SỰ KIỆNKHÔNG GIAN MẪU SỰ KIỆN NGẪU NHIÊN = Kết quả của Phép Thử Ký hiệu: A, B,C = kết quả không đoán trước tiên đoán được = Σ Sự kiện ngẫu nhiên có thể có của Phép thử ngẫu nhiên Card
Trang 2Giả sử để làm công việc A có 2 phương pháp
- Phương pháp 1 có n cách làm
- Phương pháp 2 có m cách làm
Khi đó số cách làm công việc A là n+m
Ví dụ An có 3 áo tay dài, 5 áo tay ngắn Để chọn 1 cái
áo thì An có mấy cách
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 4Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau mà chia hết cho 2
Giải Gọi số có 3 chữ số là abc
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 5n k
Trang 6Ví dụ Có 20 chim bồ câu ở trong 7 cái chuồng Khi đó sẽ
có ít nhất 1 chuồng có 3 con bồ câu trở lên
- Trong 1 nhóm có 367 người thì ít nhất có 2 người sinh
cùng ngày
Gọi là số nguyên nhỏ nhất lớn hơn hay bằng x
Giả sử có n chim bồ câu ở trong k chuồng Khi đó tồn tại ít
nhất một chuồng chứa từ bồ câu trở lên n k /
Trang 7Trong một nhóm có 366 người thì ít nhất có 2 người trùng ngày sinh nhật?
Một năm có 365 ngày n=365, k=366
Theo Nguyên lý Dirichlet
366
2 365
Trang 9Ví dụ Cho tập X ={1,2,3,4,5,6,7,8,9} Lấy A là tập hợp con của X gồm 6 phần tử Khi đó trong A sẽ có hai phần tử có
Trang 10) 5
* 5
Trang 11Tính lượng SV tối thỉểu cần có ghi tên vào danh sách lớp CC02, để chắc chắn có ít nhất 5 SV có cùng một điểm trong thang điểm 10?
Bài 3.1:
Thời khoá biểu trường xx học từ thứ 2 đến thứ
7 CMR nều trường có 7 lớp thì it nhất có 2 lớp học cùng ngày?
Bài 3.2:
Trang 12đảm bảo trong 1 lớp A có ít nhất:
a/ 2 SV có quê cùng tỉnh b/ 10 SV có quê cùng tỉnh c/ 50 SV có quê cùng tỉnh
Lớp có 32 SV, CMR có ít nhất 2 SV có tên bắt đầu cùng 1 chữ cái?
Bài 3.4:
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 13CMR trong 5 số chọn từ tập hợp 8 số {1,2,3,4,5,6,7,8} bao giờ cùng có 1 cặp số có tổng bằng 9?
CMR trong 6 số bất kỳ chọn từ tập hợp 9 số nguyên dương đầu tiên {1,2,3,4,5,6,7,8,9} bao giờ cũng chứa it nhất 1 cặp số có tổng bằng 10?
Bài 3.5:
Bài 3.6:
Trang 14Cho A và B là hai tập hữu hạn Khi đó
|A ∪ B|= |A|+|B| - |A ∩ B|
A ∩ B B A
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 16Ví dụ Trong một lớp ngoại ngữ Anh Pháp Có 24 HS
học Tiếng Pháp, 26 học sinh học Tiếng Anh 15 học sinh
học Tiếng Anh và Tiếng Pháp Hỏi lớp có bao nhiêu
người
Giải
Gọi A là những học sinh học Tiếng Pháp
B là những học sinh học Tiếng Anh
Khi đó Số học sinh của lớp là |A ∪ B | Theo nguyên lý
bù trừ ta có |A ∪ B|= |A|+|B| - |A ∩ B|=24+26-15=35
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 173 2
2 1
3 2
1 3
2 1
3 2
8
6
7 9
10
Trang 18{ }
=
{ 1 , 3 , 7 , 9 }
X1 =
{ 2 , 4 , 6 , 10 , }
X2=
{ 5 , 7 , 10 , 11 }
X3=
3 2
1 1
3 3
3 2
2 2
1 1
3 2
X ∪ ∪ = − ∩ + − ∩ + − ∩ + ∩ ∩
{ ? }
X3 = { ? }
X X X1 ∩ 2 ∩ 3 = = ∩ 2 1 X X { ? }
X X2 ∩ 3 = { ? }
X X3 ∩ 1 = ? = 1 X { ? }
X2 = ………
………
………
………
………
………
………
………
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 191 Hoán vị
Định nghĩa Cho tập hợp A gồm n phần tử Mỗi cách sắp đặt
có thứ tự n phần tử của A được gọi là một hoán vị của n
phần tử Số các hoán vị của n phần tử ký hiệu là Pn
Trang 20Ví dụ.
