1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thi Học Kỳ I Toán_Đề 306 doc

2 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Học Kỳ I
Trường học Trường THPT Thừa Lưu
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại Đề
Thành phố T.T.Huế
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 170,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Thừa Lưu.. Phần I: Trắc nghiệm6 điểm.. Câu6:Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng A... 0,5đ a.Chứng minh :tam giác ABC vuông tại A 1đ b.Tìm tọa độ trọng tâmG,trực tâm H,t

Trang 1

Sở GD&ĐT T.T.Huế THI HỌC KỲ I

Trường THPT Thừa Lưu Mụn: Toỏn 10 (NC)

Tổ Toỏn - Tin Thời gian: 90 phỳt (Đề 306)

 .

Phần I: Trắc nghiệm(6 điểm)

Câu 1:Hàm số nào sau là hàm lẻ

A.y=x3-2x B.y=1+x2 C.y=

2 2

x

x  D.yx 2

Câu 2:Đồ thị hàm số nào sau nhận Oy làm trục đối xứng

A.f(x)=x B.f(x)=x2-x C f(x)=x x D f x( )  x   1 1 x

Câu 3:Cho hàm số y=

2

1

 x+5.Chọn khẳng định đúng

A.Hàm số đồng biến trên Ă B.Hàm số đồng biến trên ( ; 1)

2

 

C.Hàm số nghịch biến trên (  ;1/ 2) D.Hàm số nghịch biến trên Ă

Cõu4: Tập nghiệm của phương trỡnh (x-3)( 4 x2 x)  0là

A S =  2 ; 2 ; 3 ; B S = 3 ; 2 ; C S =  2 ; D S =  2 ; 2

Cõu 5 : Phương trỡnh (x2-3x+m)(x-1) = 0 cú 3 nghiệm phõn biệt khi :

A m < 9/4 B m<

4

9

và m 2 C

4

9

m và m 2 D m > 9/4

Câu6:Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng

A 2

  Ă  

Câu 7:Cho A  ;1 ; B    ( 3; )Tìm AB

A. 3;1 B.(-3;1) C. 3;1 D. 3;1

Câu 8:A  2;8 ; B  ;3Tìm AB

A.(   ; ) B. 2;3 C. ;8 D.3;8

Câu 9: Cho hàm số y=2x2-4x+5.Chọn khẳng định đúng

A.Hàm số ngịch biến trên(1;  ) B.Hàm số đồng biến trên (  ;1)

C.Hs đồng biến trên Ă ; D.Hs nghịch biến trên(  ;1),đồng biến trên (1;  )

Câu 10:Cho hàm số f(x)=-x2 -2x+4.Xác định khẳng định đúng

A.H/số đạt giá trị lớn nhất là1tại x=-1 B h/số đạt giá trị lớn nhất là5tại x=-1 C.h/số đạt giá trị bé nhất là5tại x=-1 B h/số đạt giá trị bé nhất là5tại x=-1

Câu 11:Cho parabol (P) y=ax2+bx-3 có đỉnh I(1;-4).Tìm a,b

A a=-1,b=-2 B a=-1,b=2 C a=1,b=-2 D a=1,b=2

Câu 12:Tìm tập xác định của hàm số 2

x y

x x

A.x  3,x 5 B.x>5 C.x>-3 D.x  2

Câu 13:Tìm tập xác định của hàm số 1

2

y x

A.x 2 B.x 2 C.x>2 D.x<2 (Đề 306)

Trang 2

Câu14: Cho hàm số

1 1 3

( )

2 1

x x

f x

x x

 

.Xác định giá trị của f(0) (Đề 306)

A.1/3 B.4 C.không tồn tại D 2

Cõu 15: Hai số 1  2 và 1  2 là cỏc nghiệm của phương trỡnh :

A x2-2x-1 = 0 B x2 +2x-1 = 0 C x2 + 2x +1 = 0 D x2-2x +1 = 0

Câu 16:Tìm nghiệm của hệ ptrình : ( 1) 2 5

m x y

x m y m

xác định m để hệ có 1 nghiệm duy nhất nghiệm

A.m=0,m=-3 B.m 0,m  3 C m 0 D m  3

3

A.uuurBC  3MNuuuur B BCuuur  3uuuurNM C 1

3BCMN

uuur uuuur

D 1

 uuur uuuur

Câu18:ChoA(2;5),B(3;-1),COy xác định tọa độ điểm C để tam giác ABC vuông ở A

A (0;

3

14

) B (

3

14

;0)

C.(-3

14

;0) D.(0;

3

27

)

Câu19:Cho tam giác ABC vuông cân tại A.Xác định (uuur uuuurAB BC, )

A.900 B.600 C.1350 D.450

Câu 20:Cho I là trung điểm AB,chọn đẳng thức sai

A.uurIAIBuur  0r B.uurAIIBuur C 1

2

AI   AB

D MA MB 2MI

 

uuur uuur

Câu 21:Cho 3 điểm A,B,C.Chọn đẳng thức sai

A.BA CBuuuruuurCAuuur B CA CBuuuruuurBAuuur C.uuurABBCuuur uuurAC D CA CBuuuruuuruuurAB

Câu22:Cho A(2;1),B(-1;3)xác định tọa độ COysao cho A,B,C thẳng hàng

A.(0;

3

7

) B.(

3

7

;0)

C.(0;-3

7

) D.(0;

3

1

)

Câu 23:Cho A(0;2),B(-1;3) ,C(-5;-6).Xác định tọa độ D :ABCD là hình bình hành

A.(4;7) B.(-4;-7) C.(-4;5) D.(4;-5)

Câu 24:Cho A(2;7),B(-1;3) Tính AB

A.5 B.25 C 7 D 17

Phần II: Tự luận(4 điểm

Đại số:2,5đ (1đ)1.Giải hệ phương trình:

2 2

102 69

(0,75đ) 2.Giải phương trình: 3x 2   1 2x

(0,75đ) 3.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) :y=x2 +2x-3

Hỡnh học : 1,5đ; Cho A(2;4),B(1;2);C(0;5)

(0,5đ) a.Chứng minh :tam giác ABC vuông tại A

(1đ) b.Tìm tọa độ trọng tâmG,trực tâm H,tâm đường tròn

ngoại tiếp I của tam giác ABC.Suy ra G,H,I thẳng hàng

( Học sinh làm bài trờn giấy kẻ ngang)

Ngày đăng: 14/08/2014, 10:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w