1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nguyên lý hệ thống Mai Nguyên Mobile

38 719 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý hệ thống Mai Nguyên Mobile
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Gia Tuấn Anh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Quản lý hệ thống thông tin
Thể loại Đồ án môn học
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên lý hệ thống Mai Nguyên Mobile

Trang 1

Lời mở đầu

Ngày nay công việc ứng dụng Công Nghệ Thông Tin vào đời sống hằng ngày khôngcòn xa lạ với chúng ta, với tốc độ phát triển nhanh chóng, tính chính xác đã giúp chochúng ta trong nhiều lĩnh vực Do đó nhu cầu có một công cụ giúp cho con người nhẹnhàng trong cách thức quản lý là cần thiết Sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thôngtin có tác động mạnh mẽ đến sự thành bại trong lĩnh vực kinh doanh nói chung và quản

lý các hệ thống lớn Mai Nguyên Mobile cần một hệ thống để giúp cho công tác quản lýđơn giản và nhanh chóng hơn Do đó lĩnh vực phân tích và thiết kế hệ thống thông tin

có khả năng đáp ứng nhu cầu đó.Xuất phát từ các yêu cầu đó chúng em thực hiện đề án

“Quản lý bán hàng Mai Nguyên Mobile”

Trong khuôn khổ thời gian cho phép để làm một đồ án môn học chúng em chưa hoànthành được đầy đủ chức năng của hệ thống, chúng em hi vọng có thể phát triển đồ ánhoàn chỉnh hơn Chúng em chân thành cám ơn thầy Nguyễn Gia Tuấn Anh đã nhiệt tìnhgiúp đỡ và cho chúng em nhiều kiến thức trong lĩnh vực phân tích và thiết kế hệ thốngthông tin để chúng em có thể hoàn thành đồ án này một cách tốt nhất Tuy nhiên, đồ ánnày còn nhiều sai sót mong thầy thông cảm và góp ý them cho chúng em

Chúng em chân thành cám ơn thầy

Trang 2

1. Giới thiệu

Được thành lập vào tháng 5 năm 2002, MAI NGUYEN MOBILE PHONE là một trongnhững trung tâm kinh doanh điện thoại di động (ĐTDĐ) trẻ mạnh dạn áp dụng mô hìnhthương mại điện tử vào những hoạt động kinh doanh của mình

Tháng 11 năm 2006 MAI NGUYEN MOBILE PHONE chính thức chuyển đổi thànhCông Ty TNHH Công Nghệ Di Động Mai Nguyên, trụ sớ chính tại 115-117 NguyễnBỉnh Khiêm, P Đa Kao, Q.1, TP.HCM - Tel: (84.8) 9.100.332 - Fax: (84.8) 9.103.305Công Ty TNHH Công Nghệ Di Động Mai Nguyên hiện có 4 cửa hàng kinh doanh tạiTPHCM :

MAI NGUYEN MOBILE SHOP: 117 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q.1, TP.HCM - Tel:(84.8) 9.100.332

MAI NGUYEN LUXURY MOBILE: 4A2 Trần Hưng Đạo, Q.1, TP.HCM Tel: (84.8) 40.41.835, 115 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q.1, TP.HCM - Tel: (84.8)9.110.336, 385 Võ Văn Tần, Q.3, TP.HCM - Tel: (84.8) 9.29.29.30

-Các đối tác của chúng tôi là những nhà phân phối cho các hãng ĐTDĐ hàng đầu như:Mobiado, Bellperre, Nokia, Samsung, Motorola, Sony Ericsson, O2, BenQ-Siemens,

LG, HTC, I-Mobile … Vì vậy, chúng tôi cam kết sẽ cung cấp cho Quý khách hàngnhững sản phẩm có chất lượng tốt nhất cùng với giá cả cạnh tranh nhất Ngoài ra, Công

Ty Mai Nguyên còn cung cấp nhiều linh phụ kiện ĐTDĐ thời trang cùng với các sảnphẩm đi kèm của nhà cung cấp dịch vụ mạng Mobi Fone, Vina Phone, Viettel (Sim sốđẹp, thẻ cào, dịch vụ thuê bao ), và rất nhiều những dịch vụ cao cấp khác

Tại Công Ty TNHH Công Nghệ Di Động Mai Nguyên, chúng tôi luôn ý thức và tâmniệm rằng: chất lượng sản phẩm + giá cả hợp lý + phục vụ chu đáo = khách hàng hàilòng và đó cũng là sự nổ lực, phấn đấu của tập thể Công Ty Mai Nguyên chúng tôi

Vì phạm vi của công ty rất lớn nên công việc quản lý công ty là một việc cần thiết Nhờ

hệ thống thông tin mà việc quản lí trở nên đơn giản và nhanh chóng hơn Để hình thànhmột hệ thống thông tin thì hai khâu cực kì quan trọng là phân tích và thiết kế Do đó,việc đưa máy tính vào quản lý là nhu cầu rất cấp thiết nhằm tránh khỏi sai sót dữ liệuhoặc không hoàn toàn chính xác Do vậy cần đưa mạng máy tính vào để để khắc phụccác yếu điểm nói trên

Trang 3

Trưởng phòng kế hoạch

Trưởng phòng kỹ

Giám đốc chi nhánh: là người có quyền hạn cao nhất trong một chi nhánh, chịu tráchnhiệm trước công ty về hoạt động kinh doanh và kế hoạch thực hiện của chi nhánh đóTrưởng phòng kinh doanh: quản lý phòng kinh doanh

Phòng kinh doanh: có chức năng tiếp thị, quảng cáo sản phẩm, tìm kiếm khách hàng,đối tác

Trưởng phòng kế toàn: quản lý phòng kế toán

Phòng kế toán: có chức năng phân tích số liệu xuất nhập, giúp cho Giám đốc chi nhánhđưa ra những chính sách phù hợp qua từng thời kỳ trong hoạt động kinh doanh

Trưởng phòng kế hoạch: quản lý phòng kế hoạch

Phòng kế hoạch: có nhiệm vụ nghiên cứu nhu cầu của thị trường, dự báo thường xuyên

về cung cầu, giá cả hàng hoá thị trường trong phạm vi toàn quốc nhằm giúp cho Giámđốc chi nhánh đưa ra những chính sách phù hợp qua từng thời kỳ trong hoạt động kinhdoanh

Trưởng phòng kỹ thuật: quản lý phòng kỹ thuật

Phòng kỹ thuật: thực hiện việc kiểm tra điện thoại cho khách hàng khi có yêu cầu vàlàm công việc bảo hành cho khách hang

Thủ kho: quản lý công việc nhập xuất hàng hóa trong của hàng

Trang 4

Các công việc chính của một chi nhánh bao gồm nhập hàng vào kho, xuất hàng từ kho

ra quầy, báo cáo doanh thu hàng tháng, báo cáo hàng tồn kho trong mỗi tháng

Do công việc cụ thể trong một ngày của công ty MAI NGUYEN MOBILE PHONEnhư trên nên chúng ta cần có một hệ thống quản lý việc kinh doanh một khách sạn baogồm các chức năng:

 Quản lý bán hàng

 Quản lý nhập hàng

 Quản lý xuất hàng

 Quản lý hàng tồn

 Quản lý doanh thu

 Quản lý nhân viên

Người nhận Thủ kho Nhân viên thu tiền

Trang 5

Hóa Đơn Nhập Hàng

MAI NGUYEN MOBILE PHONE

PHIẾU NHẬP KHO

Số hóa đơn………

Công ty nhập : ………

Địa chỉ : ………

Mã Số Kho Nhập : ………

Lý do nhập : ………

STT Mã số Tên hàng ĐVT Đơn giá Số lượng Thành tiền Tổng cộng Ngày…… tháng…… năm………

Người giao hàng Kế toán trưởng Thủ Kho Khi nhập hàng vào kho, thủ kho sẽ kiểm tra lại tất cả các món hàng được nhập vào kho và thủ kho sẽ ghi lại thông tin các món hàng đã nhập vào Thông tin sẽ được ghi vào một phiếu đó được gọi là phiếu nhập kho

Hóa đơn xuất hàng MAI NGUYEN MOBILE PHONE PHIẾU XUẤT KHO Số hóa đơn………

Mã Số Kho Xuất : ………

Lý do xuất : ………

STT Mã Số Tên Hàng ĐVT Số lượng Tổng cộng Ngày…… tháng…… năm………

Khi xuất hàng ra khỏi kho thì thủ kho có nhiệm vụ kiểm tra thông tin và ghi lại những món hàng đã xuất ra khỏi kho trong phiếu xuất hàng

Trang 6

Báo cáo hàng tồn

MAI NGUYEN MOBILE PHONE

BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN

Từ ngày……….đến ngày………

STT Mã số Tên

hàng Tồn đầukì Nhập Xuất Tồn cuốikì Ghi chú

Ngày…… tháng…… năm………

Cuối mỗi một kì sẽ có một bản báo cáo thông tin hàng tồn đọng lại trong kho giúp chogiám đốc chi nhánh đưa ra những chính sách hợp lý đối với những loại này

