1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng điện tử môn tin học: Truy xuất cơ sở dữ liệu của SQL Server pptx

18 611 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 374 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Từ khóa TOP n Từ khóa TOP n : Lấy ra n mẫu tin đầu tiên + + WITH TIES WITH TIES các mẫu tin ngang bằng giá trị trong cột trong cột ORDER BY ORDER BY được liệt kê.. vd: Select Top

Trang 1

TRUY XUẤT CƠ SỞ DỮ LIỆU

CỦA SQL SERVER

TRUY XUẤT CƠ SỞ DỮ LIỆU

CỦA SQL SERVER

7

Trang 2

1 Câu lệnh SELECT

SELECT [ALL | DICTINCT] [TOP [ALL | DICTINCT] [ TOP n [WITH TIES n [ WITH TIES ] ]

<select_list>

[

[INTO INTO new_table]

FROM table_source [AS table_source [ AS newname]

[

[WHERE WHERE search_condition]

[

[GROUP BY GROUP BY goup_by_expression]

[

[HAVING HAVING search_condition]

[

[ORDER BY ORDER BY order_expression [ASC order_expression [ ASC | DESC | DESC ] ]

[

[COMPUTE COMPUTE | COMPUTEBY | COMPUTEBY expression]

Trang 3

Từ khóa DISTINCT DISTINCT : Loại bỏ các mẫu tin trùng

trong tập kết quả.

Từ khóa TOP n Từ khóa TOP n : Lấy ra n mẫu tin đầu tiên

+

+ WITH TIES WITH TIES các mẫu tin ngang bằng giá trị

trong cột

trong cột ORDER BY ORDER BY được liệt kê.

vd:

Select Top 5 With Ties 5 With Ties orderid, productid, quantity From [Order Details]

Order By quantity DESC

Trang 4

Từ khóa AS : Đặt bí danh cho bảng, cột

Select p.Productname as p.Productname as Name

From Products as Products as p

Mệnh đề SELECT INTO SELECT INTO : Sinh thêm một bảng

mới mà dữ liệu được lấy từ các bảng khác.

Select FirstName, Lastname

Into EmployeeNames

From Employees

Dùng với các hàm : Sum, Max, Min, Avg, Count

Select Sum (quantity)

From [Order details]

Trang 5

Mệnh đề WHERER Mệnh đề WHERER , GROUP BY , GROUP BY , và HAVING , và HAVING :

Where và Having dùng để lọc dữ liệu trong câu

Select với nhằm thỏa điều kiện

Các phép toán có thể dùng cho Where:

> , >= , < , <= , =, <> , ! =

NOT, AND, OR

LIKE, BETWEEN … AND

IS NULL, NOT IS NULL

Lưu ý: Having Having để giới hạn kết quả do Group By để giới hạn kết quả do Group By

sản sinh ở các hàm và chỉ dùng với

sản sinh ở các hàm và chỉ dùng với Group By; Whewe giới hạn kết quả trước khi Group By giới hạn kết quả trước khi Group By

Trang 6

ROLLUP sẽ chèn thêm các dòng Total nằm trước các nhóm mẫu tin được phân theo

trước các nhóm mẫu tin được phân theo GROUP GROUP

BY

Ví dụ:

Select ProductID, OrderID, Sum (Quantity) as

Total_quantity

From [Order details]

Where OrderID < 10250

Group By OrderID, ProductID With Rollup OrderID, ProductID With Rollup

Order By OrderID, ProductID

Trang 7

Sử dụng Group By với toán tử WITH CUBE:

CUBE thêm các dòng Total của mỗi sự kết hợp

có thể có giữa các cột

Ví dụ:

Select ProductID, OrderID, Sum (Quantity) as

Total_quantity

From [Order details]

Where OrderID < 10250

Group By OrderID, ProductID With Cube OrderID, ProductID With Cube

Order By OrderID, ProductID

Trang 8

thường dùng để kiểm tra số liệu, dùng kèm với các hàm thống kê SUM, AVG, MAX, MIN…

Vd1:

Select productID, orderid, quantity

From [Order Details]

Order By productID, OrderId

Compute Sum (quantity)

Vd2:

Select productID, orderid, quantity

From [Order Details]

Order By productID, OrderId

Compute Sum (quantity) By (quantity) By productid

Compute Sum Sum (quantity)

Ghi chú Khi dùng toán tử Compute

thì khi Select buộc phải có Order By

Trang 9

2 Dùng JOIN: sử dụng JOIN để select data

từ nhiều table dựa trên mối quan hệ logic giữa các table (logical relationships) Có thể tóm tắt các loại Join thông dụng bằng các hình sau:

Inner Join Inner Join Left Left Outer Join Outer Join Right Right Outer Join Full Outer Join Outer Join Full Outer Join

Trang 10

FROM authors AS a INNER JOIN publishers AS p

ON a.city = p.city

ORDER BY p.pub_name ASC, a.au_lname ASC, a.au_fname ASC

SELECT a.au_fname, a.au_lname, p.pub_name

FROM authors a LEFT OUTER JOIN publishers p

ON a.city = p.city

ORDER BY p.pub_name ASC, a.au_lname ASC, a.au_fname ASC

SELECT a.au_fname, a.au_lname, p.pub_name

FROM authors AS a RIGHT OUTER JOIN publishers AS p

ON a.city = p.city

ORDER BY p.pub_name ASC, a.au_lname ASC, a.au_fname ASC

SELECT a.au_fname, a.au_lname, p.pub_name

FROM authors a FULL OUTER JOIN publishers p

ON a.city = p.city

ORDER BY p.pub_name ASC, a.au_lname ASC, a.au_fname ASC

Trang 11

3 Dùng Sub_Queries

trị đơn hoặc một tập các giá trị và nó được nằm trong các câu lệnh như Select, Insert, Update, or Delete

biểu thức được cho phép

khác (32 cấp).

+ Ngắt câu lệnh phức tạp thành những đoạn truy vấn đơn giản.

+ Trả lời một truy vấn từ một truy vấn khác.

+ Các Sub Query hầu như có thể viết bằng Join và SQL Server luôn luôn thi hành những câu lệnh Join nhanh hơn SubQueries.

Trang 12

Where pub_id IN

Trang 13

SELECT title FROM titles

Trang 14

WHERE EXISTS

Trang 15

4 Chèn dữ liệu:

INSERT [INTO] <Table_Name> (Col_1, Col_2, )

VALUES (Value_1,Value_2, )

Chèn dữ liệu từ 1 câu lệnh Select

INSERT INTO <Table_1>

SELECT <List_Select> FROM <T able_source >

[ WHERE search_condition ]

Insert Into MyBooks

Select title_id, title, type

Trang 16

UPDATE <table_name>

[ WHERE <search_condition> ]

Trang 17

6 Xóa dữ liệu:

DELETE

[ WHERE <search_condition> ]

Xóa toàn bộ dữ liệu dùng TRUNCATE TABLE.

Trang 18

Xây dựng truy vấn CSDL

bằng Enterprise Manager

Xây dựng truy vấn CSDL

bằng Enterprise Manager

Ngày đăng: 11/08/2014, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN