kl 0,5đ

Vẽ BHAC, HAC

HAB

 vuông tại H có A ˆ 600 suy ra HAB là nửa tam giác đều

à

AH AB v BH AB

HBC

 vuông tại H có C ˆ 450

HBC

  vuông cân tại H 6

2

HC BH

6 2

2

AC AH HC

BC HC

Vẽ AKBC, K BC

Ta có

2 3

ABC

AK BC BH AC S

BH AC

AK

BC

Mặt khác KAB c K ó ˆ 900, do đó sin ˆ 3 1 6 2

4

2 2

AK B

AB

C K

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 5

Vậy 0 6 2 2 0 2 0

4

0

2

Ngày đăng: 19/08/2014, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w