GIẢI TÍCH 12 Chuẩn – Học kỳ I1 1 Đ1 Sự đồng biến,nghịch biến của hàm số Về kiến thức: Học sinh nắm vững điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến trờn một khoảng, nửa khoảng hoặc một
Trang 1SỞ GD − ĐT AN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 12
Năm học: 2011 − 2012
-II kÕ ho¹ch gi¶ng d¹y:
Cả năm 123 tiết Đại số và Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết Học kỳ I:
19 tuần
= 72 tiết
48 tiết
12 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 36
tiết
6 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 12
tiết
24 tiết
12 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 12
tiết
6 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 12 tiết
Ôn tập và kiểm tra HKI: 1 tuần ( tùy theo kế hoạch của đơn vị,có thể bố trí thực hiện xen kẻ vào trong khoảng từ tuần 16 đến 19)
Học kỳ II:
18 tuần
= 51 tiết
30 tiết
10 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 20
tiết
7 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 14
tiết
21 tiết
15 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 15
tiết
3 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 6 tiết
Ôn tập và kiểm tra HKII: 1 tuần ( tùy theo kế hoạch của đơn vị,có thể bố trí thực hiện xen kẻ vào trong khoảng từ tuần 15 đến 18)
Trang 2GIẢI TÍCH 12 (Chuẩn) – Học kỳ I
1
1 Đ1 Sự đồng biến,nghịch
biến của hàm số
Về kiến thức: Học sinh nắm vững điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến trờn một khoảng, nửa khoảng hoặc một đoạn
Về kĩ năng: Học sinh vận dụng thành
Điều kiện đủ của tớnh đơn điệu.
Thước kẻ, phấn màu
Khụng dạy Mục 1,HĐ1 và ý 1.
Ví dụ Xét sự đồng biến,
nghịch biến của các hàm
số :
2
Về kĩ năng: Học sinh vận dụng thành thạo định lý về điều kiện đủ của tớnh đơn điệu để xột chiều biến thiờn của hàm số
Cỏc qui tắc tỡm cực trị
Thước kẻ, phấn màu
BT (tr 9):
1(a,b,c),2(a,b) 3,4,5.
2
4
Đ2 Cực trị .Học sinh hiểu và thuộc cỏc khỏi niệm
cực trị
Cỏc bước tỡm cực trị.
Ví dụ Tìm các điểm cực trị
của các hàm số y = x 3 (1 - x) 2 , y = 2x 3 + 3x 2 - 36x -
10
5
6
qui tắc
Hai qui tắc tỡm cực trị
Thước kẻ, phấn màu BT(tr 18):
3
7
8 Đ3 Giỏ trị lớn nhất − Giỏ trị
nhỏ nhất của hàm số
Về kiến thức: Giỳp học sinh hiểu rừ định nghĩa GTLN - GTNN
Về kĩ năng: Biết dựng đạo hàm để tỡm GTLN - GTNN trờn 1 khoảng ,nửa
Cỏc bước tỡm GTLN,GTNN Trờn khoảng,đoạn
Thước kẻ, phấn màu
Khụng dạy mục II
HĐ 1 và HĐ 3.
Ví dụ Tìm giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của hàm
9
4
Về kĩ năng: Biết dựng đạo hàm để tỡm GTLN - GTNN trờn 1 khoảng ,nửa khoảng hay 1 đoạn
-Học sinh hiểu phõn biệt được cỏc khỏi niệm cực trị, GTLN - GTLN
BT(tr 23):
1,2,3
tiệm cận
Về kiến thức:Nắm định nghĩa và cỏch tỡm cỏc đường tiệm cận
Về kĩ năng:Cú kỹ năng thành thạo trong việc tỡm cỏc đương tiệm cận của
Cỏch tỡm tiệm cận đứng,tiệm cận ngang.
Ví dụ Tìm đờng tiệm cận
đứng và đờng tiệm cận ngang của đồ thị các hàm số
y = 3x 2
2x 1
− + ,y = 2
x 3
x 4
+
− .
Trang 3Tuần Tiết Mục Mục tiờu Kiến thức trọng tõm BT cần làm Đồ dựng Ghi chỳ
đồ thị
Về kĩ năng:Cú kỹ năng thành thạo trong việc tỡm cỏc đương tiệm cận đứng,tiệm cận ngang của đồ thị
Cỏch tỡm tiệm cận đứng,tiệm cận ngang
Thước kẻ, phấn màu BT(tr 30):
1,2.
