1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 7 lớp 1

37 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 7 lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 510,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: HĐ1: Hớng dẫn xé dán quả cam Cho HS nêu lại các bớc xé dán quă cam - HS nêu 3 bớc - Cho HS khác nhận xét bổ sung B1: Xé quả cam từ hình vuông - Gv nhận xét sửa sai B2: Chỉnh hìn

Trang 1

Chiều thứ hai : Tiết 1:Thủ công

Xé dán quả cam ( Tiết 2)

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Củng cố thêm về cách xé dán quả cam,

+ Kĩ năng: Biết xé dán hình quả cam đờng xé có thể bị răng ca, hình dán tơng đối phẳng, cân đối

+ Thái độ : GD tính cẩn thận

II Đồ dùng

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV+ HS: Giấy màu, hồ dán - HĐ1, 2

II Hoạt động dạy học

1 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập

2 Bài mới:

HĐ1: Hớng dẫn xé dán quả cam

Cho HS nêu lại các bớc xé dán quă cam - HS nêu 3 bớc

- Cho HS khác nhận xét bổ sung B1: Xé quả cam từ hình vuông

- Gv nhận xét sửa sai B2: Chỉnh hình

B3: Dán hình

+ GV hớng dẫn lại các bớc xé dán quả cam - HS nghe nhận biết cách làm HĐ2: Thực hành

- Cho HS thực hành xé dán quả cam - HS thực hành xé dán quả cam

- Gv lu ý HS yếu quan sát sửa sai

+ Khuyến khích HS khá giỏi xé dán quả cam

có cuống lá và kích thớc màu sắc khác nhau

- Nêu các bớc xé dán quả cam

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Giáo dục thực hành vệ sinh răng miệng

i Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS nhận biết tầm quan trọng của việc vệ sinh răng miệng

+ Kĩ năng: Bíêt vệ sinh răng miệng thờng xuyên và đúng cách

+ Thái độ: GD ý thức vệ sinh răng miệng

+ GV nêu tầm quan trọng của việc vệ sinh

răng miệng tờng xuyên

- Hàng ngày khi ăn uống các em ăn các thức - HS nhận biết tầm quan trọng ăn và ăn nhều đồ ngọt, khi ăn xong thức ăn còn của vệ sinh răng miệng

Trang 2

đọng bám vào răng, đồ ngọt dễ làm sâu răng vì - Nhận biết ích lợi của việc vậy sau các bữa ăn và trớc khi đi ngủ cần dùng súc miệng và đánh răng

nuớc muối súc miệng hoặc bàn trải đánh rửa răng thờng uyên

- GV làm mẫu vừa làm vừa nêu cách làm - HS tập làm

- GV quan sát sủa sai

3 Củng cố dặn dò

- Muốn VS răng miệng em cần phải làm gì?

- Chuẩn bị bài sau

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV cho HS đọc bảng lớp bài ôn tập - HS yếu và TB đọc bài trên bảng

- Gọi HS yếu đọc lại bài ôn tập, nhận xét - HS khá giỏi nhận xét nhắc nhở các em cố gắng

- Gọi HS khá đọc thêm: pha trà, cà phê, que, gió - HS khá giỏi đọc

HĐ2: Viết:

- Đọc cho HS viết: phố xá, nhà lá, gà ri, ghế gỗ, - HS viết vở ô- li

chợ quê, cụ già, cá ngừ, củ nghệ, y tá, tre ngà

- Quan sát giúp đỡ HS yếu, hớng dẫn em đánh - HS nối bài tập 1

vần để tìm ra tiếng cần nối, âm cần điền

- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải

thích một số từ mới: kì đà, bó kê

3.Củng cố- dặn dò (5’)

Trang 3

- Thi đọc các từ có âm đang ôn nhanh và đúng.

- Chuẩn bị bài sau

- HS hệ thống lại tên các âm và tên chữ ghi lại các âm đó

- HS nhận đọc đợc các âm đã học và viết lại đợc các chữ ghi lại các âm đó

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Ôn tập - đọc SGK

- Viết: tre già, quả nho - viết bảng con

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

- lớp theo dõi

- Những âm nào gần giống nhau? - a, ă, â…

- Tìm thêm tiếng, từ có những âm đang

- Chủ yếu là HS trung bình, yếu đọc

- Đọc tên các chữ cái ghi lại âm đó? - hoạt động cá nhân

HĐ2: Ôn lại cách viết chữ cái (30’)

- Đọc cho HS viết các âm vào bảng

con Chú ý đọc những âm gần giống

nhau liền nhau để khắc sâu kiến thức

cho HS

- Đọc cho HS viết vở một số âm, sau

đó thu bài và chấm

- viết bảng con và đọc các âm, những

âm ghép phân tích lại âm để khắc sâukiến thức, sau đó sửa sai nếu có

- viêt vở và thu bài để cô giáo chấm

3 Củng cố - dặn dò (5’).

- Chơi tìm tiếng có âm vùa ôn

- Chuẩn bị bài : Chữ thờng, chữ hoa

+ Kiến thức: Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng, thành lập bảng cộng

+ Kĩ năng: Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3, biết làm tính cộng trong phạmvi 3 + Thái độ: Yêu thích môn toán.

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

Trang 4

- Treo bảng gài: 1con gà thêm một con

nữa là mấy con? - Nêu lại bài toán, và trả lời:đợc 2 con

- Quan sát SGK hai chấm tròn thêm

một chấm tròn là mấy? - Ba chấm tròn

dấu- phía dới thay cho dấu = - Làm bài và chữa

Bài 3: Cho hs tự làm và nêu kết quả

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

Trang 5

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 6: Tiếng Việt +

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV viết các âm đã học lên bảng cho HS đọc - HS đọc lại các âm dã học

- Gọi HS yếu đọc lại bài trên bảng - HS khác nghe nhận xét

- Gọi HS đọc thêm: quả thị, quả khế, ra phố, giỗ bà

+ Đọc SGK:

- Cho HS đọc lại bài trong SGK tù bài e đến bài y, tr - HS đọc SGK

Trang 6

- GV nghe sửa sai

HĐ2: Viết:

- Đọc cho HS viết các âm vừa ôn và một số từ ứng - HS viết vở ô - li

dụng, câu úng dụng

*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi): - HS tìm tiến từ có âm vừa

- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có các âm vừa ôn ôn

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có âm vừa ôn

- Nhận xét giờ học

Tiết 7 : Ngoại khoá

Tuyên truyền về vệ sinh an toàn thực phẩm

Trong dịp tết trung thu

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Nhận biết tầm quan trọng của vệ sinh an toàn thực phẩm

+ Kĩ năng: Biết làm những việc giữ VSAT thực phẩm trong dịp tết trung thu

+ Thái độ : GD ý thức giữ gìn sức khoẻ

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

- GV : Bài tuyên truyền VSATTP trong dịp tết trung thu - Dùng trong bài mới

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Bài cũ : Muốn phòng chống bệnh HIV AIDS ta cần làm gì?

2 Bài mới: ( Bài tuyên truyền kèm theo)

Ngày 18 / 10 / 2009

Thứ t ngày 21tháng 10 năm 2006 Sáng thứ t đ/ c Đào dạy

Chiều thứ t: Tiết 1: Toán

Tiết 1: Tự nhiên x hộiã hội

I Mục tiêu

+ Kiến thức: Nhận biết đợc cách đánh răng rửa mặt đúng cách

+ Kĩ năng: Biết đánh răng rửa mặt và làm thành thạo

+ Thái độ: Thích vệ sinh cá nhân, vệ sinh răng miệng

- Đa mô hình răng, đâu là mặt trong, mặt ngoài,

mặt nhai của răng? - HS lên bảng chỉ và giớithiệu trên mô hình

- Hằng ngày em quen chải răng nh thế nào? - Một số hs lên làm động tác,

em khác nhận xét bạn

- Bạn nào có cách chải răng đúng? - Có thể làm mẫu

Trang 7

- Rửa mặt nh thế nào là đúng cách? Vì sao? - Rửa mắt trớc….