Cho X ={1,2,3,4,5} Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên gồm
5 chữ số khác nhau được tạo từ tập X 5!
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 212 Chỉnh hợp.
Định nghĩa Cho A là tập hợp gồm n phần tử Mỗi bộ gồm k
phần tử (1 ≤ k ≤ n) sắp thứ tự của tập hợp A được gọi là một
n A
n k
=
−
k n
A
Ví dụ Cho X ={abc} Khi đó X có các chỉnh hợp chập 2 của
3 là: ab, ba, ac, ca, bc, cb
Trang 22Ví dụ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số được tạo
thành từ 1,2,3,4,5,6
Kết quả: A63
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 233.Tổ hợp.
Định nghĩa Cho tập hợp A gồm n phần tử Mỗi tập con gồm k
phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử.
Số tổ hợp chập k của n phần tử được kí hiệu là hay k
n C
Trang 24Ví dụ Cho X = {1,2,3,4} Tổ hợp chập 3 của 4 phần tử của
Trang 25Từ một tập thể gồm 15 nam và 10 nữ, hỏi có bao nhiêu
cách chọn ra một tổ gồm 8 người mỗi trường hợp sau:
a) Không có điều kiện gì thêm.
Trang 26a) Không có điều kiện gì thêm.
b) Chứa đúng 3 bit 1.
c) Chứa ít nhất 3 bit 1.
d) Không có hai bít 1 nào gần nhau.
e) Không có ba bít 1 nào gần nhau.
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 27Sự kiện ngẫu nhiên
MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN:
Trang 28SỰ KIỆN
KHÔNG GIAN MẪU
SỰ KIỆN NGẪU NHIÊN
= Kết quả của Phép Thử Ký hiệu: A, B,C
= kết quả không đoán trước (tiên đoán) được
= Σ Sự kiện ngẫu nhiên (có thể có) của Phép thử ngẫu nhiên
Card A = Số phần tử của A
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 29Tung đồng tiền 1 lần = Phép thử ngẫu nhiên
Trang 31Không gian mẫu
(4, 4),(,5),(4,6), (5,5),(5,6),
Trang 32= Σ Sự kiện ngẫu nhiên (có thể có) của Phép thử ngẫu nhiên
Trang 33SK ngẫu nhiên = kết quả không đoán trước (tiên đoán) được
Trang 34A: SK có ít nhất 1 mặt sấp (S) B: SK ngửa (N) ở lần tung thứ 2 C: cả 2 lần đều mặt sấp (S)
Trang 351/ Định nghĩa cổ điển
Xác suất của A là tỉ số của số kết
quả thích hợp cho A (m) trên số
kết quả đồng khả năng (n) của
A ( P
0 )
A ( P 0
1 n
n )
A ( P n
1
n )
A ( P 0
n m
HỆ QUẢ
Trang 36lại là màu đỏ Nếu lấy ngẫu nhiên một quả thì xác suất rút được là bao nhiêu?
a/ quả trắng?
b/ quả xanh?
c/ quả đỏ?
d/ quả đen?
e/ quả trắng hoặc xanh?
f/ quả trắng hoặc xanh hoặc đỏ?
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 37Một hộp đồ chơi đối xứng và đồng chất có 12 mặt, được đánh số từ 1 đến 12 Số 1,4,7,10,12 tô màu đỏ; số
2,5,8,11 tô màu xanh; các số còn lại tô màu đen Tính xác suất để khi ném nó lên thì xuất hiện:
a/ Mặt màu cam?
b/ Mặt màu đỏ hoặc xanh?
c/ Mặt màu đỏ hoặc xanh hoặc đen?
Ví dụ 2.20:
Trang 38Nếu lấy ngẫu nhiên hai viên cùng lúc thì xác suất rút được 2 viên bi màu là bao nhiêu?
a/ cùng xanh? b/ xanh và cam?
c/ cam và đỏ? d/ khác màu?
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 39được đánh số từ 1 đến 12 Số 1,4,7,10 tô màu vàng;
số 2,5,6,9,12 tô màu nâu; các số còn lại tô màu trắng
Tính xác suất để khi ném một lần hai hộp đồng thời lên thì xuất hiện:
Trang 40xảy ra khi xuất hiện:
a/ 3 mặt có số giống nhau b/ 3 mặt có số khác nhauc/ 2 mặt có màu đỏ d/ 2 mặt có màu đen
e/ Tổng giá trị 3 mặt là 12 f/ Tổng giá trị 3 mặt là 9
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 41Định nghĩa
Nhóm các biến cố của một phép thử được gọi là một
hệ đầy đủ các biến cố nếu thỏa mãn 2 tính chất:
Trang 42Giải: = “xạ thủ thứ i không bắn trúng thú”
a) A= A1∪A2∪A3 (ít nhất 1 viên trúng)
b) B= (cả ba xạ thủ đều bắn trượt)
Ba xạ thủ cùng bắn mỗi người một viên đạn vào một con thú
Gọi biến cố Ai=“xạ thủ thứ i bắn trúng thú”, i=1, 2, 3
Hãy biểu diễn Ai qua các biến cố sau:
Trang 43c) C= A1∩A2∩A3 (cả 3 xạ thủ đều cùng bắn trúng thú)
1 2 3 1 2 3 1 2 3
d D = A ∩ ∩ A A ∪ A ∩ ∩ A A ∪ A ∩ ∩ A A
Trang 44Một hộp đựng bi gồm có 12 viên bi trắng và 8 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 1 bi trong hộp
a Xác suất lấy được 1 bi trắng:
b Xác suất lấy được 1 bi xanh:
12( )
20
P T =
8( )
20
P X =
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 45Một thùng có 3 quả cầu trắng và 5 quả cầu đen giống nhau về kích thước Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu từ thùng đó Tính xác suất lấy được:
a) 2 quả cầu màu trắng
b) 1 quả cầu trắng và 1 quả cầu đen
Giải
a) A= “lấy được 2 quả cầu trắng”
b) B= “lấy được 1 quả cầu trắng và 1 quả cầu đen”
2 3 2 8
3 ( )
Trang 46Giả sử A là một biến cố Khi đó
b nếu A và B là 2 biến cố ngẫu nhiên bất kỳ:
P(A∪B)= P(A) + P(B) – P(A ∩B)
0 ≤ P A( ) 1≤ P A( ) 1= −P A( )
A ⊂ B P A( ) ≤ P B( )
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 47Giải Đặt A= “lấy được ít nhất 1 bi đỏ”.
Khi đó = “lấy được 3 bi xanh”
Một hộp có 10 bi, trong đó có 4 bi đỏ và 6 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3
bi từ hộp Tính xác suất để lấy được ít nhất 1 bi đỏ
A
3 6 3 10
( ) 1 ( )
1 0,8333
P A P A
C C
= −
= −
=
Trang 48Toán, 50 sinh viên giỏi Văn, 20 sinh viên giỏi cả Toán lẫn Văn
Chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên trong lớp Tính xác suất để sinh
viên đó giỏi ít nhất 1 trong 2 môn
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Giải Đặt T=“sinh viên được chọn giỏi Toán”
V=“sinh viên được chọn giỏi Văn”
Khi đó
T∪V=“sinh viên được chọn giỏi ít nhất 1 trong 2 môn”
T∩V=“sinh viên được chọn giỏi cả 2 môn”
Trang 49Ví dụ 3:
Một hộp chứa 5 cầu trắng, 3 cầu xanh và 4 cầu đen cùng
kích thước Chọn ngẫu nhiên cùng lúc 3 cầu Tính xác
Trang 50a) Đặt:
At= “3 cầu rút được màu trắng”
Ađ= “3 cầu rút được màu đỏ”
Ax= “3 cầu rút được màu xanh”
3 44
Trang 51b) Bt= trong 3 cầu rút được có 2 cầu trắng
Bđ= trong 3 cầu rút được có 2 cầu đen
Bx= trong 3 cầu rút được có 2 cầu xanh
P(B)= P(Bt)+ P(Bđ)+ P(Bx)
3 12
Trang 5244 44
= − =
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 53Xác suất có điều kiện Công thức đầy đủ Công thức Bayes
Trang 54Cho hai biến cố A, B Xác suất của A với điều kiện B,
ký hiệu là xác suất của A được tính sau khi B đã xảy ra
Trang 55• Ví dụ (xác suất có điều kiện):
Một hộp có 10 vé, trong đó có 3 vé trúng thưởng Tính xác suất
người thứ hai bốc được vé trúng thưởng, biết rằng người đầu tiên
đã bốc được một vé trúng thưởng (mỗi người chỉ được bốc 1 vé)
Đặt A=“người thứ nhất bốc được vé trúng thưởng”
B=“người thứ hai bốc được vé trúng thưởng”
Xác suất của B sau khi A đã xảy ra:
2 ( / )
9
Trang 56một vùng Trong số 500 người được điều tra (gồm 240 nam và 260 nữ), có 136 nam và 224 nữ trả lời “thích”.
