n C3: Vào menu File\Save... n C3: Vào menu File\Exit.
Trang 1MICROSOFT EXCEL
Trang 2N ội d u n g ch ín h
Trang 3G iớ i th iệu ch u n g
Trang 4G iớ i th iệu
nghiệp
Trang 5C ác k h ái n iệm cơ b ản
q L à m ột tập tin trong E xcel
q G ồm tối đa 255 W orkS heet
q L à cử a sổ bảng tính
q C ó thể thêm , xóa, sử a, đổi tên W orkS heet
q Đ ư ợ c đánh số thứ tự theo chữ cái A ,B ,C từ trái sang phải
q T ối đa 256 cột
Trang 6C ác k h ái n iệm cơ b ản
q Đ ư ợ c đánh số thứ tự theo thứ tự 1,2,3… 65536 từ trên xuống dư ớ i
q G iao của 1 cột và 1 hàng
q Đ ịa chỉ ô là tên của cột và hàng (ví du: B 3)
q L à nhiều ô đứ ng liền nhau
q T ên vùng là tên ô góc trái trên và tên ô góc phải dư ớ i, phân cách dấu hai chấm (vd: A 1:B 5)
Trang 7K h ở i đ ộn g E xcel
n C1: Kích đúp ch u ộ t vào b iểu tư ợ n g trên n ền màn hình (Destop).
n C2: Menu Start\Programs\Microsoft Excel
n …
Trang 8C ử a sổ làm việc củ a E xcel
Trang 9M ở m ột tập tin m ớ i (N ew )
Trang 10M ở tập tin đ ã lư u (O p en )
n C1: Kích ch u ộ t vào b iểu tư ợ n g Open trên Toolbar.
n C 2: Ấ n tổ hợ p phím Ctrl+O
n C3: Vào menu File\Open…
Trang 11L ư u tập tin (S ave)
n C1: Kích ch u ộ t vào b iểu tư ợ n g Save trên Toolbar.
n C 2: Ấ n tổ hợ p phím Ctrl+S.
n C3: Vào menu File\Save.
Trang 12L ư u tập tin vớ i tên k h ác (S ave A s)
n Khi lư u tập tin v ớ i 1 tên khác thì tập tin cũ v ẫn tồ n tại, tập tin m ớ i đ ư ợ c tạo ra có cùng nội dung v ớ i tập tin cũ
n Vào menu File\Save As
C họ n ổ đĩa
G õ tên m ớ i tệp
N út S ave để
để hủy lệnh ghi tệp
Trang 13T h oát k h ỏi E xcel (E xit)
n C 1: Ấ n tổ hợ p phím Alt+F4
n C2: Kích ch u ộ t vào nút Close ở góc trên cùng bên phải cử a sổ làm việc.
n C3: Vào menu File\Exit