- Bạn nào rửa cho lớp xem? - Một số em lên rửa mặt, em

khác nhận xét

- GV hớng dẫn cách rửa và nói thứ tự rửa: chuẩn

bị khăn, nớc- rửa tay sạch- lau mắt trớc rồi mới

lau nơi khác- vò khăn, lau tai, cổ- giặt khăn bằng

+ Kiến thức: Củng cố cách đọc chữ hoa chữ thờng, câu ứng dụng

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc đúng và biết viết câu ứng dụng

Thái độ : Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: SGK - HĐ1

+ HS: Vở ô- li - HĐ2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc: bài chữ hoa chữ thờng SGK

- Viết : nhà ga, quả nho

2 Ôn tập và làm bài tập (20’)

Hđ1: Đọc:

+ Đọc bảng lớp

- Gọi HS yếu đọc lại bài chữ hoa chữ thờng trên bảng - HS yếu đọc bài trên bảng

- Gọi HS nhận diện những chữ GV đa - HS khác nhận xét

Trang 8

+ GV: Chữ mẫu - HĐ1

+ HS: Vở luyện viết - HĐ2

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

HĐ1: Củng cố cách viết các âm ô, ơ

GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết

Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con

GV quan sát sửa sai

Hđ2: Hớng dẫn viết các tiếng cô, cờ bờ hồ - Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét - Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con HĐ2: Thực hành viết vở - GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết - GV quan sát sửa sai 3 Củng cố dặn dò: GV kiểm tra chấm điểm nhận xét bài viết - Chuẩn bị bài sau

Hợp Tiến ngày / 10 / 2009 Tổ trởng duyệt

_ Ngày 19/ 10 / 2009 Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2006 Tiết 1+ 2: Tiếng việt Bài 29: ia ( T.60) I Mục tiêu : + Kiến thức: Nhận biết vần ia gồm 2 con chữ , con chữ i và con chữ a Cách đọc và viết vần ia, lá tía tô + Kĩ năng: Biết đọc và viết đợc vần ia, lá tía tô, đọc câu ứng dụng “ bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá” + Thái độ : Yêu thích môn Tiếng Việt II Đồ dùng: Tên đồ dùng Mục đích sử dụng + GV: Cành tía tô, tranh - HĐ1( Tiết 1) HĐ3 ( Tiết 2) + HS: Bộ đồ dùng TV - HĐ1 III Hoạt động dạy - học chủ yếu: 1 Bài cũ: - Đọc câu: Bố cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa - 2 học sinh đọc - Viết: nghỉ hè, quả khế, gồ ghề - Viết bảng con - Nhận xét cho điểm 2 Bài mới: a Giới thiệu vần, ghi vần mới lên bảng - HS đọc vần mới b Dạy vần : HĐ1: Vần ia * Nhận diện - Vần ia gồm có mấy âm? âm nào đứng – 2 âm, âm i đứng trớc, âm a đứng sau Trớc? âm nào đứng sau?

* Đánh vần và ghép vần

Trang 9

- Giáo viên đọc mẫu - Học sinh theo dõi

- Cho HS phân tích và đánh vần - Cá nhân, tập thể

- Có vần ia muốn có tiếng tỉa phải làm - Thêm phụ âm t trớc và dấu thanh sắc gì? trên đầu

- Cho HS đọc tiếng “tía” - HS đọc trơn

- Cho HS phân tích tiếng “tía” - HS phân tích,đánh vần tiếng “tía”

-Cho HS quan sát cành lá tía tô và hỏi - Lá tía tô

- Ta có từ mới gì? - Lá tía tô, HS đọc từ mới

- Giáo viên nói thêm về lá tía tô

- Cô vừa dạy vần gì? có trong tiếng gì?

từ gì? - vần ia trong tiếng tía, từ lá tía tô

- Cho HS quan sát chữ mẫu - HS quan sát, nhận xét chữ ia gồm có chữ i đứng trớc chữ a đứng sau

