1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài tập thực hành MicroSoft Excel12 pot

21 330 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 204,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

q Ý nghĩa: tính tổng tại field có điều kiện thoả m ãn điều kiện Criteria trong danh sách Database n Hàm Daverage q Cú pháp: DMin Database, Field, Criteria.. q Ý nghĩa: tìm giá trị trung

Trang 1

12/26/2006 1

MICROSOFT EXCEL

(tiếp th eo)

Trang 2

12/26/2006 2

C ơ sở d ữ liệu tron g E xcel

Trang 3

n H àng đầu tiên của danh sách chứ a tên của các cột

n T ên của các trư ờ ng không đư ợ c trùng nhau

q Record(hàng):

n C ác hàng còn lại chứ a thông tin về m ột đối tư ợ ng trong danh sách

Trang 4

12/26/2006 4

C ấu trú c tổn g q u át

n C ấu trúc :

Dfunction(Database, field, Criteria).

q D atabase: L à m ột C S D L dạng danh sách của E xcel

q F ield: L à tên nhãn trư ờ ng đóng trong cặp nháy kép

q C riteria: L à vùng điều kiện xác định các điều kiện cần thiết

m à hàm phải thoả m ãn để tác động lên trư ờ ng dữ liệu đã chỉ ra bở i field

n C hứ c năng:H àm C S D L tác động lên trư ờ ng dữ liệu (field) của danh sách (D atabase) theo các điều kiện xác định bở i

vùng điều kiện (C riteria)

Trang 5

12/26/2006 5

Các hàm CSDL

n Hàm Dsum

q Cú pháp: DSum(Database, Field, Criteria)

q Ý nghĩa: tính tổng tại field có điều kiện thoả m ãn điều kiện Criteria trong danh sách Database

n Hàm Daverage

q Cú pháp: DMin (Database, Field, Criteria)

q Ý nghĩa: tìm giá trị trung bình tại field có điều kiện thoả

m ãn điều kiện C riteria trong danh sách D atabase

Trang 6

12/26/2006 6

Các hàm CSDL

n Hàm Dcount

q Cú pháp: DMax (Database, Field, Criteria)

q Ý nghĩa: đếm số ô có giá trị số tại field có điều kiện thoả

m ãn điều kiện C riteria trong danh sách D atabase

n Hàm DCountA

q Cú pháp: DAverage (Database, Field, Criteria)

q Ý nghĩa: đếm số ô có giá trị tại field có điều kiện thoả

m ãn điều kiện C riteria trong danh sách D atabase

Trang 7

12/26/2006 7

Các hàm CSDL

n Hàm DMax

q Cú pháp: DMin (Database, Field, Criteria)

q Ý nghĩa: tìm giá trị lớ n nhất tại field có điều kiện thoả

m ãn điều kiện C riteria trong danh sách D atabase

n Hàm Dmin

q Cú pháp: DMin (Database, Field, Criteria)

q Ý nghĩa: tìm giá trị nhỏ nhất tại field có điều kiện thoả

m ãn điều kiện C riteria trong danh sách D atabase

Trang 8

q T heo chiều tăng (Ascending).

q T heo chiều giảm (Descending).

Trang 9

12/26/2006 9

S ắp xếp d ữ liệu

n C ách sắp xếp

q C họn vùng dữ liệu cần sắp xếp

q G ọi M enu Data->Sort.

n Sort by: K ích chọn m ột trư ờ ng để làm khoá sắp xếp.

n Then by: C họn trư ờ ng để làm khoá thứ cấp

C họn A scending hoặc D escending.

q K ích chọn ô H eader row để lấy dòng đầu tiên làm trư ờ ng sắp xếp

Trang 10

12/26/2006 10

T rích lọc d ữ liệu

n M ục đích cho phép lấy thông tin từ bảng dữ liệu m à thoả

m ãn các điều kiện nào đó.

n C ó hai phư ơ ng pháp:

q AutoFilter: E xcel hỗ trợ điều kiện lọc

q Advanced Filter… : ngư ờ i sử dụng tự định điều kiện lọc

Trang 11

12/26/2006 11

AutoFilter

n C họn m iền C S D L gồm cả dòng tên trư ờ ng

n K ích chọn M enu Data ->Filter -> AutoFilter

Trang 12

12/26/2006 12

Advanced Filter

n C họn vùng dữ liệu cần lọc thông tin.

n K ích chọn M enu Data ->Filter -> Advanced

q Filter the list, in-place: L ọc danh sách và đặt tại chỗ.

q Copy to another location: C op y dữ liệu sau khi trích lọc

sang m ột vùng khác

n List range : C họn vùng dữ liệu sẽ lọc.

n Criteria range: V ùng điều kiện để so sánh giá trị thoả m ãn

trong quá trình lọc

n Copy to: Đ ịa chỉ ô đầu tiên của m ột vùng bảng tính sẽ chứ a

dữ liệu sau khi lọc

Trang 13

12/26/2006 13

Đ ồ th ị và in ấn

Trang 14

12/26/2006 14

Đ ồ th ị

n C họn m iền dữ liệu vẽ đồ thị,chú ý chọn cả 1 tiêu đề

hàng và 1 tiêu đề cột đối vớ i các đồ thị kiểu Column, Line và Pie.

n B ấm nút Chart Wizard trên Toolbar h o ặc vào

menu Insert/Chart…  H ộp thoại Chart Wizard hiện ra giúp tạo đồ thị qua 4 bư ớ c:

1. Đ ịnh kiểu đồ thị

2. Đ ịnh dữ liệu

3. C ác lự a chọn: tiêu đề, các trục, chú giải …

4. C họn nơ i hiện đồ thị

Trang 16

T iêu đề cột làm chú giải

Trang 20

12/26/2006 20

B ư ớ c 4: Đ ịn h n ơ i đ ặt đ ồ th ị

Đ ồ thị hiện trên 1 sheet m ớ i

Đ ồ thị hiện trên 1sheet đã tồn tại

Trang 21

12/26/2006 21

In ấn

n X em nội dung trư ớ c khi in

q menu File\Preview

n T hay đổi trang in

q menu File\Page Setup

n In

q menu File\Print

Ngày đăng: 13/08/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w