Báo cáo doanh thu

MAI NGUYEN MOBILE PHONE

BÁO CÁO DOANH THU

Từ ngày……….đến ngày………

STT Mã

số hàngTên ĐVT Số lượng Đơngiá Thànhtiền Ghi chú

Ngày…… tháng…… năm………

Cuối mỗi một kỳ nhân viên kế toán sẽ tính toán đưa ra bản báo cáo doanh thu

3. PHÂN TÍCH, XỬ LÝ DỮ LIỆU

3.1 Phát hiện và mô tả thực thể:

Trang 7

Thực thể NHANVIEN:

Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhân viên

Các thuộc tính: MSNV, HoTen, DiaChi, SDT, NgaySinh, GioiTinh

Mô tả: mỗi thực thể có một mã số nhân viên, họ tên, địa chỉ, số điện thoại, ngày sinh,giới tính

Mỗi thực thể tương ứng cho một chi nhánh

Các thuộc tính: MSCN, TenCN, SDT, DiaChi

Mô tả: mỗi thực thể chi nhánh có một mã số chi nhánh, tên chi nhánh, số điện thoại, địachỉ

Thực thể HOADONBANHANG:

Mỗi thực thể tương ứng cho một hóa đơn bán hàng

Các thuộc tính: MSHD, NgayLap, TongCong

Mô tả: mỗi thực thể hóa đơn bán hàng có một mã số hoá đơn, ngày lập, tổng giá trị củahóa đơn

Mỗi thực thể tương ứng cho một phiếu xuất kho

Các thuộc tính: MSPX, NgayXuat, TongCong

Mô tả: mỗi thực thể phiếu xuất kho có một mã số phiếu xuất, ngày xuất, tổng cộng

Trang 8

Thực thể PHIEUNHAPKHO

Mỗi thực thể tương ứng cho một phiếu nhập kho

Các thuộc tính: MSPN, NgayNhap, TongCong

Mô tả: mỗi thực thể phiếu nhập kho có một mã số phiếu nhập, ngày nhập, tổng cộng

Thực thể NHACUNGCAP

Mỗi thực thể tương ứng cho một nhà cung cấp

Các thuộc tính: MSNCC, TenNCC, DiaChi, SDT

Mô tả: mỗi thực thể nhà cung cấp có một mã số nhà cung cấp, tên nhà cung cấp, địa chỉ,

số điện thoại

Thực thể KHO

Mỗi thực thể tương ứng cho một kho

Các thuộc tính: MSK, TenK, DiaChi

Mô tả: mỗi thực thể kho có một mã số kho, tên kho, địa chỉ

Mỗi thực thể tương ứng cho một phiếu bảo hành

Các thuộc tính: MSPBH, NgayBD, NgayKT

Mô tả: mỗi thực thể phiếu bảo hành có một mã số phiếu bảo hành, ngày bắt đầu, ngàykết thúc

Trang 9

3.2 Mô hình ERD

NHANVIEN MSNV HoTen DiaChi SDT NgaySinh GioiTinh

PHIEUXUATKHO MSPX NgayXuat TongCong

TINHTHANH MSTT TenTT

MATHANG MSMH TenMH

HOADONBANHANG MSHD NgayLap TongCong

NHACUNGCAP MSNCC TenNCC DiaChi SDT

PHIEUBAOHANH MSPBH NgayBD NgayKT

LOAIMATHANG MSLMH TenLMH

CHINHANH MSCN TenCN SDT DiaChi

KHACHHANG MSKH TenKH SDT

NgayBD NgayKT

NUOCSANXUAT MSNSX TenNSX

(1 )

(0 )

DGia SLuong

Quản Lý

(0,1) Thuộc

(1,1)

có (1,n)

Trang 10

3.3 Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ

NHANVIEN(MSNV, HoTen, DiaChi, SDT, NgaySinh, GioiTinh, MSPB, MSCN,MSCV, MSK)

CHINHANH(MSCN, TenCN, SDT, DiaChi, MSTT)

NHACUNGCAP(MSNCC, TenNCC, DiaChi, SDT)

PHIEUBAOHANH(MSPBH, NgayBD, NgayKT, MSMH)

LOAIMATHANG(MSLMH, TenLMH)

HOADONBANHANG_MATHANG(MSHD, MSMH, SLuong, DonGia)

PHIEUXUATKHO(MSPX, NgayXuat, TongCong, MSNV, MSK)

