dụng câu gợi mở, Làm việc theo nhóm Nếu hai góc của Gv: Hs: Nêu tamgiác này lần lượt SGK, sgk, vấn đề, bằng hai góc của tam thước thước Sử giác kia thì hai tam giác thẳng, thẳng, dụng đó[r]
Trang 1TRƯỜNG TH&THCS BA NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ Tự nhiên Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC BỘ MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2015-2016
I Thông tin cá nhân:
Họ và tên: Võ Thanh Việt
Chức vụ: Giáo viên
Chuyên ngành đào tạo: CĐSP Toán lý
Nhiệm vụ được phân công: Giảng dạy Toán 7,8,9 và Lý 6,7,8,9
II- ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1- Thuận lợi
a- Nhà tr ường
Có đội ngũ giáo viên trẻ khoẻ, nhiệt tình, có trình độ chuyên môn đạt chuẩn và trên chuẩn
BGH thường xuyên quan tâm, góp ý, trao đổi , tạo điều kiện để cán bộ GV hoàn thành tốt công việc
Thờng xuyên kiểm tra HS nhằm từng bước nâng cao chất lượng giáo dục
b- Địa phư ơng
Mặc dù còn nhiều khó khăn về kinh tế, cơ sở vật chất còn nghèo nàn nhưng nhân dân địa phương luôn quan tâm tạo mọi điều kiện để nhà trường hoàn thành mục tiêu, kế hoạch năm học
Trang 2c- Học sinh:
Học sinh là người H’re nói và nghe tiếng phổ thông đa số chưa thành thạo
Các em chưa có ý thức tự học, kỹ năng kiến thức chưa tương xứng với độ tuổi
d- Bộ môn:
Là bộ môn cần phải nắm được hệ thống các kiến thức cơ bản, cần kỹ năng thực hành, giải bài tập, khả năng trình bày nên khó khăn cho HS trong tiếp thu kiến thức
3- Chỉ tiêu phấn đấu
- Ch t lất l ượng khảo sát đầu nămng kh o sát ảo sát đầu năm đầu nămu n măm
- Thực hiện đầy đủ nội quy, quy chế của ngành của chuyên môn
- Tham gia tích cực, đầy đủ các đợt học chuyên đề, bồi dưỡng của PGD
- Tham gia sinh hoạt tổ chuyên môn một cách tích cực đầy đủ Dự giờ, thao giảng đúng quy định
- Có hồ sơ giáo án đầy đủ, soạn giảng đúng, đủ kịp thời
- Thường xuyên đổi mới phơng pháp giảng dạy theo từng tiết để phù hợp với đặc thù bộ môn
- Kiểm tra đánh giá, xếp loại HS đúng quy định
- Chấm chữa bài kịp thời
- Có kế hoạch phụ đạo HS yếu kém thông qua tiết dạy tự chọn
- Không ngừng tự học tự bồi dưỡng nhằm nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
b, Đối với HS:
- Có đầy đủ sách, vở, đồ dùng học tập phục vụ cho môn học
Trang 3- Có ý thức tự giác học tập ở lớp cũng nh ở nhà , thờng xuyên học bài cũ và làm bài tập ở nhà trớc khi đến lớp
- Tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài, tích cực chủ động tiếp thu kiến thức
III- KẾ HOẠCH DẠY HỌC BỘ MÔN
Trang 42.Hướng dẩn giảm tải.ng d n gi m t i.ẩn giảm tải ảo sát đầu năm ảo sát đầu năm
trục
đối xứng qua trục không Không yêu cầu phải giải thích, chứngminh
thẳng song songvới một đường thẳng cho trước
hợp đồng dạng của tam giác vuông
quả khai căn là số tự nhiên, ví dụ: A B' ' 5;B C' ' 13
3.Chuẩn KTKN:
Trang 5A(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD + BC
+ BD,trong đó: A, B, C, D là các số hoặccác biểu thức đại số
- Đưa ra các phép tính từ đơn giản đến mức độ không quá khó đối với học sinh nói chung Các biểu thức đưa ra chủ yếu có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm được
(A B)2 = A2 2AB + B2,
A2 B2 = (A + B) (A B),(A B)3 = A3 3A2B + 3AB2
B3,
A3 + B3 = (A + B) (A2 AB + B2),
- Các biểu thức đưa ra chủ yếu có hệ số
không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm được
Ví dụ a) Thực hiện phép tính:
(x2 2xy + y2)(x y)
b) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
Trang 6+ Phương pháp dùng hằng đẳng thức.
+ Phương pháp nhóm hạng tử
Các bài tập đưa ra từ đơn giản đếnphức tạp và mỗi biểu thức thường không có quáhai biến
Ví dụ Phân tích các đa thức sau thành
Trang 7- Vận dụng được quy tắc chia hai
đa thức một biến đã sắp xếp
- Đối với đa thức nhiều biến, chỉ đưa ra các bài tập mà các hạng tử của đa thức bị chia chia hết cho đơn thức chia
Ví dụ Làm phép chia : (15x2y3 12x3y2) : 3xy
- Không nên đưa ra trường hợp số hạng
tử của đa thức chia nhiều hơn ba
- Chỉ nên đưa ra các bài tập về phépchia hết là chủ yếu
- Rút gọn các phân thức mà tử và mẫu
có dạng tích chứa nhân tử chung Nếu phải biếnđổi thì việc biến đổi thành nhân tử không mấy khó khăn
Ví dụ Rút gọn các phân thức:
Trang 8Chủ đề Mức độ cần đạt
Ghi chú
2 2
3x yz 15xz ;
2 3(x y)(x z) 6(x y)(x z)
- Chủ yếu đưa ra các phép tính cộng, trừhai phân thức đại số từ đơn giản đến phức tạpvới mẫu chung không quá 3 nhân tử
Ví dụ Thực hiện các phép tính:
a)
5x 7 3xy
2x 5 3xy
; b)
4x 1 3x
+
2x 3 6x
; c)
2 2 5x y xy
3x 2y y
Trang 9- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ
là biểu thức chứa các phép toán cộng,trừ, nhân, chia các phân thức đại số
Về kỹ năng:
- Vận dụng được quy tắc nhânhai phân thức:
A B
C
D =
A.C B.D
- Vận dụng được các tính chất của phép nhân các phân thức đại số:
A B
C
D=
C D
15z 4xy 15.4xy z 5yz ;
- Không đưa ra các bài toán mà trong
đó phần biến đổi thành nhân tử (để rút gọn) quákhó khăn Nên chủ yếu là hằng đẳng thức đáng nhớ
- Phần biến đổi các biểu thức hữu tỉ chỉ nên đưa ra các ví dụ đơn giản trong đó các phânthức có nhiều nhất là hai biến với các hệ số bằng số cụ thể
Trang 10- Hiểu khái niệm về hai phươngtrình tương đương: Hai phương trìnhđược gọi là tương đương nếu chúng cócùng một tập hợp nghiệm.
Về kỹ năng:
Vận dụng được quy tắc chuyển vế
và quy tắc nhân
- Đưa ra một ví dụ thực tế (một bài toán
có ý nghĩa thực tế) dẫn đến phải giải một phương trình
- Đưa ra các ví dụ về hai phương trình tương đương và hai phương trình không tương đương
- Về bài tập, chỉ đưa ra các bài toán đơngiản, dễ nhẩm nghiệm của phương trình và từ
đó học sinh hiểu được hai phương trình tương đương hay không tương đương
Nghiệm của phương trình bậcnhất
Trang 11A = , B = , C =
- Giới thiệu điều kiện xác định(ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ởmẫu và nắm vững quy tắc giải phươngtrình chứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm điều kiện xác định
+ Quy đồng mẫu và khử mẫu
+ Giải phương trình vừa nhậnđược
+ Xem xét các giá trị của x tìmđược có thoả mãn ĐKXĐ không và kếtluận về nghiệm của phương trình
- Với phương trình chứa ẩn ở mẫu, chỉ đưa ra các bài tập mà mỗi vế của phương trình
có không quá hai phân thức và việc tìm điều kiện xác định của phương trình cũng chỉ dừng lại ở chỗ tìm nghiệm của phương trình bậc nhất
Ví dụ Giải các phương trình
a
2x 3 x 3 2x 1 x 5
lí, dân số
Trang 12Bước 2: Giải phương trình.
Bước 3: Chọn kết quả thích hợp vàtrả lời
- Chú ý các bài toán thực tế trong đời sống xã hội, trong thực tiễn sản xuất và xây dựng
Ví dụ
a 15x + 3 > 7x 1
15x + 3 (5x + 1 > 7x - 1 (5x + 1
Trang 13Chủ đề Mức độ cần đạt
Ghi chú
Về kỹ năng:
Vận dụng được quy tắc chuyển
vế và quy tắc nhân với một số để biếnđổi tương đương bất phương trình
b 4x - 5 < 3x + 7 (4x - 5 2 < (3x + 7 2 (4x - 5 (- 2 > (3x + 7 (- 2
c 4x - 5 < 3x + 7 (4x - 5 (1 + x2 < (3x + 7 (1 +
- Biết biểu diễn tập hợp nghiệm
của bất phương trình trên trục số
- Sử dụng các phép biến đổitương đương để biến đổi bất phươngtrình đã cho về dạng ax + b < , ax + b >
, ax + b , ax + b và từ
đó rút ra nghiệm của bất phương trình
- Đưa ra ví dụ về nghiệm và tập nghiệmcủa bất phương trình bậc nhất
Ví dụ 3x + 2 > 2x - 1 (1
a Với x = 1 ta có 3.1 + 2 > 2 1 1 nên x = 1 là một nghiệm của bất phương trình(1
b 3x + 2 > 2x - 1 (1
3x 2x > 2 - 1 x > 3 Tập hợp tất cả các giá trị của x lớn hơn 3 là tập nghiệm của bất phương trình (1
- Cách biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình (1 trên trục số:
( │
3 0 +
Trang 14Tập nghiệm của bất phương trình (2
là S = Biểu diễn trên trục số:
+
Ví dụ
a) x= 2x + 1 b) 2x 5= x - 1
- Không đưa ra các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối của tích hai nhị thức bậc nhất
Trang 15- Vận dụng được định lí vềđường trung bình của tam giác và đườngtrung bình của hình thang, tính chất củacác điểm cách đều một đường thẳng chotrước.
3 Đối xứng trục và
đối xứng tâm Trục đối
xứng, tâm đối xứng của một
- Chưa yêu cầu học sinh lớp 8 vận dụngđối xứng trục và đối xứng tâm trong giải toán hình học
VI Đa giác Diện
Định lí về tổng số đo các góc của hình n-
Trang 16Về kỹ năng:
Vận dụng được các công thức tínhdiện tích đã học
Ví dụ Tính diện tích hình thang vuông
- Hiểu các định nghĩa: Tỉ số của
hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ
Trang 17+ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.
Về kỹ năng:
- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để giải toán
- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách
Ví dụ Cho tam giác ABC vuông tại A,
đường cao AH Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BH, AH Chứng minh rằng:
a) ABH CAH
b) ABP CAQ
Trang 18- Biết cách xác định hình khaitriển của các hình đã học.
Thừa nhận (không chứng minh các côngthức tính thể tích của các hình lăng trụ đứng và hình chóp đều
- Không giới thiệu các tiên đề của hình học không gian
- Thừa nhận (không chứng minh các kết quả về sự xác định của mặt phẳng Sử dụng các yếu tố trực quan để minh hoạ cho nội dung này
Trang 191.Kiến thức :Nêu được quy tắc
nhân đơn thức với đa thức
2.Kỹ năng.Thực hiên thành thạo
phép nhân đơn thức với đa thức
3.Thái độ.Rèn tính chú ý cận
thận, chính xác trong tính toán và trình bày
Nhân đơn thức với đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của
đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
- Giáo viên:
Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức
- Dụng cụ:
Thước thẳng, êke, bảng phụ bài tập 6 trang 6 sgk, bảng nhóm
- Học sinh:
Thước thẳng
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở
thức với đa thức
1.Kiến thức Nêu được vững quy
tắc nhân đa thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức ta nhân mỗi hạng
- Giáo viên:
Sách giáo khoa,
- Dụng cụ:
Nêu vấn
đề, Sử
Trang 202.Kỹ năng.Trình bày được phép
nhân theo các cách khác nhau
3.Thái độ Rèn tính chú ý cận
thận, chính xác trong tính toán và trình bày
tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
Sách chuẩn kiến thức Bảng phụ ghi nội dung ?3, bảng phụ ghi bàitập 9sgk
Thước thẳng, êke, bảng nhóm
dụng câugợi mở
1.Kiến thức:Học sinh nêu được
quy tắc nhân đa thức với đa thức
2.Kỹ năng Học sinh biết trình
bày và nắm vững quy tắc nhân đa thức theo các cách khác nhau
3.Thái độ Rèn luyện tư duy logic
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở
kiến thức về các quy tắc nhân đơnthức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thứcGiáo dục ý thức tự giác trong suy nghĩ và tính chính xác trong tính toán
Thái độ: Yêu thích môn học.
