1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thi Học Kỳ I Toán_Đề 830 docx

4 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 183,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Thừa Lưu.. Phần I: Trắc nghiệm6 điểm... Câu14:Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng A... Suy ra G,H,I thẳng hàng.

Trang 1

Sở GD&ĐT T.T.Huế THI HỌC KỲ I

Trường THPT Thừa Lưu Mụn: Toỏn 10 (NC)

Tổ Toỏn - Tin Thời gian: 90 phỳt (Đề 830)

 .

Phần I: Trắc nghiệm(6 điểm)

Câu 1:Cho A  ;1 ; B    ( 3; )Tìm AB

A. 3;1 ; B.(-3;1) ; C. 3;1 ; D. 3;1

Câu 2:A  2;8 ; B  ;3Tìm AB

A.(   ; ) ; B. 2;3 ; C. ;8 ; D.3;8

Câu 3: Cho hàm số y=2x2-4x+5.Chọn khẳng định đúng

A.Hàm số nghịch biến trên(1;  ) ; B.Hàm số đồng biến trên (  ;1)

C.Hs đồng biến trên Ă ; D.Hs nghịch biến trên(  ;1),đồng biến trên (1;  )

Cõu 4: Hai số 1  2 và 1  2 là cỏc nghiệm của phương trỡnh :

A x2-2x-1 = 0 ; B x2 +2x-1 = 0 ;C x2 + 2x +1 = 0; D x2-2x +1 = 0

Câu 5:Tìm nghiệm của hệ ptrình : ( 1) 2 5

  

   

,xác định m để hệ có 1 nghiệm duy nhất nghiệm

A.m=0,m=-3 B.m 0,m  3 C m 0 D m  3

Câu 6:Hàm số nào sau đõy là hàm lẻ

A.y=x3-2x ; B.y=1+x2 ; C.y=

2

2

x

x  ; D.yx 2

Câu 7:Đồ thị hàm số nào sau đõy nhận Oy làm trục đối xứng

A.f(x)=x ; B.f(x)=x2-x ; C f(x)=x x ; D.f x( )  x   1 1 x

Câu 8:Cho hàm số y=

2

1

 x+5.Chọn khẳng định đúng

A.Hàm số đồng biến trên Ă ; B.Hàm số đồng biến trên ( ; 1)

2

  C.Hàm số nghịch biến trên (  ;1/ 2) ; D.Hàm số nghịch biến trên Ă

Câu 9:Cho hàm số f(x)=-x2 -2x+4.Xác định khẳng định đúng

A.H/số đạt giá trị lớn nhất là1tại x=-1 B h/số đạt giá trị lớn nhất là5tại x=-1

C.h/số đạt giá trị bé nhất là5tại x=-1 B h/số đạt giá trị bé nhất là5tại x=-1

Câu 10:Cho parabol (P) y=ax2+bx-3 có đỉnh I(1;-4).Tìm a,b

A a=-1,b=-2 ; B a=-1,b=2 ; C a=1,b=-2 ; D a=1,b=2

Câu 11:Tìm tập xác định của hàm số 2

( 3)( 5)

x y

 

A.x  3,x 5 B.x>5 C.x>-3 D.x  2

Cõu 12: Tập nghiệm của phương trỡnh (x-3)( 4 x2 x)  0là

A S =  2 ; 2 ; 3 ; B S = 3 ; 2 ; C S =  2 ; D S =  2 ; 2

Cõu 13 : Phương trỡnh (x2-3x+m)(x-1) = 0 cú 3 nghiệm phõn biệt khi :

A m < 9/4 B m<

4

9

và m 2 C

4

9

m và m 2 D m > 9/4

Trang 2

Câu14:Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng

A 2

: 1 0

: 1 1

  Ă   ; C 2

: 1 1

: 1 0

  Ă  

Câu 15:Tìm tập xác định của hàm số 1

2

y x

A.x 2 B.x 2 C.x>2 D.x<2

Câu16: Cho hàm số

1 1 3

( )

2 1

x x

f x

 

.Xác định giá trị của f(0)

A.1/3 B.4 C.không tồn tại D 2

Câu17:Cho A(2;1),B(-1;3)xác định tọa độ COysao cho A,B,C thẳng hàng

A.(0;

3

7 ) B.(

3

7

;0)

C.(0;-3

7 ) D.(0;

3

1 )

Câu 18:Cho A(0;2),B(-1;3) ,C(-5;-6).Xác định tọa độ D :ABCD là hình bình hành

A.(4;7) B.(-4;-7) C.(-4;5) D.(4;-5)

Câu 19:Cho A(2;7),B(-1;3) Tính AB

A.5 B.25 C 7 D 17

3

A.uuurBC  3MNuuuur B BCuuur  3uuuurNM C 1

3BCMN

uuur uuuur

D 1

 uuur uuuur

Câu21:ChoA(2;5),B(3;-1),COy xác định tọa độ điểm C để tam giác ABC vuông ở A

A (0;

3

14 ) B (

3

14

;0)

C.(-3

14

;0) D.(0;

3

27 )

Câu 22:Cho I là trung điểm AB,chọn đẳng thức sai

A.uurIAIBuur  0r B.AIIB

uur uur

C 1

2

D MAMB 2MI

uuur uuur uuuur

Câu 23:Cho 3 điểm A,B,C.Chọn đẳng thức sai

A.BA CBuuuruuurCAuuur B CA CBuuuruuurBAuuur C.uuurABBCuuur uuurAC D CA CBuuuruuuruuurAB

Câu24:Cho tam giác ABC vuông cân tại A.Xác định (uuur uuuurAB BC, )

A.900 B.600 C.1350 D.450

Phần II: Tự luận(4 điểm

Đại số : 2,5đ (1đ) 1.Giải hệ phương trình:

2 2

102 69

 (0,75đ) 2.Giải phương trình: 3x 2   1 2x

(0,75đ) 3.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) :y=x2 +2x-3

Hỡnh học :1,5đ Cho A(2;4),B(1;2);C(0;5)

(0,5đ)a.Chứng minh :tam giác ABC vuông tại A

(1đ) b.Tìm tọa độ trọng tâmG,trực tâm H,tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC Suy ra G,H,I thẳng hàng

( Học sinh làm bài trờn giấy kẻ ngang) (Đề 830)

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007-2008

Mụn: TOÁN Lớp 10 (nõng cao)

I.Cõu hỏi trắc nghiệm (6 điểm): Đề 830

Đỏp

ỏn

Đỏp

ỏn

(Mỗi cõu 0.25đ)

I Cõu hỏi trắc nghiệm: (6điểm) Đề 306

Đỏp

ỏn

Đỏp

ỏn

Phần II: Tự luận(4 điểm)

2 2

102 69

16 15

;

69 69

              

 

  

0 85 16 85

16 85

X X

xy

y x P

S

vụ nghiệm

6

9 0

54 15 54

15 54

15

2

1 2

X

X X

X xy

y x

P

S

Vậy nghiệm của hệ (9;6);(6;9)

(0,75đ) 2.Giải phương trình: 3x 2   1 2x

8

97 7 8

97 7 0

3 7 4

0 2 1

2

x

x x

x x

Vậy phương trỡnh đó cho vụ nghiệm

(0,75đ) 3.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) :y=x2 +2x-3

Đỉnh S(-1;-4) ;trục x=-1

Giao điểm với ox ; oy là (1;0)

(-3;0) :(0;-3)

x   -1  

y    

-4

Trang 4

Cho A(2;4),B(1;2);C(0;5)

(0,5đ)a.Chứng minh :tam giác ABC vuông tại A

A B 1 ;  2;A C 2 ; 1A B.A C 0  A B  A C  ABC vuụng tại A

(1đ) b.Tìm tọa độ trọng tâmG,trực tâm H,tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC Suy ra G,H,I thẳng hàng

Ta cú

Toạ độ trọng tõmG(1;11/3) Toạ độ trực tõm H AH2 ; 4

Toạ độ tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC là trung điểm của BC Suy ra I 

 2

7

; 2 1

Suy ra I;G;H thẳng hàng

3

1

;

1

H

2

1 3

1

; 1 2

1 6

1

; 2

1

4

2

-2

-4

Ngày đăng: 14/08/2014, 10:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm