1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng điện tử môn tin học: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu pot

43 744 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngôn Ngữ Thao Tác Dữ Liệu Pot
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài giảng điện tử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 801 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI SỐ QUAN HỆ •Là tập hợp các phép toán cơ sở của mô hình dữ liệu quan hệ.. Ý NGHĨA: •Cơ sở hình thức cho các phép toán của mô hình quan hệ •Cơ sở để cài đặt và tối ưu hóa các truy vấn

Trang 1

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

CƠ SỞ DỮ LIỆU

Trang 2

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

II NGÔN NGỮ CON DỮ LIỆU DSL-ALPHA

III NGÔ NGỮ CON DỮ LIỆU SQL

Trang 3

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

•Là tập hợp các phép toán cơ sở của mô hình dữ liệu quan hệ

•Biểu thức đại số quan hệ là một chuỗi các phép toán

•Kết quả của một biểu thức là một thể hiện quan hệ

Ý NGHĨA:

•Cơ sở hình thức cho các phép toán của mô hình quan hệ

•Cơ sở để cài đặt và tối ưu hóa các truy vấn trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ

•Được sử dụng trong SQL

Trang 4

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.1 Phép toán một ngôi

- Là phép toán chỉ tác động lên một quan hệ

- Gồm có:

•Phép toán chọn (select)

•Phép toán chiếu (Project)

•Phép toán đổi tên(Rename)

Trang 5

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.1 Phép toán một ngôi

I.1.1 Phép toán chọn (SELECT)

- Phép toán SELECT được dùng để chọn lọc ra một tập con gồm những bộ (tuple) từ một quan hệ thỏa điều kiện chọn lọc

- Trong đó kí hiệu:

- Phép toán SELECT được biểu diễn như sau :

σ (sigma) dùng để biểu diễn toán tử SELECT

Điều kiện chọn là một biểu thức Boolean được chỉ ra trên các

thuộc tính của quan hệ r

Trang 6

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.1 Phép toán một ngôi

Biểu thức Boolean chỉ ra trong <Điều kiện chọn > được cấu

tạo từ một số mệnh đề có dạng:

<Tên thuộc tính ><Toán tử so sánh><giá trị hằng số >

<Tên thuộc tính><Toán tử so sánh ><Tên thuộc tính>

Trang 7

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.1 Phép toán một ngôi

- Hình thức hóa phép chọn được định nghĩa như sau:

•F(t) được hiểu là giá trị của thuộc tính xuất hiện trong biểu thức F tại bộ t thỏa mãn điều kiện chọn F

I.1.1 Phép toán chọn (SELECT)

Trang 8

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.1 Phép toán một ngôi

- Khi đó ta có kết quả của các phép chọn tương ứng như sau:

I.1.1 Phép toán chọn (SELECT)

Trang 9

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.1 Phép toán một ngôi

Ví dụ 2: Chọn ra những sinh viên lớp “TH1” từ quan hệ SinhVien như

sau: SinhVien(Mã Sv, Họ Tên, Ngày Sinh, Phai, Mã Lớp)

Kết quả:

I.1.1 Phép toán chọn (SELECT)

Trang 10

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.1 Phép toán một ngôi

I.1.2 Phép toán chiếu (Project)

- Phép toán Chiếu (Project) là chọn lọc ra những cột cụ thể

từ bảng và bỏ qua những cột khác.

- Ghi chú: Phép toán Project xóa bỏ những bộ trùng lặp bất kỳ.

Trang 11

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.1 Phép toán một ngôi

I.1.2 Phép toán chiếu (Project)

Trang 12

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.1 Phép toán một ngôi

I.1.2 Phép toán chiếu (Project)

- Ví dụ 2: Cho quan hệ SinhVien(Mã Sv, Họ Tên, Ngày Sinh, Phai, Mã Lớp)

Thực hiện đưa ra những thông tin là Mã Sv và Họ Tên

- Kết quả:

Trang 13

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

Ví dụ: Để lọc ra những sinh viên thuộc lớp “TH1” với các

thông tin là Mã SV, Họ Tên Ta thực hiện như sau:

Trang 14

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

Trang 15

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.1 Phép toán một ngôi

I.1.4 Phép toán đổi tên(Rename)

- Tác dụng: Để đổi tên quan hệ và các thuộc tính.

- Cú pháp: Cho quan hệ r(A1,A2,…,An)

• Đổi tên quan hệ r thành s và các thuộc tinh Ai thành Bi:

Trang 16

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.1 Phép toán một ngôi

I.1.4 Phép toán đổi tên(Rename)

Trang 17

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

Trang 18

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

Câu 3: Cho biết họ tên, giới tính, mức lương của các nhân

viên làm việc trong phòng ban số 5

Trang 19

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

- Là phép toán tác động lên hai quan hệ

Trang 20

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.1 Các phép toán tập hợp

- Chỉ được áp dụng khi hai quan hệ được tác động là khả hợp.

