1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài tập thực hành MicroSoft Excel10 potx

15 395 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 140,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MICROSOFT EXCELtiếp th eo... Các hàm trong Excel.

Trang 1

MICROSOFT EXCEL

(tiếp th eo)

Trang 2

Các hàm trong Excel

Trang 3

K h ái n iệm h àm

n H àm trong E xcel là m ột đơ n vị xử lý đư ợ c thiết kế sẵn

n N hận các giá trị đầu vào (đối số) biết rõ kiểu dữ liệu

n X ử lí và trả về kết quả ngay tại nơ i gọi hàm

< tên hàm > ([danh sách đối số])

n T ên hàm : D o E xcel định sẵn, bắt buộc phải có

n D anh sách đối số: C ó thể có hoặc không, các đối số cách nhau m ột dấu phẩy

n Đ ối số có thể là trị số, chuổi, địa chỉ ô, tên khối, biểu thứ c hoặc là m ột hàm khác

n V í dụ:

q =Sum(3, 9, 4); Min(12, 34, 9) ( H à m có đ ố i số là trị số )

q =Pi(); =Now() ( H à m kh ô n g có đ ố i số ).

q = L e ft("T in H ọ c",2 ) ( H àm có đ ố i số là h ằ n g ch u ổ i và trị số ).

q =Average(E3:E12) ( H à m cố đ ố i số là đ ịa ch ỉ ô ).

Trang 4

H àm xử lý số

n Hàm abs : trả về giá trị tu yệt đối của 1 số

q C ú pháp : abs(số)

n Hàm int : hàm trả về phần ngu yên của 1 số

q C ú pháp : int(số)

int(10) => 10

n Hàm mod : trả về phần dư của phép chia

q C ú pháp : m od(số chia, số bị chia)

Trang 5

H àm xử lý số

n Hàm round : làm tròn số

q C ú pháp : round(số, số số lẻ)

n Hàm sqrt : hàm lấy căn bậc hai

q C ú pháp : sqrt(số)

Trang 6

H àm xử lý ch u ỗi

n Hàm left : trả về các ký tự bên trái chuỗi

q C ú pháp : left(chuỗi, số ký tự )

q V í dụ: left(“C ông nghệ thông tin”, 4) = > “C ông”

n Hàm right : trả về các ký tự bên phải chuỗi

q C ú pháp : right(chuỗi, số ký tự )

q V í dụ: right(“C ông nghệ thông tin”, 3) = > “tin”

n Hàm mid : trả về chuỗi con của chuỗi tính từ trái qua

q C ú pháp : m id(chuỗi, vị trí bắt đầu, số ký tự )

q V í dụ: m id(“C ông nghệ thông tin”, 6,4) = > “nghệ”

n Hàm len : trả về chiều dài của chuỗi

q C ú pháp : len(chuỗi)

q V í dụ: len(“C ông nghệ thông tin”) = > 19

Trang 7

Hàm Logic

q C ú pháp: and(các biểu thứ c logic)

q Ý nghĩa: T rả về T R U E nếu tất cả các biểu thứ c là đúng

T rả về F A L S E nếu ngư ợ c lại

q V í dụ: and( 5 > 2 , 7 <> 3) => TRUE

and( 5 > 2, 7=3 ) => FALSE

q C ú pháp: or(các biểu thứ c logic)

q Ý nghĩa: T rả về T R U E nếu m ột trong các biểu thứ c là đúng

T rả về F A L S E nếu ngư ợ c lại

q V í dụ: or( 5 < 2 , 7 <> 3) => TRUE

or( 5 < 2, 7=3 ) => FALSE

Trang 8

Hàm Logic

q C ú pháp: N ot(biểu thứ c logic)

q Ý nghĩa: T rả về T R U E nếu biểu thứ c sai

T rả về F A L S E nếu biểu thứ c đúng

q V í dụ: not( 5 > 2 ) => FALSE

not( 5 < 2 ) => TRUE

Trang 9

H àm th ốn g k ê

n H àm average: tính trung bình cộng

q C ú pháp: average(giá trị 1, giá trị 2,… )

q V í dụ:

n H àm sum : tính tổng

q C ú pháp: sum (giá trị 1, giá trị 2,… )

q V í dụ:

Trang 10

H àm th ốn g k ê

n H àm m ax: tìm giá trị lớ n nhất

q C ú pháp: m ax(giá trị 1, giá trị 2,… )

q V í dụ:

n H àm m in: tìm giá trị nhỏ nhất

q C ú pháp: m in(giá trị 1, giá trị 2,… )

q V í dụ:

Trang 11

H àm th ốn g k ê

n Hàm count: đếm số giá trị số trong danh sách

q C ú pháp: count(giá trị 1, giá trị 2,… )

q V í dụ:

n Hàm counta: đếm số lư ợ ng giá trị có trong danh sách

q C ú pháp: counta(giá trị 1, giá trị 2,… )

q V í dụ:

Trang 12

H àm th ốn g k ê

n H àm rank: xếp hạng các giá trị trong vùng

q C ú pháp: rank(số cần xếp, danh sách các số, kiểu xếp)

q K iểu xếp: 0 (hoặc để trống): danh sách các số giảm dần

1: danh sách các số tăng dần

K h i th ứ th ự xế p b ằ n g 1 K h i th ứ th ự xế p b ằ n g 0

Trang 13

H àm đ iều k iện

q C ú pháp: if(điều kiện, giá trị điền kiện đúng, giá trị đk sai )

n L ư u ý: H àm if có thể viết lồng nhau

Trang 14

H àm đ iều k iện

q C ú pháp: countif(vùng điều kiện, điều kiện)

q V í dụ

q C ú pháp: sum if(vùng điều kiện, điều kiện, vùng tính tổng)

q V í dụ:

Trang 15

Hàm ngày tháng

n H àm today: trả về ngày hiện hành

q Cú pháp: today()

n H àm now : trả về ngày giờ hiện hành

n H àm day: trả về ngày trong tháng

q C ú pháp: day(giá trị ngày)

n H àm m onth: trả về tháng trong năm

q C ú pháp: m onth(giá trị ngày)

q V í dụ: m onth(“21/01/2006”) = > 1

n H àm year: trả về giá trị năm

q C ú pháp: year(giá trị ngày)

Ngày đăng: 13/08/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w