- GV giảng quy trình viết và viết mẫu - HS theo dõi, viết bảng con

- Hai chị em nhổ cỏ và tỉa lá ở đâu? - ở trong vờn

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng -HS đọc trơn

- Cho HS nhận diện vần, phân tíchvà

đánh vần tiếng có chứa vần mới - HS đọc cá nhân, tập thể

- GV hớng dẫn cách đọc câu, đọc mẫu - HS luyện đọc câu ứng dụng

- Cho HS dọc SGK - HS đọc các nhân tập thể

HĐ2:Luyện viết

- GV giảng quy trình viết chữlá tía tô - HS theo dõi

- Cho HS nhận xét cách viết, cách nối

- Quan sát, uốn nắn t thế viết cho HS

HĐ3: Luyện nói: nh SHD trang 105

* Trò chơi ghép tiếng có vần vừa học

Trang 10

III Hoạt động dạy học chính

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc cho hs làm: 1+1, 2+1, 1+2 - hs làm, chữa bài, nhận xét bài làm

- Tự nêu yêu cầu bài toán theo hình vẽ:

3 con chim thêm 1 con chim là mấy con?

- Đợc mấy con chim tất cả? - 4 con

Bài 1: Nêu yêu cầu - Hs tự làm vào bảng con

- Gọi hs chữa bài, tổ chức cho hs khác

nhận xét

Bài 2: tơng tự bài 1 - Làm tính theo cột dọc

- Hớng dẫn mẫu: 2+1….3, điền dấu gì,

vì sao? - Dấu = vì 2+1=3 mà 3=3 - Làm các phần còn lại và chữa bài

Bài 4:Nhìn tranh và cho biết tranh vẽ

gì? - Trên cành có 3 con chim, một con đang bay tới

- Nêu đề toán? - Hs tự nêu khác nhau

- Nêu phép tính để diền vào ô trống - 1+3=4 hay 3+1=4

+ Kiến thức: HS hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, đợc cha mẹ yêu

th-ơng chăm sóc Trẻ em có bổn phận phải lễ phép vâng lời cha mẹ và anh chị em.+ Kĩ năng: HS nêu đợc những vịc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phépvâng lời ông bà, cha mẹ

+ Thái độ: Có ý thức tự giác lễ phép vâng lờii cha mẹ

Trang 11

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Vì sao phải giữ gìn sách vở đồ dùng học tập?

- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở đồ dùng học tập?

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

HĐ1: Khởi động (5’). - Hoạt động

- Hát bài cả nhà thơng nhau - Hả lớp hát

HĐ2: Kể nội dung tranh bài 2 (10’) - Hoạt động nhóm

- Yêu cầu các nhóm thảo luận về nội

dung từng tranh, sau đó đại diện nhóm

lên báo cáo kết quả trớc lớp

- Theo dõi bổ sung cho bạn: bố mẹ Hớng dẫn con học, cho con đi chơicông viên, mâm cơm đầm ấm…

- Yêu cầu mỗi nhóm thảo luận cách

ứng xử theo một bức tranh, sau đó lên

thể hiện cách ứng xử của nhóm mình

trớc lớp

- Tự đa ra cách giải quyết của nhómmình, nhóm khác bổ sung cho nhómbạn

Chốt: Các em có bổn phận phải vâng

lời ông bà cha mẹ… - Theo dõi.

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Nêu lại phần ghi nhớ

- Xem trớc bài: Tiết 2

_

Tiết 5: Toán+

Hoàn thiện vở BTT tiết phép cộng trong phạm vi 4

I Mục tiêu:

+ Kiến thức : Củng cố kiến thức về phép cộng trong phạm vi 4

+ Kĩ năng: Làm đợc các bài tập trong VBTT trang 32

+ Thái độ : Yêu thích học toán

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV + HS: VBTT - Làm BT

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

*Bài 4: Quan sát tranh viết phép tính thích hợp

- GV đa tranh yêu cầu HS quan sát tranh lập - HS quan sát tranh lập đề toán

đề toán - Dựa vào đề toán viết phép tính

- GV quan sát sửa sai

3 Củng cố- dặn dò

- Thi điền dấu nhanh vào các phép tính so sánh

Trang 12

+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần “ia”.