- Hai quan hệ r và s gọi là khả hợp nếu: chúng được xác định trên cùng tập thuộc tính và các thuộc tính trùng tên có cùng

miền giá trị.

Trang 21

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.1 Các phép toán tập hợp

I.2.1.1 Phép hợp

- Hợp của 2 quan hệ r và s khả hợp, ký hiệu là r s là tập các

bộ thuộc r hoặc s hoặc cả 2 quan hệ

- Định nghĩa hình thức thì phép hợp có dạng:

Trang 22

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.1 Các phép toán tập hợp

I.2.1.1 Phép hợp

Trang 23

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.1 Các phép toán tập hợp

I.2.1.1 Phép hợp

Trang 24

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

Trang 25

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.1 Các phép toán tập hợp

I.2.1.2 Phép giao

- Ví dụ 1: Cho 2 quan hệ r và s như sau:

Kết quả của phép giao

Trang 26

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.1 Các phép toán tập hợp

I.2.1.2 Phép giao

Trang 27

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

Trang 28

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

Trang 29

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.1 Các phép toán tập hợp

I.2.1.3 Phép trừ

Trang 30

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.1 Các phép toán tập hợp

I.2.1.3 Phép trừ

- Chú ý: Phép giao của 2 quan hệ r và s có thể được biểu diễn

thông qua phép trừ như sau: r s = r – (r-s)

Trang 31

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.1 Các phép toán tập hợp

I.2.1.4 Phép tich đề các

- Gọi r là quan hệ xác định trên tập thuộc tính {A1,…,An) và s

là quan hệ xác định trên tập thuộc tính {B1,…,Bm}

Tích đề các của r và s (không nhất thiết phải khả hợp) ký hiệu là r x s là tập n+m bộ với n thành phần đầu có dạng một

bộ thuộc r và m thành phần sau có dạng của một bộ thuộc s

- Định nghĩa hình thức của phép tích đề các như sau:

Trang 32

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.1 Các phép toán tập hợp

I.2.1.4 Phép tich đề các

Trang 33

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.1 Các phép toán tập hợp

I.2.1.4 Phép tich đề các

Trang 34

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

Trang 35

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

Trang 36

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

Trang 37

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.2 Các phép toán phi tập hợp

I.2.2.1 Phép kết nối

- Để định nghĩa phép kết nối của các quan hệ, trước hết ta làm quen với khái niệm “xếp cạnh nhau”

- Giả sử cho bộ d = (d1,d2,…,dm) và bộ e = (e1,e2,…,em)

- Phép xếp cạnh nhau của d và e định nghĩa qua :

d e = (d1,d2,…,dm, e1,e2,…,em)

Trang 38

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.2 Các phép toán phi tập hợp

I.2.2.1 Phép kết nối

- Gọi là một trong các phép tính {=, >, >=, <, <=, ≠) Phép kết nối đựợc định nghĩa như sau:

Phép kết nối của quan hệ r đối với thuộc tính A với quan hệ s đối với thuộc tính B được định nghĩa qua:

- Dĩ nhiên ỏ đây chúng ta giả thiết rằng mỗi giá trị của cột r[A] đều có thể so sánh được (qua phép ) với mỗi giá trị của cột s[B].

Trang 39

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.2 Các phép toán phi tập hợp

I.2.2.1 Phép kết nối

- Trong trường hợp phép so sánh là “=” gọi là kết nối bằng

Trường hợp kết nối bằng tại thuộc tính cùng tên của 2 quan hệ

và một trong 2 thuộc tính đó được loại bỏ qua phép chiếu, thì phép kết nối được gọi là “kết nối tự nhiên” và sử dụng ký tự * Khi đó phép kết nội tự nhiên của 2 quan hệ được biểu diễm qua:

r(ABC)*s(CDE) = {t[ABCDE] | t[ABC] thuộc r và t[CDE] thuộc s}

Trang 40

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.2 Các phép toán phi tập hợp

I.2.2.1 Phép kết nối

Trang 41

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.2 Các phép toán phi tập hợp

I.2.2.1 Phép kết nối

Trang 42

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.2 Các phép toán phi tập hợp

I.2.2.2 Phép chia

- Gọi r là quan hệ n ngôi xác định trên tập thuộc tính U và s là quan hệ m ngôi xác định trên tập thuộc tính V với n>m và s khác rỗng

- Phép chia quan hệ r cho s, ký hiệu là r ÷ s, là tập tất cả các

bộ t sao cho với mọi bộ v thuộc s thì t ghép với v thuộc r

Trang 43

BÀI 3 – NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

I ĐẠI SỐ QUAN HỆ

I.2 Phép toán hai ngôi

I.2.2 Các phép toán phi tập hợp

I.2.2.2 Phép chia

- Định nghĩa hình thức:

Ngày đăng: 11/08/2014, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm