Trường THPT Thừa Lưu.. Phần I: Trắc nghiệm6 điểm... Hình học 1,5 điểm: Cho hình chóp S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD.. Gọi M là một điểm thuộc miềm trong của tam giác SBC.. Tìm gia
Trang 1Sở GD&ĐT T.T.Huế THI HỌC KỲ I
Trường THPT Thừa Lưu Môn: Toán 11 (cơ bản)
Tổ Toán - Tin Thời gian: 90 phút (Đề 177)
.
Phần I: Trắc nghiệm(6 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình tanx+cotx=2 là:
(A).x=k2 (B).x=k (C).x=
4
+k (D).x=
4
+k2
Câu 2: Phương trình cos2
x - 4cosx + 3 = 0 có nghiệm là : (A) x = (B) x = 2 (C) xk4 (D) 2
2
20 ;
n
A n n ¥ thì (n+1)(n+2) bằng (A)56 ; (B) 42 ; (C) 30 ; (D) 63 ;
Câu 4 :Một tập E có 10 tập con chứa 3 phần tử Thế thì số phần tử của E bằng:
( A) 30 ; ( B) 15 ; ( C) 6 ; (D) 5
Câu 5: Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn một nhóm học sinh gồm
4 em trong đó có ít nhât 2 em nữ?
(A) 2 2
6 7
C C ;(B) 2 2 1 3 4
C C C C C ; (C) 2 2 1 3 4
C C C C C ; (D).Tất cả đều sai
Câu 6 Tập nghiệm của phương trình cos
2
là:
(A) arccos 2
; (C) k2 , k Z; (D)
Câu 7 Phương trình 0
cot x 60 1 có nghiệm là:
(A) 0
60
4
4
,
Câu 8 Phương trình 7 sinx 5cosx 0 có nghiệm là:
arctan 180 7
7
(C) arctan5
7
arctan 360 7
Câu9.Trong khai triển biểu thức
10
1
x x
Số hạng không chứa x bằng:
(A) 256; (B) 252; (C) 128 ; (D) Một kết quả khác
AC C C C bằng:
(A) 31; (B) 256; (C) 255; (D) Một kết quả khác
Câu 11: Cho hàm số y=f(x)= sin x - cos x (0 x 2 ).Tập xác định của hàm số là: (A) o: (B)
2
3
; 2
(C)
2
;
0
( D)
2
;
0
Câu 12: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lẻ?
(A) y=sin x (B).y=cos x ( C) y=tan x (D).y=cot x
Câu 13:Để phương trình 2
c x m có nghiệm là:
(A). 1 m 1 B).0 m 1 (C).m 1 (D).m 0
Trang 2Câu 14: Có 3 bạn nam và 2 bạn nữ sắp trên một bàn dài Hỏi số cách sắp xếp để 2 bạn
nữ đứng kề nhau là
(A) 4!.2!=48 (B) 3! 2! =12 (C) 2!+3!=8 (D) 3
5
A
Câu 15: Một lớp học có 25 học sinh trong đó có 15em giỏi toán 16 em giỏi anh văn
Xác suất để chọn 1 em học sinh học giỏi môn toán nhưng không giỏi môn anh văn là:
(A)
25
15
(B )
25
7 (C)
25
1 ( D)
25 9
Câu 16: Cho các chữ số : 1,3,5 ,6,8 số các số chẵn có 3 chữ số khác nhau có được từ
các số trên là:
(A) 12 (B) 24 (C) 20 (D) 40
Câu 17: Cho điểm A ( 7;1) Ảnh của A qua phép đối xứng tâm O có toạ độ là
(A) (- 7;-1) (B) ( 1;7) (C) (1;-7) (D) ( 7;-1)
Câu 18: Cho A ( 1;1), B =
O,90 0
Q (A) , C = ĐOx(B) khi đó (A) A và C đối xứng nhau qua Ox (B) A và C đối xứng nhau qua Oy
(C) A và C đối xứng nhau qua O (D) A và C đối xứng nhau qua B
Câu 19 Cho v 1 ; 1 và A(0;2) ,B(-2;1) Nếu Tv A A', Tv B B' ,khi đó AA’ có độ dài
bằng :
(A) 5 (B) 6 (C) 13 (D) 2
Câu 20: Cho đường thẳng d có phương trình : 2x- 3y + 1 = 0, qua phép vị tự tâm O
tỉ số 2 được đường thẳng có phương trình nào dưới đây :
(A) 2x – 3y - 2 = 0 (B) - 2x -3y + 2 = 0
(C) 2x + 3y + 2 = 0 (D) 2x – 3y + 2 = 0
Câu 21: Cho ABC gọi M ,N lần lượt là trung điểm của AB và AC Phép đồng dạng tỉ
số k biến B thành M ,C thành N khi đó k bằng :
(A) 2 (B) -2 (C) 1
2 (D) 1
2
Câu22: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 5x–2y–1=0 Ảnh
của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O có phương trình là:
(A) 5x–2y-1=0; (B) 5x-2y+1=0; (C) 5x+2y+1=0; (D) -5x+2y+1=0
Câu 23:Cho A ( 3;2) Ảnh của A qua phép đối xứng trục Ox có toạ độ là :
(A) ( 3;2) (B) ( 2;3) (C) (3; -2) (D) (2;- 3)
Câu 24: Cho đường thẳng d có phương trình x+4y-5=0 Ảnh của d qua phép tịnh tiến
theo v r ( 8; 2)có phương trình:
(A)x-4y-5=0 (B)x-4y+5=0 (C)2x+3y-6=0 (D).Một kết quả khác
Phần II: Tự luận(4 điểm)
A Đại số (2,5 điểm):
Giải các phương trình sau:
2sin 2 cosx x sin 2x 2 cos x cosx
2) sin2 x ( 3 1) s inx.cosx+ 3cos 2x 0
3)Chứng minh rằng: 52n M 1 24 *
n
¥
Trang 3B Hình học (1,5 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD Gọi M là một điểm thuộc miềm trong của tam giác SBC
1 Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SBD)
2 Tìm giao điểm của đường thẳng SM và mặt phẳng (ABCD)
3 Tìm giao điểm của đường thẳng DM và mặt phẳng (SAC)
4 Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (ADM)
-Hết -
Bài làm Họ tên: Lớp: I Câu hỏi trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Đáp án Phần II: Tự luận(4 điểm) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………