1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các đặc trưng cơ bản của quần thể

30 776 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 763,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh hiểu và nhận biết được hai dạng tăng trưởng số lượng của quần thể : trong môi trường không bị giới hạn và môi trường bị giới hạn... Trong giới hạn sinh thái, cấu trúc tuổi của

Trang 1

BÀI 53

SINH 12 NÂNG CAO

ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA

QUẦN THỂ (TT)

* BC CHÂU THÀNH

* BC RẠCH GẦM XOÀI MÚT

Trang 2

NHÓM 12

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu khái niệm và nêu được các ví dụ về kích

thước quần thể, kích thước tối thiều và kích thước tối

đa cũng như ý nghĩa của những giá trị đó

- Nêu được những nguyên nhân làm thay đổi kích

thước quần thể.

- Học sinh hiểu và nhận biết được hai dạng tăng

trưởng số lượng của quần thể : trong môi trường không bị giới hạn và môi trường bị giới hạn

Trang 3

I MỤC TIÊU:

2 Kỹ năng:

- Phát triển kỹ năng học tập đặc biệt là tự học tập,

đặc biệt là tự học Biết thu thập xử lý thông tin, lập bảng Làm việc cá nhân và theo nhóm

- Sưu tầm các tư liệu đề cập đến các môi quan hệ

giữa các cá thể trong quần thể và sự biến đổi số lượng của quần thể

3 Thái độ:

Trang 5

IV: KIỂM TRA BÀI CŨ :

Câu 1: Trong tháp tuổi của quần thể trẻ có:

A Nhóm tuổi trước sinh sản chỉ lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản

B Nhóm tuổi trước sinh sản bằng các nhóm tuổi còn lại

C Nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn các nhóm tuổi còn lại

D Nhóm tuổi trước sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại

C Nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn các nhóm tuổi còn lại

Trang 6

NHÓM 12

IV: KIỂM TRA BÀI CŨ :

Câu 2: Những loài có sự phân bố cá thể theo nhóm là:

A Các cây cỏ lào, cây chôm chôm mọc ở ven rừng, giun đất sống đông đúc ở nơi đất có độ ẩm cao

B Chim cánh cụt, giả tràng cùng nhóm tuổi, cây thông trong rừng

C Các cây gỗ trong rừng nhiệt đới, các loài sâu sống trên tán lá cây, các loài sò sống trong phù sa vùng triều, các cây gỗ trong rừng nhiệt đới

D Đàn trâu rừng, chim canh1 cụt

A Các cây cỏ lào, cây chôm chôm mọc ở ven rừng, giun đất sống đông đúc ở nơi đất có độ ẩm cao

Trang 7

IV: KIỂM TRA BÀI CŨ :

Câu 3:Nêu khái niệm cấu trúc giới tính và cấu trúc

tuổi ?

Đáp án : - Cấu trúc giới tính : Là những thích nghi

của loài nhằm nâng cao hiệu quả thụ tinh và được

hình thành trong quá trình tiến hóa

- Cấu trúc tuổi: Là tổ hợp các nhóm tuổi của quần thể Trong giới hạn sinh thái, cấu trúc tuổi của quần thể biến đổi một cách thích ứng với sự biến đổi của điều kiện môi trường

Trang 8

NHÓM 12

V TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :

A Mờ bài :

B Tiến trình :

I SỰ PHÂN BỐ CỦA CÁC CÁ THỂ TRONG KHÔNG GIAN:

II CẤU TRÚC CỦA QUẦN THỂ:

III KÍCH THƯỚC QUẦN THỂ:

Trang 9

(?) Con nào có kích thước cơ thể lớn hơn ?

Trang 10

NHÓM 12

(?) Kích thước quần thể nào lớn hơn ?(?) Kích thước quần thể là gì ?

Trang 11

Ví dụ 2 : Một đàn kiến vàng khoảng 300  400 con

(?) Em có nhận xét gì về kích thước của mỗi quần thể ?(?) Kích thước tối thiểu là gì ? Kích thước tối đa là gì ?

