1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đề tài heat exchanger

41 759 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Heat Exchanger
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa TP HCM
Thể loại Đề tài
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Heat ExchangerĐịnh nghĩa:  Thiết bị trao đổi nhiệt là thiết bị trong đó thực hiện sự trao đổi nhiệt giữa chất cần gia công với chất mang nhiệt hoặc lạnh..  Chất mang nhiệt hoặc lạnh đ

Trang 1

Heat exchangerTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Trang 2

Heat Exchanger

Định nghĩa:

 Thiết bị trao đổi nhiệt là thiết bị trong đó thực hiện sự trao đổi nhiệt giữa chất cần gia công với chất mang

nhiệt hoặc lạnh

 Chất mang nhiệt hoặc lạnh được gọi chung là môi chất có nhiệt độ cao hơn hoặc thấp hơn chất gia công,

dùng để nung nóng hoặc làm nguội chất gia công

Trang 3

Heat Exchanger

Phân loại

1. Phân loại theo nguyên lý làm việc

2. Phân loại theo sơ đồ chuyển động chất lỏng, với loại TBTĐN có vách ngăn

3. Phân loại theo thời gian

4. Phân loại theo công dụng

Trang 4

Heat Exchanger

1 Phân loại theo nguyên lý làm việc

 TBTĐN tiếp xúc (hay hỗn hợp): là loại TBTĐN trong đó chất gia công và môi chất tiếp xúc nhau, thực

hiện cả quá trình trao đổi nhiệt và trao đổi chất, tạo ra một hỗn hợp Ví dụ bình gia nhiệt nước bằng cách sục 1 dòng hơi

 TBTĐN hồi nhiệt: là loại thiết bị TĐN có mặt trao đổi nhiệt được quay, khi tiếp xúc chất lỏng 1 mặt nhận

nhiệt, khi tiếp xúc chất lỏng 2 mặt toả nhiệt Quá trình TĐN là không ổn định và trong mặt trao đổi nhiệt có

sự dao động nhiệt

Trang 5

Heat Exchanger

 TBTĐN vách ngăn, là loại TBTĐN có vách rắn ngăn cách chất lỏng nóng và chất lỏng lạnh và 2 chất lỏng TĐN theo kiểu truyền nhiệt Loại TBTĐN vách ngăn bảo đảm độ kín tuyệt đối giữa hai chất, làm cho chất gia công được tinh khiết và vệ sinh, an toàn, do đó được sử dụng rộng rãi trong mọi công nghệ

 TBTĐN kiểu ống nhiệt, là loại TBTĐN dùng ống nhiệt để truyền tải nhiệt từ chất lỏng nóng đến chất lỏng lạnh Môi chất trong các ống nhiệt nhân nhiệt từ chất lỏng 1, sôi và hoá hơi thành hơi bão hoà khô, truyền đến vùng tiếp xúc chất lỏng 2, ngưng thành lỏng rồi quay về vùng nóng để lặp lại chu trình

Trang 6

Heat Exchanger

2 Phân loại TBTĐN theo thời gian.

Thường phân ra 2 loại:

 Thiêt bị liên tục (ví dụ bình ngưng, calorife)

 Thiết bị làm việc theo chu kỳ (nồi nấu, thiết bị sấy theo mẻ).

Trang 7

Heat Exchanger

3 Phân loại TBTĐN theo công dụng.

 Thiết bị gia nhiệt dùng để gia nhiệt cho sản phẩm (Ví dụ nồi nấu, lò hơi).

 Thiết bị làm mát để làm nguội sản phẩm đến nhiệt độ môi trường (Ví dụ tháp giải nhiệt nước, bình làm mát

dầu)

 Thiết bị lạnh để hạ nhiệt độ sản phẩm đến nhiệt độ nhỏ hơn môi trường (Ví dụ tủ cấp đông, tủ lạnh).

Trang 8

 Đề bài:

Dòng hơi nước (100% nước) có thông số như sau:

◦ Suất lượng 500 kgmol/h

◦ Nhiệt độ 100oC, áp suất 1atm

 Qua thiết bị nén để tăng áp suất lên 4atm, nhiệt độ là 140oC Sau đó qua thiết bị trao đổi nhiệt với dòng Nước- Ethanol 30% có suất lượng 200 kgmol/h ở nhiệt độ 25oC, 1atm

 Nhiệt độ hỗn hợp sau khi trao đổi là 70oC được đưa vào tháp chưng cất

 Yêu cầu của sản phẩm ở đầu ra:

◦ Nồng độ đỉnh theo ethanol là 0.8

◦ Nồng độ đáy theo enthanol là 0.05

Heat Exchanger

Trang 9

1 Cài đặt mặc định đơn vị trong proII

 Chọn biểu tượng

 Chọn tab Initialize from UOM Library

Trang 11

2 Nhập cấu tử

Trang 12

3 Chọn mô hình nhiệt động

Trang 13

4 Nhập thông số cho thiết bị:

Trang 20

5 Kết quả

Trang 21

6 Hệ thống trao đổi nhiệt:

Trang 22

6.1 Dòng S1

Trang 23

6.2 Compressor

Trang 24

6.3 Dòng S4:

Trang 25

6.4 Sample HX:

Trang 27

6.5 Distillation:

Trang 32

5 Compressor Actual Work

6 Công suất của phần ngưng tụ

7 Công suất của nồi đun

Trang 37

6.7 Tối ưu hoá:

Trang 39

 Mâm nhập liệu nằm trong khoảng 1 đến 6

Trang 40

 Bảng kết quả:

Trang 41

THANK YOU

Ngày đăng: 17/08/2014, 10:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w