a) Chọn một người nữ của vùng Tính xác suất người đó thích mua sắm
b) Chọn một người nam của vùng Tính xác suất người đó thích
Trang 57Công thức nhân xác suất
• Cho A, B là hai biến cố
• Khi A, B là hai biến cố độc lập
P(A∩B)= P(A) P(B)
( ) ( ) ( / )
Trang 58Giải
Đặt Ai=“máy i hỏng trong một ngày làm việc”
a) A=“có máy hỏng”
khi đó = “không có máy nào hỏng”
0,05 Tính xác suất trong một ngày làm việc xưởng có:
a) máy hỏngb) một máy hỏng
Trang 60b) trường hợp lấy không hoàn lại
P(A)=P(A1).P(A2/A1).P(A3/A1 ∩ A2).P(A4/A1 ∩ A2 ∩ A3)
Giải Đặt A= “lô hàng được mua”.
Ai=“lấy được sản phẩm tốt lần thứ i”
a) trường hợp lấy có hoàn lại P(A)=P(A1∩ A2 ∩ A3 ∩ A4)=P(A1).P(A2).P(A3).P(A4) (xác suất các lần lấy độc
Trang 61Công thức xác suất đầy đủ
• Nếu trong một phép thử có biến cố A và một hệ đầy đủ A1, A2,…, An
xảy ra thì ta có công thức xác suất đầy đủ:
P(A)=P(A1).P(A/A1)+P(A2).P(A/A2)+… +P(An).P(A/An)
Trang 62• Công thức Bayes cho ta biết xác suất của các biến cố trong nhóm
đầy đủ thay đổi như thế nào khi một biến cố đã xảy ra
Trang 63Một lô sản phẩm gồm hai loại và do hai máy sản xuất ra Số sản
phẩm do máy I sản xuất là 65% và do máy II sản xuất là 35% Tỉ lệ
phế phẩm của máy I là 0,02 và của máy II là 0,03 Lấy ngẫu nhiên
một sản phẩm, tính xác suất để lấy được phế phẩm
Giải Đặt Ai=“sản phẩm chọn được do máy i sản xuất”
Trang 64nguồn I, II, III với tỷ lệ thị phần tương ứng là 35%, 40% và 25% Tỷ
lệ được kiểm định chất lượng tương ứng là 70%, 80% và 90% Mua ngẫu nhiên một nón loại này
a) Tính xác suất để mua được nón đã được kiểm định chất lượng
b) Giả sử đã mua được nón đã được kiểm định Tính xác suất để
nón này xuất xứ từ nguồn II
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
a) Giải Đặt A1=“mua được nón từ nguồn I”
A2=“mua được nón từ nguồn II”
A3=“mua được nón từ nguồn III”
A=“mua được nón đã được kiểm định chất lượng”
Trang 65b) Xác suất để nón này có xuất xứ từ nguồn II:
A1, A2, A3 là một hệ đầy đủ các biến cố
P(A)=P(A1).P(A/A1)+P(A2).P(A/A2)+P(A3).P(A/A3)
=0,35.0,7 + 0,4.0,8 + 0,25.0,9 = 0,79
Trang 66Bài tập
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 67Bài tập 1:
Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có: 8 học sinh giỏi, 20 học sinh
khá và 12 học sinh trung bình Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh Tính xác
suât để trong 3 học sinh đó có:
a) 1 học sinh trung bình, 1 hsinh khá và 1 hsinh giỏi
b) Có ít nhất 1 học sinh giỏi
Trang 68Có hai hộp đựng bút chì Hộp I có 10 bút màu đỏ và 15 bút màu
xanh, hộp II có 8 bút màu đỏ và 9 bút màu xanh Rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một bút Tính xác suất sao cho trong hai but lấy ra có:
a) Ít nhất 1 bút màu đỏ
b) Chỉ có 1 bút màu đỏ
c) Hai bút có màu giống nhau
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 69Bài tập 3:
Có hai xe chở hàng độc lập về một xí nghiệp Xác suất để hai xe
chở hàng về đến xí nghiệp lần lượt là 0,7 và 0,6 Tính xác suất sao cho:
a) Chỉ có một xe chở hàng về đến xí nghiệp
b) Xí nghiệp nhận được hàng
Trang 70Một hộp gồm có 24 sản phẩm, trong đó có 2 sản phẩm loại II Lấy
ngẫu nhiên lần lượt ra từng sản phẩm kiểm tra (lấy không hoàn lại), đến khi nào được sản phẩm loại II thì dừng lại Tìm xác suất để
quá trình kiểm tra kết thúc sau không quá 3 lần lấy
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 71Bài tập 5:
Một người say mê xổ số cào, người đó mua liên tiếp từng vé xổ
cho đến khi nào được vé trúng thưởng thì dừng Tìm xác suất sao
cho người đó mua đến vé thứ 4 thì dừng, biết rằng xác suất trúng
thưởng của mỗi lần mua là như nhau và bằng 0,01
Trang 72Học kỳ này sinh viên được thi môn Toán ứng dụng 3 lần Xác suất
để sinh viên thi đậu ở lần thi thứ nhất là 0,5 Nếu thi trượt ở lần thi
thứ nhất thì xác suất thi đỗ ở lần thi thứ hai là 0,7 Còn nếu thi trượt
ở cả hai lần đầu thì xác suất thi đỗ ở lần thi thứ 3 là 0,9 Tìm xác
suất để sinh viên nói trên thi đậu học kỳ này
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 73Bài tập 7:
Một trường đại học có 52% số sinh viên là nữ, 5% số sinh viên của trường học Toán và 2% nữ của trường học ngành này Chọn ngẫu nhiên một sinh viên của trường Tìm xác suất:
a) Tìm xác suất sinh viên là nữ, biết rằng sinh viên đó học Toán
b) Tìm xác suất sinh viên học Toán, biết rằng sinh viên đó là nữ
Trang 74Có 2 máy cùng sản xuất một loại sản phẩm Tỷ lệ làm ra chính
phẩm của máy thứ nhất là 0,9; của máy thứ hai là 0,8 Từ một kho
chứa 1/3 số sản phẩm của máy thứ nhất (còn lại của máy thứ hai), lấy ra một sản phẩm để kiểm tra
a) Tính xác suất lấy được phế phẩm
b) nếu sản phẩm lấy ra không phải là phế phẩm Tính xác suất để
sản phẩm đó do máy thứ hai sản xuất ra
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 75c)* Lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm của hộp thứ nhất bỏ qua hộp thứ
hai, sau đó lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm của hộp thứ hai Tính xác
suất lấy được phế phẩm từ hộp thứ hai
Trang 76Một nhà máy sản xuất giày xuất khẩu làm việc 3 ca: sáng, chiều,
tối, trong đó 40% sản phẩm được sản xuất ca sáng, 40% sản phẩm được sản xuất ca chiều, 20% sản phẩm được sản xuất ca tối Tỷ lệ phế phẩm trong các ca tương ứng là 5%, 10% và 20% Lấy ngẫu
nhiên 1 sản phẩm để kiểm tra
a) Tính xác suất để lấy được phế phẩm
b) Giả sử đã lấy được sản phẩm tốt Tính xác suất để sản phẩm đó
do ca sáng sản xuất
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 2: TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT HDXB-2009…
Trang 77CÁM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE !
Kết thúc Chương 2:
TÍNH TOÁN – XÁC SUẤT