1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

ke hoach giang day toan 8 giam tai theo PPCT

78 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Bộ Môn Toán 8
Tác giả Võ Thanh Việt
Trường học Trường TH&THCS Ba Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế Hoạch Dạy Học
Năm xuất bản 2015-2016
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 177,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dụng câu gợi mở, Làm việc theo nhóm Nếu hai góc của Gv: Hs: Nêu tamgiác này lần lượt SGK, sgk, vấn đề, bằng hai góc của tam thước thước Sử giác kia thì hai tam giác thẳng, thẳng, dụng đó[r]

Trang 1

TRƯỜNG TH&THCS BA NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỔ Tự nhiên Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC BỘ MÔN TOÁN LỚP 8

Năm học 2015-2016

I Thông tin cá nhân:

Họ và tên: Võ Thanh Việt

Chức vụ: Giáo viên

Chuyên ngành đào tạo: CĐSP Toán lý

Nhiệm vụ được phân công: Giảng dạy Toán 7,8,9 và Lý 6,7,8,9

II- ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

1- Thuận lợi

a- Nhà tr ường

Có đội ngũ giáo viên trẻ khoẻ, nhiệt tình, có trình độ chuyên môn đạt chuẩn và trên chuẩn

BGH thường xuyên quan tâm, góp ý, trao đổi , tạo điều kiện để cán bộ GV hoàn thành tốt công việc

Thờng xuyên kiểm tra HS nhằm từng bước nâng cao chất lượng giáo dục

b- Địa phư ơng

Mặc dù còn nhiều khó khăn về kinh tế, cơ sở vật chất còn nghèo nàn nhưng nhân dân địa phương luôn quan tâm tạo mọi điều kiện để nhà trường hoàn thành mục tiêu, kế hoạch năm học

Trang 2

c- Học sinh:

Học sinh là người H’re nói và nghe tiếng phổ thông đa số chưa thành thạo

Các em chưa có ý thức tự học, kỹ năng kiến thức chưa tương xứng với độ tuổi

d- Bộ môn:

Là bộ môn cần phải nắm được hệ thống các kiến thức cơ bản, cần kỹ năng thực hành, giải bài tập, khả năng trình bày nên khó khăn cho HS trong tiếp thu kiến thức

3- Chỉ tiêu phấn đấu

- Ch t lất l ượng khảo sát đầu nămng kh o sát ảo sát đầu năm đầu nămu n măm

- Thực hiện đầy đủ nội quy, quy chế của ngành của chuyên môn

- Tham gia tích cực, đầy đủ các đợt học chuyên đề, bồi dưỡng của PGD

- Tham gia sinh hoạt tổ chuyên môn một cách tích cực đầy đủ Dự giờ, thao giảng đúng quy định

- Có hồ sơ giáo án đầy đủ, soạn giảng đúng, đủ kịp thời

- Thường xuyên đổi mới phơng pháp giảng dạy theo từng tiết để phù hợp với đặc thù bộ môn

- Kiểm tra đánh giá, xếp loại HS đúng quy định

- Chấm chữa bài kịp thời

- Có kế hoạch phụ đạo HS yếu kém thông qua tiết dạy tự chọn

- Không ngừng tự học tự bồi dưỡng nhằm nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

b, Đối với HS:

- Có đầy đủ sách, vở, đồ dùng học tập phục vụ cho môn học

Trang 3

- Có ý thức tự giác học tập ở lớp cũng nh ở nhà , thờng xuyên học bài cũ và làm bài tập ở nhà trớc khi đến lớp

- Tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài, tích cực chủ động tiếp thu kiến thức

III- KẾ HOẠCH DẠY HỌC BỘ MÔN

Trang 4

2.Hướng dẩn giảm tải.ng d n gi m t i.ẩn giảm tải ảo sát đầu năm ảo sát đầu năm

trục

đối xứng qua trục không Không yêu cầu phải giải thích, chứngminh

thẳng song songvới một đường thẳng cho trước

hợp đồng dạng của tam giác vuông

quả khai căn là số tự nhiên, ví dụ: A B' ' 5;B C' ' 13

3.Chuẩn KTKN:

Trang 5

A(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD + BC

+ BD,trong đó: A, B, C, D là các số hoặccác biểu thức đại số

- Đưa ra các phép tính từ đơn giản đến mức độ không quá khó đối với học sinh nói chung Các biểu thức đưa ra chủ yếu có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm được

(A  B)2 = A2  2AB + B2,

A2  B2 = (A + B) (A  B),(A  B)3 = A3  3A2B + 3AB2 

B3,

A3 + B3 = (A + B) (A2  AB + B2),

- Các biểu thức đưa ra chủ yếu có hệ số

không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm được

Ví dụ a) Thực hiện phép tính:

(x2  2xy + y2)(x  y)

b) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

Trang 6

+ Phương pháp dùng hằng đẳng thức.

+ Phương pháp nhóm hạng tử

Các bài tập đưa ra từ đơn giản đếnphức tạp và mỗi biểu thức thường không có quáhai biến

Ví dụ Phân tích các đa thức sau thành

Trang 7

- Vận dụng được quy tắc chia hai

đa thức một biến đã sắp xếp

- Đối với đa thức nhiều biến, chỉ đưa ra các bài tập mà các hạng tử của đa thức bị chia chia hết cho đơn thức chia

Ví dụ Làm phép chia : (15x2y3  12x3y2) : 3xy

- Không nên đưa ra trường hợp số hạng

tử của đa thức chia nhiều hơn ba

- Chỉ nên đưa ra các bài tập về phépchia hết là chủ yếu

- Rút gọn các phân thức mà tử và mẫu

có dạng tích chứa nhân tử chung Nếu phải biếnđổi thì việc biến đổi thành nhân tử không mấy khó khăn

Ví dụ Rút gọn các phân thức:

Trang 8

Chủ đề Mức độ cần đạt

Ghi chú

2 2

3x yz 15xz ;

2 3(x y)(x z) 6(x y)(x z)

- Chủ yếu đưa ra các phép tính cộng, trừhai phân thức đại số từ đơn giản đến phức tạpvới mẫu chung không quá 3 nhân tử

Ví dụ Thực hiện các phép tính:

a)

5x 7 3xy

2x 5 3xy

; b)

4x 1 3x

+

2x 3 6x

; c)

2 2 5x y xy

3x 2y y

Trang 9

- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ

là biểu thức chứa các phép toán cộng,trừ, nhân, chia các phân thức đại số

Về kỹ năng:

- Vận dụng được quy tắc nhânhai phân thức:

A B

C

D =

A.C B.D

- Vận dụng được các tính chất của phép nhân các phân thức đại số:

A B

C

D=

C D

15z 4xy 15.4xy z 5yz ;

- Không đưa ra các bài toán mà trong

đó phần biến đổi thành nhân tử (để rút gọn) quákhó khăn Nên chủ yếu là hằng đẳng thức đáng nhớ

- Phần biến đổi các biểu thức hữu tỉ chỉ nên đưa ra các ví dụ đơn giản trong đó các phânthức có nhiều nhất là hai biến với các hệ số bằng số cụ thể

Trang 10

- Hiểu khái niệm về hai phươngtrình tương đương: Hai phương trìnhđược gọi là tương đương nếu chúng cócùng một tập hợp nghiệm.

Về kỹ năng:

Vận dụng được quy tắc chuyển vế

và quy tắc nhân

- Đưa ra một ví dụ thực tế (một bài toán

có ý nghĩa thực tế) dẫn đến phải giải một phương trình

- Đưa ra các ví dụ về hai phương trình tương đương và hai phương trình không tương đương

- Về bài tập, chỉ đưa ra các bài toán đơngiản, dễ nhẩm nghiệm của phương trình và từ

đó học sinh hiểu được hai phương trình tương đương hay không tương đương

Nghiệm của phương trình bậcnhất

Trang 11

A = , B = , C = 

- Giới thiệu điều kiện xác định(ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ởmẫu và nắm vững quy tắc giải phươngtrình chứa ẩn ở mẫu:

+ Tìm điều kiện xác định

+ Quy đồng mẫu và khử mẫu

+ Giải phương trình vừa nhậnđược

+ Xem xét các giá trị của x tìmđược có thoả mãn ĐKXĐ không và kếtluận về nghiệm của phương trình

- Với phương trình chứa ẩn ở mẫu, chỉ đưa ra các bài tập mà mỗi vế của phương trình

có không quá hai phân thức và việc tìm điều kiện xác định của phương trình cũng chỉ dừng lại ở chỗ tìm nghiệm của phương trình bậc nhất

Ví dụ Giải các phương trình

a

2x 3 x 3 2x 1 x 5

lí, dân số 

Trang 12

Bước 2: Giải phương trình.

