C ác th ao tác cơ b ản trên WorkSheeet... q N ếu hợ p lệ thì tự động canh phải, ngư ợ c lại thì canh trái và trả về dữ liệu kiểu chuỗi.
Trang 112/26/2006 1
MICROSOFT EXCEL
(tiếp th eo)
Trang 2C ác th ao tác cơ b ản trên
WorkSheeet
Trang 312/26/2006 3
D i ch u yển con trỏ trên W ork S h eet
Hoặc Tab Sang một ô bên phải
Hoặc Shift + Tab Sang một ô bên trái
Home Đến ô ở cột A của dòng hiện hành
Ctrl + Home Đến địa chỉ ô A1 trong worksheet
Ctrl + End Đến địa chỉ ô có chứa dữ liệu sau cùng trong
worksheet
Page Up Lên một màn hình
Page Down Xuống một màn hình
Ctrl + Đến ô bên phải đầu tiên mà trước hoặc sau
nó là ô trống
Ctrl + Đến ô bên trái đầu tiên mà trước hoặc sau nó
là ô trống
Ctrl + Lên ô phía trên đầu tiên mà trên hoặc dưới nó
là ô trống
Ctrl + Xuống ô phía dưới đầu tiên mà trên hoặc dưới
nó là ô trống
Trang 4Thao tác trên WorkSheet
n Đ ổi tên S h eet
q C họn S heet cần đổi tên
q R-click ch ọ n Rename, n hập tên m ớ i
n T ạo th êm S h eet m ớ i
q Đ ặt con trỏ vào S heet
q R-Click\ Insert\WorkSheet
n C h ọn ô: nhấp chuột vào ô m uốn chọn
n C h ọn cột: nhấp vào tên cột m uốn chọn
n C h ọn h àn g: nhấp vào tên hàng m uốn chọn
n C h ọn vù n g: nhấp và kéo chọn vùng
n C h ọn cả S h eet: Ctrl+A hoặc m enu Edit\Select All
Trang 512/26/2006 5
Thao tác trên WorkSheet
n Thêm hàng
q Menu Insert\ Rows
n T hêm cột
q Menu Insert\ Columns
n Thêm ô
q Menu Insert\ C ells…
n X óa hàng, cột, ô
q Edit\ D elete…
Trang 6S ao ch ép , d i ch u yển d ữ liệu
n S ao ch ép d ữ liệu
q C họn vùng dữ liệu cần sao chép
q R-click\Copy hoặc Ctrl+C
q D i chuyển con trỏ đến vị trí cần sao chép
q R-click\Paste hoặc Ctrl+V
n D i ch u yển d ữ liệu
q C họn vùng dữ liệu cần di chuyển
q R-click\Cut hoặc Ctrl+X
q D i chuyển con trỏ đến vị trí cần di chuyển
q R-click\Paste hoặc Ctrl+V
n S ao ch ép đ ặc b iệt
q C họn vùng dữ liệu cần sao chép
q R-click\Copy hoặc Ctrl+C
q D i chuyển con trỏ đến vị trí cần sao chép
q R-click\Paste Special
Trang 712/26/2006 7
S ao ch ép d ữ liệu d ạn g côn g th ứ c
n Đ ịa chỉ tư ơ ng đối:
q Đ ịa chỉ tư ơ ng đối có dạng: < cột> < dòng>
q K hi công thứ c sao chép đến vùng đích, địa chỉ tham chiếu của vùng đích sẽ thay đổi theo hư ớ ng và khoảng cách sao chép
q V í dụ:
n N hập liệu và sao chép công thứ c
n K ết quả
Trang 8S ao ch ép d ữ liệu d ạn g côn g th ứ c
n Đ ịa chỉ tuyệt đối:
q Đ ịa chỉ tư ơ ng đối có dạng: $< cột> $< dòng>
q K hi công thứ c sao chép đến vùng đích, địa chỉ tham chiếu của vùng đích sẽ không thay đổi
q V í dụ:
n N hập liệu và sao chép công thứ c
n K ết quả:
Trang 912/26/2006 9
S ao ch ép d ữ liệu d ạn g côn g th ứ c
n Đ ịa chỉ hỗn hợ p:
q Đ ịa chỉ tuyệt đối theo cột: $< cột> < dòng>
q Đ ịa chỉ tuyệt đối theo hàng: < cột> $< dòng>
n V í dụ:
T uyệt đối theo cột : $B 1
T uyệt đối theo hàng: B$1
Trang 10Đ iền d ãy số tự đ ộn g
n Đ iền các ô theo thứ tự có bư ớ c nhảy là 1
q N hập giá trị đầu tiên vào ô đầu vùng cần điền.
q C họn ô đó sẽ xuất hiện m ột nút vuông nhỏ (F ill H andle) ở góc dư ớ i phải
q K éo rê đến cuối vùng cần điền đồng thờ i nhấn thêm phím
C trl để tạo ra m ột dãy số liên tục
n Đ iền các ô theo thứ tự có bư ớ c nhảy > = 1
q N hập giá trị đầu vào ô thứ nhất của khối cần điền.
q N hập giá trị thứ 2 vào ô thứ 2 của khối cần điền.
q C họn 2 ô trên, kích chuột nút F ill H andle và kéo rê đến
cuối khối cần điền.
Trang 1112/26/2006 11
C ác toán tử tron g E xcel
Trang 12K iểu d ữ liệu
n D ữ liệu kiểu số - Number
q G ồm các chữ số 0 9, có thể bắt đầu bằng các kí tự + , -, $,
q D ữ liệu kiểu số có khả năng tính toán
q D ữ liệu kiểu số m ặc định đư ợ c canh phải
n D ữ liệu kiểu chuỗi kí tự - Text
q G ồm nhữ ng kí tự A Z , a z, 0 9, các kí tự đặc biệt (, },…
q Không tham gia tính toán
q D ữ liệu dạng chuỗi luôn m ặc định canh biên trái của ô
n D ữ liệu kiểu ngày
q Tham gia tính toán
q N ếu hợ p lệ thì tự động canh phải, ngư ợ c lại thì canh trái và trả
về dữ liệu kiểu chuỗi
v L ư u ý: Đ ể nhập kiểu chuỗi dạng số, k ý tự đầu tiên là dấu nháy đơ n
Trang 1312/26/2006 13
C ác toán tử tron g E xcel
n T oán tử tính toán
q T oán tử cộng (+ )
q T oán tử trừ (-)
q T oán tử nhân (*)
q T oán tử chia (/)
n T oán tử chuỗi:
q T oán tử nối chuỗi (& )
n T oán tử so sánh
q T oán tử lớ n hơ n(> ), lớ n hơ n bằng(> = )
q T oán tử nhỏ hơ n(< ), nhỏ hơ n bằng(< = )
q T oán tử bằng(= )
q T oán tử khác(< > )