1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương 3 Xử lý bảng tính - Bài 2 docx

35 452 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 887,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Đại học Khoa học Tự nhiênKhoa Công nghệ Thông tin MÔN HỌC: TIN HỌC CƠ SỞ Chương 3: Xử lý bảng tính Bộ môn Tin học cơ sở... ¾ Hàm lấy thời gian hiện tại¾ Hàm chuyển đổi dữ liệu thờ

Trang 1

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Khoa Công nghệ Thông tin

MÔN HỌC: TIN HỌC CƠ SỞ

Chương 3:

Xử lý bảng tính

Bộ môn Tin học cơ sở

Trang 2

Nội dung chính

ƒ Bài 1: Tổng quan

ƒ Bài 3: Định dạng bảng tính

ƒ Bài 4: Các hàm điều khiển

ƒ Bài 5: Cơ sở dữ liệu

ƒ Bài 6: Biểu đồ

2

Trang 3

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Khoa Công nghệ Thông tin

Trang 7

Giới thiệu hàm

• Tên hàm: thường là một động từ tiếng Anh tương ứng.

• Ý nghĩa: hàm có chức năng gì, kết quả mà hàm trả về?

• Cú pháp: số tham số, kiểu dữ liệu của từng tham số.

Ví dụ:

Sum(3,20,0,15) Æ 38

Sum(3,“20”,15) Æ Báo lỗi, vì “20” không phải là giá trị số

Trang 10

Hàm lấy giá trị tuyệt đối

Abs(số)

Trang 11

Hàm lấy phần nguyên

Int(số)

Trang 12

Hàm chia dư

Mod(số bị chia,số chia)

=10/3

Trang 14

¾ Hàm lấy thời gian hiện tại

¾ Hàm chuyển đổi dữ liệu thời gian

4 Nhóm hàm thống kê

5 Nhóm hàm chuỗi

6 Nhóm hàm luận lý

Trang 15

Hàm trích các thành phần thời gian

tháng/ngày/năm giờ:phút:giây

giá trị ngày, giờ

Year, Hour, Minute, Second nhận vào một tham

số là giá trị ngày hoặc giờ, và trả về giá trị củathành phần tương ứng

Giá trị ngày Giá trị giờ

Trang 17

ƒ Cú pháp:

Now()

thời gian theo đồng hồ của máy tính

Hàm lấy thời gian hiện tại

=YEAR (NOW() )

Trang 18

ƒ Hàm chuyển đổi các số thành dữ liệu thời gian:

Trang 23

Hàm lấy giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

Max(tham số 1,tham số 2,…) Min(tham số 1,tham số 2,…)

số lớn nhất, nhỏ nhất

=Max( B2:B5,1)

=Min( B2:B5,1) Tham số không hợp lệ

Trang 25

− 0: xếp hạng tăng dần theo giá trị xếp hạng giảm dần

Ví dụ: xếp hạng học sinh theo điểm trung bình

− 1: xếp hạng tăng dần theo giá trị xếp hạng tăng dần

Ví dụ: xếp hạng vận động viên điền kinh theo thời gian thi đấu

Trang 27

¾ Hàm lấy ký tự bên trái chuỗi

¾ Hàm lấy ký tự bên phải chuỗi

¾ Hàm lấy ký tự ở giữa chuỗi

¾ Hàm đổi chuỗi thành số

6 Nhóm hàm luận lý

Trang 28

Hàm lấy ký tự bên trái

• Nếu không ghi tham số thứ hai (tham số tùy chọn), hàm trả về 1 ký tự bên trái chuỗi

=LEFT (“Excel”)

Trang 29

Hàm lấy ký tự bên phải

• Nếu không ghi tham số thứ hai (tham số tùy chọn), hàm trả về 1 ký tự bên phải chuỗi

=RIGHT (“EXCEL”)

Trang 30

Hàm lấy ký tự giữa chuỗi

Mid(chuỗi,vị trí bắt đầu,số ký tự)

=MID ("Excel",2,1) & MID ("Excel",4,1)

Trang 31

Hàm đổi chuỗi số thành giá trị số

=LEFT (A2, 4) *1

=LEFT (A2, 6)

Ngày đăng: 08/08/2014, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN