Tập hợp nào không phải quần thể?Tập hợp các cá thể Quần thể Không phải quần thể 1.. Tỉ lệ giới tính Các nhân tố ảnh hưởng tới tỉ lệ giới tính - Ngỗng và vịt có tỉ lệ giới tính là 40/60
Trang 11/Cho biết tập hợp nào sau đây là quần thể? Tập hợp nào không phải quần thể?
Tập hợp các cá thể Quần thể Không phải
quần thể
1 Cá trắm cỏ trong ao
2 Bèo trên mặt ao
3 Voi ở khu bảo tồn Jokđôn
4 Chim ở lũy tre làng
5 Đàn bò sữa ở nông trường Ba Vì
6 Cá rô phi đơn tính trong hồ
7 Sen trong đầm
8 ốc bươu vàng ở ruộng lúa
9 Đồi cò ở suối Hai, Ba Vì, Hà Nội
10 Tập hợp những cây cỏ gấu trong
vườn nhà em
x
x x
x x
x x
x x
x
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 2Câu 2: Trong các biểu hiện sau đây của các cá thể trong quần thể :
1 Các cây thông liền rễ nhau.
2 Cá mập con khi mới nở sử dụng các trứng chưa nở làm thức ăn.
3 Chó rừng cùng kiếm ăn chung trong đàn.
4 Hai cá đực nhỏ kí sinh trên cá cái.
5 Sư tử cùng nhau tiêu diệt trâu rừng.
6 Bồ nông kiếm được nhiều cá khi đi chung với nhau.
7 Hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật.
8 Vào mùa sinh sản, các con đực đánh nhau giành con cái.
a Biểu hiện nào là của quan hệ hỗ trợ ?
b Biểu hiện nào là của quan hệ cạnh tranh ?
1,3,5,6
2,4,7,8
Trang 3CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ
SINH VẬT
Tiết 40 – bài 37
Trang 4I TỈ LỆ GIỚI TÍNH
Trang 5Tỉ lệ giới tính Các nhân tố ảnh hưởng
tới tỉ lệ giới tính
- Ngỗng và vịt có tỉ lệ giới tính là 40/60
- Trước mùa sinh sản, nhiều loài thằn lằn, rắn có
số lượng cá thể cái nhiều hơn đực Sau mùa đẻ
trứng, số lượng cá thể đực và cái gần bằng nhau
Với loài kiến nâu, nếu đẻ trứng ở nhiệt độ thấp
hơn 20 o C thì trứng nở ra toàn là cá thể cái, trên
20 o C thì trứng nở ra hầu hết là cá thể đực
Gà, hươu, nai có số lượng cá thể cái nhiều hơn
cá thể đực gấp 2 hoặc 3, đôi khi tới 10 lần
Muỗi đực sống tập trung ở một nơi riêng với số
lượng nhiều hơn muỗi cái
Ở cây thiên nam tinh, rễ củ loại lớn có nhiều
chất dinh dưỡng nảy chồi sẽ cho ra cây chỉ có
hoa cái, còn rễ củ loại nhỏ nảy chồi cho ra cây
chỉ có hoa đực
Do tỉ lệ tử vong không đồng đều giữa cá thể đực
và cái
Đặc điểm sinh sản và tập tính đa thê
Điều kiện môi trường sống (nhiệt độ) khác nhau
Sự khác nhau về đặc điểm sinh lí và tập tính Chất dinh dưỡng
tích lũy trong cơ thể
Trang 6Chăn nuôi
Trang 7II NHÓM TUỔI : + Màu xanh: nhóm tuổi trước sinh sản.
+ Màu xanh lá: nhóm tuổi sinh sản.
+ Màu vàng: nhóm tuổi sau sinh sản.
Trang 8Quan sát hình 37.2 và cho biết mức độ đánh bắt cá ở các quần thể A, B, C:
Trang 9ặc trưng thành phần nhóm tuổi của
Đ quần thể người m t s qu c gia ở ộ ố ố
80 75 70 65 60 55 50 45 40 35 30 25 20 15 10 5
90 85 80 75 70 65 60 55 50 45 40 35 30 25 20 15 10 5
90 85 80 75 70 65 60 55 50 45 40 35 30 25 20 15 10 5
Tháp dân số Ấn Độ Tháp dân số Thụy Điển
Tháp dân số Việt Nam
Trang 10III SỰ PHÂN BỐ CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ:
Em hãy cho biết các kiểu phân bố cá thể?
Trang 11Các cá thể
…………
chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
Nhóm cây bụi mọc hoang dại, đàn trâu rừng,…
Phân
bố
đồng
đều
Thường gặp khi điều kiện sống…….
……… trong môi trường và khi
có sự ……… giữa các cá thể trong quần thể
Cây thông trong rừng thông,
chim hảiâu làmtổ
…… trong môi trường
Các loài sâu trên lá cây, sò ở phù sa vùng triều
tập trung theo từng nhóm
phân bố không đồng đều
mức độ cạnh tranh
có sự cạnh tranh gay gắt
Thường gặp khi điều kiện sống ……
………… trong môi trường và khi giữa các cá thể trong quần thể ……
Trang 12IV MẬT ĐỘ CÁ THỂ :
Cá chép: 1.500 - 2.000 con/100m 2 cây thông : 1000 cây/ha
Trang 13Điều gì sẽ xảy ra với quần thể cá diêu hồng nuôi trong ao khi mật độ cá thể tăng quá cao?
Trang 14Hai hiện tượng trên dẫn đến điều gì?
QUẦN THỂ ĐIỀU CHỈNH MẬT ĐỘ CÁ THỂ
- Các cá thể cạnh tranh nhau thức ăn,
nhiều cá thể bé và yếu thiếu thức ăn sẽ
chậm lớn và có thể bị chết.
- Các con non mới nở ra rất dễ bị cá lớn
ăn thịt, nhiều khi cá bố mẹ ăn thịt chính
con của chúng.
Trang 15Chăn nuôi, trồng trọt
Trang 17Chóng cã mèi quan hÖ g×?
Trang 18Là dạng tháp tuổi mà nhóm tuổi trước sinh sản
chiếm tỉ lệ nhỏ hơn nhóm tuổi sinh sản.
G I A M S U T
Trang 19sinh vật trên một đơn vị diện tích
M Â T Đ Ô
Trang 20Là một dạng tháp tuổi mà tỉ lệ nhóm tuổi trước sinh sản
và sinh sản ngang nhau
Ô N Đ I N H
Trang 215 Có 9 chữ cái:
Là một dạng tháp tuổi có nhóm tuổi
trước sinh sản cao nhất.
P H A T T R I Ê N
Trang 22P H A T T R I £ N
6 Cã 9 ch÷ c¸i:
sinh vËt trong tù nhiªn cã mèi quan hÖ nµy.
C A N H T R A N H
Trang 23P H A T T R I Ê N
C A N H T R A N H
7 Có 12 chữ cái:
Đặc trưng này giúp ta đánh giá được tiềm năng
sinh sản của quần thể.
T I L Ê G I Ơ I T I N H
Trang 24P H A T T R I £ N
C A N H T R A N H
T I L £ G I ¥ I T I N H
Q U Ç N T H Ó