PHIEUNHAPKHO(MSPN, NgayNhap, TongCong, MSNCC, MSNV, MSK)

PHIEUNHAPKHO_MATHANG(MSPN, MSMH, Sluong, DonGia)

PHIEUXUATKHO_MATHANG(MSPX, MSMH, SLuong)

NUOCSANXUAT(MSNSX, TenNSX)

KHO(MSK, TenK, DiaChi, MSNV)

3.4 Mô tả chi tiết cho các quan hệ

Quan hệ chi nhánh:

CHINHANH(MSCN, TenCN, SDT, DiaChi, MSTT)

Tên quan hê: CHINHANHNgày 28-5-2008STT Tên Thuộc Tính Diển Giải Kiểu Dữ Liệu Số Byte MGT Ghi Chú

Trang 11

NHANVIEN(MSNV, HoTen, DiaChi, SDT, NgaySinh, GioiTinh, MSPB, MSCN,MSCV, MSK)

Tên quan hệ: NHANVIENNgày: 28-05-2008STT Tên Thuộc Tính Diển Giải Kiểu Dữ Liệu Số Byte MGT Ghi Chú

Quan hệ tỉnh thành

Trang 12

TINHTHANH(MSTT, TenTT)

Tên quan hê: TINHTHANHNgày 28-5-2008STT Tên Thuộc Tính Diển Giải Kiểu Dữ Liệu Số Byte MGT Ghi Chú

Quan hệ hóa đơn bán bán hàng

HOADONBANHANG(MSHD, NgayLap, TongCong, MSNV, MSKH)

Tên quan hê: HOADONBANHANG

Ngày 28-5-2008STT Tên Thuộc Tính Diển Giải Kiểu Dữ Liệu Số Byte MGT Ghi Chú

Trang 13

MATHANG(MSMH, TenMH, MSLMH, MSNSX, MSPBH)

Tên quan hệ: MATHANGNgày: 28-05-2008STT Tên Thuộc Tính Diển Giải Kiểu Dữ Liệu Số Byte MGT Ghi Chú

NHACUNGCAP(MSNCC, TenNCC, DiaChi, SDT)

Tên quan hê: NHACUNGCAP

Ngày 28-5-2008STT Tên Thuộc Tính Diển Giải Kiểu Dữ Liệu Số Byte MGT Ghi Chú

1 MSNCC Mã Số Nhà Cung

Cấp

3 DiaChi Địa Chỉ Nhà Cung

Trang 14

PHIEUBAOHANH(MSPBH, NgayBD, NgayKT, MSMH)

Tên quan hê: PHIEUBAOHANH

Ngày 28-5-2008STT Tên Thuộc Tính Diển Giải Kiểu Dữ Liệu Số Byte MGT Ghi Chú

Quan hệ hóa đơn bán hàng và mặt hàng

HOADONBANHANG_MATHANG(MSHD, MSMH, SLuong, DonGia)

Tên quan hê: HOADONBANHANG_MATHANG

Ngày 28-5-2008STT Tên Thuộc

Trang 15

PHIEUXUATKHO(MSPX, NgayXuat, TongCong, MSNV, MSK)

Tên quan hệ: MATHANGNgày: 28-05-2008STT Tên Thuộc Tính Diển Giải Kiểu Dữ Liệu Số Byte MGT Ghi Chú

Quan hệ phiếu nhập kho

PHIEUNHAPKHO(MSPN, NgayNhap, TongCong, MSNCC, MSNV, MSK)

Tên quan hệ: MATHANGNgày: 28-05-2008STT Tên Thuộc Tính Diển Giải Kiểu Dữ

Trang 16

PHIEUNHAPKHO_MATHANG(MSPN, MSMH, Sluong, DonGia)

Tên quan hê: HOADONBANHANG_MATHANG

Ngày 28-5-2008STT Tên Thuộc

Tính Diển Giải Kiểu Dữ Liệu Số Byte MGT Ghi Chú

Tính Diển Giải Kiểu Dữ Liệu Số Byte MGT Ghi Chú

Trang 17

KHO(MSK, TenK, DiaChi, MSNV)

Tên quan hê: HOADONBANHANG_MATHANG

Ngày 28-5-2008STT Tên Thuộc

Tính

Diển Giải Kiểu Dữ Liệu Số Byte MGT Ghi Chú

Trang 18

Menu hệ thống

Menu Hóa Đơn

Trang 19

Menu quản lý kho

Menu Khách Hàng

Trang 20

Menu quản lý nhân viên

Menu chức năng

Trang 21

Menu bảng điều khiển cá nhân

Form hóa đơn bán hàng

Trang 22

đối

tượng

Kiểu đối tượng Ràng

buộc Dữ liệu Mụcđích Hàm liên quan DefaultGiá trị

tim_Click()