Qui tắc nhân đơn thức với đa thức và qui tắc nhân đa thức với đa thức
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Sử dụngcâu gợi
mở, Làmviệc theonhóm
Kỹ năng Vận dụng được các
Với A,B tuỳ ý, ta có:
(A + B)2 = A2 + 2AB+ B2
(A – B)2 = A2 – 2AB+ B2
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việc
Trang 212.Kỹ năng Học sinh khai triển
được và vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
3.Thái độ Phát triển tư duy logic,
thao tác phân tích, tổng hợp
-Yêu thích môn học
Với A,B tuỳ ý, ta có:
(A + B)2 = A2 + 2AB+ B2
(A – B)2 = A2 – 2AB+ B2
A2 – B2 = (A + B)(A– B)
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm
2.Kỹ năng Khai triển được các
hằng đẳng thức trên dưới dạng đơngiản Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thận, suy luận chính xác
Thái độ: Yêu thích môn học.
Với A, B tuỳ ta có:
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB3 + B3(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm
Trang 22Phát biểu thành lời các hằng đẳng thức.
Kỹ năng xác định được biểu thức
thứ nhất, thứ hai để khai triển và vận dụng các hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tậpRèn luyện và giáo dục tính cẩn thận, chính xác
Thái độ: Yêu thích môn học.
Với A, B l cc biểu thức tuỳ ý, ta có:
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm
được và phát biểu thành lời 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Kỹ năng Học sinh vận dụng khá
thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào bài toán
Rèn luyện và giáo dục tính cẩn thận, chính xác và cách trình bày bài toán
Thái độ: Yêu thích môn học.
tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm
Kỹ năng Biết cách tìm nhân tử
chung và đặt nhân tử chungRèn luyện sự linh hoạt, chính xác
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành dạng tích của những đa thứcA.B + A.C = A(B + C)
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở
Trang 23Thái độ: Yêu thích môn học.
2.Kỹ năng Học sinhvận dụng
được các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
Giáo dục tính vận dụng sáng tạo, chính xác, cẩn thận
Thái độ: Yêu thích môn học.
Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng HĐT đã học
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm
Kỹ năng Sử dụng thành thạo
nhóm hạng tử trong giải toánGiáo dục tư duy linh hoạt, chính xác
Thái độ: Yêu thích môn học.
Có 2 cách nhóm hạng tử: Dựa vào nhân tử chung và dựa vào hằngđẳng thức
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Làm việctheonhóm
.Kỹ năng Học sinh vận dụng
- Đặt nhân tử chung nêu các hạng tử đều cónhân tử chung
- Dùng HĐT nếu có
- Nhóm nhiều hạng tử
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việc
Trang 24được một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải các loại tóan.
Giáo dục tư duy chính xác, linh hoạt
Thái độ: Yêu thích môn học.
theonhóm
các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học, đồng thời giới thiệu cho các em phươngpháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử
2.Kỹ năng Rèn luyện kỹ năng giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử Củng
cố, khắc sâu, nâng cao kỷ năng phân tích đa thức thành nhân tử
Giáo dục học sinh sự linh hoạt, chính xác và cẩn thận
Thái độ: Yêu thích môn học
- Đặt nhân tử chung nêu các hạng tử đều
có nhân tử chung
- Dùng HĐT nếu có
- Nhĩm nhiều hạng tử
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm
Muốn chia đơn thức
A cho đơn thức B ta làm như sau:
Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm
Trang 25thành thạo phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.
Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán
Thái độ: Yêu thích môn học
Chia lũy thừa của từng biến trong A cholũy thừa của từng biến đó trong B
cho đơn thức
Kiến thức: Học sinh nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức; Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Học sinh vận dụng tốt vào giải toán để rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức
Rèn luyện tính chính xác và cẩn thận
Thái độ: Yêu thích môn học
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng
tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tửcủa A cho B, rồi cộng các kết quả với nhau
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm
một biến đã
sắp xếp(Phép
chia hết)
Kiến thức: Củng cố cho học sinh
về phép chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa thức
Kỷ năng thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa thức, và một số dạng bài tập có áp dụng phép chia đa thức
để giải
Giáo dục ý thức tự giác và chính xác
Thái độ: Yêu thích môn học
Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức và chia
đa thức cho đơn thức
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở
phép chia đa thức cho đa thức và
Cách đặt tính và tìm các thương, tìm dư
Thước, máy tính, sgk, sbt
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sử
Trang 26chia đa thức một biến đã sắp xếp
Kỹ năng Rèn luyện kỹ năng chia
đa thức cho đa thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp; Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác và vận dụng kiến thức vào giải toán
Thái độ: Yêu thích môn học
theo quy trình chia, nhân, trừ
Bảng phụ, bảng nhóm
dụng câugợi mở,Làm việctheonhóm
10 19 Ôn tập chương
1
Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản chương I: nhân, chia đơn thức, đa thức; Hằng đẳng thức; và phân tích đa thức thành nhân tử
Kỹ năng Áp dụng các kiến thức
đã học vào giải các loại bài tập
Rèn kỹ năng giải các loại bài tập
cơ bản trong chương
Giáo dục học sinh tính cẩn thận,chính xác
Thái độ: Yêu thích môn học
Các kiến thức trong chương I về nhân, chiađơn, đa thức, Hằng đẳng thức
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm
10 20 Kiểm tra
chương 1
Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản chương I; Qua đó nắm chắc đối tượng học sinh để giúp đỡ các
em tiến bộ
Kỹ năng Kiểm tra kỷ năng vận dụng lý thuyết để giải các bài toánnhân, chia đơn thức, đa thức,
Các kiến thức trong chương I về nhân, chiađơn, đa thức, Hằng đẳng thức
tính
Nêu vấn
đề, Sử dụng câu gợi mở, Làm việc theo nhóm
Trang 27dùng hằng đẳng thức giải các bài toán liên quan như rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử…
Giáo dục tính cẩn thận, chính xác,nghiêm túc tự giác trong kiểm tra
Thái độ: Yêu thích môn học
Chương II: Phân thức đại số
Kiến thức: Học sinhphân biệt được khi niệmphân tích đại số, haiphân thức bằng nhau
Kỹ năng Học sinh có kỹnăng nhận biết được hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và điều kiện để phân thức tồn tại (mẫu khác 0)Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, thấy được mối liên hệ giữa đa thức và phân thức
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng
A
B, trong đó A, B là
những đa thức và B khác đa thức 0
Hai phân thức bằng nhau
Thước,máy tính,sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước,máy tính
Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm
Trang 28chất cơbảncủaphânthứcđại số
nắm vững tính chất cơbản của phân thức để lm
cơ sở cho việc rút gọnphân thức
Kỹ năng Học sinh xácđịnh được quy tắc đổidấu suy ra được từ tínhchất cơ bản của phnthức, nắm vững và vậndụng tốt quy tắc này
Thái độ Giáo dục họcsinh tính chính xác, linhhoạt trong tính toán
một phân thức thì được một phânthức bằng phân thức đã cho
Bảng phụ,bảng nhóm
Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm
12
23
Trả bàikiểmtra tiết35
ý,trungthực
kiểmtra
12 2
4
Rút gọnphânthức
Kiến thức: Học sinh nắmvững và vận dụng đượcquy tắc rút gọn phânthức
Kỹ năng Học sinh bướcđầu nhận biết đượcnhững trường hợp cầnđổi dấu và biết cách đổidấu để xuất hiện nhân tửchung của tử và mẫu
Rèn kỷ năng rút gọn
Muốn rút gọn phân thức ta cóthể:
+ Phân tích tử và mẫu thànhnhân tử (nếu cần) để tìm nhân tửchung
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tửchung
Thước,máy tính,sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước,máy tính
Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm
Trang 29phân thứcGiáo dục học sinh tínhcẩn thận, chính xác.
Kiến thức: Học sinh tìmđược mẫu thức chungsau khi đã phân tích cácmẫu thức thành nhân tử
.Kỹ năng Nhận biếtđược nhân tử chungtrong trường hợp cónhững nhân tử đối nhau
và biết cách đổi dấu đểlập được mẫu thức
chung xác định được
quy trình quy đồng mẫuthức
Học sinh biết cách tìmnhân tử phụ và phảinhân cả tử và mẫu củamỗi phân thức với nhân
tử phụ tương ứng đểđược những phân thứcmới có mẫu thức chung
Biết cách đổi dầu để tìmmẫu thức chung
Muốn quy đồng mẫu nhiều phânthức ta có thể làm như sau:
- Phân tích các mẫu thành nhân
tử rồi tìm mẫu thức chung
- Tìm nhân tử phụ cũa mỗi mẫuthức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tươngứng
Thước,máy tính,sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước,máy tính
Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm
tập
Kiến thức: Rèn luyện kỹ năng về quy đồng, phân tích và biết cách tìm mẫu
Thước,máy tính,sgk, sbt
Thước,máy tính
Nêuvấn đề,Sử
Trang 30thức chung, nhn tử phụ
và quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo
Thái độ Rèn luyện tưduy linh hoạt, chính xác
Giáo dục học sinh cácthạo tác trí tuệ như: phântích,tổng hợp
Bảng phụ,bảng nhóm
dụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm14
2
7
Phépcộngcácphânthứcđại số
Kiến thức: Học sinh nắmvững và vận dụng đượcquy tắc cộng các phânthức đại số
Kỹ năng Học sinh trìnhbày được quy trình thựchiện một phép tính cộngHọc sinh biết nhận xét
để có thể áp dụng tínhchất giao hoán kết hợpcủa phép cộng làm choviệc thực hiện phép tínhtoán giản đơn
Muốn cộng hai phân thức có mẫuthức khác nhau, ta qui đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
Thước,máy tính,sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước,máy tính
Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm
Luyện tập
Kiến thức: Học sinh nêuđược và vận dụng đượcquy tắc cộng các phânthức đại số
Kỹ năng Học sinh trìnhbày được quy trình thực
Muốn cộng hai phân thức cómẫu thức khác nhau, ta qui đồngmẫu thức rồi cộng các phân thức
có cùng mẫu thức vừa tìm được
Thước,máy tính,sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước,máy tính
Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,
Trang 31hiện một phép tính cộngHọc sinh biết nhận xét
để có thể áp dụng tínhchất giao hoán kết hợpcủa phép cộng làm choviệc thực hiện phép tínhtoán giản đơn
Làmviệctheonhóm
Phép trừ cácphân thức đại số
Kiến thức: Học sinh biếtcách viết công thức đốicủa một phân thức Nắmvững quy tắc đổi dấu vàquy tắc trừ phân thức đạisố
Học sinh có kỹ năng tìmphân thức đối từ đó biếtcách làm tính trừ và thựchiện tính trừ là cộng vớiphân thức đối của nó
Giáo dục học sinh tínhcẩn thận, chính xác ,linhhoạt
Hai phân thức đối nhau nếu tổngcủa chúng bằng 0
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước,máy tính
Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm
Luyện tập
Kiến thức: Củng cố chohọc sinh quy tắc phépcộng, trừ phân thức đại
số và rút gọn phân thứcđại số
Kỹ năng Rèn kỹ năngthực hiện phép cộng,
Rèn kỹ năng thực hiện phép trừphân thức, đổi dấu phân thức,thực hiện một dạng phép tínhcộng, trừ phân thức Biểu diễncác đại lượng thực tế bằng mộtbiểu thức chứa x, tính giá trịbiểu thức
Thước,máy tính,sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước,máy tính
Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làm
Trang 32phép trừ phân thức,Giáo dục cho học sinhtính toán chính xác, cẩnthận.
việctheonhóm
nhân các phân thức đại số
1.Kiến thức nêu đượcquy tắc và các tính chấtcủa phép nhân hai phânthức
2.Kỹ năng vận dụngđược quy tắc và các tínhchất giao hoán, kết hợp,phân phối của phép nhân
và có ý thức vận dụngvào bài toán cụ thể
3.Thái độ Giáo dục cho học sinh tính linh hoạt
và chính xác trong vận dụng vào bài toán cụ thể
Muốn nhân hai phân thức, tanhân các tử thức với nhau, các
A C A.C.
B D B.D
Tinh chất của phép nhân
GV:thước thẳng,sgk, giáo án
HS:thướcthẳng,sgk
Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm
16
32
Phép chia các phân thức đại số
1.Kiến thức Học sinhxác định được nghịchđảo của phân thức vàquy tắc chia 2 phân thức
2.Kỹ năng Học sinh vậndụng được quy tắc chiacác phân thức đại số, xácđịnh được thứ tự thựchiện các phép tính khi có
HS:thướcthẳng,sgk
Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm
Trang 333.Thái độ Giáo dục cho học sinh tính linh hoạt
và chính xác16
33
§9
Biến đổi cácbiểu thức hữu tỉ.Gía trị của phân thức
1.Kiến thức Học sinh
xác định được khái niệm
về biểu thức hữu tỷ, biếtrằng mỗi phân thức vàmỗi đa thức đều lànhững biểu thức hữu tỷ
2.Kỹ năng.biểu diễnđược một biểu thức hữu
tỷ dưới dạng một dãynhững phép toán trênnhững phân thức và hiểurằng biểu thức để biến
nó thành một phân thứcđại số
Học sinh có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên cácphân thức đại số Biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác
Gv: Bảng phụ, thước thẳng, sgk, giáo án
Hs: thướcthẳng, sgk
Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm
17
34
Ôn tập chương II
Kỹ năng Củng cố cho
học sinh các quy tắcthực hiện các phép tính,các khái niệm về biểuthức hữu tỉ, phân thứcđại số, điều kiện xácdịnh của phân thức
Cho học sinh làm mộtvài bài tập phát triển tưduy: tìm giá trị của biến
Rèn luyện kỹ năng rút gọn biểuthức thông qua thực hiện cácquy tắc đã học, tìm điều kiệncủa biến, tính giá trị của biểuthức, tìm giá trị của biến để phânthức bằng giá trị cụ thể
Gv: Bảng phụ, thước thẳng, sgk, giáo án
Hs: thướcthẳng, sgk
Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm
Trang 34để giá trị của biểu thứcnguyên, tìm giá trị lớnnhất (hoặc nhỏ nhất) củabiểu thức
17
35
Kiểm tra chươn
g II
Kỹ năng Kiểm tra kiến
thức cơ bản chương II;
Qua đó nắm chắc đốitượng học sinh để giúp
đỡ các em tiến bộ và thitốt học kỳ I
Kiểm tra kỷ năng vận dụng lý thuyết để giải các bài toán liên quan như rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức, tìm điều kiện phân thức xác định
Gv: Bảng phụ, thước thẳng, sgk, giáo án
Hs: thướcthẳng, sgk
17
36
Ôn tập học kì I
Kỹ năng Tiếp tục củng
cố cho học sinh các kháiniệm về phân thức, phânthức bằng nhau, giá trịphân thức; điều kiện xácđịnh phân thức và quytắc thực hiện, tính chấtcác phép tính trên cácphân thức
Thái độ Rèn luyên tư
duy suy luận logic và ýthức vận dụng kiến thức
đã học giải các dạngtoán đơn giản;
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thựchiện phép tính, rút gọn biểuthức, tìm điều kiện, tìm giá trịcủa biến số x để biểu thức xácđịnh, bằng 0 hoặc có giá trịnguyên, lớn nhất, nhỏ nhất
GV: Bảngphụ,thướcthẳng,sgk,giáo án
HS:thướcthẳng,sgk
Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm
Ôn tập học kì
Kiến thức Ôn tập các
phép tính nhân, chia đơn
đa thức; Củng cố cáchằng đẳng thức đáng
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thựchiện phép tính, rút gọn biểuthức, phân tích các đa thức thành
Thước,máy tính,sgk, sbt
Bảng phụ,
Thước,máy tính
Nêuvấn đề,Sửdụng
Trang 35I nhớ để vận dụng vào giải
toán
Kỹ năng Phát triển tư
duy thông qua bài tập dạng: Tìm giá trị của biểu thức để đa thức bằng 0, đa thức đạt gía trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất), đa thức luôn dương (hoặc luôn âm)
nhân tử, tính giá trị biểu thức
mở,Làmviệctheonhóm
kiểm tra t 35
Ôn lại kiến thức đã học Sửa các lổi trong bài kiểm tra Bài kiểmtra Vấnđáp,gợi
Kiến thức Học sinh nêu được
khái niệm phương trình; hiểu vàbiết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình sau này
Kỹ năng Học sinh xác định
được khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc
Một phương trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x)Hai phương trình có cùng một tập hợp nghiệm là hai phương trình tương đương
Ký hiệu “”
Gv:
SGK, thước thẳng, giáo án
Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở
Trang 36chuyển vế và quy tắc nhân
Thái độ Giáo dục tư duy suy
luận logic
20 42 Phương
trình bậcnhất một
ẩn và cách giải
Kiến thức Học sinh nêu được:
Khái niệm phương trình bậc nhất (một ẩn) Quy tắc chuyển
vế, quy tắc nhân
Kỹ năng Vận dụng được các
quy tắc trên một cách thành thạo chúng để giải các phương trình bậc nhất và biến đổi phương trình
Thái độ Giáo dục tính cẩn thận,
chính xác
Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và
a 0, được gọi là phương trình bậc nhấtmột ẩn
Phương trình bậc nhất
ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất
Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở
21
43 Phương
trình đưa về dạng ax + b =0
Kỹ năng Củng cố kĩ năng biến
đổi các phương trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
Yêu cầu học sinh nêu được phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng
về dạng phương trình bậc nhất
Thái độ Giáo dục học sinh tính
cẩn thận, chính xác
Rèn luyện kỹ năng giải phương trình có
sử dụng kỹ năng quy đồng khử mẫu, quy tắc biến đổi phương trình, trình bày bài giải
B1: Quy đồng, khử mẫu
B2: Thực hiện phép tính bỏ ngoặc
B3: Chuyển về dạng
ax + b = 0
Gv:
SGK, thước thẳng, giáo án
Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan
Sử dụngcâu gợi
mở, Làmviệc theonhóm
Trang 37B4: Tìm x và kết luận21
44
Luyện tập
Kiến thức Học sinh tiếp tục
được củng cố một số khái niệm
về phương trình và cách giải phương trình đưa được bề dạng
ax + b = 0 thông qua việc thực hiện hai quy tắc biến đổi phương trình đã học
Thái độ Giáo dục tính chính
xác, cẩn thận
Gv:
SGK, thước thẳng, giáo án
Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheo
nhóm
22
45
Phương trình tích
Kiến thức Học sinh nêu được
khái niệm và phương pháp giải phương trình tích (dạng có hai hay ba nhân tử bậc nhất)
Kỹ năng Tiếp tục củng cố kỹ
năng thực hành phân tích đa thức thành nhân tử, và vận dụng
để hình thành kỹ năng giải phương trình tích
Thái độ Giáo dục cho học sinh
tính áp dụng vào giải toán cẩn thận, tư duy logic và chính xác
Phương trình tích có dạng A(x).B(x) = 0Phương pháp giải:
A(x).B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x)
= 0 Các bước giải:
1/ Chuyển tất cả các hạng tử về một vế
2/ Phân tích thành nhân tử
3/ Cho các nhân tử bằng 0 tìm nghiệm
Gv:
SGK, thước thẳng, giáo án
Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheo
nhóm
22
46
Luyện tập
Kỹ năng Thông qua hệ thống
bài tập, tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải phương trình tích,
Gv:
SGK, thước
Hs: sgk, thước thẳng,
Nêu vấn
đề, Sửdụng câu
Trang 38đồng thời rèn luyện cho học sinh biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử
Thái độ Giáo dục cho học sinh
vận dụng lý thuyết một cách chính xác, cẩn thận
thẳng, giáo án
làm bài tập, ôn kiến thức liênquan
gợi mở,Làm việctheo
nhóm
23
47
Phương trình chứa ẩn
ở mẫu thức
Kiến thức Khái niệm điều kiện
xác định của một phương trình, cách tìm điều kiện xác định (viết tắt là ĐKXĐ) của phương trình
Kỹ năng Học sinh nêu được
cách giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu, cách trình bày bài chính xác, đặc biệt là bước tìm
ĐKXĐ của phương trình và bước đối chiếu với ĐKXĐ của phương trình để nhận nghiệm
Thái độ Giáo dục học sinh vận
dụng một cách chính xác, cẩn thận trong tính toán
Điều kiện xác định của phương trình (viếttắt là ĐKXĐ) là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu trong phươngtrình đều khác 0
Cách giải:
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trìnhBước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu
Bước 3: Giải phương trình vừa nhận đượcBước 4: Kết luận
Gv:
SGK, thước thẳng, giáo án
Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheo
nhóm
23
48
Kỹ năng Nâng cao kỹ năng:
Tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định, biến đổi phương trình và đối chiếu với ĐKXĐ của phương trình để
Gv:
SGK, thước thẳng, giáo án
Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việc
Trang 39nhận nghiệm; Giải các dạng phương trình đã học
Thái độ Tư duy suy luận logic,
chính xác, linh hoạt
kiến thức liênquan
theonhóm24
49
Luyện tập
Kỹ năng Tiếp tục củng cố khái
nịêm ĐKXĐ của phương trình, nghiệm phương trình, phương trình chứa ẩn ở mẫu và cách giải các dạng phương trình
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải các dạng phương trình và phương trình có chứa ẩn ở mẫu
và các bài tập đưa về dạng này
Thái độ Giáo dục cho học sinh
tính cẩn thận, chính xác
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trìnhBước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu
Bước 3: Giải phương trình vừa nhận đượcBước 4: Kết luận
Gv:
SGK, thước thẳng, giáo án
Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở
24
50
§6 Giải phương trình bằng cách lập phương trình
Kiến thức Học sinh nêu được
các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, biết chọn ẩn và biểu diễn các đại lượng thông qua ẩn
Kỹ năng Học sinh biết chọn ẩn,
đặt điều kiện ẩn, lập phương trình và giải phương trình; vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp
Thái độ Giáo dục sự suy luận
linh hoạt phù hợp thực tế
Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Bước 1: Lập phương trình
Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo
ẩn và các đại lượng
đã biết
Gv:
SGK, thước thẳng, giáo án
Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan
Nêu vấn
đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheo
nhóm