5
13
Đ5 Khảo sỏt
sự biến thiờn
và vẽ đồ thị của hàm số
Về kiến thức:Giỳp học sinh biết cỏc bước khảo sỏt cỏc hàm đa thức và cỏch vẽ đồ thị của cỏc hàm số đú
Về kĩ năng: Thực hiện cỏc bước khảo sỏt hàm số Vẽ nhanh và đỳng đồ thị
Cỏc bước khảo sỏt hàm đa thức
Thước kẻ, phấn màu
Khụng dạy mục II HĐ1,HĐ2,HĐ3,HĐ4, HĐ5.
Ví dụ Khảo sát và vẽ đồ thị
các hàm số : y =
4
x
2 - x
2 - 3
2 ; y = - x
3 + 3x +1 ;
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm
số :
y = 4x 1 2x 3
+
14
15
Về kiến thức: Giỳp học sinh biết cỏc bước khảo sỏt cỏc hàm phõn thức hữu
tỉ cụ thể là hàm nhất biến và cỏch vẽ
đồ thị của hàm số đú
Về kĩ năng: Giỳp học sinh thành thạo cỏc kỹ năng:+ Thực hành cỏc bước khảo sỏt hàm số.+ Vẽ nhanh và đỳng
đồ thị
Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm phõn thức
thức.
Thước kẻ, phấn màu
6
16
hiểu, vận dụng kiến thức cơ bản của chương vào việc giải bài tập
Về kĩ năng: Thành thạo trong việc khảo sỏt và vẽ đồ thị hs Xử lý tốt cỏc vấn đề liờn quan,nhất là tiếp tuyến và biện luận số nghiệm của phương trỡnh bằng đồ thị
Cỏc bài toỏn liờn quan đến khảo sỏt hàm số.
Thước kẻ, phấn màu BT(tr 43) 5,6,7
Ví dụ Dựa vào đồ thị của hàm số
y = x 3 + 3x 2 , biện luận số nghiệm của phơng trình x 3 + 3x 2
+ m = 0 theo giá trị của tham số m.
Ví dụ Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = - x 4 - 2x 2
+ 3 biết rằng hệ số
18
7
19
20
ễn tập chươngI
Về kiến thức: Kiểm tra đỏnh giỏ kết quả toàn chương 1
Về kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng xột chiều biến thiờn, tỡm cực trị,tỡm giỏ trị lớn nhất,giỏ trị nhỏ nhất của hàm s,viết phương trỡnh tiệm cận của đồ thị,khảo
Cỏc kiến thức:
Đơn điệu, cực trị, GTLN, GTNN, Khảo sỏt hàm số.
BT(tr 45) 6,7,8,9 21
Trang 4Tuần Tiết Mục Mục tiêu Kiến thức trọng tâm BT cần làm Đồ dùng Ghi chú
23
Lũy thừa
Về kiến thức:▪ Giúp Hs hiểu được sự
mở rộng định nghĩa luỹ thừa của một
số từ số mũ nguyên dương đến số mũ nguyên, đến số mũ hữu tỉ thông qua căn số
▪ Hiểu rõ các định nghĩa và nhớ các tính chất của luỹ thừa các số mũ nguyên,số mũ hữu tỉ và các tính chất của căn số
Về kĩ năng: ▪ Giúp Hs biết vận dụng
0,75 5
2
1
0, 25 16
−
−
VÝ dô Rót gän biÓu thøc
4 1 2
3 3 3
1 3 1
4 4 4
−
−
+
(a
24
9
Về kiến thức: Hiểu được lũy thừa với
số mũ nguyên và hữu tỉ.Biết được tính
chất của căn bậc n và ứng dụng.
Về kĩ năng: Vận dụng tốt các tính chất của lũy thừa với số mũ thực Khả năng vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, khả năng tổng quát và phân tích vấn đề
BT(tr55) 1,2,3,4
thừa.
Luyện tập.
Về kiến thức: - Nắm được khái niệm
về hàm số luỹ thừa và công thức đạo hàm của hàm số luỹ thừa
- Nhớ hình dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa trên (0;+∞)
Về kĩ năng:− Vận dụng công thức để tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa trên (0;+∞) Vẽ phác hoạ được đồ thị 1 hàm số luỹ thừa đã cho.Từ đó nêu
Tính chất và đồ thị hàm số lũy thừa.
BT(tr60) 1,2,4,5
Chỉ giới thiệu dạng
đồ thị và bảng tóm tắt các t/c của hàm
số lũy thừa Phần còn lại của mục III: không dạy
27
10
28
Logarit
Về kiến thức: + Định nghĩa logarit theo cơ số dương khác 1 dựa vào khái niệm lũy thừa
+ Tính chất và các công thức biến đổi
cơ số logarit Các ứng dụng của nó
Về kĩ năng: Giúp học vận dụng được định nghĩa, các tính chất và công thức
Khái niệm logarit các công thức liên quan đến
lôgarit.Sử dụng thuần thục các công thức.
VÝ dô TÝnh
a ) 271
l g 2
3
o
;
b )
3 8 6
log 6.log 9.log 2.
VÝ dô BiÓu diÔn
30
log 8 qua log 530 vµ
Trang 5Tuần Tiết Mục Mục tiêu Kiến thức trọng tâm BT cần làm Đồ dùng Ghi chú
29
Kiến thức : thuộc các đn,t/c,các qui tắc tính,công thức đổi cơ số và hệ quả
Về kĩ năng: Giúp học vận dụng được định nghĩa, các tính chất và công thức đổi cơ số của logarit để giải các bài
Các kiến thức về
mũ và logarit.
BT(tr68) 1,2,3,4,5
11
31
32
Hàm số mũ.Hàm số logarit.
Về kiến thức:+ Hiểu và ghi nhớ được các tính chất và đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit
+ Hiểu và ghi nhớ các công thức tính đạo hàm của hai hàm số nói trên
Về kĩ năng: +Biết vận dụng các công thức để tính đạo hàm của hàm số mũ,
Định nghĩa, các tính chất, đồ thị của các hàm số mũ
và lôgarit.
Cách giải các PT, BPT mũ và loga.
Các bảng phụ
Chỉ giới thiệu dạng
đồ thị và bảng tóm tắt các t/c của hàm
số mũ,hàm số logarit Phần còn lại của mục I,II:
33
12 34 Phương trình mũ và
phương trình logarit.
Về kiến thức: Nắm vững cách giải các phương trình mũ và logarít cơ
bản.Hiểu rõ các phương pháp thường dùng để giải phương trình mũ và phương trình logarít
Về kĩ năng: Vận dụng thành thạo các phương pháp giải PT mũ và PT logarít vào bài tập
- Biết sử dụng các phép biến đổi đơn giản về luỹ thừa và logarít vào giải PT
Cách giải các PT
mũ và PT logarit.
.
VÝ dô Gi¶i ph¬ng tr×nh
2 3 3 7
VÝ dô Gi¶i ph¬ng tr×nh 2.16 x - 17.4 x + 8 = 0
VÝ dô Gi¶i ph¬ng tr×nh log 4 (x + 2 ) = log 2 x.
35
36
pháp giải phương trình mũ và lôgarit
Về kĩ năng: Biết vận dụng tính chất các hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm
số luỹ thừa để giải toán.Củng cố và nâng cao kỹ năng của học sinh về giải các phương trình
Các công thức và cách vận dụng để giải toán.
Các bài toán giải phương trình mũ
và lôgarit.
.BT (tr84):
1,2,3,4
VÝ dô Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh
9 x - 5 3 x + 6 < 0
VÝ dô Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh
log 3 (x + 2 ) > log 9 (x + 2).
38
bất PT logarit.
.Về kiến thức: Học sinh nắm được cách giải một vài dạng BPT mũ và lôgarit đơn giản
Về kĩ năng: Hs vận dụng thành thạo các công thức đơn giản về mũ và lôgarit để giải BPT
Cách giải bất phương trình mũ
và lôga
VÝ dô Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh
9 x - 5 3 x + 6 < 0
VÝ dô Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh
log 3 (x + 2 ) > log 9 (x + 2).
42
phương trình mũ và lôgarit
Hs biết đặt ẩn phụ để hữu tỉ hoá BPT
mũ và lôgarit
Cách giải bất phương trình mũ
và lôga
BT (tr89):
1,2
46
Trang 6Tuần Tiết Mục Mục tiờu Kiến thức trọng tõm BT cần làm Đồ dựng Ghi chỳ
18 47 ễn tập Biết vận dụng tớnh chất cỏc hàm số
mũ, hàm số lụgarit và hàm số luỹ thừa Cỏch giải phương BT (tr90):
48
kiểm tra học
ễn tập tổng hợp cỏc chủ đề chớnh của chương trỡnh trong học kỳ Toàn bộ kiến thức Theo đề cương
GIẢI TÍCH 12 (Chuẩn) – Học kỳ II
Nguyờn hàm
Về kiến thức: Khỏi niệm nguyờn hàm, cỏc tớnh chất của nguyờn hàm, sự tồn tại của nguyờn hàm, bảng nguyờn hàm của cỏc hàm
số thường gặp
Về kĩ năng: Biết cỏch tớnh nguyờn hàm của một số hàm số đơn giản
Cỏch tớnh nguyờn hàm.
Thước kẻ, phấn màu Dùng kí hiệu ∫ f(x)dx để chỉ
họ các nguyên hàm của f(x).
Ví dụ Tính
3
2
x dx
x+
Khụng dạy:Mục 1:HĐ1 Mục 2:HĐ6,HĐ7
Biết cỏch tớnh nguyờn hàm của 1
2,3,4
Vídụ.Tính ( 2x 5)3 2x
e + e dx
Ví dụ Tính ∫xsin 2x dx.
Ví dụ Tính dx
1 x 3
1
24
53
Tớch phõn
Về kiến thức: Khỏi niệm tớch phõn, tớnh chất của tớch phõn, Học sinh hiểu được bài toỏn tớnh diện tớch hỡnh thang cong Phỏt biểu được định nghĩa tớch phõn, Viết được cỏc biểu thức biểu
Định nghĩa tớch phõn; tớnh chất,
ý nghĩa hỡnh học.
Khi đổi biến số cần cho trớc phép
đổi biến số.
Ví dụ Tính
2 2 3 1
2
dx x
−
Vídụ.Tính
2
2
sin 2 sin 7x x dx
π
π
54
Luyện tập
Tớnh tớch phõn dựa vào bảng nguyờn hàm và bằng biến đổi,đổi biến ,từng phần
Phương phỏp tớnh tớch phõn
BT (tr112):
1,2,3,4,5
Trang 7Tuần Tiết Mục Mục tiêu Kiến thức
56
58 Ứng dụng tích phân
trong hình học.
Kiến thức:Hiểu các công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị hàm số và các đường thẳng song song với trục
.Các bài toán tính tích phân
và ứng dụng.
Không dạy: Mục I: HĐ1
VÝ dô TÝnh diÖn tÝch h×nh ph¼ng giíi h¹n bëi parabol y = 2
60
62 Ôn tập chương III
Hệ thống kiến thức chương 3 và các dạng bài cơ bản trong chương
Củng cố, nâng cao và rèn luyện
kỹ năng tính tích phân và ứng dụng tính tích phân để tìm diện tích hình phẳng, thể tích các vật thể tròn xoay
Tính tích phân Tính diện tích Tính thể tích
BT (tr116):
3,4,5,6,7
số phức, phân biệt phần thực phần Số phức và các
k/n liên quan.
BT (tr133):
1,2,4,6
30
65
66
Trang 8Tuần Tiết Mục Mục tiêu Kiến thức
phức.
Kĩ năng: Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số Phép chia số
phức
BT (tr138):
1(bc),2,3(ab),4(bc) VD:d)
2 15
3 2
i i
− +
bậc hai với
Về kiến thức: Khi học xong phần này, học sinh hiểu rõ hơn về căn Giải phương
trình bậc hai
BT (tr140):
1,2(ab),3,4
VÝ dô Gi¶i ph¬ng tr×nh:
x 2 + x + 1 = 0
72 Ôn tập chương IV
Hệ thống các kiến thức cơ bản
3,4,5,6,7,8,9
74 Tổng ôn tập
cuối năm.
Hệ thống các kiến thức cơ bản nhất theo đề cương
Theo đề cương
76
78
HÌNH HỌC 12 (CƠ BẢN) - Học kì I:
Trang 93 3 Luyện tập Biết cỏch phõn chia một đa diện thành cỏc đa diện đơn giản hơn.
Đ2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
Về kiến thức: Nắm được thế nào
là một khối đa diện lồi và khối đa diện đều.
Về kĩ năng: biết chỳng minh một khối đa diện đều.
Khối đa diện
và cỏc cụng thức tớnh thể tớch.
Thước kẻ, phấn màu
Đốn chiếu BTtr 18:
1,2,3
Chỉ giới thiệu định lý
và minh họa hỡnh 1.20.Cỏc ND cũn lại của trang 16,17 và HĐ4 trang 18 khụng dạy
thể tớch của khối đa diện.
Về kiến thức: Làm cho hs hiểu được khỏi niệm thể tớch của khối
đa diện,cỏc cụng thức tớnh thể
Cỏc cụng thức tớnh thể tớch.
Ví dụ Cho hình chóp đều
S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc SAC bằng 45 ° Tính thể
7 7 . Luyện tập Vận dụng kiến thức để tớnh thể tớch của cỏc khối đa diện phức
tạp.
Tớnh thể tớch khối đa diện.
BTtr25:
1,2,4,5
ễn tập chương I
Về kiến thức: Hệ thống toàn bộ kiến thức trong chương I( khỏi niệm hỡnh đa diện, khối đa diện, khối đa diện bằng nhau, phộp biến hỡnh trong khụng gian,….)- ễn lại cỏc cụng thức và cỏc phương phỏp
đó học.
Về kỹ năng:- Phõn chia khối đa diện
- Tớnh thể tớch cỏc khối đa diện
Cỏc dang bài tập thường gặp.
Thước kẻ, phấn màu
BTtr26:
TL:6,8,9,10,11
Kiểm tra 1 tiết
Kiểm tra cỏc kiến thức cơ bản của chương.Đề chung
nghĩa trục của một đường
Hỡnh nún, hỡnh trụ
Thước kẻ, phấn màu
Ví dụ Cho một hình nón có
đ-ờng cao bằng 12cm, bán kính
Trang 1015
16
18
20
22
24
19
Ôn tập và Kiểm tra học kì I
Trang 11Trả bài
HÌNH HỌC 12 (Chuẩn) - Học kì II:
trọng tâm
Đồ dùng dạy
26
28
mặt phẳng
Về kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm vtpt của mặt phẳng, phương trình mặt phẳng.
Nắm được cách viết phương trình mặt phẳng
Giới thiệu đn vtpt,tích có hướng thừa nhận không
CM biểu thức t/đ của tích có hướng Không dạy việc
30
23
31
32
Luyện tập
+ Về kĩ năng: Học sinh xác định được vtpt của mặt phẳng.Viết được phương trình mặt phẳng qua điểm cho trước
và có vtpt cho trước Viết được phương trình mặt phẳng
Phương trình của mặt phẳng, vị trí tương đối, khoảng cách
Thước kẻ, phấn màu
BTtr80:
1,3,7,8(a),9(ac)
VÝ dô ViÕt ph¬ng
tr×nh mÆt ph¼ng ®i qua
ba ®iÓm A(- 1; 2; 3 ) , B(2; - 4; 3 ) , C(4; 5; 6 )
Trang 12Tuần Tiết Mục Mục tiờu Kiến thức
trọng tõm
Đồ dựng dạy
Phương trỡnh đường thẳng trong khụng gian
Về kiến thức: Học sinh nắm được cỏc khỏi niệm về phương trỡnh tham số , phương trỡnh chớnh tắc của đường thẳng
Nắm được phương phỏp xột vị trớ tương đối của hai đường thẳng trong khụng gian Nắm được cụng thức tớnh khoảng cỏch từ một điểm đến một mp
Về kỹ năng : Học sinh lập được phương trỡnh tham số, phương trỡnh chớnh tắc của đường thẳng thoả món một số điều kiện cho trước
Xột được vị trớ tương đối của hai đường thẳng trong khụng gian
Tớnh được khoảng cỏch từ một điểm đến một đường thẳng
Hai dạng PTĐT ,vị trớ tương
đối,khoảng cỏch…
Ví dụ Viết phơng trình tham số của đờng thẳng đi qua hai điểm A(4; 1; - 2 ) , B(2; - 1; 9 )
Ví dụ Viết phơng trình tham số của đờng thẳng đi qua điểm A(3; 2; - 1 ) và song song với đờng thẳng
=
−
−
=
+
=
t z
t y
t x
4
3 1
2 1
Ví dụ Xét vị trí tơng
đối của hai đờng thẳng:
d 1 :
+
=
+
−
=
+
−
=
t z
t y
t x
5 2
3 1
2 4
d 2 :
7
6 4
3 5
x t
=
= −
= +
Trang 13Tuần Tiết Mục Mục tiêu Kiến thức
trọng tâm
Đồ dùng dạy
III
Về kiến thức: Củng cố kiến thức về toạ độ điểm, vtơ ,các ptoán; Ptmc ,
Hệ tọa độ; pt mặt phẳng,
Thước kẻ, phấn màu
45
46
47
48
45
Nghĩa Hành, ngày 4 tháng 10 năm 2011