Ngày

Lập DateTimePicker ngày<=

hiệnhành

capnhat_Click()

hóađơn

Trang 23

đối

tượng

Kiểu đối tượng Ràng

buộc Dữ liệu Mụcđích Hàm liên quan DefaultGiá trị

Trang 24

Ngày

Lập DateTimePicker ngày<=

hiệnhành

capnhat_Click()

hóađơn

xoa_Click()

hóađơn

in_Click()

Form phiếu xuất kho

Trang 25

đối

tượng

Kiểu đối tượng Ràng

buộc Dữ liệu Mụcđích Hàm liên quan DefaultGiá trị

Trang 26

Chọn từDateTimePicker

Ngàyhiệnhành

hóađơnmới

them_Click()

Cập

lạithôngtinhóađơn

capnhat_Click()

hóađơn

xoa_Click()

đơn in_Click()

Form quản lý khách hàng

Trang 27

đối

tượng

Kiểu đối tượng Ràng

buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan DefaultGiá trị

capnhat_Click()

hàng xoa_Click()Tìm

Trang 29

đối

tượng

Kiểu đối tượng Ràng

buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan DefaulGiá trị

capnhat_Click()

viên xoa_Click()

Tìm

kiếm button Tìm kiếmnhân viên timkiem_Click()

Form quản trị người dùng

Trang 30

Dữ liệu Mục

đích

Hàm liên quan Giá trị

DefaultTên đăng

mật khẩu button KeyboardNhập từ

them_Click()

Cập

tin ngườidùng

capnhat_Click()

ngườidùng

xoa_Click()

Trang 31

Form thay đổi mật khẩu

Tên

đối

tượng

Kiểu đối tượng Ràng

buộc Dữ liệu Mụcđích Hàm liên quan DefaultGiá trị

DMK_Click()

Trang 32

3.6 Giải Thuật

Ô xử lý Thêm của form Hóa Đơn Bán Hàng

Tên xử lý : Thêm

Form: Hóa Đơn Bán Hàng

Input: Mã số hóa đơn, mã số nhân viên, mã số khách hàng, ngày, mặt hàng, số lượng,đơn giá

Output: lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu

MSHD, MSNV, MSKH, Ngay,

MH, Sluong, DGia

Mở Table HOADONBANHANG Kiểm tra ràng buộc

Lưu các chi tiết trên form HOADONBANHANG

Đ

Đóng Table HOADONBANHANG

Trang 33

Ô xử lý xóa của form hóa đơn bán hàng

Tên xử lý : Xóa

Form: Hóa Đơn Bán Hàng

Input: Mã số hóa đơn

Output: Thông báo kết quả thực hiện

Xóa dòng x

Trang 34

Ô xử lý cập nhật của form hóa đơn bán hàng

Tên xử lý : cập nhật

Form: Hóa Đơn Bán Hàng

Input: Mã số hóa đơn, mã số nhân viên, mã số khách hàng, ngày, mặt hàng, số lượng,đơn giá

Output: Thông báo kết quả chỉnh sửa

Trang 35

Ô xử lý Tìm Khách Hàng của form Hóa Đơn Bán Hàng

Trang 36

Nhận xét

Ưu điểm

Khuyết điểm

Trang 37

Mục Lục

1. Giới thiệu 2

2. Khảo sát hiện trạng 3

2.1 Sơ đồ tổ chức của công ty Mai Nguyên Mobile 3

2.2 Các mẫu hóa đơn của chi nhánh: 4

3. PHÂN TÍCH, XỬ LÝ DỮ LIỆU 6

3.1 Phát hiện và mô tả thực thể: 6

3.2 Mô hình ERD 9

3.3 Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ 10

3.4 Mô tả chi tiết cho các quan hệ 10

3.5 Thiết kế giao diện 17

3.6 Giải Thuật 32

Trang 38

Tài Liệu Tham Khảo

1 Phân Tích và Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Cửa Hàng Bán Xe Gắn Máy Hai Bánh

2 Phân Tích và Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Thế Giới Di Động

Ngày đăng: 14/09/2012, 09:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.1. Sơ đồ tổ chức của công ty Mai Nguyên Mobile - Nguyên lý hệ thống Mai Nguyên Mobile
2.1. Sơ đồ tổ chức của công ty Mai Nguyên Mobile (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w