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “ia”

+ Thái độ : Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: SGK - HĐ1

+ HS: Vở ô- li - Hđ2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS yếu và TB đọc lại bài ia trên bảng lớp – HS đọc trên bảng lớp

- Gọi HS đọc thêm: lá mía, đỏ tía, bia đá, vỉa hè, - HS khá giỏi nhận xét cá rỉa…

+ Đọc SGK : Cho HS đọc toàn bài trong SGK - HS đọc SGK

- GV nghe sửa sai

HĐ2: Viết:

- Đọc cho HS viết: lá tía tô, lá mía, đi hia, khía quả, - HS viết vở

bia đá

*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần ia

Cho HS làm vở bài tập:

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền vần - HS nêu yêu cầu

- Giúp đỡ HS yếu nhận ra chữ cái viết hoa để đánh - HS làm vở bài tập

+ Kiến thức: Củng cố cách viết các từ lò cò, vơ cỏ đúng mẫu

+ Kĩ năng : Viết đợc các từ lò cò, vơ cỏ theo mẫu

+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

Trang 13

+ GV: Chữ mẫu - HĐ1

+ HS: Vở luyện viết - HĐ2

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

HĐ1: Củng cố cách viết từ lò cò

GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết

Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con

GV quan sát sửa sai

Hđ2: Hớng dẫn viết từ vơ cỏ

- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét

- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

HĐ2: Thực hành viết vở

- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết

- GV quan sát sửa sai

3 Củng cố dặn dò:

GV kiểm tra chấm điểm nhận xét bài viết

- Chuẩn bị bài sau

Ngày 20/ 10 / 2009

Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2006 Tiết 1: Tập viết

Bài 5: cử tạ, thợ xẻ, chữ số (T12)

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số

+ Kĩ năng: Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, theokiểu chữ thờng, cỡ vừa theo vở tập viết Đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúngkhoảng cách giữa các con chữ theo mẫu

+ Thái độ : Say mê luyện viết chữ đẹp

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Gv: Chữ mẫu - HĐ1

+ HS : Vở tập viết – HĐ2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng:

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

HĐ1: Hớng dẫn viết chữ và viết vần từ

ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: “cử tạ” yêu cầu HS quan - HS quan sát mẫu nhận xét độ cao sát và nhận xét có bao nhiêu con chữ? từng con chữ, khoảng cách các chữGồm các nét gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết chữ trong khung - HS chú ý quan sát

chữ mẫu, sau đó viết mẫu trên bảng

- Gọi HS nêu điểm đặt bút và điểm kết thúc - HS nêu

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS

Trang 14

- Gv sửa sai

HĐ2: Hớng dẫn HS tập tô, tập viết

vở (15’)

- HS tập viết chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết - HS viết vở -

cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng cách

từ mắt đến vở…

HĐ3: Chấm bài (5’)

- Thu 18 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

- HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê.

- Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, đa bút

theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu

- Say mê luyện viết chữ đẹp.

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Chữ mẫu - HĐ1

+ HS : Vở tập viết – HĐ2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài - Hs đọc đầu bài

Hđ1: Hớng dẫn viết chữ và viết vần từ

ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: “nho khô” yêu cầu HS quan - Hs quan sát nhận xét độ cao sát và nhận xét có bao nhiêu con chữ? Gồm độ rộng của từng con chữ, khoảngcác con chữ ? Độ cao các nét? cách

- GV nêu quy trình viết chữ trong khung chữ

mẫu, sau đó viết mẫu trên bảng

- Gọi HS nêu điểm đặt bút và điểm dừng bút - Hs nêu

- Yêu cầu HS viết bảng - HS viết bảng con

- HS tập viết chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê – HS viết vở tập viết

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết

cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng cách từ

mắt đến vở…

Hđ3: Chấm bài (5’)

Trang 15

- GV thu bài chấm

- Nhận xét bài viết của HS

3 Củng cố - dặn dò (5’)

- Nêu lại các chữ vừa viết?

