Hà nội, tháng 01/2013 thanhpham.neu@gmail.com Nội dung chương v Bản chất và tầm quan trọng của phân phối ü Định nghĩa về kênh phân phối ü Tầm quan trọng và chức năng của kênh phân
Trang 1Hà nội, tháng 01/2013 thanhpham.neu@gmail.com
Nội dung chương
v Bản chất và tầm quan trọng của
phân phối
ü Định nghĩa về kênh phân phối
ü Tầm quan trọng và chức năng của kênh
phân phối
v Cấu trúc và tổ chức kênh Marketing
ü Cấu trúc kênh phân phối
ü Tổ chức và hoạt động của kênh
v Thiết kế và quản trị kênh phân phối
ü Các quyết định thiết kế kênh
ü Quản lý kênh phân phối
v Quản trị hậu cần marketing
ü Bản chất và tầm quan trọng của
hoạt động hậu cần
ü Mục tiêu của quản trị hậu cần
ü Các quyết định quản trị hậu cần
v Marketing của các tổ chức bán
buôn và bán lẻ
Mục tiêu chương
• Hiểu bản chất và tầm quan trọng của KPP
• Phân tích được cấu trúc
và cách tổ chức hoạt động KPP
• Phân tích các quyết định thiết kế và quản trị KPP
• Hiểu bản chất và tầm quan trọng của hoạt động hậu cần
• Phân biệt marketing của các tổ chức bán buôn và bán lẻ
Trang 2Thực hiện cỏc hoạt động làm cho sản phẩm/dịch vụ sẵn sàng ở địa điểm và thời điểm mà người mua cần đến chỳng
Dũng chảy hàng húa/ dịch vụ từ người sản xuất đến người tiờu
dựng cuối cựng
“The pipeline from producer to customer”
Những người tham gia vào kờnh
Bỏn sản phẩm/dịch vụ cho trung gian khỏc (số lưượng lớn, ít dịch vụ, không tiếp xúc với người tiêu dùng cuối cùng) Bỏn sản phẩm/dịch vụ cho người tiờu dựng cuối
cựng
có quyền hành động hợp pháp thay mặt cho nhà sản xuất tại một địa bàn nhất định, đưa người mua và người bán lại với
Bán buôn/
nhà PP CN
Trang 3Tăng hiệu quả tiếp xúc
CUNG
§ Số lượng lớn
§ Tập trung
CẦU
§ Số lượng ít
§ Phân tán
Không gian Thời gian
Giải quyết mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng
Trang 4Thụng tin
Xỳc tiến khuếch trương Tiếp xỳc
Đàm phỏn
Cõn đối
Phõn phối vật
chất
Tài chớnh
Chia sẻ rủi ro
Nguyờn tắc phõn chia cỏc chức năng
là chuyờn mụn húa
và phõn cụng lao động: ai thực hiệ
n cỏc cụng việc của kờnh sẽ đạt được năng suất và hiệu quả cao hơn
Chức năng của kờnh phõn phối
Chiều dài kờnh
Cấu trúc kênh
Chiều rộng kờnh
Đ Số cấp độ trung gian
cú trong kờnh
• Kênh trực tiếp (0)
• Kênh ngắn(1 cấp)
• Kênh trung(2 cấp)
• Kênh dài (3 cấp)
Đ Số trung gian tại mỗi
cấp độ trung gian kờnh
• Phân phối rộng rãi
• Phân phối độc quyền
• Phân phối chọn lọc
Cấu trỳc kờnh phõn phối
Trang 5Kờnh trực tiếp
Kờnh ngắn
Kờnh trung
Kờnh dài
Phân phối
rộng rãi
Phân phối
độc quyền
Đ Đặc điểm
• Càng nhiều TG càng
tốt
Đ Mục tiờu
• Bao phủ thị trường
Đ Áp dụng
• Sản phẩm thụng dụng
• Thị trường phõn bổ
rộng
Đ Đặc điểm
• Sử dụng 1 TG duy
nhất
Đ Mục tiờu
• Tăng khả năng kiểm soỏt
Đ Áp dụng
• Sản phẩm cú giỏ trị cao
• Thương hiệu nổi tiếng
Đ Đặc điểm
• Sử dụng1 sốTG đó
chọn lọc
Đ Mục tiờu
• Bao phủ thị trường
• Kiểm soỏt
Đ Áp dụng
• Hàng lõu bền
• KH chọn kỹ trước khi mua
Trang 6Sự hoạt động của KPP
Quyền sở hữu hàng húa Thanh toỏn
Thụng tin Vận động vật chất
Xỳc tiến Cỏc dũng vận động của kờnh phõn phối
Giải quyết xung đột
ỹ Xung đột ngang: là xung đột giữa cỏc trung gian ở cựng
mức độ phõn phối trong kờnh
ỹ Xung đột dọc: là xung đột giữa cỏc trung gian ở cỏc cấp
độ phõn phối khỏc nhau trong kờnh
phối hợp hoạt động với nhau trong việc thực hiện cỏc mục tiờu chung của cả kờnh
KPP
lý
tưởng
được giao và phải hoàn thành tốt những vai
trũ, chức năng mà họ cú thể làm tốt nhất
Cỏc thành
viờn kờnh
Trang 7C¸c kiÓu tæ chøc kªnh PP
•
•
•
•
•
•
marketing channel
C¸c kiÓu tæ chøc kªnh PP
•
•
•
•
• – –
•
Vertical
marketing
Trang 8•
–
–
•
Trang 9Các kiểu tổ chức kênh PP
Chiến lược chung, cỏc đoạn thị trường mục tiờu, chiến lược định vị và cỏc yếu tố khỏc của
Marketing- mix Yờu cầu về vai trũ, chức năng và mức độ hoạt động của trung gian, khả năng kiểm soỏt, phạm
vi bao phủ thị trường, mức DVKH, điều kiện
về địa điểm, CP PP…
Quy mô thị trưường Mật độ thị trưường Đặc điểm về địa lý
Mục
tiờu
kờnh
Đặc
điểm
KHMT
Nhúm cỏc yếu tố để xỏc định cỏc phương ỏn kờnh
Trang 10Trọng lượng, kích thước sản phẩm; tính dễ hư hỏng của
sản phẩm
Giá trị sản phẩm
Giai đoạn trong CKSSP
Mức độ tiêu chuẩn hóa
Đòi hỏi về dịch vụ đi kèm và các đảm bảo khác
TG hiện có và có thể sử dụng được
Quy mô và phương thức hoạt động
Điểm mạnh và điểm yếu trong thực hiện nhiệm vụ
phân phối
Khả năng chi phối thị trường
Đặc
điểm
sp
Đặc
điểm
TGPP
Quy mô, tài chính, lao động, khả năng quản
lý Kinh nghiệm phân phối đối với sản phẩm và
dòng sản phẩm cụ thể
Lựa chọn kênh mang lại lợi thế cạnh tranh
Môi trường kinh tế, văn hóa, luật pháp,…
Khả
năng
DN
KPP
của
ĐTCT
Đặc điểm
MTMKT
Trang 11Lựa chọn và quyết định các yếu tố chủ yếu của kênh
Trỏch nhiệm của cỏc thành viờn kờnh
Số lượng trung gian
Cỏc dạng trung gian
Tiêu chuẩn kinh tế: Mức độ bao phủ thị trường và
Trang 12Tuyển chọn
thành viờn
kờnh
• Kinh nghiệm, chủng loại HH đó kinh doanh, Thành tớch bỏn
hàng, Danh tiếng, Khả năng hợp tỏc, Địa điểm và cỏc đk kinh
doanh, Mức độ quan hệ với KH, khả năng dự trữ…
Khuyến
khớch cỏc
TVK
• Cỏc phương phỏp phổ biến: hợp tỏc, thiết lập quan hệ thành
viờn và xõy dựng chương trỡnh phõn phối, PRM, SCM
• Cụng cụ phổ biến: “cõy gậy và củ cà rốt”
Đỏnh giỏ
hoạt động
của TVK
• Định kỳ đỏnh giỏ theo cỏc tiờu chuẩn: doanh số, lưu kho
trung bỡnh, thời gian giao hàng, cỏch xử lý hàng húa thất
thoỏt hư hỏng, mức độ hợp tỏc, quan hệ với khỏch hàng…
• Cỏc tiờu chuẩn đề ra phải hợp lý và được cỏc thành viờn kờnh
ủng hộ
Quyết định quản trị hậu cần MKT
– Hậu cần mkt liên quan đến việc cung cấp
đúng mặt hàng, đúng số lượng, đúng lúc tới
đúng khách hàng mục tiêu dưới sự hỗ trợ của
hệ thống thông tin có độ tin cậy cao
à Mục tiêu cụ thể: cung cấp mức dịch vụ
khách hàng nhất định với mức chi phí hợp lý
nhất
Trang 13Dự trữ hàng húa Kho bói
Xử lý đơn đặt hàng
Chức năng
Vận tải
Quyết định quản trị hậu cần MKT
• Khỏi niệm: Là tất cả những hoạt động cú liờn quan đến
việc bỏn hàng húa trực tiếp cho người tiờu thụ cuối cựng
• Cỏc dạng tổ chức bỏn lẻ:
– Theo số lượng dịch vụ nhà bỏn lẻ cung cấp: ớt – trung bỡnh –
nhiều
– Theo những mặt hàng mà nhà bỏn lẻ bỏn: cửa hàng tiện dụng,
bỏch húa, siờu thị,cửa hàng chuyờn doanh, và cửa hàng cao cấp
– Theo giỏ bỏn của nhà bỏn lẻ: cửa hàng chiết khấu, cửa hàng
kho…
– Theo phương phỏp hoạt động của nhà bỏn lẻ: qua/khụng qua cửa
hàng…
– Theo hỡnh thức sở hữu: cửa hàng độc lập, chuỗi, HTX bỏn lẻ,
HTX tiờu thụ và cỏc đại lý độc quyền kinh tiờu
– Theo địa điểm quy tụ cửa hàng: khu kinh doanh trung tõm, địa
phương…
Trang 14• Các quyết định marketing của các doanh
nghiệp bán lẻ:
– Quyết định về thị trường trọng điểm
– Quyết định về mặt hàng và dịch vụ cung cấp
– Quyết định về giá bán
– Quyết định về xúc tiến hỗn hợp
– Quyết định về địa điểm
• Bao gồm tất cả các hoạt động nhằm bán hàng hóa cho
những người mua về để bán lại hoặc để kinh doanh
• Đặc trưng: khách hàng của nhà bán buôn ít quan tâm
đến quảng cáo, địa điểm và bầu không khí của cửa hàng;
phạm vi buôn bán rộng, khối lượng hàng hóa giao dịch
lớn; chịu quy định về pháp luật và thuế khác với bán lẻ
• Phân loại bán buôn:
– Nhà bán buôn hàng hóa thực sự
– Nhà môi giới và đại lý
– Chi nhánh và văn phòng đại diện của nhà sản xuất và nhà bán
lẻ
Trang 15• Những quyết định marketing của nhà bán buôn:
– Thị trường mục tiêu
– Hỗn hợp sản phẩm kinh doanh
– Định giá
– Không quan tâm nhiều đến hoạt động xúc tiến và
trưng bày hàng hóa/ văn phòng kinh doanh; chọn đặt
địa điểm ở nơi giá rẻ, thuế thấp