Trang 12

NHÓM 12

- Kích thước tối thiểu : Là số lượng cá thể ít nhất mà quần

thể phải có để duy trì và phát triển nòi giống

- Kích thước tối đa : Là số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của môi trường

(?) Hãy sắp xếp lại thứ tự theo kích thước quần thể nhỏ dần của các loài sau đây : Sơn dương, Chuột cống, Bọ dừa, Nhái bén, Voi, Thỏ

Bọ dừa - nhái bén - chuột nhà - thỏ - sơn dương –voi

Trang 14

Xuất cư Tử vong

Những nhân tố làm thay đổi kích thước của quần thể

GIẢMTĂNG

Trang 15

Là số cá thể từ quần thể khác chuyển đến

Ngược lại với nhập cư Là 1 bộ phận cá thể rời

Trang 16

(?) Kích thước của quần thể được mô tả bằng công thức nào ?

Kích thước của quần thể được mô tả bằng công thức:

Trang 17

Nếu : l : là kích thước , D : là mức tử vong

(?) Mức sống sót được tính bằng công thức nào ?

Trang 18

NHÓM 12

3 Sự tăng trưởng kích thước quần thể :

Gọi b : là tốc độ sinh sản riêng tức thời

d : là tốc độ tử vong riêng tức thời

r : là hệ số hay tốc độ tăng trưởng riêng tức thời

(?) Vậy sự tăng trưởng kích thước của quần thể

được tính bằng biểu thức nào ?

Sự tăng trưởng kích thước của quần thể được tính

(?) Nếu b > d, b = d , b < d thì kích thước của quần thể

sẽ như thế nào ?

Trang 19

Nếu b = d thì quần thể ổn định số lượng

Nếu b < d thì quần thể suy giảm số lượng

Nếu b > d thì quần thể tăng số lượng

a Tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiện môi trường

lí tưởng (không bị giới hạn) hay theo tiềm năng sinh học

(?) Nếu trong điều kiện môi trường không bị giới hạn

thì mức sinh sản của quần thể như thế nào ? Mức tử

vong ra sao ?

(?) Vậy sự tăng trưởng của quần thể sẽ như thế nào ?

Trang 20

NHÓM 12

Trong đó :

∆N : là mức tăng trưởng

∆t : là khoảng thời gian

r : là hệ số hay tốc độ tăng trưởng

(?) Theo em, trong thực tế có

môi trường lí tưởng như thế

không ? Tại sao ?

∆N/ ∆t = ( b – d ).N hay ∆N/ ∆t = r.N

- Sự tăng trưởng của quần thể đạt tối đa số lượng tăng nhanh theo hàm

mũ với đường cong đặc trưng hình chữ J và được viết dưới dạng :

Đường cong mô tả sự tăng trưởng số lượng cá thể của quần thể trong môi trường lý tưởng.

Trang 21

b Tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiện môi

Trang 23

* Củng cố:

Câu 1: Dựa theo kích thước quần thể, trong những loài dưới đây, loài nào có kiểu tăng trưởng số lượng gần hàm mũ?

A Rái cá trong hồ

B Ếch nhái ven hồ

C Ba ba ven sông

D Khuẩn lam trong hồ

D Khuẩn lam trong hồ

Trang 24

NHÓM 12

* Củng cố:

Câu 2: Kích thước quần thể không có khái niệm nào dưới đây?

A Kích thước tối thiểu

B Kích thước tối ưu

C Kích thước đặc trưng

D Kích thước tối đa

C Kích thước đặc trưng

Trang 26

NHÓM 12

* Củng cố:

Câu 4: Kích thước quần thể là:

A năng lượng tích lũy trong các cá thể phân bố trong

khỏang không gian của quần thể

B số lượng cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể

C khối lượng cá thể phân bố trong khoảng không gian

của quần thể

D số lượng cá thể (hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể

B số lượng cá thể phân bố trong khoảng không gian

của quần thể

Trang 28

NHÓM 12

* Củng cố:

Câu 6: Số lượng cá thể của quần thể tăng khi:

A Trong điều kiện môi trường thuận lợi, sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức tử vong tăng, nhập cư cũng có thể tăng.

B Trong điều kiện môi trường thuận lợi, sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức tử vong giảm, nhập cư cũng có thể giảm.

C Trong điều kiện môi trường thuận lợi, sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức tử vong giảm, nhập cư cũng có thể tăng.

D Trong điều kiện môi trường thuận lợi, sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức tử vong giảm, xuất cư cũng có thể tăng.

C Trong điều kiện môi trường thuận lợi, sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức tử vong giảm, nhập cư cũng có thể tăng.

Trang 29

- Học phần tóm tắt trong khung – trang 223

- Trả lời câu hỏi SGK – trang 223

- Xem trước bài: Biến động số lượng cá thể của quần thể

Trang 30

NHÓM 12

Ngày đăng: 17/08/2014, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w