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Sinh hoạt

Kiểm điểm tuần 7.

I Nhận xét tuần qua:

- Thi đua học tập chào mừng ngày 15/10

- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ

- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Hằng Linh,Dơng, An, Bình,

- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ đạt điểm 10 đợc phần thởng

- Trong lớp chú ý nghe giảng: An, Hằng Linh, Khôi, Bình

* Tồn tại:

- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng: Khánh, Quyết, Long,

- Còn có bạn cha chuẩn bị bài chu đáo trớc khi đến lớp nên kết quả học tập cha cao:Thắng

- Còn có bạn quên sách mũ ca nô: Hoa, Vơng

II Ph ơng h ớng tuần tới:

- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 20/10

- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt

- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên

- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp

- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 để đợc thởng vở

- Tập trung ôn tập để chuẩn bị khảo sát chất lợng giữa kì 1

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Tính: 1 + 2 = ? 1 + 1 = ?

2 Ôn tập và làm VBT (20’)

Bài 1: Quan sát tranh lập phép tính

Trang 16

Tiết 6: Tiếng Việt+

Thực hành đọc viết vần ia và các âm, chữ ghi âm đã hội học

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần“ia, và các âm, chữ ghi âm đã học

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần“ia” và các âm đãhọc ”

+ Thái độ : Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: SGK

+ HS: Vở

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS yếu đọc lại bài ôn tập - HS khá giỏi nhận xét

- Gọi HS đọc thêm các tiếng ghép mới: kia, bia,

mía, bìa pha,

Hđ2: Viết:

- Đọc cho HS viết: ia, ua, a, , bia đá, nhà lá, giỏ cá - HS viết vở tập viết

Trang 17

Luyện viết : bờ hồ, lá cờ

I Mục tiêu

+ Kiến thức: Củng cố cách viết các từ bờ hồ, lá cờ đúng mẫu

+ Kĩ năng : Viết đợc các từ bờ hồ, lá cờ theo mẫu

+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết

Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con

GV quan sát sửa sai

Hđ2: Hớng dẫn viết từ lá cờ

- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét

- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

HĐ2: Thực hành viết vở

- GV cho HS viết vở ô- li - HS viết vào vở ô- li

- GV quan sát sửa sai

3 Củng cố dặn dò:

- GV kiểm tra chấm điểm nhận xét bài viết

- Chuẩn bị bài sau

Trang 18

- Đọc cho hs viết: nho khô, nghé ọ, cá ngừ

- Nhận xét bài viết của hs

1 Bài mới

a Giới thiệu , ghi đầu bài - hs đọc đầu bài

b Hớng dẫn viết

* Hoạt động1: Phân tích cấu tạo chữ

- Chữ xa có mấy con chữ? Con chữ nào đứng

tr-ớc, con chữ nào đứng sau? độ cao của các con

chữ?

- có 2 con chữ, chữ x đứng

tr-ớc, chữ u đứng sau, các conchữ cao 2 li

- Các chữ còn lại hớng dẫn tơng tự, chú ý chữ k,

g cao 5 li

- Giảng quy trình viết và viết mẫu, chú ý cách

nối nét giữa các con chữ trong một chữ, khoảng

- Viết vở: nêu cách cầm bút, cách ngồi viết?

- Khoảng cách giữa các chữ? - bằng 1 con chữ

- Cho hs viết vở - viết từng chữ, từng dòng

- Uốn nắn t thế viết của hs

* Hoạt động3: Chấm bài

- Chấm một nửa số bài viết của hs

- Nhận xé bài viết, những điểm hs hay sai

- HS biết đợc chữ in hoa và bớc đầu làm quen với chữ in hoa

- HS nhận ra và đọc đợc chữ in hoa trong câu ứng dụng Phát triển lời nói theo chủ

đề: Ba vì

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Ôn tập - đọc SGK

Ngày đăng: 17/08/2014, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w