Số thực a được gọi là phần thực và số thực b được gọi là phần ảo của số phức z -Phần thực của số phức z = a + bi được ký hiệu là Rez... Dạng đại số của số phứcHai số phức được gọi là bằ
Trang 1Số phức
C
R
Q
Z
N
Trang 20 1 2 3……… n
Trang 30 1 2 3…… n
-1
-2 -3
Z
Trang 40 1 2 3…… n
-1
-2 -3
Q
0
1/2 1/4
0
1/3= ? 2/7= ?
Trang 5R
0
Trang 6Số Phức
1 Định nghĩa số phức
Cho a và b là hai số thực và i là đơn vị ảo, khi
đó z = a + bi được gọi là số phức Số thực a được gọi là phần thực và số thực b được gọi là phần ảo của số phức z
-Phần thực của số phức z = a + bi được ký hiệu là Re(z).
-Phần ảo của số phức z = a + bi được ký hiệu là Im(z).
2 Định nghĩa số i
Số i, được gọi là đơn vị ảo, là một số sao cho:
1
i2
Trang 7Dạng đại số của số phức
Hai số phức được gọi là bằng nhau nếu chúng có phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau.
Ví dụ: Cho
tìm tất cả các số thực a để
Giải :
i 3 a
z
; i
3 5
2
1 z
z
5 3
3
5 3
3
5
2
z
Trang 8Dạng đại số của số phức
Phép cộng và phép trừ của hai số phức
Cho hai số phức:
Z1= a1+ b1i và Z2= a2+ b2i khi đó
- Phép cộng: a1+ b1i + a2+ b2i
= (a1 + a2) + (b1+ b2)i
- Phép trừ (tương tự)
Tóm lại :Khi cộng (trừ ) hai số phức, ta cộng (trừ ) phần thực và phần ảo tương ứng
Trang 9Dạng đại số của số phức
Ví dụ :
3 9 i 6 5 i
14 z
Im
; 12 z
Re
i 14 12
i 5 6
i 9 3
z
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Gi
ải :
Trang 10Dạng đại số của số phức
Phép nhân
Cho hai số phức:
Z 1 = a 1 + b 1 i và Z 2 = a 2 + b 2 i khi đó
- Phép nhân
(a 1 + b 1 i).(a 2 + b 2 i) = (a 1 a 2 - b 1 b 2 ) + (a 1 b 2 + b 1 a 2 )i
- Tóm lại :
Nhân hai số phức, ta thực hiện giống như nhân hai biểu thức đại số với chú ý: i²= -1
Trang 11Dạng đại số của số phức
Định nghĩa số phức liên hợp:
-Số phức
được gọi là số phức liên hợp của số phức
- Ví dụ:Tìm số phức liên hợp của số phức
Z= (2- 5i)(1+ 3i) Giải : z= 17+ i
vậy số phức liên hợp là
bi a
bi a
i 17
Trang 13Dạng đại số của số phức
Cho z = a + bi , w = c + di (w 0) ta có
( ta nhân tử và mẫu cho số phức liên hợp của mẫu )
2 2
2 2
2 2
2 2
2
d c
i ad
bc d
c
bd
ac d
c
i ad bc
bd ac
d c
bdi bci
adi
ac di
c di c
di c
bi
a di
c
bi
a w
z
Trang 14Dạng lượng giác
Định nghĩa Môdun của số phức:
Môdun của số phức z = a + bi là một số thực dương được định nghĩa như sau:
ký hiệu
vậy môdun của số z bằng khoảng cách từ
z r a 2 b 2
Mod z
Trang 15Dạng lượng giác
Ví dụ:
Tìm môdun của số phức sau
Giải :
Ta có a = 4 , b = 3
vậy Mod(z) =
i
5 3
4 2 2
Trang 16Dạng lượng giác
Định nghĩa argument của số phức :
2 2
2 2
2 2
b a
bi b
a
a b
a bi
a z
Trong đó
cos sin i
r z
b a
b sin
b a
a cos
b a
r
2 2
2 2
2 2
là dạng lượng giác
Mọi nghiệm của hệ phương trình
2 2
2 2
b a
b sin
b a
a cos
Trang 17Dạng lượng giác
Mọi argument của số phức z khác nhau bội lần 2∏ và ký hiệu thống nhất Argz mỗi giá trị
argument trùng với véctơ bán kính của điểm
M Góc φ được giới hạn trong khoảng hoặc
Ví dụ: Tìm argument của số phức
OM
0
i
3 b
, 1
a
3 2
3 r
b sin
2
1 r
a cos
vậy Argz =
3
Trang 18Dạng lượng giác
Bằng nhau giữa hai số phức ở dạng lượng giác:
Phép nhân ở dạng lượng giác: Nhân hai số phức
ở dạng lượng giác: môđun nhân với nhau và argument cộng lại
2 1
2 1
2 1
r r
2
k z
z
r.
r z
.
Trang 19Dạng lượng giác
Ví dụ: Tìm dạng lượng giác, môđun và argument của số phức
Giải :
1 i 1 3 i
3
sin 3
cos 2
4
sin 4
cos 2
3 1
1
i i
i i
z
12
i
sin 12
cos 2
2
3 4
sin
i 3
4
cos 2
2