Bước 3: Chọn kết quả thích hợp vàtrả lời

- Chú ý các bài toán thực tế trong đời sống xã hội, trong thực tiễn sản xuất và xây dựng

Ví dụ

a 15x + 3 > 7x  1

 15x + 3  (5x + 1 > 7x - 1  (5x + 1

Trang 13

Chủ đề Mức độ cần đạt

Ghi chú

Về kỹ năng:

Vận dụng được quy tắc chuyển

vế và quy tắc nhân với một số để biếnđổi tương đương bất phương trình

b 4x - 5 < 3x + 7  (4x - 5 2 < (3x + 7 2  (4x - 5 (- 2 > (3x + 7 (- 2

c 4x - 5 < 3x + 7  (4x - 5 (1 + x2 < (3x + 7 (1 +

- Biết biểu diễn tập hợp nghiệm

của bất phương trình trên trục số

- Sử dụng các phép biến đổitương đương để biến đổi bất phươngtrình đã cho về dạng ax + b < , ax + b >

, ax + b  , ax + b   và từ

đó rút ra nghiệm của bất phương trình

- Đưa ra ví dụ về nghiệm và tập nghiệmcủa bất phương trình bậc nhất

Ví dụ 3x + 2 > 2x - 1 (1

a Với x = 1 ta có 3.1 + 2 > 2 1  1 nên x = 1 là một nghiệm của bất phương trình(1

b 3x + 2 > 2x - 1 (1

 3x  2x >  2 - 1  x >  3 Tập hợp tất cả các giá trị của x lớn hơn  3 là tập nghiệm của bất phương trình (1

- Cách biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình (1 trên trục số:

( │

   3 0 +

Trang 14

Tập nghiệm của bất phương trình (2

là S =  Biểu diễn trên trục số:

   + 

Ví dụ

a) x= 2x + 1 b) 2x  5= x - 1

- Không đưa ra các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối của tích hai nhị thức bậc nhất

Trang 15

- Vận dụng được định lí vềđường trung bình của tam giác và đườngtrung bình của hình thang, tính chất củacác điểm cách đều một đường thẳng chotrước.

3 Đối xứng trục và

đối xứng tâm Trục đối

xứng, tâm đối xứng của một

- Chưa yêu cầu học sinh lớp 8 vận dụngđối xứng trục và đối xứng tâm trong giải toán hình học

VI Đa giác Diện

Định lí về tổng số đo các góc của hình n-

Trang 16

Về kỹ năng:

Vận dụng được các công thức tínhdiện tích đã học

Ví dụ Tính diện tích hình thang vuông

- Hiểu các định nghĩa: Tỉ số của

hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ

Trang 17

+ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.

Về kỹ năng:

- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để giải toán

- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách

Ví dụ Cho tam giác ABC vuông tại A,

đường cao AH Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BH, AH Chứng minh rằng:

a)  ABH   CAH

b)  ABP   CAQ

Trang 18

- Biết cách xác định hình khaitriển của các hình đã học.

Thừa nhận (không chứng minh các côngthức tính thể tích của các hình lăng trụ đứng và hình chóp đều

- Không giới thiệu các tiên đề của hình học không gian

- Thừa nhận (không chứng minh các kết quả về sự xác định của mặt phẳng Sử dụng các yếu tố trực quan để minh hoạ cho nội dung này

Trang 19

1.Kiến thức :Nêu được quy tắc

nhân đơn thức với đa thức

2.Kỹ năng.Thực hiên thành thạo

phép nhân đơn thức với đa thức

3.Thái độ.Rèn tính chú ý cận

thận, chính xác trong tính toán và trình bày

Nhân đơn thức với đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của

đa thức rồi cộng các tích lại với nhau

- Giáo viên:

Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức

- Dụng cụ:

Thước thẳng, êke, bảng phụ bài tập 6 trang 6 sgk, bảng nhóm

- Học sinh:

Thước thẳng

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở

thức với đa thức

1.Kiến thức Nêu được vững quy

tắc nhân đa thức với đa thức

Nhân đa thức với đa thức ta nhân mỗi hạng

- Giáo viên:

Sách giáo khoa,

- Dụng cụ:

Nêu vấn

đề, Sử

Trang 20

2.Kỹ năng.Trình bày được phép

nhân theo các cách khác nhau

3.Thái độ Rèn tính chú ý cận

thận, chính xác trong tính toán và trình bày

tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau

Sách chuẩn kiến thức Bảng phụ ghi nội dung ?3, bảng phụ ghi bàitập 9sgk

Thước thẳng, êke, bảng nhóm

dụng câugợi mở

1.Kiến thức:Học sinh nêu được

quy tắc nhân đa thức với đa thức

2.Kỹ năng Học sinh biết trình

bày và nắm vững quy tắc nhân đa thức theo các cách khác nhau

3.Thái độ Rèn luyện tư duy logic

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở

kiến thức về các quy tắc nhân đơnthức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thứcGiáo dục ý thức tự giác trong suy nghĩ và tính chính xác trong tính toán

Thái độ: Yêu thích môn học.

Qui tắc nhân đơn thức với đa thức và qui tắc nhân đa thức với đa thức

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Sử dụngcâu gợi

mở, Làmviệc theonhóm

Kỹ năng Vận dụng được các

Với A,B tuỳ ý, ta có:

(A + B)2 = A2 + 2AB+ B2

(A – B)2 = A2 – 2AB+ B2

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việc

Trang 21

2.Kỹ năng Học sinh khai triển

được và vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

3.Thái độ Phát triển tư duy logic,

thao tác phân tích, tổng hợp

-Yêu thích môn học

Với A,B tuỳ ý, ta có:

(A + B)2 = A2 + 2AB+ B2

(A – B)2 = A2 – 2AB+ B2

A2 – B2 = (A + B)(A– B)

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm

2.Kỹ năng Khai triển được các

hằng đẳng thức trên dưới dạng đơngiản Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thận, suy luận chính xác

Thái độ: Yêu thích môn học.

Với A, B tuỳ ta có:

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB3 + B3(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm

Trang 22

Phát biểu thành lời các hằng đẳng thức.

Kỹ năng xác định được biểu thức

thứ nhất, thứ hai để khai triển và vận dụng các hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tậpRèn luyện và giáo dục tính cẩn thận, chính xác

Thái độ: Yêu thích môn học.

Với A, B l cc biểu thức tuỳ ý, ta có:

A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm

được và phát biểu thành lời 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Kỹ năng Học sinh vận dụng khá

thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào bài toán

Rèn luyện và giáo dục tính cẩn thận, chính xác và cách trình bày bài toán

Thái độ: Yêu thích môn học.

tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm

Kỹ năng Biết cách tìm nhân tử

chung và đặt nhân tử chungRèn luyện sự linh hoạt, chính xác

Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành dạng tích của những đa thứcA.B + A.C = A(B + C)

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở

Trang 23

Thái độ: Yêu thích môn học.

2.Kỹ năng Học sinhvận dụng

được các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử

Giáo dục tính vận dụng sáng tạo, chính xác, cẩn thận

Thái độ: Yêu thích môn học.

Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng HĐT đã học

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm

Kỹ năng Sử dụng thành thạo

nhóm hạng tử trong giải toánGiáo dục tư duy linh hoạt, chính xác

Thái độ: Yêu thích môn học.

Có 2 cách nhóm hạng tử: Dựa vào nhân tử chung và dựa vào hằngđẳng thức

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Làm việctheonhóm

.Kỹ năng Học sinh vận dụng

- Đặt nhân tử chung nêu các hạng tử đều cónhân tử chung

- Dùng HĐT nếu có

- Nhóm nhiều hạng tử

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việc

Trang 24

được một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải các loại tóan.

Giáo dục tư duy chính xác, linh hoạt

Thái độ: Yêu thích môn học.

theonhóm

các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học, đồng thời giới thiệu cho các em phươngpháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử

2.Kỹ năng Rèn luyện kỹ năng giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử Củng

cố, khắc sâu, nâng cao kỷ năng phân tích đa thức thành nhân tử

Giáo dục học sinh sự linh hoạt, chính xác và cẩn thận

Thái độ: Yêu thích môn học

- Đặt nhân tử chung nêu các hạng tử đều

có nhân tử chung

- Dùng HĐT nếu có

- Nhĩm nhiều hạng tử

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm

Muốn chia đơn thức

A cho đơn thức B ta làm như sau:

 Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm

Trang 25

thành thạo phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.

Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

Thái độ: Yêu thích môn học

 Chia lũy thừa của từng biến trong A cholũy thừa của từng biến đó trong B

cho đơn thức

Kiến thức: Học sinh nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức; Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

Học sinh vận dụng tốt vào giải toán để rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức

Rèn luyện tính chính xác và cẩn thận

Thái độ: Yêu thích môn học

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng

tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tửcủa A cho B, rồi cộng các kết quả với nhau

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm

một biến đã

sắp xếp(Phép

chia hết)

Kiến thức: Củng cố cho học sinh

về phép chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa thức

Kỷ năng thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa thức, và một số dạng bài tập có áp dụng phép chia đa thức

để giải

Giáo dục ý thức tự giác và chính xác

Thái độ: Yêu thích môn học

Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức và chia

đa thức cho đơn thức

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở

phép chia đa thức cho đa thức và

Cách đặt tính và tìm các thương, tìm dư

Thước, máy tính, sgk, sbt

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sử

Trang 26

chia đa thức một biến đã sắp xếp

Kỹ năng Rèn luyện kỹ năng chia

đa thức cho đa thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp; Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác và vận dụng kiến thức vào giải toán

Thái độ: Yêu thích môn học

theo quy trình chia, nhân, trừ

Bảng phụ, bảng nhóm

dụng câugợi mở,Làm việctheonhóm

10 19 Ôn tập chương

1

Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản chương I: nhân, chia đơn thức, đa thức; Hằng đẳng thức; và phân tích đa thức thành nhân tử

Kỹ năng Áp dụng các kiến thức

đã học vào giải các loại bài tập

Rèn kỹ năng giải các loại bài tập

cơ bản trong chương

Giáo dục học sinh tính cẩn thận,chính xác

Thái độ: Yêu thích môn học

Các kiến thức trong chương I về nhân, chiađơn, đa thức, Hằng đẳng thức

Thước, máy tính, sgk, sbt

Bảng phụ, bảng nhóm

Thước, máy tính

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheonhóm

10 20 Kiểm tra

chương 1

Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản chương I; Qua đó nắm chắc đối tượng học sinh để giúp đỡ các

em tiến bộ

Kỹ năng Kiểm tra kỷ năng vận dụng lý thuyết để giải các bài toánnhân, chia đơn thức, đa thức,

Các kiến thức trong chương I về nhân, chiađơn, đa thức, Hằng đẳng thức

tính

Nêu vấn

đề, Sử dụng câu gợi mở, Làm việc theo nhóm

Trang 27

dùng hằng đẳng thức giải các bài toán liên quan như rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử…

Giáo dục tính cẩn thận, chính xác,nghiêm túc tự giác trong kiểm tra

Thái độ: Yêu thích môn học

Chương II: Phân thức đại số

Kiến thức: Học sinhphân biệt được khi niệmphân tích đại số, haiphân thức bằng nhau

Kỹ năng Học sinh có kỹnăng nhận biết được hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và điều kiện để phân thức tồn tại (mẫu khác 0)Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, thấy được mối liên hệ giữa đa thức và phân thức

Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng

A

B, trong đó A, B là

những đa thức và B khác đa thức 0

Hai phân thức bằng nhau

Thước,máy tính,sgk, sbt

Bảng phụ,bảng nhóm

Thước,máy tính

Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm

Trang 28

chất cơbảncủaphânthứcđại số

nắm vững tính chất cơbản của phân thức để lm

cơ sở cho việc rút gọnphân thức

Kỹ năng Học sinh xácđịnh được quy tắc đổidấu suy ra được từ tínhchất cơ bản của phnthức, nắm vững và vậndụng tốt quy tắc này

Thái độ Giáo dục họcsinh tính chính xác, linhhoạt trong tính toán

một phân thức thì được một phânthức bằng phân thức đã cho

Bảng phụ,bảng nhóm

Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm

12

23

Trả bàikiểmtra tiết35

ý,trungthực

kiểmtra

12 2

4

Rút gọnphânthức

Kiến thức: Học sinh nắmvững và vận dụng đượcquy tắc rút gọn phânthức

Kỹ năng Học sinh bướcđầu nhận biết đượcnhững trường hợp cầnđổi dấu và biết cách đổidấu để xuất hiện nhân tửchung của tử và mẫu

Rèn kỷ năng rút gọn

Muốn rút gọn phân thức ta cóthể:

+ Phân tích tử và mẫu thànhnhân tử (nếu cần) để tìm nhân tửchung

+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tửchung

Thước,máy tính,sgk, sbt

Bảng phụ,bảng nhóm

Thước,máy tính

Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm

Trang 29

phân thứcGiáo dục học sinh tínhcẩn thận, chính xác.

Kiến thức: Học sinh tìmđược mẫu thức chungsau khi đã phân tích cácmẫu thức thành nhân tử

.Kỹ năng Nhận biếtđược nhân tử chungtrong trường hợp cónhững nhân tử đối nhau

và biết cách đổi dấu đểlập được mẫu thức

chung xác định được

quy trình quy đồng mẫuthức

Học sinh biết cách tìmnhân tử phụ và phảinhân cả tử và mẫu củamỗi phân thức với nhân

tử phụ tương ứng đểđược những phân thứcmới có mẫu thức chung

Biết cách đổi dầu để tìmmẫu thức chung

Muốn quy đồng mẫu nhiều phânthức ta có thể làm như sau:

- Phân tích các mẫu thành nhân

tử rồi tìm mẫu thức chung

- Tìm nhân tử phụ cũa mỗi mẫuthức

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tươngứng

Thước,máy tính,sgk, sbt

Bảng phụ,bảng nhóm

Thước,máy tính

Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm

tập

Kiến thức: Rèn luyện kỹ năng về quy đồng, phân tích và biết cách tìm mẫu

Thước,máy tính,sgk, sbt

Thước,máy tính

Nêuvấn đề,Sử

Trang 30

thức chung, nhn tử phụ

và quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo

Thái độ Rèn luyện tưduy linh hoạt, chính xác

Giáo dục học sinh cácthạo tác trí tuệ như: phântích,tổng hợp

Bảng phụ,bảng nhóm

dụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm14

2

7

Phépcộngcácphânthứcđại số

Kiến thức: Học sinh nắmvững và vận dụng đượcquy tắc cộng các phânthức đại số

Kỹ năng Học sinh trìnhbày được quy trình thựchiện một phép tính cộngHọc sinh biết nhận xét

để có thể áp dụng tínhchất giao hoán kết hợpcủa phép cộng làm choviệc thực hiện phép tínhtoán giản đơn

Muốn cộng hai phân thức có mẫuthức khác nhau, ta qui đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được

Thước,máy tính,sgk, sbt

Bảng phụ,bảng nhóm

Thước,máy tính

Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm

Luyện tập

Kiến thức: Học sinh nêuđược và vận dụng đượcquy tắc cộng các phânthức đại số

Kỹ năng Học sinh trìnhbày được quy trình thực

Muốn cộng hai phân thức cómẫu thức khác nhau, ta qui đồngmẫu thức rồi cộng các phân thức

có cùng mẫu thức vừa tìm được

Thước,máy tính,sgk, sbt

Bảng phụ,bảng nhóm

Thước,máy tính

Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,

Trang 31

hiện một phép tính cộngHọc sinh biết nhận xét

để có thể áp dụng tínhchất giao hoán kết hợpcủa phép cộng làm choviệc thực hiện phép tínhtoán giản đơn

Làmviệctheonhóm

Phép trừ cácphân thức đại số

Kiến thức: Học sinh biếtcách viết công thức đốicủa một phân thức Nắmvững quy tắc đổi dấu vàquy tắc trừ phân thức đạisố

Học sinh có kỹ năng tìmphân thức đối từ đó biếtcách làm tính trừ và thựchiện tính trừ là cộng vớiphân thức đối của nó

Giáo dục học sinh tínhcẩn thận, chính xác ,linhhoạt

Hai phân thức đối nhau nếu tổngcủa chúng bằng 0

Bảng phụ,bảng nhóm

Thước,máy tính

Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm

Luyện tập

Kiến thức: Củng cố chohọc sinh quy tắc phépcộng, trừ phân thức đại

số và rút gọn phân thứcđại số

Kỹ năng Rèn kỹ năngthực hiện phép cộng,

Rèn kỹ năng thực hiện phép trừphân thức, đổi dấu phân thức,thực hiện một dạng phép tínhcộng, trừ phân thức Biểu diễncác đại lượng thực tế bằng mộtbiểu thức chứa x, tính giá trịbiểu thức

Thước,máy tính,sgk, sbt

Bảng phụ,bảng nhóm

Thước,máy tính

Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làm

Trang 32

phép trừ phân thức,Giáo dục cho học sinhtính toán chính xác, cẩnthận.

việctheonhóm

nhân các phân thức đại số

1.Kiến thức nêu đượcquy tắc và các tính chấtcủa phép nhân hai phânthức

2.Kỹ năng vận dụngđược quy tắc và các tínhchất giao hoán, kết hợp,phân phối của phép nhân

và có ý thức vận dụngvào bài toán cụ thể

3.Thái độ Giáo dục cho học sinh tính linh hoạt

và chính xác trong vận dụng vào bài toán cụ thể

Muốn nhân hai phân thức, tanhân các tử thức với nhau, các

A C A.C.

B D B.D

Tinh chất của phép nhân

GV:thước thẳng,sgk, giáo án

HS:thướcthẳng,sgk

Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm

16

32

Phép chia các phân thức đại số

1.Kiến thức Học sinhxác định được nghịchđảo của phân thức vàquy tắc chia 2 phân thức

2.Kỹ năng Học sinh vậndụng được quy tắc chiacác phân thức đại số, xácđịnh được thứ tự thựchiện các phép tính khi có

HS:thướcthẳng,sgk

Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm

Trang 33

3.Thái độ Giáo dục cho học sinh tính linh hoạt

và chính xác16

33

§9

Biến đổi cácbiểu thức hữu tỉ.Gía trị của phân thức

1.Kiến thức Học sinh

xác định được khái niệm

về biểu thức hữu tỷ, biếtrằng mỗi phân thức vàmỗi đa thức đều lànhững biểu thức hữu tỷ

2.Kỹ năng.biểu diễnđược một biểu thức hữu

tỷ dưới dạng một dãynhững phép toán trênnhững phân thức và hiểurằng biểu thức để biến

nó thành một phân thứcđại số

Học sinh có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên cácphân thức đại số Biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác

Gv: Bảng phụ, thước thẳng, sgk, giáo án

Hs: thướcthẳng, sgk

Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm

17

34

Ôn tập chương II

Kỹ năng Củng cố cho

học sinh các quy tắcthực hiện các phép tính,các khái niệm về biểuthức hữu tỉ, phân thứcđại số, điều kiện xácdịnh của phân thức

Cho học sinh làm mộtvài bài tập phát triển tưduy: tìm giá trị của biến

Rèn luyện kỹ năng rút gọn biểuthức thông qua thực hiện cácquy tắc đã học, tìm điều kiệncủa biến, tính giá trị của biểuthức, tìm giá trị của biến để phânthức bằng giá trị cụ thể

Gv: Bảng phụ, thước thẳng, sgk, giáo án

Hs: thướcthẳng, sgk

Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm

Trang 34

để giá trị của biểu thứcnguyên, tìm giá trị lớnnhất (hoặc nhỏ nhất) củabiểu thức

17

35

Kiểm tra chươn

g II

Kỹ năng Kiểm tra kiến

thức cơ bản chương II;

Qua đó nắm chắc đốitượng học sinh để giúp

đỡ các em tiến bộ và thitốt học kỳ I

Kiểm tra kỷ năng vận dụng lý thuyết để giải các bài toán liên quan như rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức, tìm điều kiện phân thức xác định

Gv: Bảng phụ, thước thẳng, sgk, giáo án

Hs: thướcthẳng, sgk

17

36

Ôn tập học kì I

Kỹ năng Tiếp tục củng

cố cho học sinh các kháiniệm về phân thức, phânthức bằng nhau, giá trịphân thức; điều kiện xácđịnh phân thức và quytắc thực hiện, tính chấtcác phép tính trên cácphân thức

Thái độ Rèn luyên tư

duy suy luận logic và ýthức vận dụng kiến thức

đã học giải các dạngtoán đơn giản;

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thựchiện phép tính, rút gọn biểuthức, tìm điều kiện, tìm giá trịcủa biến số x để biểu thức xácđịnh, bằng 0 hoặc có giá trịnguyên, lớn nhất, nhỏ nhất

GV: Bảngphụ,thướcthẳng,sgk,giáo án

HS:thướcthẳng,sgk

Nêuvấn đề,Sửdụngcâu gợimở,Làmviệctheonhóm

Ôn tập học kì

Kiến thức Ôn tập các

phép tính nhân, chia đơn

đa thức; Củng cố cáchằng đẳng thức đáng

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thựchiện phép tính, rút gọn biểuthức, phân tích các đa thức thành

Thước,máy tính,sgk, sbt

Bảng phụ,

Thước,máy tính

Nêuvấn đề,Sửdụng

Trang 35

I nhớ để vận dụng vào giải

toán

Kỹ năng Phát triển tư

duy thông qua bài tập dạng: Tìm giá trị của biểu thức để đa thức bằng 0, đa thức đạt gía trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất), đa thức luôn dương (hoặc luôn âm)

nhân tử, tính giá trị biểu thức

mở,Làmviệctheonhóm

kiểm tra t 35

Ôn lại kiến thức đã học Sửa các lổi trong bài kiểm tra Bài kiểmtra Vấnđáp,gợi

Kiến thức Học sinh nêu được

khái niệm phương trình; hiểu vàbiết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình sau này

Kỹ năng Học sinh xác định

được khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc

Một phương trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x)Hai phương trình có cùng một tập hợp nghiệm là hai phương trình tương đương

Ký hiệu “”

Gv:

SGK, thước thẳng, giáo án

Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở

Trang 36

chuyển vế và quy tắc nhân

Thái độ Giáo dục tư duy suy

luận logic

20 42 Phương

trình bậcnhất một

ẩn và cách giải

Kiến thức Học sinh nêu được:

Khái niệm phương trình bậc nhất (một ẩn) Quy tắc chuyển

vế, quy tắc nhân

Kỹ năng Vận dụng được các

quy tắc trên một cách thành thạo chúng để giải các phương trình bậc nhất và biến đổi phương trình

Thái độ Giáo dục tính cẩn thận,

chính xác

Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và

a  0, được gọi là phương trình bậc nhấtmột ẩn

Phương trình bậc nhất

ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất

Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở

21

43 Phương

trình đưa về dạng ax + b =0

Kỹ năng Củng cố kĩ năng biến

đổi các phương trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

Yêu cầu học sinh nêu được phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng

về dạng phương trình bậc nhất

Thái độ Giáo dục học sinh tính

cẩn thận, chính xác

Rèn luyện kỹ năng giải phương trình có

sử dụng kỹ năng quy đồng khử mẫu, quy tắc biến đổi phương trình, trình bày bài giải

B1: Quy đồng, khử mẫu

B2: Thực hiện phép tính bỏ ngoặc

B3: Chuyển về dạng

ax + b = 0

Gv:

SGK, thước thẳng, giáo án

Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan

Sử dụngcâu gợi

mở, Làmviệc theonhóm

Trang 37

B4: Tìm x và kết luận21

44

Luyện tập

Kiến thức Học sinh tiếp tục

được củng cố một số khái niệm

về phương trình và cách giải phương trình đưa được bề dạng

ax + b = 0 thông qua việc thực hiện hai quy tắc biến đổi phương trình đã học

Thái độ Giáo dục tính chính

xác, cẩn thận

Gv:

SGK, thước thẳng, giáo án

Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheo

nhóm

22

45

Phương trình tích

Kiến thức Học sinh nêu được

khái niệm và phương pháp giải phương trình tích (dạng có hai hay ba nhân tử bậc nhất)

Kỹ năng Tiếp tục củng cố kỹ

năng thực hành phân tích đa thức thành nhân tử, và vận dụng

để hình thành kỹ năng giải phương trình tích

Thái độ Giáo dục cho học sinh

tính áp dụng vào giải toán cẩn thận, tư duy logic và chính xác

Phương trình tích có dạng A(x).B(x) = 0Phương pháp giải:

A(x).B(x) = 0

 A(x) = 0 hoặc B(x)

= 0 Các bước giải:

1/ Chuyển tất cả các hạng tử về một vế

2/ Phân tích thành nhân tử

3/ Cho các nhân tử bằng 0 tìm nghiệm

Gv:

SGK, thước thẳng, giáo án

Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheo

nhóm

22

46

Luyện tập

Kỹ năng Thông qua hệ thống

bài tập, tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải phương trình tích,

Gv:

SGK, thước

Hs: sgk, thước thẳng,

Nêu vấn

đề, Sửdụng câu

Trang 38

đồng thời rèn luyện cho học sinh biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử

Thái độ Giáo dục cho học sinh

vận dụng lý thuyết một cách chính xác, cẩn thận

thẳng, giáo án

làm bài tập, ôn kiến thức liênquan

gợi mở,Làm việctheo

nhóm

23

47

Phương trình chứa ẩn

ở mẫu thức

Kiến thức Khái niệm điều kiện

xác định của một phương trình, cách tìm điều kiện xác định (viết tắt là ĐKXĐ) của phương trình

Kỹ năng Học sinh nêu được

cách giải phương trình chứa ẩn

ở mẫu, cách trình bày bài chính xác, đặc biệt là bước tìm

ĐKXĐ của phương trình và bước đối chiếu với ĐKXĐ của phương trình để nhận nghiệm

Thái độ Giáo dục học sinh vận

dụng một cách chính xác, cẩn thận trong tính toán

Điều kiện xác định của phương trình (viếttắt là ĐKXĐ) là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu trong phươngtrình đều khác 0

Cách giải:

Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trìnhBước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu

Bước 3: Giải phương trình vừa nhận đượcBước 4: Kết luận

Gv:

SGK, thước thẳng, giáo án

Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheo

nhóm

23

48

Kỹ năng Nâng cao kỹ năng:

Tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định, biến đổi phương trình và đối chiếu với ĐKXĐ của phương trình để

Gv:

SGK, thước thẳng, giáo án

Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việc

Trang 39

nhận nghiệm; Giải các dạng phương trình đã học

Thái độ Tư duy suy luận logic,

chính xác, linh hoạt

kiến thức liênquan

theonhóm24

49

Luyện tập

Kỹ năng Tiếp tục củng cố khái

nịêm ĐKXĐ của phương trình, nghiệm phương trình, phương trình chứa ẩn ở mẫu và cách giải các dạng phương trình

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải các dạng phương trình và phương trình có chứa ẩn ở mẫu

và các bài tập đưa về dạng này

Thái độ Giáo dục cho học sinh

tính cẩn thận, chính xác

Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trìnhBước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu

Bước 3: Giải phương trình vừa nhận đượcBước 4: Kết luận

Gv:

SGK, thước thẳng, giáo án

Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở

24

50

§6 Giải phương trình bằng cách lập phương trình

Kiến thức Học sinh nêu được

các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, biết chọn ẩn và biểu diễn các đại lượng thông qua ẩn

Kỹ năng Học sinh biết chọn ẩn,

đặt điều kiện ẩn, lập phương trình và giải phương trình; vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp

Thái độ Giáo dục sự suy luận

linh hoạt phù hợp thực tế

Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Bước 1: Lập phương trình

 Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

 Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo

ẩn và các đại lượng

đã biết

Gv:

SGK, thước thẳng, giáo án

Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liênquan

Nêu vấn

đề, Sửdụng câugợi mở,Làm việctheo

nhóm

Ngày đăng: 16/09/2021, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w